Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện);Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:24:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,249,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự quy mô: Nhà ≥3 tầng và hệ thống sân, mương thoát nước; công trình dân dụng cấp 3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | .Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, công suất ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao, tải trọng ≥250kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND - UBND xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện);Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn; Địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3 thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính xã Diễn Vạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái (ngói, vì kèo, xà gồ gỗ...) | Theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 124,368 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 8,033 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 85,082 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 167,161 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,981 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái (ngói, vì kèo, xà gồ gỗ...) | Theo chương V | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 97,462 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 4,563 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 53,31 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 112,006 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TÂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 2,416 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 8,037 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,134 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,52 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 6,251 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,311 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,773 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 61,164 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,6 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 19,737 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 5,607 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 62,222 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 25,534 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo chương V | 1,921 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,456 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,731 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 5,053 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 120,723 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 73,431 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,313 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo chương V | 1,178 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,219 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,395 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 12,63 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,073 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 41,467 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 41,467 | 10m3/1km |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,745 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 28,103 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 6,52 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 62,583 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,798 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,438 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 7,414 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 3,681 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 24,216 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo chương V | 4,514 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 8,46 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,852 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Theo chương V | 8,707 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chương V | 14,33 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 50,443 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 101,52 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,895 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,317 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V | 0,831 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,295 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 66,926 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 156,147 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 26,567 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 3,26 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,65 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 4,678 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 16,233 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V | 1,371 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,204 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,763 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,217 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,742 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V | 2,506 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,36 | tấn |
| 73 | Lợp mái tôn màu xanh, dày 0,40mm | Theo chương V | 3,399 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Theo chương V | 48,3 | m |
| 75 | Ke chống bão | Theo chương V | 1.700 | Cái |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 470,231 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,64 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Theo chương V | 1.509,321 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 567,834 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 588 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75# | Theo chương V | 846 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V | 719,36 | m |
| 83 | Đắp đấu cửa, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V | 176 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V | 795,34 | m |
| 85 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V | 156 | m2 |
| 86 | Đắp lăng trụ | Theo chương V | 30 | cái |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 129,171 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, | Theo chương V | 129,171 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.979 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.995 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3.223,5 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 750,5 | m2 |
| 93 | Công tác ốp Đá 15x30x3cm tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 62,583 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ tường | Theo chương V | 4,604 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 217,152 | m2 |
| 96 | Lát gạch nền Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75# | Theo chương V | 724,692 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,384 | m2 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo chương V | 51,133 | 10m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 75,406 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 48,744 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng Trụ cái cầu thang gỗ Lim | Theo chương V | 1 | Cái |
| 102 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗ lim 120x 180 | Theo chương V | 19,73 | md |
| 103 | Sản xuất đắp đặt ống tròn Inox 304 lan can | Theo chương V | 265,43 | kg |
| 104 | Tay vịn INOx D75 | Theo chương V | 78,69 | Kg |
| 105 | Bảng tiêu đề bằng com podit tráng gương màu vàng '' ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ DIỄN VẠN | Theo chương V | 4,44 | m2 |
| 106 | Quốc huy bằng INox đường kính 70cm (Bao gồm lắp dựng) | Theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V | 4,231 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, Pano ô kính nhỏ gỗ lim | Theo chương V | 61,56 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi Pano đặc gỗ lim | Theo chương V | 24,63 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, Pano ô kính nhỏ gỗ lim | Theo chương V | 38,76 | m2 |
| 111 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo chương V | 115,2 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 113 | Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo chương V | 37,152 | m2 |
| 114 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép vuông đặc 14x14 | Theo chương V | 159,72 | m2 |
| 115 | Khỏa cửa | Theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Clemon đồng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Bản lề Inox | Theo chương V | 152 | bộ |
| 118 | Chốt cửa | Theo chương V | 50 | cái |
| 119 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Compact HPL, phụ kiện Inok 304 | Theo chương V | 7,56 | m2 |
| 120 | Trần thạch cao phào kép | Theo chương V | 73,986 | m2 |
| 121 | Trần thạch cao chịu nước | Theo chương V | 29,609 | m2 |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 200x300x150 mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Theo chương V | 50 | hộp |
| 125 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 50 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 50 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D250mm | Theo chương V | 32 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 40 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 4 | bộ |
| 134 | Quạt trần | Theo chương V | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt máng đèn Led đơn -1200, 18w | Theo chương V | 50 | bộ |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 25 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 17 | cái |
| 139 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 60 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm toàn nhà | Theo chương V | 147 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cm | Theo chương V | 70 | hộp |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 1.250 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 860 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo chương V | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo chương V | 1.250 | m |
| 151 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21mm | Theo chương V | 860 | m |
| 152 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mm | Theo chương V | 300 | m |
| 153 | Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2m | Theo chương V | 4 | Cọc |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 155 | Vòi xịt vệ sinh | Theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 160 | Xi phong chậu rửa | Theo chương V | 6 | bộ |
| 161 | Dây dẫn cấp nước mềm | Theo chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 6 | bộ |
| 163 | Van xả bồn tiểu | Theo chương V | 6 | bộ |
| 164 | Vòi Rumine đồng D21 | Theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Máy bơm hàn quốc | Theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 167 | Phao điện điều khiển máy bơm | Theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 171 | Tê nhựa D48 | Theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Cút nhựa D48 | Theo chương V | 20 | cái |
| 173 | Tê nhựa D27 | Theo chương V | 20 | cái |
| 174 | Cút nhựa D27 | Theo chương V | 25 | cái |
| 175 | Tê nhựa D48/27 | Theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Tê nhựa D27/21 | Theo chương V | 10 | Cái |
| 177 | Tê ren trong đồng D27-21 | Theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Co ren trong đồng D27-21 | Theo chương V | 12 | cái |
| 179 | ren thảng trong đồng D27-21 | Theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Rắc co D48, D27 | Theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Khoan giếng độ sâu khoan = 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến | Theo chương V | 15 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 184 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Lưới chắn Inox | Theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 40mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 190 | Tê chếch D90 nối miệng bát | Theo chương V | 40 | cái |
| 191 | Tê chếch D90/60 nối miệng bát | Theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Tê chếch D90/48 nối miệng bát | Theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Tê chếch D90/42 nối miệng bát | Theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Cút 45o D90 nối mang xông | Theo chương V | 36 | cái |
| 195 | Cút 45o D60 nối mang xông | Theo chương V | 15 | cái |
| 196 | Cút 45o D48 nối mang xông | Theo chương V | 15 | cái |
| 197 | Cút 45o D42 nối mang xông | Theo chương V | 15 | cái |
| 198 | Nút bịt D90 | Theo chương V | 40 | cái |
| 199 | Nút bịt D48 | Theo chương V | 10 | Cái |
| 200 | Vít nở+đinh | Theo chương V | 3 | Kg |
| 201 | Cầu chắn rác thoát nước mái D90MM | Theo chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 203 | Co nhựa D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 300 | m |
| 205 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 206 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 207 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 200x200x150 mm | Theo chương V | 12 | hộp |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cast6E | Theo chương V | 300 | m |
| 209 | Sản xuất lắp đặt SWITCH 24 PORT | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 210 | Sản xuất lắp đặt SWITCH 8 cổng | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 211 | Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổng | Theo chương V | 12 | Bộ |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 16 | cái |
| 213 | Sản xuất lắp đặ nút cắm RJ45 | Theo chương V | 24 | cái |
| 214 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 10,211 | m3 |
| 215 | Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D16 mm chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thi sét | Theo chương V | 4 | Cái |
| 217 | Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D16mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 7 | cọc |
| 219 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chương V | 35 | m |
| 220 | Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 221 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 222 | Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối | Theo chương V | 2 | ca |
| 223 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 | Theo chương V | 3 | Cái |
| 224 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Bảng nội quyPCCC | Theo chương V | 3 | cai |
| 226 | Bình chữa cháy VN MFZ8 | Theo chương V | 9 | bình |
| 227 | Đèn EXIT 2 mặt chỉ dẫn | Theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 2,961 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 161,138 | m3 |
| 3 | Lát gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.497 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, sâu | Theo chương V | 10,043 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 2,457 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 3,44 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,4 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,809 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo chương V | 8,993 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 29,667 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 5,933 | 10m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 14,607 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 16,165 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 71,04 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 144,746 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 1,289 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,057 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 178 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,155 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 7,183 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 1,472 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,275 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,944 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,619 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V | 6,079 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,275 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông sàn , đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,472 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,0002 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,036 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V | 15,6 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 25,2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 3,095 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,21 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,348 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,415 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,298 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,917 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,526 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V | 0,056 | tấn |
| 20 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,601 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,837 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái dốc, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,975 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 1,595 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 7,992 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,716 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,38 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,04 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,77 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 62,357 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 29,044 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 4,77 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 123,777 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 128,547 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 35 | Lợp ngói nóc có gờ | Theo chương V | 72,3 | viên |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,094 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,72 | m |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| 39 | Biển tên trường chữ nổi mika mạ đồng, biển composite lô gô (2 mặt) | Theo chương V | 5,588 | md |
| 40 | Gia công cổng thép inox | Theo chương V | 0,334 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa inox | Theo chương V | 20,67 | m2 |
| 42 | Bánh xe | Theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Bản lề inox | Theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Tay nắm cổng | Theo chương V | 4 | Cái |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V | 3,953 | m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 6,878 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,466 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,123 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,002 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 9,67 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 13,675 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 12,033 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,075 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,145 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,612 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 1,886 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,015 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,077 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 122,572 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,493 | m2 |
| 67 | Đắp hình kim tự tháp (2 mặt) | Theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 174,6 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38,88 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 132,18 | m |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 122,672 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 18,493 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 141,164 | m2 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 12,847 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 14,277 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,7 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 7,92 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 12,6 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,055 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,66 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 2,156 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,092 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,611 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 84,384 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,392 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 93,63 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 102,776 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự quy mô: Nhà ≥3 tầng và hệ thống sân, mương thoát nước; công trình dân dụng cấp 3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại . | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | .Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥80l | 2 |
| 5 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy đào | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw | 1 |
| 10 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên cao, tải trọng ≥250kg | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đầm đất nền | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi