Gói thầu: Gói thầu 01: Hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học của Học viện YDHCT Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học của Học viện YDHCT Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305081 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:19:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 682,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.023326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Kèm theo: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 477.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.432.656.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế bằng hàng hóa khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học của Học viện YDHCT Việt Nam Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học của Học viện Y – Dược học cổ truyền Việt Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đúng theo quy định của Bộ Y tế. - Tất cả các hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Cam kết Hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng, ... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/ tài liệu kèm theo hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 18 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí; các phương thức bảo quản và các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng (nếu có). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đúng theo quy định của Bộ Y tế. - Tất cả các hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Cam kết Hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng, ... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/ tài liệu kèm theo hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam. Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam. Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3.5 - dinitrobenzoic acid | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | 4-aminophenol | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | 4'-cloroacetanilid | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Aceton | 12 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Acetonitril | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Acid Acetic băng | 12 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Acid ascobic | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Acid benzoic | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Acid boric | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Acid focmic | 3 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Acid HCl/HCl đậm đặc | 11 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Acid nitric (HNO3) đậm đặc | 2 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Acid picric tinh thể | 14 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Acid salicylic | 5 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Acid sulfuric (H2SO4) đặc | 8 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Aerosil - Dược dụng | 1 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | AgNO3 | 8 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Cetyl Alcohol - Dược dụng | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Alcohol isoamyl | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Alpha Amylaza | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Amoni acetat | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Amoni hydroxyd | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Amoni oxalat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Amoni sulfocyanid tinh thể | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Amoniac (NH3) | 6 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Amoxicilin trihydrat chuẩn | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Ampicilin - Dược dụng | 1 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Anhydrid acetic | 2 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Aspirin - Dược dụng | 1 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bản mỏng silicagel GF254 20 cm x 20 cm | 11 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Băng dính cá nhân Eugo | 1 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Băng dính lụa y tế | 82 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Băng dính trắng | 6 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bảng so màu quỳ tím pH | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bếp điện đơn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bếp/Kiềng/giá đun đèn cồn (Đèn cồn + Kiềng + Lưới amiang) | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Beta napthol (2-Napthol) | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Betadine/Povidine | 48 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bình cầu 250ml , 2 cổ nhám 14/23; 29/32 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bình định mức 100ml | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bình định mức 1000ml | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bình định mức 200ml | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bình định mức 250ml | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bình định mức 500ml | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bình định mức 50ml | 11 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Bình dung môi HPLC 1 lít có kèm nắp an toàn kèm theo ( chai trung tính ) | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Bình gạn 250ml | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bình nón 100ml | 53 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Bình nón 250ml | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Bình nón 50ml | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Bình nón nút mài 250ml | 23 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Bình phun thuốc thử thủy tinh | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Bình tam giác 250ml nhám, có nắp 29/32 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bình thủy tinh trắng có nắp 5 lít | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bộ giá và kẹp bình cầu, sinh hàn | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bộ kit thử thai test nhanh/HCG | 100 | Test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Bocan hình trụ | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Bơm tiêm 10ml liền kim | 1 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bơm tiêm 1ml liền kim | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bơm tiêm 3ml liền kim | 19 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bơm tiêm 5ml liền kim | 40 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Bơm tiêm 50ml/Xi lanh 60ml | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Bông cắt sẵn 2 cm x 2 cm thường | 9 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bông cắt sẵn 2 cm x 2 cm tiệt trùng | 5 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Bông không thấm nước | 1 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bông y tế thấm nước | 2 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Bột giặt khăn | 5 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Kẽm bột | 4 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Bột Vitamin B12 | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Brom | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Buret 25ml (có khóa nhựa) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Buret 50ml (có khóa nhựa) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 73 | C2H5OH/Ethanol/Cồn tuyệt đối | 49 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Cá từ 4 cm | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Ca(OH)2 | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 76 | CaCl2 | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 77 | CaCO3 (Calci Carbonat) | 4 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Cafein (chế phẩm) | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Calci Gluconat - duoc dung | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Calci glycerophosphate - Dược dụng | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Calci phosphate | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Camphor - dược dụng | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 83 | CCl4 (tetra cloro methan) | 6 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 84 | CH3COOH (băng) | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 85 | CH3COOH(đặc) | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 86 | CH3COONa | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Chai contogout nâu 60ml | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Chai contogout nâu/lọ thủy tinh nâu có công tơ hút 125ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Chai contogout trắng 60ml | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Chai contogout trắng/lọ thủy tinh trắng 125ml | 68 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Chai thủy tinh nâu rộng nút mài 125ml | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Chai thủy tinh nâu rộng nút mài 250ml | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Chai thủy tinh nâu nút mài 1000ml | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Chai thủy tinh nâu nút mài 500ml | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Chai thủy tinh trắng nút mài 1000ml | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Chai thủy tinh trắng nút mài 2500ml | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Chai thủy tinh trắng nút mài 5000ml | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Chai thủy tinh trắng nút mài 250ml | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Chai thủy tinh trắng nút mài 500ml | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Chày cối 130 mm | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Chì acetat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Chỉ thị vạn năng (giấy) | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Chloramphenicol bột - Dược dụng | 0,7 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Chổi rửa nhỏ | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Chổi rửa ống nghiệm (20 cm) | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Chổi tẩy nhuộm/chổi lông nhỏ | 49 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Chổi rửa dụng cụ thủy tinh (chổi rửa pipet, tam giác, ống hút, ống nghiệm) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Cloral hydrat | 11 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Cloramin B - Dược dụng | 4 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Cloramphenicol chuẩn | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Cloroform (CHCl3) | 3 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Cobalt clorid CoCl2 tinh thể | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Cốc chân 100ml | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Cốc có mỏ 100ml | 47 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Cốc có mỏ 1000ml | 17 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Cốc có mỏ 150ml | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Cốc có mỏ 250ml | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Cốc có mỏ 50ml | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Cốc có mỏ 600ml | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Cối chày sứ 500ml | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Cồn 60 độ - Dược dụng | 10 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Cồn 70 độ - Dược dụng | 43 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Cồn 90 độ - Dược dụng | 4 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Cồn 96 độ - Dược dụng | 5 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Cồn Iod - Dược dụng | 12 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Cồn quế - Dược dụng | 2 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Cồn sát trùng - Dược dụng | 11 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Công tơ hút nhựa 3ml/pipet pasteur | 1.440 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Công tơ hút thủy tinh | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Cột sắc ký đường kính 2 cm (khoa PTFE) | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 131 | CuSO4 | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Cyclohexan | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Dao lam | 29 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Dao nhọn inox/Dao cắt vi phẫu | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Đầu côn vàng/Đầu côn cho pipet 200ul | 5 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Đầu côn xanh | 3 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Dầu lạc nguyên chất - Dược dụng | 2 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Đầu nối ba chạc | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Dầu parafin | 27 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Dầu Séc/Dầu soi | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Dầu vừng - Dược dụng | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Dầu xe máy | 10 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Dây garo vải (Không có khóa) | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Dây truyền, bầu đếm 2 giọt ngăn | 440 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Đèn cồn dung tích 250ml | 23 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Đèn cồn + lưới amiang + giá đỡ đun đèn cồn | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Giá Đỡ dùng treo phễu chiết 100ml/200ml/500ml | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Đĩa cân nhôm cao 5 mm phi 100 mm | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Đĩa Petri (Hộp Petri) | 55 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Dịch truyền NaCl 0,9% | 34 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Dịch truyền Natricacbonat 1,4% | 12 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Diclofenac - Dược dụng | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Diclomethan | 30 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Dimethylformamid | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Dinatri hydrophosphat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Diamoni hydrophosphat | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Đinh ghim | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Đỏ son phèn /Fucshin | 10 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Đồng hồ bấm giây | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Đũa thủy tinh | 26 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Đũa thủy tinh 30 cm (loại nhỏ) | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Dụng cụ chọc tủy ếch | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Dụng cụ thử tiểu đường | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Dung dịch Giemsa gốc | 3 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Dung dịch HCL N/10 | 1 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Dung dịch Lugol | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Dung dịch Lugol II | 7 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Dung dịch Natricitrat 3,8% -Dược dụng | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Dung dịch/nước sát khuẩn tay nhanh | 25 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Dung dịch pH4 | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Dung dịch pH7 | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Đường Glucose nguyên chất/khan | 20 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Đường kính - Dược dụng | 7 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Eppendorf | 1 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Ethanol 70% - Dược dụng | 15 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Ethanol 90% - Dược dụng | 27 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Ethanol 96% - Dược dụng | 12 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Ether ethylic | 2 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Ether dầu hỏa | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Ether ethylic | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Ethyl acetat | 31 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Ethyl format | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 183 | FeCl2 (Sắt II Clorid) | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 184 | FeCl3 (Sắt III Clorid) | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Fehling A | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Fehling B | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Formaldehyde (TT) | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Gạc cầu đa khoa fi 30 | 12 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Gạc phẫu thuật 7 cm x 11 cm x 12 lớp | 20 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Găng tay lao động cao su | 16 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Găng tay vô khuẩn size 7,5 | 250 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Găng tay y tế | 329 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Gelatin tinh thể | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Giá đỡ ống nghiệm Inox 48 lỗ (Phù hợp ống nghiệm phi 18 mm) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Giá đỡ buret + kẹp | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Giá đỡ pipet dạng nằm ngang | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Giá đỡ pipet dạng nằm thẳng đứng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Giấy bản/Giấy cân | 218 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Giấy lọc 0,45 micrimet (Cellulose acetate ) | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Giấy lọc thường phi 11 vàng | 1 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Giấy thẩm hồ tinh bột có kali iot | 1 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Giấy lọc/giấy thấm đường kính 11 cm | 210 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Giấy quỳ tím | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Giấy vệ sinh/Giấy thấm đa năng | 52 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Glycerin | 17 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 206 | H2SO4 1N | 1 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 207 | H3PO4 | 2 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Hexan | 12 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Hồ tinh bột. | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Hộp nhựa đựng tiêu bản | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Huyết áp cổ tay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Huyết áp đồng hồ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Huyết cầu kế Sahli | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Huyết thanh nhóm máu ABO (A,B,AB) | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Iod (I2) | 9 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Isoniazid (chế phẩm) - Dược dụng | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Kali cromat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Kali carbonat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Kali pyroantimonat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Kali dicromat (K2Cr2O7) | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Kali dihydrophosphat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Kali fericyanid K3[Fe(CN)6] | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Kali hydroxyd | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Kali iod (KI) | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Kali permaganat (KmnO4) | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 226 | KBr | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 227 | KbrO3 (Kali bromat) | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Kẽm hạt | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Kẽm oxid - Dược dụng | 4 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Kéo thẳng nhỏ | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Kẹp gỗ/Kẹp ống nghiệm | 154 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Kẹp phẫu tích có mấu | 9 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Kẹp phẫu tích không mấu | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Kẹp/Kose có mấu | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Kẹp/Kose không mấu | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Khăn bắt ếch | 17 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Khăn lau kính hiển vi | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Khẩu trang than hoạt tính giấy | 7 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Khẩu trang y tế dùng một lần | 231 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Khay men to 30 cm x 50 cm | 9 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Khoanh giấy Ks Amikacin 30 µg | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Khoanh giấy Ks Amoxicillin 20 µg | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Khoanh giấy Ks Ampiciline 10 µg | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Khoanh giấy Ks Cetotaxime 30 µg | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Khoanh giấy Ks Gentamicin 10 µg | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Khoanh giấy Ks Imipenem 10 µg | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 247 | Khoanh giấy Ks Kanamycin 30 µg | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 248 | Khoanh giấy Ks Streptomycin 10 µg | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Khoanh giấy Ks Tetracyline 30 µg | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Bộ khuôn làm thuốc (Vỏ bằng inox 304) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Kim bướm 23G | 96 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Kim chích máu | 14 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Kim lấy thuốc | 25 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Kim mũi mác | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 255 | Kim truyền mô hình | 96 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 256 | Kính/mặt kính đồng hồ | 29 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 257 | Kít thử Acid Uric | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 258 | Kít thử Bilirubin TP | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 259 | Kít thử Cholesterol | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 260 | Kít thử Creatinine | 8 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 261 | Kít thử Glucose | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 262 | Kít thử GOT | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 263 | Kít thử GPT | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 264 | Kít thử Protein | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 265 | Kít thử tiểu đường 10 thông số | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 266 | Kít thử Triglycerid | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 267 | Kít thử Urea | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 268 | KOH | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 269 | Lá kính (lamen) 22 x 22 | 186 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 270 | Lá kính (lamen) 22 x 40 | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 271 | Lactose - Dược dụng | 11 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 272 | Lam kính không mài đầu | 49 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 273 | Lam kính/Phiến kính mài đầu | 33 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 274 | Lanolin - Dược dụng | 3 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 275 | Lidocain - Dược dụng | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 276 | Lọ nhựa đựng mẫu bệnh có nắp | 28 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 277 | Lọ nhựa miệng rộng 20 lít (Bình nhựa 20 lít ) | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 278 | Lọ nhựa miệng rộng 5 lít | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 279 | Lọ nút mài nhỏ 20 mm x 30 mm | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 280 | Lọ thủy tinh đựng chỉ thị 100ml | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 281 | Lọ thủy tinh miệng rộng 250ml | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 282 | Lọ thủy tinh miệng rộng 500ml | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 283 | Lọ tối màu nút mài to 250ml | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 284 | Lọ tối màu nút mài to 500ml | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 285 | Long não | 2 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 286 | Lực kế 0,1N | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 287 | Lưới amiang 20 x 20 cm | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 288 | Lưu huỳnh | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 289 | Magie sulphat khan | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 290 | Magnesi acetat (Mg(CH3 COO)2 | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 291 | Menthol tinh thể - Dược dụng | 3 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 292 | Methanol | 11 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 293 | Methyl da cam | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 294 | Methyl salicylat - Dược dụng | 6 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 295 | Môi trường Chapman | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 296 | Môi trường KIA | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 297 | Môi trường Maconkey | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 298 | Môi trường Mueller - Hilton | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 299 | Môi trường Sarbourd | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 300 | Môi trường SS | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 301 | Môi trường TCBS | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 302 | Môi trường thạch thường | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 303 | Muối ăn | 1 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 304 | Muối NaCl tinh thể/Natri Clorid | 11 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 305 | Na2CO3 | 5 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 306 | Na2SO4 | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 307 | NaOH tinh thể | 13 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 308 | Natri benzoate - Dược dụng | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 309 | Natri bicarbonat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 310 | Natri borat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 311 | Natri bromide | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 312 | Natri carboxy methyl cellulose - Dược dụng | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 313 | Natri citrat dihydrat (tinh thể) - Dược dụng | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 314 | Natri citrat tinh thể | 4 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 315 | Natri dihydrophosphat khan | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 316 | Natri heptan sulfonat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 317 | Natri hydrocacbonat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 318 | Natri kali tatrat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 319 | Natri lauryl sulfat - Dược dụng | 1 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 320 | Natri nitroprusiat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 321 | Natri nitrit (TT) | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 322 | Natri sulfat khan | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 323 | Natri sulfit khan | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 324 | Natri thiosulfat (TT) (Na2S2O3) | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 325 | n-butanol | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 326 | Nhiệt kế 100 độ C | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 327 | Nhiệt kế điện tử | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 328 | Ninhydrin tinh thể | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 329 | Nước cất một lần - Dược dụng | 401 | Lít | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 330 | Nước cất ống 5ml - Dược dụng | 66 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 331 | Nước Javen - Dược dụng | 6 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 332 | Nước muối sinh lý/ NaCl 0,9% | 3 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 333 | Nước rửa tay lifebuoy | 16 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 334 | Nystatin (Bào chế) - Dược dụng | 3 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 335 | Ống đong thủy tinh chia vạch 10ml | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 336 | Ống đong thủy tinh chia vạch 100ml | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 337 | Ống đong thủy tinh chia vạch 1000ml | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 338 | Ống đong thủy tinh chia vạch 25ml | 13 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 339 | Ống đong thủy tinh chia vạch 50ml | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 340 | Ống đong thủy tinh chia vạch 500ml | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 341 | Ống đựng máu không chống đông | 15 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 342 | Ống hút đờm có cửa sổ | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 343 | Ống mao quản chấm sắc ký 75ul | 6 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 344 | Ống mao quản đo nhiệt độ nóng chảy | 1 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 345 | Ống nghiệm có nút vặn (16 cm x 1,6 cm) | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 346 | Ống nghiệm nắp đen | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 347 | Ống nghiệm nắp xanh | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 348 | Ống nghiệm thủy tinh 10 cm (8 x 70 mm) | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 349 | Ống nghiệm thủy tinh 12 cm | 1.600 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 350 | Ống nghiệm thủy tinh 16 cm | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 351 | Ống nghiệm thủy tinh 18 cm | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 352 | Ống nghiệm thủy tinh 20 cm- 25 cm | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 353 | Ống nghiệm thủy tinh 5cm | 208 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 354 | Ống và giá Pachenkop | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 355 | Ống vi lượng | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 356 | Paracetamol - Dược dụng | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 357 | Phenolphtalein | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 358 | Phenylhydrazin HCl | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 359 | Phễu lọc thủy tinh phi 6 | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 360 | Phễu lọc thủy tinh Φ15 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 361 | Pipet thủy tinh chia vạch 5ml thẳng | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 362 | Pipet thủy tinh định mức 1ml bầu | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 363 | Pipet thủy tinh định mức 10ml bầu | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 364 | Pipet thủy tinh định mức 2ml bầu | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 365 | Pipet thủy tinh định mức 20ml bầu | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 366 | Pipet thủy tinh định mức 25ml bầu | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 367 | Pipet thủy tinh định mức 5ml bầu | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 368 | Pipet thủy tinh 10ml | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 369 | Pipet xilanh (1ml, 2ml, 5ml, 10ml) | 6 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 370 | Procain HCl (chế phẩm) - Dược dụng | 1 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 371 | Propylene glycol - Dược dụng | 2 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 372 | PVP - iod - Dược dụng | 2 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 373 | Quả bóp cao su 9 cm | 43 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 374 | Que cấy Inox | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 375 | Que gỗ lấy mẫu làm thí nghiệm | 1.816 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 376 | Quinin sulfat - Dược dụng | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 377 | Rây 0,8 mm | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 378 | Rây số 125 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 379 | Rây số 1250 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 380 | Rây số 250 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 381 | Rây số 355 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 382 | Rây số 800 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 383 | Rutin | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 384 | Saccharose | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 385 | Sáp gắn đầu ống vi lượng | 1 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 386 | Sáp ong | 1 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 387 | Sắt (III) amonisulfat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 388 | Sonde Levin có nắp đậy người lớn | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 389 | Sonde rửa dạ dày size 22# | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 390 | Sonde thông tiểu Foley 3 nhánh size 16Fr | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 391 | Span 80 - Dược dụng | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 392 | Sulfonamid | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 393 | Tăm bông | 60 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 394 | Terpin hydrat - Dược dụng | 1 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 395 | Test nhanh Anti HbsAg | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 396 | Test nhanh HbsAg | 9 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 397 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 398 | Tetrabutylamoni hydroxyd 12,5% | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 399 | Tetracyclin hydroclorid chuẩn | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 400 | Theophylvine- Dược dụng | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 401 | Thìa sứ lấy hóa chất | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 402 | Thìa xúc hóa chất Inox | 1 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 403 | Thiết bị kiểm tra độ trong thuốc tiêm CM- 1 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 404 | Thiamin hydroclorid chuẩn | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 405 | Thioacetamid (TT) | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 406 | Thuốc thử Bouchardat | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 407 | Thuốc thử Dragendorf | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 408 | Thuốc thử mayer | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 409 | Tím Gentian | 5 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 410 | Tinh dầu bạc hà | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 411 | Tinh dầu bưởi | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 412 | Tinh dầu gừng | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 413 | Tinh dầu khuynh diệp | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 414 | Tinh dầu quế | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 415 | Toluen | 2 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 416 | Triethylamin | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 417 | Ure | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 418 | Túi đựng rác thải y tế | 11 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 419 | Túi Polime đựng dược liệu | 1.600 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 420 | Tween 80 - Dược dụng | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 421 | Uranyl acetat | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 422 | Vanilin - Dược dụng | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 423 | Vaseline - Dược dụng | 6 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 424 | Xanh bromothymol tinh thể | 10 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 425 | Xanh methylen dung dịch | 6 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 426 | NH4OH | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.023326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Kèm theo: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 477.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.432.656.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế bằng hàng hóa khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi