Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220381145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:33:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,507,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4261E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.852124E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Xây dựng nhà lớp học Trường THCS Nam Hưng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ĐTC phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương được công chứng hoặc chứng thực. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.683205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,7727 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,559 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1618 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1618 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7872 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,22 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6214 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1802 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3233 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2968 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6199 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5402 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0138 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0176 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2426 | tấn |
| 16 | Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 17 | Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5192 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2248 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8836 | tấn |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8897 | m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0461 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9833 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0169 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4932 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8067 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0848 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2869 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2869 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5412 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1269 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7404 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8393 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4872 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7927 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9508 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1815 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3077 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5134 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9605 | tấn |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3157 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2686 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5706 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5706 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3355 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6461 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6847 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8873 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3634 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2244 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4615 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8539 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3818 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,6359 | m3 |
| 28 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,372 | 10m |
| 29 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,116 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1421 | m3 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0013 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4196 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4718 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9453 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 933,7575 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 664,032 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,2776 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380,8147 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 477,0814 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 646,15 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024,34 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,56 | m |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,776 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0922 | m2 |
| 12 | Tôn nền phòng học dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440,0192 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 726,9564 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7168 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,445 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa - chống thấm mái sê nô & ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,336 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440,0164 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,2776 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ kẽm C120*50*15*3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6859 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6859 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | 100m2 |
| 22 | Ke nhựa chống bão chạy dọc theo xà gồ (5c/md) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.317,2 | cái |
| 23 | Đắp chữ & logo trên tường mái trang trí (Nội dung tham khảo đơn vị sử dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d 90mm thoát nước mái (đi ngầm tường & thoát vào rãnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.542,6277 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,0461 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.748,5466 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.298,1272 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5775 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,064 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,032 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc 304 - L=12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,545 | kg |
| 35 | Trụ thang bằng I nốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inốc 304 hộp 20*20*1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 567,893 | kg |
| 37 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,7575 | m2 |
| 38 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,024 | m2 |
| 39 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1bộ |
| 40 | Gia công cửa sổ nhôm Việt Pháp - Kính 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,032 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,056 | m2 |
| 42 | Lắp chốt cửa đi & cửa sổ (chốt inox) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8917 | 100m2 |
| D | SÂN KHẤU NGOÀI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4316 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp 40*80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4949 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4316 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4949 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,504 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7857 | 100m2 |
| 9 | Máng thoát nước bằng I nox 304 dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 0.0 |
| 13 | Dán tấm Aluminium ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,9464 | m2 |
| 14 | Khẩu hiệu gắn trên sân khấu bằng Inox 304 màu vàng ( nội dung tham khảo đơn vị sử dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Khẩu hiệu gắn 2 bên cột (ND tham khảo đơn vị sử dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp âm trần 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi - âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN, THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 (kéo từ công tơ vào nguồn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 8 | Lắp tủ điện vỏ tôn 300*450*150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 100Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2P - 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi - âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc ba - âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hạt |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi - có màn che | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Hộp nối, đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có máng thả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt bu lông treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 26 | Đào rãnh chống sét, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 28 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 32 | Đắp cát, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 33 | Vật tư phụ (hóa chất giảm điện trở, kẹp dây, bật thép ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| F | THIẾT BỊ PCCC TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình cứu hỏa (đặt âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| G | PHẦN MÓNG NHÀ WC HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5691 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,108 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,444 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,444 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2208 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,239 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1805 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5691 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2461 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0949 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0548 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1629 | tấn |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8833 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7312 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,474 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,958 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm (thoát từ ga vào rãnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2713 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1706 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2652 | m3 |
| H | PHẦN THÂN NHÀ WC HỌC SINH | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3589 | tấn |
| 3 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6576 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,046 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3788 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5468 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,375 | m3 |
| 9 | Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,946 | 10m |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (chống nứt tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,838 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*450 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,388 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4802 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,448 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,35 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,86 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9 | m |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3878 | m2 |
| 19 | Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact (cả phụ kiện bằng Inox 304 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,092 | m2 |
| 20 | Khung Inox 304 đỡ chậu rửa khu WC - Inox hộp 40*40 dày 1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,63 | kg |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa - chống thấm mái & sê nô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5664 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5664 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,058 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4802 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt đặc 12*12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 29 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sổ lật Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN, THOÁT NƯỚC NHÀ WC HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 (Nối từ nhà lớp học xuống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn - có màn che | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 12 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 21 | Máy bơm nước tăng áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ga thoát sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| J | XÂY TƯỜNG BAO SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7416 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9614 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải (để tận dụng tôn sân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,703 | m3 |
| 4 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,545 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,293 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,899 | m3 |
| 7 | Lấp cát đen đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,059 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,899 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1672 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5953 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3342 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0903 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,915 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332,2978 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332,2978 | m2 |
| K | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn nhà xe cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,103 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1108 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2135 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9963 | tấn |
| 6 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0321 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,792 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2583 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3803 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3611 | tấn |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8103 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6774 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1682 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bu lông các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 18 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 tôn nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,286 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6945 | m3 |
| 20 | Lát gạch terazoo kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,63 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3717 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7433 | tấn |
| 23 | Lắp đặt bu lông kèo liên kết cột- fi 16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 50*100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1622 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1622 | tấn |
| 26 | Gia công hàng rào sắt 12*12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6755 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn mạ kẽm thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,22 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| L | PHÁ DỠ NHÀ WC | |||
| 1 | Tháo dỡ téc nước trên mái & các phụ kiện nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6524 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1343 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,622 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3249 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch - Chân móng đến cốt sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5082 | m3 |
| 9 | Thuê hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (đến cốt sân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0937 | m3 |
| M | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,076 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ viên hoa thoáng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện có (đèn , quạt trần...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8314 | tấn |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,2744 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,5304 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền nhà đến cốt sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,7225 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (tận dụng để tôn sân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 423,7883 | m3 |
| N | TÔN NỀN SÂN TẬP PHÍA SAU | |||
| 1 | Dẫy cỏ - phát quang khu đất trống phía sau | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,3 | 10m2 |
| 2 | Tôn cát đen sân phía sau độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | 100m3 |
| O | XÂY BỔ SUNG GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào ga, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,06 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1386 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1504 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,68 | m2 |
| 5 | Láng ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 (Láng 2 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,68 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4051 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5996 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4536 | m3 |
| 11 | Ghi chắn rác đầu ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| P | XÂY CƠI THÀNH RÃNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh để để xây nâng thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cấu kiện |
| 2 | Vét rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 3 | Xây gạch nâng thành rãnh thoát nước cũ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (bổ sung những tấm đan gãy vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | 1 cấu kiện |
| Q | CẢI TẠO BỒN HOA | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cây |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4353 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ non bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,164 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát thành bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,164 | m2 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0214 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,388 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 400*400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,76 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,82 | m2 |
| R | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tôn nền sân bằng bê tông gạch vỡ tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,8 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,8995 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazoo 400*400*30 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.048 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,775 | m2 |
| S | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,2974 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4261E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.852124E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi