Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn tại các trường THPT công lập năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn tại các trường THPT công lập năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230086 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân bổ sau sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí tại Quyết định số 5298/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 17:58:00 đến ngày 2020-12-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,415,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý | |
| 2 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý | |
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học viên) | 66 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý | |
| 4 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 138 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý | |
| 5 | Ghế thí nghiệm | 270 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý | |
| 6 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý | |
| 7 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý | |
| 8 | Giá để thiết bị | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý | |
| 9 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý | |
| 10 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý | |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | 6 | Phòng | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý | |
| 12 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay tích hợp cả phần mềm | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 13 | Cổng quang điện | 12 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 14 | Cảm biến lực | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 15 | Cảm biến chuyển động | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 16 | Cảm biến chuyển động quay | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 17 | Phụ kiện cảm biến chuyển động quay | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 18 | Cảm biến áp suất khí | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 19 | Cảm biến điện thế | 12 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 20 | Cảm biến dòng điện | 12 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 21 | Cảm biến nhiệt độ | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 22 | Cảm biến ánh sáng | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 23 | Cảm biến từ trường | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 24 | Cảm biến đo mức âm thanh | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 25 | Bộ thí nghiệm điện cho khối THPT | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 26 | Bộ thí nghiệm cảm ứng điện từ | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 27 | Bộ thí nghiệm rơi tự do | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 28 | Bộ thí nghiệm sóng âm | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 29 | Bộ thí nghiệm cơ học - động lực học | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 30 | Bộ dụng cụ phụ | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 31 | Bộ thí nghiệm bay hơi | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 32 | Bộ tài liệu hướng dẫn môn Vật lý | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý | |
| 33 | Máy tính | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Vật lý | |
| 34 | Tivi 4K UHD 75" | 6 | Chiếc | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Vật lý | |
| 35 | Giá treo và cáp HDMI | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Vật lý | |
| 36 | Bảng từ trượt dùng với tivi 75" | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Vật lý | |
| 37 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học | |
| 38 | Bàn biểu diễn của giáo viên môn Hóa Học | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học | |
| 39 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) | 33 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học | |
| 40 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 69 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học | |
| 41 | Ghế thí nghiệm | 135 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học | |
| 42 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 3 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học | |
| 43 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học | |
| 44 | Quạt hút khí độc | 9 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học | |
| 45 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học | |
| 46 | Tủ đựng hóa chất | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học | |
| 47 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học | |
| 48 | Giá để thiết bị | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học | |
| 49 | Lắp đặt hệ thống điện, nước | 3 | Phòng | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học | |
| 50 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay tích hợp cả phần mềm | 3 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học | |
| 51 | Bộ thí nghiệm chuẩn độ dung dịch | 3 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học | |
| 52 | Bộ dụng cụ phụ | 3 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học | |
| 53 | Máy đo màu | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học | |
| 54 | Cảm biến độ dẫn | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học | |
| 55 | Cảm biến pH | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học | |
| 56 | Cảm biến nhiệt độ | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học | |
| 57 | Bộ tài liệu hướng dẫn môn Hóa học | 3 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học | |
| 58 | Máy tính | 3 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng học bộ môn Hoá học | |
| 59 | Tivi 4K UHD 75" | 3 | Chiếc | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng học bộ môn Hoá học | |
| 60 | Giá treo và cáp HDMI | 3 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng học bộ môn Hoá học | |
| 61 | Bảng từ trượt dùng với tivi 75" | 3 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng học bộ môn Hoá học | |
| 62 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học | |
| 63 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học | |
| 64 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học | |
| 65 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 92 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học | |
| 66 | Ghế thí nghiệm | 180 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học | |
| 67 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học | |
| 68 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học | |
| 69 | Quạt hút khí độc | 12 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học | |
| 70 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học | |
| 71 | Tủ đựng hóa chất | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học | |
| 72 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học | |
| 73 | Giá để thiết bị | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học | |
| 74 | Lắp đặt hệ thống điện, nước | 4 | Phòng | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học | |
| 75 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay tích hợp cả phần mềm | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học | |
| 76 | Cảm biến nhiệt độ | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học | |
| 77 | Cảm biến tốc độ hô hấp | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học | |
| 78 | Cảm biến áp suất khí | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học | |
| 79 | Cảm biến khí Ôxy | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học | |
| 80 | Cảm biến độ ẩm tương đối | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học | |
| 81 | Bộ thí nghiệm quang hợp / hô hấp thực vật | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học | |
| 82 | Bộ thí nghiệm ống nghe | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học | |
| 83 | Bộ tài liệu hướng dẫn môn Sinh học | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học | |
| 84 | Máy tính | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu môn Sinh học | |
| 85 | Tivi 4K UHD 75" | 4 | Chiếc | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu môn Sinh học | |
| 86 | Giá treo và cáp HDMI | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu môn Sinh học | |
| 87 | Bảng từ trượt dùng với tivi 75" | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu môn Sinh học |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi