Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409933-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220409316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 14:09:00 đến ngày 2022-04-18 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,382,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,70 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≤ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trụ sở công an phường Bến Tắm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Chí Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected] - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thiết kế kiến trúc xây dựng Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ xây dựng thương mại Đức Thanh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected] - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected] - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.882.696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,7413100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm18,9122m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,224100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3282100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3282100m3
6Khoan dẫn cọcE-HSMT; TKBVTC đính kèm354m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm18,9122m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm66,6872m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3415100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,5026100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,0707tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,978tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,3471tấn
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT; TKBVTC đính kèm17,8606m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,0978100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,7302tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,5325tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0118tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm26,8678m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,5279100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,3051tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,3234tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm83,6561m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,3519100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,1199tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1093tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm8,2487m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,8159100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,5906tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2733tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,9521m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,5184100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2433tấn
21Gia công xà gồ thépE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6109tấn
22Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6109tấn
C HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN KiẾN TRÚC
1Xây gạch 220x105x65, xây tường thẳng, chiều dày 220, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm113,1996m3
2Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường ngoài nhà, chiều dày 110, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,0331m3
3Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 220, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm97,0861m3
4Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 110, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm24,9473m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm14,6645m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,2949m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm661,4775m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm1.782,7183m2
9Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm35,064m2
10Trát cột trong, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm86,98m2
11Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm47,1268m2
12Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm93,4306m2
13Trát trần, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm225,999m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm956,9m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Joly, 1 nước lót, 2 nước phủ- Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm743,6683m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ- Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm2.189,1279m2
17Bả bằng bột bả vào trần thạch caoE-HSMT; TKBVTC đính kèm331,9666m2
18Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ - Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm331,9666m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - nền sàn wcE-HSMT; TKBVTC đính kèm52,9124m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - sàn máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm225,5131m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm87,2652m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 - nền sàn wcE-HSMT; TKBVTC đính kèm52,9124m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 1E-HSMT; TKBVTC đính kèm161,584m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 2,3E-HSMT; TKBVTC đính kèm296,2369m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm40,224m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm19,4322m2
27Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm225,5131m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 - tường wcE-HSMT; TKBVTC đính kèm211,262m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 màu nâu, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm18m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxE-HSMT; TKBVTC đính kèm11,808m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm279,0542m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600E-HSMT; TKBVTC đính kèm52,9124m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … sikatop seal 107, chống thấm 3 lớp- Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm527,2747m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cos -0.61 đến cos -0.1)E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,1458100m3
35Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm22,4685m3
36Gia công lan canE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1029tấn
37Lắp dựng lan can sắtE-HSMT; TKBVTC đính kèm21,5891m2
38Cung cấp lắp dựng con tiện bê tôngE-HSMT; TKBVTC đính kèm120cái
39Vách composite ngăn wc HPL dày 12mm- Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm40,845m2
40Vách ngăn tiểu namE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
41Khung lavaboE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,015m2
43Đắp chữ và thi công hoàn thiện bộ chữ "Vì nhân dân phục vụ"E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
44Quốc huy mặt tiền - tạm tính logo bằng thạch caoE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
45Lợp mái che tường bằng tôn Austnam AD11 (11 sóng) dày 0.42mm, mạ tôn kẽm (A/Z100), sơn polyester, G550- Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,8898100m2
46Tôn úp nócE-HSMT; TKBVTC đính kèm65,037md
47Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm cố định. Tham khảo vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0.8-1mm, kính trắng đáp cầu dày 5mm - )- Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm16,8775m2
48Cửa đi bằng gỗ tự nhiên (bao gồm bản lề, sơn cửa). cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm - Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm38,25m2
49Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính trắng đáp cầu dày 5mm - Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm12,32m2
50Cung cấp lắp dựng cửa đi bằng sắt bằng tạm giữ hành chính. Cửa sắt pano sắt hộp 30x60x1.5mm phun sơn chống rỉ, hoàn thiện màu 2 lớpE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,98m2
51Khuôn cửa, nẹp cửa đi bằng gỗ tự nhiên lim Nam Phi. Tham khảo khuôn cửa 60x140 - Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm103md
52Lắp dựng cửa vào khuônE-HSMT; TKBVTC đính kèm38,25m2 cấu kiện
53Khóa cửa chínhE-HSMT; TKBVTC đính kèm20cái
54Khóa cửa wcE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
55Bản lề cửa wcE-HSMT; TKBVTC đính kèm24cái
56Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay - Tham khảo cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm - STT166 CBG Hải Dương tháng 01/2022E-HSMT; TKBVTC đính kèm101,94m2
57Cung cấp và lắp dựng song sắt cửa sổ. Sắt đặc 12x12 phun sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớpE-HSMT; TKBVTC đính kèm8,37m2
58Chốt cửa sổE-HSMT; TKBVTC đính kèm49bộ
59Bản lề cửa sổE-HSMT; TKBVTC đính kèm156cái
60Cung cấp cửa khung sắt hộp huỳnh thép tấm sơn chống rỉ KT: 0,8*1,5E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,2m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,2m2
D HẠNG MỤC: PHẦN CƠ ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC
1Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.E-HSMT; TKBVTC đính kèm1hộp
2Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100A, Icu=18kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
3Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
4Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
5Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
6Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
7Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh)E-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
8Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
9Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.E-HSMT; TKBVTC đính kèm1hộp
10Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
11Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
12Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
13Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAE-HSMT; TKBVTC đính kèm5cái
14Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
15Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.E-HSMT; TKBVTC đính kèm1hộp
16Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
17Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm11cái
18Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
19Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAE-HSMT; TKBVTC đính kèm5cái
20Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
21Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.E-HSMT; TKBVTC đính kèm1hộp
22Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
23Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
24Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
25Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
26Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
27Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.E-HSMT; TKBVTC đính kèm1hộp
28Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
29Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
30Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
31Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
32Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
33Đèn ốp trần lắp 1 bóng Led 220V/12WE-HSMT; TKBVTC đính kèm36bộ
34Đèn tuýp 1200mm bóng LED 220V/1x18WE-HSMT; TKBVTC đính kèm37bộ
35Quạt trầnE-HSMT; TKBVTC đính kèm20cái
36Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmE-HSMT; TKBVTC đính kèm17cái
37Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmE-HSMT; TKBVTC đính kèm18cái
38Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
39Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
40Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóngE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
41ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16AE-HSMT; TKBVTC đính kèm57cái
42đế âm cho công tắc và ổ cắmE-HSMT; TKBVTC đính kèm106bộ
43Chiết áp điều khiển quạt trầnE-HSMT; TKBVTC đính kèm21bộ
44Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x35mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm60m
45Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 4x10mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm60m
46Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x6mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm40m
47Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm2.320m
48Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm960m
49Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x16mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm60m
50Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x10mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm60m
51Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x6mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm40m
52Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x2.5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm1.160m
53Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x1.5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm480m
54Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%E-HSMT; TKBVTC đính kèm48m
55Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%E-HSMT; TKBVTC đính kèm24m
56Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%E-HSMT; TKBVTC đính kèm1.312m
57Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%E-HSMT; TKBVTC đính kèm12m
58Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%E-HSMT; TKBVTC đính kèm6m
59Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%E-HSMT; TKBVTC đính kèm328m
60Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5mE-HSMT; TKBVTC đính kèm10cọc
61Hộp kiểm tra tiếp địaE-HSMT; TKBVTC đính kèm3bộ
62Dây thoát sét thép mạ kẽm D10E-HSMT; TKBVTC đính kèm200m
63Dây nối đất thép mạ kẽm D16E-HSMT; TKBVTC đính kèm50m
64Kim thu sét thép mạ kẽm D16, 700mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm5cái
65Mối hàn hóa nhiệtE-HSMT; TKBVTC đính kèm10mối
66LẮP ĐẶT TỦ RACK 15U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ)E-HSMT; TKBVTC đính kèm1tủ
67LẮP ĐẶT TỦ RACK 6U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ)E-HSMT; TKBVTC đính kèm2tủ
68LẮP ĐẶT MODEM INTERNETE-HSMT; TKBVTC đính kèm1thiết bị
69LĂP ĐẶT ODF 24FOE-HSMT; TKBVTC đính kèm1khung giá
70PHIẾN ĐẤU DÂY LOẠI 100PX2E-HSMT; TKBVTC đính kèm1Cái
71PHIẾN ĐẤU DÂY LOẠI 30PX2E-HSMT; TKBVTC đính kèm2Bộ
72Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 KÈM ĐẾ ÂME-HSMT; TKBVTC đính kèm28cái
73Ổ CẮM MẠNG RJ45 KÈM ĐẾ ÂME-HSMT; TKBVTC đính kèm28cái
74CÁP ĐIỆN THOẠI 30P-0.5E-HSMT; TKBVTC đính kèm310 m
75CÁP ĐIỆN THOẠI 10P-0.5E-HSMT; TKBVTC đính kèm210 m
76CÁP ĐIỆN THOẠI 2P-0.5E-HSMT; TKBVTC đính kèm8410 m
77CÁP CAT6E-HSMT; TKBVTC đính kèm8410 m
78ỐNG PVC D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm1.153m
79Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất E-HSMT; TKBVTC đính kèm21cái
80Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, ống mềmE-HSMT; TKBVTC đính kèm14m
81Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,48mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm31m
82Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,58mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm14m
83Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết - (EAG+VD). KT (300x300), kiểu grille, kèm hộp gió 300x300xH150E-HSMT; TKBVTC đính kèm21cái
84Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL). Louver - (400x200)E-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
85Nối mềm trước và sau quạt, kèm bíchE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
86Giá đỡ ống bằng thép góc, cường độ tương đương ct3E-HSMT; TKBVTC đính kèm37kg
87ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,24100m
88ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,48100m
89ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.6, Tmin=0.99mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,24100m
90Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 6.4. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,24100m
91Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 9.5. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,48100m
92Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 12.6. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,24100m
93Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D21E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,48100m
94Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D34E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,84100m
95Bọc bảo ôn, đường kính D21. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,48100m
96Bọc bảo ôn, đường kính D34. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,84100m
97Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm48m
98Ống nhựa mềm luồn dây điều khiển PVC - D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm48m
99E-HSMT; TKBVTC đính kèm10bộ
100CHẬU RỬA MẶTE-HSMT; TKBVTC đính kèm7bộ
101VÒIE-HSMT; TKBVTC đính kèm7bộ
102SEN TẮME-HSMT; TKBVTC đính kèm4bộ
103TIỂUE-HSMT; TKBVTC đính kèm6bộ
104ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC DN20E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
105Van PPR D40E-HSMT; TKBVTC đính kèm30cái
106Van PPR D32E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
107Van PPR D25E-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
108Van phao DN20E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
109Ống nước lạnh PPR - PN10 D50E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,02100m
110Ống nước lạnh PPR - PN10 D40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,46100m
111Ống nước lạnh PPR - PN10 D32E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,03100m
112Ống nước lạnh PPR - PN10 D25E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,29100m
113Ống nước lạnh PPR - PN10 D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,98100m
114Tê PPR - PN16 D32E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
115Tê PPR - PN16 D25E-HSMT; TKBVTC đính kèm12cái
116Tê giảm PPR - PN16 D40-32E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
117Tê giảm PPR - PN16 D32-20E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
118Tê giảm PPR - PN16 D25-20E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
119Cút 90 D50E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
120Cút 90 D40E-HSMT; TKBVTC đính kèm13cái
121Cút 90 D32E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
122Cút 90 D25E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
123Cút 90 D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm44cái
124CÚT REN TRONG D20-1/2''E-HSMT; TKBVTC đính kèm29cái
125CÚT GiẢM D32-25E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
126CÚT GiẢM D25-20E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
127Côn thu D32-25E-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
128Côn thu D25-20E-HSMT; TKBVTC đính kèm18cái
129Măng sông PPR D40E-HSMT; TKBVTC đính kèm15cái
130Măng sông PPR D32E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
131Măng sông PPR D25E-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
132Măng sông PPR D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm33cái
133Ống nước nóng PPR - PN20 D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,17100m
134Tê PPR-PN16 D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
135Cút 90 D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
136CÚT REN TRONG D20-1/2''E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
137Măng sông PPR D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
138Ống uPVC - PN8 D200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,02100m
139Ống uPVC - PN8 D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,79100m
140Ống uPVC - PN8 D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,24100m
141Ống uPVC - PN8 D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,26100m
142Ống uPVC - PN8 D42E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,07100m
143Ống uPVC thông hơi - PN8 D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,06100m
144Ống uPVC thông hơi - PN8 D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,26100m
145Phễu thoát sàn + con thỏ D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm15cái
146Nút bịt thông tắc trần D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
147Nút bịt thông tắc trần D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
148Nút bịt thông tắc trần D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm5cái
149Nút bịt thông tắc sàn D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
150Nút bịt thông tắc sàn D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
151Nút bịt thông tắc sàn D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
152Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
153Tê chéo 45 D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm15cái
154Tê chéo 45 D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm5cái
155Tê chéo 45 D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm11cái
156Tê chéo giảm 45 D110-75E-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
157Tê chéo giảm 45 D110-90E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
158Tê chéo giảm 45 D90-75E-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
159Tê chéo giảm 45 D75-42E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
160Cút 90 D42E-HSMT; TKBVTC đính kèm13cái
161Cút 45 D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm44cái
162Cút 45 D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
163Cút 45 D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm22cái
164Cút 45 D42E-HSMT; TKBVTC đính kèm13cái
165Côn thu D75-42E-HSMT; TKBVTC đính kèm13cái
166Măng sông D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm26cái
167Măng sông D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
168Măng sông D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
169Ống uPVC-PN8 D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,08100m
170Ống uPVC-PN8 D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,9100m
171Ống uPVC-PN8 D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1100m
172CẦU THU LẮP Ống D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
173PHỄU THU LẮP Ống D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
174PHỄU THU LẮP Ống D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
175Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
176Tê chéo 45 D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
177Tê chéo 45 D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
178Tê chéo 45 D110-60E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
179Cút 45 D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm13cái
180Cút 45 D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm12cái
181Côn thu D110-90E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
182Nút bịt thông tắc sàn D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
183Nút bịt thông tắc sàn D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
184Măng sông D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
185Măng sông D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm30cái
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,3877m3
187Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,009100m3
188Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0249100m3
189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0249100m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3422m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,7393m3
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0416100m2
193Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,9504m3
194Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,75m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3294100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0943100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2351100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2351100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,334m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,6286m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6832m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1368100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0345100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3366tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,17tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm6,5735m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50E-HSMT; TKBVTC đính kèm37,0168m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1E-HSMT; TKBVTC đính kèm33,046m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 có đánh màuE-HSMT; TKBVTC đính kèm33,046m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,8375m2
17Chống thấm bể nước Sikatop seal 107, chống thấm 3 lớpE-HSMT; TKBVTC đính kèm17,6696m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1TỦ RACK 15U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ)E-HSMT; TKBVTC đính kèm1Tủ
2TỦ RACK 6U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ)E-HSMT; TKBVTC đính kèm2Tủ
3MODEM INTERNETE-HSMT; TKBVTC đính kèm1Thiết bị
4ODF 24FOE-HSMT; TKBVTC đính kèm1Bộ
5BÌNH NÓNG LẠNH 30LE-HSMT; TKBVTC đính kèm2Bộ
6BƠM CẤP NƯỚC Q=4M3/H - Tham khảo máy bơm nước Kangoroo KG 550JS- Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1Bộ
7KÉT NƯỚC INOX 3M3E-HSMT; TKBVTC đính kèm2Bộ
8Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 700 m3/h- Cột áp: 150 pa- Công suất điện:0.27kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngE-HSMT; TKBVTC đính kèm3Bộ
9Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngE-HSMT; TKBVTC đính kèm14Bộ
10Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1Bộ
11Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngE-HSMT; TKBVTC đính kèm2Bộ
12Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 350 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
4 Máy đào ≥0,70 m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đầm bàn 1 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
7 Máy hàn 23 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
9 Máy trộn vữa 150 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
10 Máy ủi 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Ô tô tự đổ ≤ 7 Tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->