Gói thầu: Gói thầu số 02XL: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02XL: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:38:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,203,260,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.30489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60978E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này: + Có 01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có hạng mục cầu (hoặc cống hộp) bằng bê tông cốt thép có khẩu độ thoát nước ≥8m; mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, có giá trị tối thiểu ≥ 1.543.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư).- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công (hoặc kỹ thuật phụ trách thi công) ít nhất 01 Công trình giao thông có hạng mục cầu (hoặc cống hộp) bằng bê tông cốt thép có khẩu độ thoát nước ≥8m. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bêtông nhựa - công suất ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đặc điểm thiết bị: Là Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu.+ Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh Trạm trộn Bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên và Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thảm bêtông nhựa ≥ 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh sắt trọng lượng 6 - 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh sắt trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 9 lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung có lực rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02XL: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa cầu Miễu thôn Quy Hậu, xã Hòa Trị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU MIỄU | |||
| 1 | Phá dỡ dầm cầu + mố cầu hiện trạng + bê tông mặt đường phạm vi mố cầu (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,73 | m3 |
| 2 | Đào móng mố cầu + đất trong lòng ống cống (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 192,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trong lòng ống buy, đá 1x2, mác 150 (kể cả cung cấp, lắp đặt ống cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,34 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, mố, tường cánh cầu, đá 1x2, mác 300 (kể cả công tác ván khuôn, cung cấp, lắp dựng cốt thép tròn + thép góc + thép tấm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 131,27 | m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu + lớp bê tông tạo dốc mui luyện mặt cầu đổ tại chỗ, đá 1x2 M300 (kể cả công tác ván khuôn, cung cấp, lắp dựng cốt thép tròn + thép góc + thép tấm+ ống kẽm thoát nước mặt cầu + neo di động và cố định D42+ đệm cao su dày 1cm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,86 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (kể cả cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm + vải địa kỹ thuật) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 (kể cả công tác ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép, bê tông móng đá 4x6 M150) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,96 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thành lan can, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép, sơn thành lan can) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | m3 |
| 9 | Cung cấp, Lắp dựng lan can thép tráng kẽm (kể cả Bulông) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,2 | m2 |
| B | ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Cung cấp, đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả chi phí thuê mặt bằng làm đường tránh) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 760,06 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180,75 | m3 |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông tải trọng HL93, đường kính 1000mm (kể cả lớp đệm đá 4x6, lớp móng bằng bê tông đá 2x4 M150, mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 4 | Đào xúc, vận chuyển đất đường tránh+ cấp phối đá dăm + ống cống đi đổ đúng nơi quy định hoàn trả mặt bằng (kể cả san gạt mặt bằng hoàn trả theo yêu cầu của chủ ruộng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 940,81 | m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐH22 | |||
| 1 | Đắp cát nền đường sau lưng mố cầu, k=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường mố cầu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,5 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,58 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 2x4, mác 150 (kể cả lớp bạt nhựa ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,89 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn, đào đất chân khay, đắp đất hoàn trả, lớp đệm móng đá 4x6) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,29 | m3 |
| 7 | Cung cấp, thi công lớp Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5; chiều dày đã lèn ép dày 7cm (kể cả tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,96 | m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công lớp Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5; chiều dày đã lèn ép dày 5cm (kể cả tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.977,35 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,84 | m2 |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (8.777.928 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.30489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60978E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này: + Có 01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có hạng mục cầu (hoặc cống hộp) bằng bê tông cốt thép có khẩu độ thoát nước ≥8m; mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, có giá trị tối thiểu ≥ 1.543.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư).- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công (hoặc kỹ thuật phụ trách thi công) ít nhất 01 Công trình giao thông có hạng mục cầu (hoặc cống hộp) bằng bê tông cốt thép có khẩu độ thoát nước ≥8m. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bêtông nhựa - công suất ≥ 120 tấn/h | + Đặc điểm thiết bị: Là Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu.+ Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh Trạm trộn Bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên và Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy thảm bêtông nhựa ≥ 130CV-140CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Lu bánh sắt trọng lượng 6 - 8T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Lu bánh sắt trọng lượng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 9 lốp | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Lu rung có lực rung ≥ 16T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Xe ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 5 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy ủi | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy san | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạt điện tử | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi