Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học cho các Phòng bộ môn trang bị cho các trường Tiểu học, THCS trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phổ Yên năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học cho các Phòng bộ môn trang bị cho các trường Tiểu học, THCS trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phổ Yên năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229781 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 17:48:00 đến ngày 2020-12-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,903,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,193,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu một trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị thực hành môn Tin học | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy vi tính để bàn dùng cho Giáo viên, văn phòng | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy vi tính để bàn dùng cho Học sinh | 140 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ bàn ghế dùng cho Giáo viên | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ bàn ghế dùng cho học sinh | 140 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy chiếu tương tác | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 7 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị chuyển mạch mạng LAN | 7 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Dây cable mạng LAN | 2.100 | Mét | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Dây điện nguồn | 560 | Mét | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đầu jack RJ45 | 420 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ống Gen nhựa 40*60 | 210 | Mét | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ống Gen nhựa 28*10 | 210 | Mét | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Aptomat 1 pha 20A | 7 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ổ cắm 4 chấu | 161 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Ổ cắm 6 chấu | 7 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Máy in | 7 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị dạy học phòng Khoa học tự nhiên | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bảng tương tác thông minh (Dùng cho giáo viên kèm phần mềm tạo bài giảng tương tác) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bảng chống lóa | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Máy chiếu gần đa năng | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Hệ thống âm thanh phòng học | 2 | Hệ thống | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bộ bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ bàn ghế thí nghiệm học sinh loại 4 chỗ | 16 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Giá để thiết bị | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Tủ đựng hóa chất bao gồm hệ thống quạt hút khí độc | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Tủ thí nghiệm, dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Tủ thuốc cá nhân | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Tủ điều khiển trung tâm | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Máy tính laptop dành cho giáo viên | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Môn Toán | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bộ thước vẽ bảng dạy học | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Môn Vật lý | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bộ lực kế | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Biến trở con chạy | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Ampe kế một chiều kỹ thuật số | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Ampe kế một chiều (1-3A) | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Biến thế nguồn | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bảng lắp ráp mạch điện | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Vôn kế một chiều kỹ thuật số | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Vôn kế một chiều (6-12V) | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bộ dây dẫn | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Nguồn sáng | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bút thử điện thông mạch | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Cân Rôbecvan | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Máng nghiêng 2 đoạn | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bánh xe Mác-xoen | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Máy A-tút | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Máy gõ nhịp | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Khối ma sát | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 24 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Màn ảnh | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Hộp kín bên trong có bóng đèn | 12 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Thấu kính hội tụ | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Thấu kính phân kì | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Tấm kính phẳng | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Giá quang học | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Khe sáng chữ F | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bộ kính lúp | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Nam châm điện | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Ampe kế chứng minh | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Kim nam châm (la bàn d50) | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Ampe kế một chiều kỹ thuật số | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Ampe kế một chiều (1-3A) | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Giá lắp pin | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Ống dây | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Thanh sắt non | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bộ bóng đèn | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Động cơ điện – Máy phát điện | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Điện trở mẫu | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Thanh đồng + Đế | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Dây cônstăngtan loại lớn | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Dây Nicrôm | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Nam châm chữ U | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | La bàn loại to | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | La bàn loại nhỏ | 36 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Biến thế thực hành | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Ampe kế xoay chiều kỹ thuật số | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Vôn kế xoay chiều kỹ thuật số | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Chuông điện xoay chiều | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Môn Hóa học | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Mô hình phân tử dạng đặc | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Mẫu các chất dẻo | 4 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Bộ giá thí nghiệm | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Thiết bị điện phân nước | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Thiết bị chưng cất | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Môn Sinh học | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Cá chép | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Ếch | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Châu chấu | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Thằn lằn | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Thỏ nhà | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Chim bồ câu | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Nửa cơ thể người | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Bộ xương người | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Cấu tạo mắt người | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Cấu tạo tai người | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Cấu tạo tuỷ sống | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Cấu trúc không gian ADN | 8 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Nhân đôi ADN | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Tổng hợp Prôtêin | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Tổng hợp ARN | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Phân tử ARN | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Môn Công nghệ | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Con gà | 8 | Con | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Con lợn | 8 | Con | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động, | 14 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Động cơ điện 1 pha | 14 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Máy biến áp 1 pha | 14 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Mô hình mạng điện trong nhà | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Bảng mạch điện chiếu sáng | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Bảng mạch điện đèn huỳnh quang. | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn. | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Bộ dụng cụ cơ khí | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Bộ dụng cụ kĩ thuật điện | 14 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang | 14 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Máy biến áp | 14 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Cầu chì ống | 14 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Vôn kế xoay chiều | 14 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Am pe kế | 14 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Đồng hồ vạn năng | 14 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Bút thử điện | 14 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Đồng hồ đo điện | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Vôn kế xoay chiều | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Công tơ điện | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà: | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Mô đun sửa chữa xe đạp | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Mô đun trồng cây ăn quả | 8 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Thiết bị dạy học Phòng Khoa học Xã hội | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Bảng tương tác thông minh (Dùng cho giáo viên kèm phần mềm tạo bài giảng tương tác) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Bảng chống lóa | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Máy chiếu gần đa năng | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Hệ thống âm thanh phòng học | 2 | Hệ thống | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Bộ bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Bàn đọc dành cho học sinh | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Ghế gấp học sinh | 80 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Giá để thiết bị | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Giá sách | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Máy tính laptop dành cho giáo viên | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Phần mềm hỗ trợ giáo viên giảng dạy | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Phần mềm tiếng anh theo Chương trình SGK | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Môn Lịch sử | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Bộ phục chế các hiện vật cổ | 4 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Môn Địa lý | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Quả cầu địa lí tự nhiên | 2 | Quả | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Địa bàn (La bàn) | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Bản đồ Việt Nam, Bản đồ địa phương các loại | 4 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Thước cuộn | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Môn Âm nhạc | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Đàn Ghi- ta | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Thanh phách | 20 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Song loan | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi