Gói thầu: Gói thầu 01: Hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học của Học viện YDHCT Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417756-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu 01: Hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học của Học viện YDHCT Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20220305081
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 14:19:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 682,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.023326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Kèm theo: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 477.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.432.656.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế bằng hàng hóa khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học của Học viện YDHCT Việt Nam
Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học của Học viện Y – Dược học cổ truyền Việt Nam
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần sỡ hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ: Số 59, đường Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần DVL – E&C


- Bên mời thầu: Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam , địa chỉ: Số 2 -Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đúng theo quy định của Bộ Y tế. - Tất cả các hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Cam kết Hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng, ... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/ tài liệu kèm theo hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 18 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí; các phương thức bảo quản và các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng (nếu có). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đúng theo quy định của Bộ Y tế. - Tất cả các hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Cam kết Hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng, ... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/ tài liệu kèm theo hàng hóa.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam. Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam. Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
13.5 - dinitrobenzoic acid1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
24-aminophenol3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
34'-cloroacetanilid1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
4Aceton12ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
5Acetonitril1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
6Acid Acetic băng12ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
7Acid ascobic2LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
8Acid benzoic2LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
9Acid boric1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
10Acid focmic3ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
11Acid HCl/HCl đậm đặc11ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
12Acid nitric (HNO3) đậm đặc2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
13Acid picric tinh thể14LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
14Acid salicylic5LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
15Acid sulfuric (H2SO4) đặc8ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
16Aerosil - Dược dụng1TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
17AgNO38LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
18Cetyl Alcohol - Dược dụng1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
19Alcohol isoamyl2LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
20Alpha Amylaza2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
21Amoni acetat2LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
22Amoni hydroxyd1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
23Amoni oxalat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
24Amoni sulfocyanid tinh thể1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
25Amoniac (NH3)6ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
26Amoxicilin trihydrat chuẩn1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
27Ampicilin - Dược dụng1TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
28Anhydrid acetic2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
29Aspirin - Dược dụng1TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
30Bản mỏng silicagel GF254 20 cm x 20 cm11HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
31Băng dính cá nhân Eugo1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
32Băng dính lụa y tế82CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
33Băng dính trắng6CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
34Bảng so màu quỳ tím pH1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
35Bếp điện đơn2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
36Bếp/Kiềng/giá đun đèn cồn (Đèn cồn + Kiềng + Lưới amiang)6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
37Beta napthol (2-Napthol)3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
38Betadine/Povidine48LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
39Bình cầu 250ml , 2 cổ nhám 14/23; 29/326CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
40Bình định mức 100ml20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
41Bình định mức 1000ml2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
42Bình định mức 200ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
43Bình định mức 250ml4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
44Bình định mức 500ml2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
45Bình định mức 50ml11CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
46Bình dung môi HPLC 1 lít có kèm nắp an toàn kèm theo ( chai trung tính )4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
47Bình gạn 250ml5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
48Bình nón 100ml53CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
49Bình nón 250ml8CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
50Bình nón 50ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
51Bình nón nút mài 250ml23CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
52Bình phun thuốc thử thủy tinh4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
53Bình tam giác 250ml nhám, có nắp 29/326CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
54Bình thủy tinh trắng có nắp 5 lít3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
55Bộ giá và kẹp bình cầu, sinh hàn6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
56Bộ kit thử thai test nhanh/HCG100TestMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
57Bocan hình trụ3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
58Bơm tiêm 10ml liền kim1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
59Bơm tiêm 1ml liền kim4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
60Bơm tiêm 3ml liền kim19HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
61Bơm tiêm 5ml liền kim40HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
62Bơm tiêm 50ml/Xi lanh 60ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
63Bông cắt sẵn 2 cm x 2 cm thường9TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
64Bông cắt sẵn 2 cm x 2 cm tiệt trùng5TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
65Bông không thấm nước1TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
66Bông y tế thấm nước2TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
67Bột giặt khăn5TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
68Kẽm bột4LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
69Bột Vitamin B121LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
70Brom1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
71Buret 25ml (có khóa nhựa)10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
72Buret 50ml (có khóa nhựa)2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
73C2H5OH/Ethanol/Cồn tuyệt đối49ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
74Cá từ 4 cm4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
75Ca(OH)22LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
76CaCl21LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
77CaCO3 (Calci Carbonat)4LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
78Cafein (chế phẩm)1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
79Calci Gluconat - duoc dung1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
80Calci glycerophosphate - Dược dụng3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
81Calci phosphate3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
82Camphor - dược dụng3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
83CCl4 (tetra cloro methan)6ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
84CH3COOH (băng)1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
85CH3COOH(đặc)3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
86CH3COONa1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
87Chai contogout nâu 60ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
88Chai contogout nâu/lọ thủy tinh nâu có công tơ hút 125ml60CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
89Chai contogout trắng 60ml30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
90Chai contogout trắng/lọ thủy tinh trắng 125ml68CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
91Chai thủy tinh nâu rộng nút mài 125ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
92Chai thủy tinh nâu rộng nút mài 250ml20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
93Chai thủy tinh nâu nút mài 1000ml5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
94Chai thủy tinh nâu nút mài 500ml15CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
95Chai thủy tinh trắng nút mài 1000ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
96Chai thủy tinh trắng nút mài 2500ml5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
97Chai thủy tinh trắng nút mài 5000ml2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
98Chai thủy tinh trắng nút mài 250ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
99Chai thủy tinh trắng nút mài 500ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
100Chày cối 130 mm10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
101Chì acetat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
102Chỉ thị vạn năng (giấy)3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
103Chloramphenicol bột - Dược dụng0,7KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
104Chổi rửa nhỏ30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
105Chổi rửa ống nghiệm (20 cm)6CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
106Chổi tẩy nhuộm/chổi lông nhỏ49CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
107Chổi rửa dụng cụ thủy tinh (chổi rửa pipet, tam giác, ống hút, ống nghiệm)5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
108Cloral hydrat11LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
109Cloramin B - Dược dụng4TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
110Cloramphenicol chuẩn1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
111Cloroform (CHCl3)3ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
112Cobalt clorid CoCl2 tinh thể1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
113Cốc chân 100ml3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
114Cốc có mỏ 100ml47CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
115Cốc có mỏ 1000ml17CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
116Cốc có mỏ 150ml20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
117Cốc có mỏ 250ml30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
118Cốc có mỏ 50ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
119Cốc có mỏ 600ml6CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
120Cối chày sứ 500ml5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
121Cồn 60 độ - Dược dụng10LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
122Cồn 70 độ - Dược dụng43LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
123Cồn 90 độ - Dược dụng4LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
124Cồn 96 độ - Dược dụng5LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
125Cồn Iod - Dược dụng12ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
126Cồn quế - Dược dụng2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
127Cồn sát trùng - Dược dụng11ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
128Công tơ hút nhựa 3ml/pipet pasteur1.440CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
129Công tơ hút thủy tinh60CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
130Cột sắc ký đường kính 2 cm (khoa PTFE)5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
131CuSO41LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
132Cyclohexan1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
133Dao lam29HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
134Dao nhọn inox/Dao cắt vi phẫu3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
135Đầu côn vàng/Đầu côn cho pipet 200ul5TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
136Đầu côn xanh3TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
137Dầu lạc nguyên chất - Dược dụng2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
138Đầu nối ba chạc32CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
139Dầu parafin27ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
140Dầu Séc/Dầu soi1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
141Dầu vừng - Dược dụng1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
142Dầu xe máy10ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
143Dây garo vải (Không có khóa)5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
144Dây truyền, bầu đếm 2 giọt ngăn440BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
145Đèn cồn dung tích 250ml23CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
146Đèn cồn + lưới amiang + giá đỡ đun đèn cồn9BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
147Giá Đỡ dùng treo phễu chiết 100ml/200ml/500ml9BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
148Đĩa cân nhôm cao 5 mm phi 100 mm2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
149Đĩa Petri (Hộp Petri)55BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
150Dịch truyền NaCl 0,9%34ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
151Dịch truyền Natricacbonat 1,4%12ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
152Diclofenac - Dược dụng1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
153Diclomethan30ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
154Dimethylformamid1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
155Dinatri hydrophosphat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
156Diamoni hydrophosphat3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
157Đinh ghim2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
158Đỏ son phèn /Fucshin10ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
159Đồng hồ bấm giây12CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
160Đũa thủy tinh26CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
161Đũa thủy tinh 30 cm (loại nhỏ)35CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
162Dụng cụ chọc tủy ếch10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
163Dụng cụ thử tiểu đường2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
164Dung dịch Giemsa gốc3ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
165Dung dịch HCL N/101ỐngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
166Dung dịch Lugol1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
167Dung dịch Lugol II7ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
168Dung dịch Natricitrat 3,8% -Dược dụng1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
169Dung dịch/nước sát khuẩn tay nhanh25ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
170Dung dịch pH41ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
171Dung dịch pH71ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
172Đường Glucose nguyên chất/khan20TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
173Đường kính - Dược dụng7TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
174Eppendorf1TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
175Ethanol 70% - Dược dụng15ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
176Ethanol 90% - Dược dụng27ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
177Ethanol 96% - Dược dụng12ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
178Ether ethylic2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
179Ether dầu hỏa1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
180Ether ethylic1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
181Ethyl acetat31ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
182Ethyl format1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
183FeCl2 (Sắt II Clorid)1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
184FeCl3 (Sắt III Clorid)3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
185Fehling A1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
186Fehling B1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
187Formaldehyde (TT)1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
188Gạc cầu đa khoa fi 3012TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
189Gạc phẫu thuật 7 cm x 11 cm x 12 lớp20TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
190Găng tay lao động cao su16ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
191Găng tay vô khuẩn size 7,5250ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
192Găng tay y tế329HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
193Gelatin tinh thể3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
194Giá đỡ ống nghiệm Inox 48 lỗ (Phù hợp ống nghiệm phi 18 mm)10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
195Giá đỡ buret + kẹp19BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
196Giá đỡ pipet dạng nằm ngang2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
197Giá đỡ pipet dạng nằm thẳng đứng2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
198Giấy bản/Giấy cân218TờMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
199Giấy lọc 0,45 micrimet (Cellulose acetate )5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
200Giấy lọc thường phi 11 vàng1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
201Giấy thẩm hồ tinh bột có kali iot1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
202Giấy lọc/giấy thấm đường kính 11 cm210HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
203Giấy quỳ tím3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
204Giấy vệ sinh/Giấy thấm đa năng52CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
205Glycerin17ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
206H2SO4 1N1ỐngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
207H3PO42ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
208Hexan12LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
209Hồ tinh bột.1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
210Hộp nhựa đựng tiêu bản3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
211Huyết áp cổ tay1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
212Huyết áp đồng hồ10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
213Huyết cầu kế Sahli4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
214Huyết thanh nhóm máu ABO (A,B,AB)19BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
215Iod (I2)9LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
216Isoniazid (chế phẩm) - Dược dụng1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
217Kali cromat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
218Kali carbonat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
219Kali pyroantimonat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
220Kali dicromat (K2Cr2O7)1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
221Kali dihydrophosphat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
222Kali fericyanid K3[Fe(CN)6]2LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
223Kali hydroxyd1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
224Kali iod (KI)3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
225Kali permaganat (KmnO4)3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
226KBr1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
227KbrO3 (Kali bromat)1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
228Kẽm hạt1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
229Kẽm oxid - Dược dụng4LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
230Kéo thẳng nhỏ7CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
231Kẹp gỗ/Kẹp ống nghiệm154CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
232Kẹp phẫu tích có mấu9CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
233Kẹp phẫu tích không mấu5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
234Kẹp/Kose có mấu5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
235Kẹp/Kose không mấu5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
236Khăn bắt ếch17CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
237Khăn lau kính hiển vi10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
238Khẩu trang than hoạt tính giấy7HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
239Khẩu trang y tế dùng một lần231HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
240Khay men to 30 cm x 50 cm9CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
241Khoanh giấy Ks Amikacin 30 µg2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
242Khoanh giấy Ks Amoxicillin 20 µg2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
243Khoanh giấy Ks Ampiciline 10 µg2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
244Khoanh giấy Ks Cetotaxime 30 µg2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
245Khoanh giấy Ks Gentamicin 10 µg2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
246Khoanh giấy Ks Imipenem 10 µg2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
247Khoanh giấy Ks Kanamycin 30 µg2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
248Khoanh giấy Ks Streptomycin 10 µg2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
249Khoanh giấy Ks Tetracyline 30 µg2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
250Bộ khuôn làm thuốc (Vỏ bằng inox 304)2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
251Kim bướm 23G96CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
252Kim chích máu14HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
253Kim lấy thuốc25HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
254Kim mũi mác15CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
255Kim truyền mô hình96CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
256Kính/mặt kính đồng hồ29CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
257Kít thử Acid Uric4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
258Kít thử Bilirubin TP5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
259Kít thử Cholesterol4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
260Kít thử Creatinine8HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
261Kít thử Glucose4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
262Kít thử GOT2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
263Kít thử GPT2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
264Kít thử Protein4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
265Kít thử tiểu đường 10 thông số10HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
266Kít thử Triglycerid4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
267Kít thử Urea4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
268KOH1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
269Lá kính (lamen) 22 x 22186HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
270Lá kính (lamen) 22 x 405HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
271Lactose - Dược dụng11TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
272Lam kính không mài đầu49HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
273Lam kính/Phiến kính mài đầu33HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
274Lanolin - Dược dụng3TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
275Lidocain - Dược dụng1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
276Lọ nhựa đựng mẫu bệnh có nắp28CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
277Lọ nhựa miệng rộng 20 lít (Bình nhựa 20 lít )5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
278Lọ nhựa miệng rộng 5 lít5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
279Lọ nút mài nhỏ 20 mm x 30 mm10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
280Lọ thủy tinh đựng chỉ thị 100ml5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
281Lọ thủy tinh miệng rộng 250ml18CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
282Lọ thủy tinh miệng rộng 500ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
283Lọ tối màu nút mài to 250ml2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
284Lọ tối màu nút mài to 500ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
285Long não2TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
286Lực kế 0,1N5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
287Lưới amiang 20 x 20 cm16CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
288Lưu huỳnh3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
289Magie sulphat khan1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
290Magnesi acetat (Mg(CH3 COO)22LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
291Menthol tinh thể - Dược dụng3TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
292Methanol11ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
293Methyl da cam2LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
294Methyl salicylat - Dược dụng6LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
295Môi trường Chapman1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
296Môi trường KIA1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
297Môi trường Maconkey1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
298Môi trường Mueller - Hilton1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
299Môi trường Sarbourd1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
300Môi trường SS1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
301Môi trường TCBS1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
302Môi trường thạch thường1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
303Muối ăn1TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
304Muối NaCl tinh thể/Natri Clorid11LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
305Na2CO35LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
306Na2SO43LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
307NaOH tinh thể13LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
308Natri benzoate - Dược dụng1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
309Natri bicarbonat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
310Natri borat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
311Natri bromide1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
312Natri carboxy methyl cellulose - Dược dụng1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
313Natri citrat dihydrat (tinh thể) - Dược dụng1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
314Natri citrat tinh thể4LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
315Natri dihydrophosphat khan3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
316Natri heptan sulfonat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
317Natri hydrocacbonat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
318Natri kali tatrat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
319Natri lauryl sulfat - Dược dụng1TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
320Natri nitroprusiat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
321Natri nitrit (TT)3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
322Natri sulfat khan1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
323Natri sulfit khan1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
324Natri thiosulfat (TT) (Na2S2O3)2LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
325n-butanol2LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
326Nhiệt kế 100 độ C5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
327Nhiệt kế điện tử2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
328Ninhydrin tinh thể3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
329Nước cất một lần - Dược dụng401LítMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
330Nước cất ống 5ml - Dược dụng66HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
331Nước Javen - Dược dụng6ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
332Nước muối sinh lý/ NaCl 0,9%3ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
333Nước rửa tay lifebuoy16ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
334Nystatin (Bào chế) - Dược dụng3GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
335Ống đong thủy tinh chia vạch 10ml20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
336Ống đong thủy tinh chia vạch 100ml6CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
337Ống đong thủy tinh chia vạch 1000ml3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
338Ống đong thủy tinh chia vạch 25ml13CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
339Ống đong thủy tinh chia vạch 50ml3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
340Ống đong thủy tinh chia vạch 500ml3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
341Ống đựng máu không chống đông15TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
342Ống hút đờm có cửa sổ32CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
343Ống mao quản chấm sắc ký 75ul6HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
344Ống mao quản đo nhiệt độ nóng chảy1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
345Ống nghiệm có nút vặn (16 cm x 1,6 cm)20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
346Ống nghiệm nắp đen2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
347Ống nghiệm nắp xanh5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
348Ống nghiệm thủy tinh 10 cm (8 x 70 mm)60CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
349Ống nghiệm thủy tinh 12 cm1.600CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
350Ống nghiệm thủy tinh 16 cm50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
351Ống nghiệm thủy tinh 18 cm12CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
352Ống nghiệm thủy tinh 20 cm- 25 cm40CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
353Ống nghiệm thủy tinh 5cm208CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
354Ống và giá Pachenkop1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
355Ống vi lượng3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
356Paracetamol - Dược dụng1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
357Phenolphtalein2LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
358Phenylhydrazin HCl1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
359Phễu lọc thủy tinh phi 625CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
360Phễu lọc thủy tinh Φ156CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
361Pipet thủy tinh chia vạch 5ml thẳng30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
362Pipet thủy tinh định mức 1ml bầu10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
363Pipet thủy tinh định mức 10ml bầu10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
364Pipet thủy tinh định mức 2ml bầu10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
365Pipet thủy tinh định mức 20ml bầu20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
366Pipet thủy tinh định mức 25ml bầu10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
367Pipet thủy tinh định mức 5ml bầu10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
368Pipet thủy tinh 10ml30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
369Pipet xilanh (1ml, 2ml, 5ml, 10ml)6HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
370Procain HCl (chế phẩm) - Dược dụng1TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
371Propylene glycol - Dược dụng2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
372PVP - iod - Dược dụng2TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
373Quả bóp cao su 9 cm43ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
374Que cấy Inox6CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
375Que gỗ lấy mẫu làm thí nghiệm1.816CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
376Quinin sulfat - Dược dụng1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
377Rây 0,8 mm3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
378Rây số 1253CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
379Rây số 12501CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
380Rây số 2503CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
381Rây số 3553CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
382Rây số 8003CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
383Rutin1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
384Saccharose1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
385Sáp gắn đầu ống vi lượng1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
386Sáp ong1TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
387Sắt (III) amonisulfat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
388Sonde Levin có nắp đậy người lớn32CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
389Sonde rửa dạ dày size 22#5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
390Sonde thông tiểu Foley 3 nhánh size 16Fr32CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
391Span 80 - Dược dụng1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
392Sulfonamid2LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
393Tăm bông60GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
394Terpin hydrat - Dược dụng1TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
395Test nhanh Anti HbsAg3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
396Test nhanh HbsAg9HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
397Test thử nước tiểu 10 thông số4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
398Tetrabutylamoni hydroxyd 12,5%1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
399Tetracyclin hydroclorid chuẩn1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
400Theophylvine- Dược dụng1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
401Thìa sứ lấy hóa chất5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
402Thìa xúc hóa chất Inox1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
403Thiết bị kiểm tra độ trong thuốc tiêm CM- 11CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
404Thiamin hydroclorid chuẩn1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
405Thioacetamid (TT)3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
406Thuốc thử Bouchardat1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
407Thuốc thử Dragendorf1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
408Thuốc thử mayer1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
409Tím Gentian5ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
410Tinh dầu bạc hà1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
411Tinh dầu bưởi1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
412Tinh dầu gừng1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
413Tinh dầu khuynh diệp1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
414Tinh dầu quế1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
415Toluen2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
416Triethylamin1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
417Ure1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
418Túi đựng rác thải y tế11GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
419Túi Polime đựng dược liệu1.600CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
420Tween 80 - Dược dụng1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
421Uranyl acetat1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
422Vanilin - Dược dụng1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
423Vaseline - Dược dụng6TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
424Xanh bromothymol tinh thể10LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
425Xanh methylen dung dịch6ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
426NH4OH1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.023326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Kèm theo: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 477.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.432.656.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế bằng hàng hóa khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->