Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220246439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường đại học Y Dược |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất xét nghiệm miễn dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220246321 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:58:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,438,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,835,000 VNĐ ((Mười triệu tám trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625157593E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16687679E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.406.877 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.275.220.631 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện trường đại học y dược |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hóa chất xét nghiệm miễn dịch Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, vật tư hóa chất xét nghiệm, vật tư hóa chất xét nghiệm miễn dịch và dịch vụ vệ sinh công nghiệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | dữ liệu điện tử mẫu số 18 (webform trên Hệ thống)- Bảng giá dự thầu của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: bao gồm một phần mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của E-HSYC. Hàng hóa được coi là phù hợp khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ: + Đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu: Giấy phép nhập khẩu hoặc hợp đồng với nhà cung cấp có Giấy phép nhập khẩu; Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (C/O); Tờ khai hải quan; … + Đối với hàng hóa có nguồn gốc trong nước: hợp đồng với cơ sở sản xuất, kinh doanh; Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (C/O);… + Đối với hàng hóa do nhà thầu sản xuất: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (C/O);… 2. Tài liệu chứng minh về chất lượng hàng hóa + Nhà thầu bảo đảm các tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa; + Tài liệu kiểm tra, kiểm nghiệm chất lượng hàng hóa của cơ sở sản xuất; + Công bố chất lượng sản phẩm của cơ quan, tổ chức chuyên ngành… |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá được vận chuyển, bàn giao tại địa chỉ của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. + Trường hợp hàng hóa có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.835.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trường đại học Y- Dược -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại học Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTH- Bệnh viện Trường đại học Y- Dược |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arc COV2 G II Cal | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 6 x 2 mL | |
| 2 | Arc COV2 G II Ctl | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 3 x 4 mL | |
| 3 | Arc COV2 G II Reagent | 5 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100 test | |
| 4 | ARC.AFP Reagent kit | 5 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100 Test/hộp | |
| 5 | ARC.AFP Controls | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 3x8ml | |
| 6 | ARC AFP CAL | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 6x4ml | |
| 7 | ARC.CEA Reagent kit | 10 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100 Test/hộp | |
| 8 | ARC.CEA Controls | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 3x8ml | |
| 9 | ARC.CEA Calibrators | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 2x4ml | |
| 10 | ARC.CA15-3 Reagent kit | 5 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100 Test/hộp | |
| 11 | ARC.CA 15-3 Controls | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 2x8ml | |
| 12 | ARC.CA 15-3 Calibrators | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 6x4ml | |
| 13 | ARC.Anti-CCP Reagent kit | 5 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100Test/hộp | |
| 14 | ARC.Anti-CCP Controls | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 2x7ml | |
| 15 | ARC.Anti-CCP Calibrators | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 6x4.3ml | |
| 16 | ARCHITECT PIVKA-II Calibrators | 1 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 3 | 6x4mL | |
| 17 | ARCHITECT PIVKA II CONTROL | 1 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 3 | 3x8mL | |
| 18 | ARCHITECT PIVKA II REAGENT | 3 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 3 | 100 test | |
| 19 | ARC. Cyfra 21-1 Reagent kit | 5 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100Test/hộp | |
| 20 | ARCHITECT CYFRA 21-1 Calibrators | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 6x4ml | |
| 21 | ARC. Cyfra 21-1 Controls | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 3x8ml | |
| 22 | ARC.Total PSA Reagent kit | 5 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100Test/hộp | |
| 23 | ARC.Total PSA Controls | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 3x8ml | |
| 24 | ARC.Total PSA Calibrators | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 2x4ml | |
| 25 | ARC.TSH Reagent kit | 10 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100Test/hộp | |
| 26 | ARC.TSH Controls | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 3x8ml | |
| 27 | ARC.TSH Calibrators | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 2x4ml | |
| 28 | ARC.Total T3 Reagent kit | 10 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100Test/ hộp | |
| 29 | ARC.Total T3 Calibrators | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 2x8ml | |
| 30 | ARC.Free T4 Reagent kit | 10 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100Test /hộp | |
| 31 | ARC.Free T4 Controls | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 3x8ml | |
| 32 | ARC.Free T4 Calibrators | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 6x4ml | |
| 33 | ARC.Total BHCG Reagent kit | 10 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100Test/hộp | |
| 34 | ARC.Total BHCG Controls | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 3x8ml | |
| 35 | ARC.Total BHCG Calibrators | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 6x4ml | |
| 36 | ARC.probe conditioning solution | 3 | hộp | Nhóm TT14: nhóm 3 | 4x25mL | |
| 37 | ARC.septum | 2 | Thùng | Nhóm TT14: nhóm 1 | 200 pack | |
| 38 | ARC.Reaction vessels | 7 | Thùng | Nhóm TT14: nhóm 1 | 4x500 pieces | |
| 39 | ARC.Concentrated Wash Buffer | 10 | Thùng | Nhóm TT14: nhóm 1 | 4x975mL | |
| 40 | ARC.trigger solution | 10 | Thùng | Nhóm TT14: nhóm 1 | 4x975mL | |
| 41 | ARC.Pre-Trigger Solu tion | 10 | Thùng | Nhóm TT14: nhóm 1 | 4x975mL | |
| 42 | Sample Cup | 10 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 4x250 | |
| 43 | Alere NT-proBNP for Architect Calibrators | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 6x4mL | |
| 44 | Alere NT-proBNP for ARCHITECT controls | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 3x8mL | |
| 45 | Alere NT-proBNP for ARCHITECT reagent kit | 5 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100 test | |
| 46 | ARC.HS Troponin Reagent kit | 5 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 3 | 100Test/hộp | |
| 47 | ARCHITECT STAT High Sensitive Troponin-I Calibrators | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 6x4ml | |
| 48 | ARC.HS Troponin Controls | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 3x8ml | |
| 49 | ARC.Cortisol Reagent kit | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100Test/hộp | |
| 50 | ARC.Cortisol Calibrators | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 6x4ml | |
| 51 | ARC.Anti TG Calibrators | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 6x4mL | |
| 52 | ARC.Anti TG Controls | 2 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 2x4mL | |
| 53 | ARC.Anti-Tg Reagent kit | 5 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 100 tests | |
| 54 | Technopath MCC - Multichem Transplant Tri-Level (Assayed) | 3 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 12x2ml | |
| 55 | Technopath MCC - Multichem IA Plus Tri-Level (Assayed) | 3 | Hộp | Nhóm TT14: nhóm 1 | 12x5mL |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625157593E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16687679E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.406.877 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.275.220.631 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi