Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220246418-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường đại học Y Dược
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220246321
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 14:46:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,676,432,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,765,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bảy trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.514648266E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35286435E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.173.502.524 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.520.507.572 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện trường đại học y dược
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, vật tư hóa chất xét nghiệm, vật tư hóa chất xét nghiệm miễn dịch và dịch vụ vệ sinh công nghiệp
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trường đại học Y- Dược
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Bệnh viện trường đại học y dược , địa chỉ: Số 284 đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường đại học Y- Dược


E-CDNT 10.1(g)
dữ liệu điện tử mẫu số 18 (webform trên Hệ thống)- Bảng giá dự thầu của hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: bao gồm một phần mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của E-HSYC. Hàng hóa được coi là phù hợp khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ: + Đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu: Giấy phép nhập khẩu hoặc hợp đồng với nhà cung cấp có Giấy phép nhập khẩu; Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (C/O); Tờ khai hải quan; … + Đối với hàng hóa có nguồn gốc trong nước: hợp đồng với cơ sở sản xuất, kinh doanh; Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (C/O);… + Đối với hàng hóa do nhà thầu sản xuất: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (C/O);… 2. Tài liệu chứng minh về chất lượng hàng hóa + Nhà thầu bảo đảm các tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa; + Tài liệu kiểm tra, kiểm nghiệm chất lượng hàng hóa của cơ sở sản xuất; + Công bố chất lượng sản phẩm của cơ quan, tổ chức chuyên ngành…
E-CDNT 12.2
nhà thầu chào giá được vận chuyển, bàn giao tại địa chỉ của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
+ Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. + Trường hợp hàng hóa có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.765.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường đại học Y- Dược
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại học Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTH- Bệnh viện Trường đại học Y- Dược
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Định lượng ALT14HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 48ml; R2: 24mlHóa chất chẩn đoán chức năng gan dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
2Định lượng AST12HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 24ml; R2: 24mlHóa chất chẩn đoán chức năng gan dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016.
3Định lượng Bilirubin Direct2HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 80ml; R2: 80mlHóa chất chẩn đoán bệnh gan, mật và tan máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
4Định lượng Bilirubin Total2HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 60ml; R2: 60mlHóa chất xét nghiệm bệnh vàng da sinh lý trực tiếp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
5Định lượng Cholesterol10HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 180mlHóa chất chẩn đoán mỡ máu trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
6Định lượng Creatinine7HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 204ml; R2: 204mlHóa chất chẩn đoán chức năng thận trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
7Định lượng GGT3HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 72ml; R2: 72mlHóa chất chẩn đoán và theo dõi các bệnh gan mật dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
8Định lượng Glucose8HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 100ml; R2: 100mlHóa chất chẩn đoán lượng đường trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
9Định lượng HbA1c3HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 75ml; R2: 15ml; R3: 69ml; Cal: 10mlHóa chất xét nghiệm nồng độ Glucose (đường máu) trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
10Định lượng HDL-Cholesterol5HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 108ml; R2: 36mlHóa chất chẩn đoán chức năng vận chuyển mỡ máu trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
11Định lượng Iron1HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 60ml; R2: 60mlHóa chất chẩn đoán lượng sắt trong cơ thể dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
12Định lượng LDL-Cholesterol5HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 108ml; R2: 36mlHóa chất chẩn đoán chức khả năng sinh mỡ máu động mạch dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
13Định lượng Triglycerides10HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 80ml; R2: 20mlHóa chất chẩn đoán dư lượng mỡ máu trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
14Định lượng Urea7HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 100ml; R2: 100mlHóa chất chẩn đoán chức năng thận trong cơ thể dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
15Định lượng Uric acid3HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 120ml; R2: 50mlHóa chất chẩn đoán dư lượng acid uric trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
16Dung dịch thêm điện cực Na/K/Cl/Ca/pH1HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 5x0.8mlDung dịch điền thêm cho điện cực, cung cấp điện thế tham chiểu cho điện cực Na+, K+, Cl-, Ca++pH. - Độ phân giải: Na+: ≤ 1,5%; Cl-: ≤ 2,0%; pH: ≤ 1,0%; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
17HbA1c control1HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: L1: 3x0.1ml; L2: 3x0.1mlChất hiệu chỉnh hệ thống huyết sắc tố glycosyl hóa trong máy phân tích HbA1c. Thành phần chính: Huyết sắc tố glycosyl hóa, bao gồm chất bảo quản và chất ổn định. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
18HbA1c Kit2HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 50 testKit chẩn đoán lượng đường trong hồng cầu, dùng cho máy xét nghiệm HbA1c, đóng gói 2x25 test. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
19mALB calibrator1HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 6x2mlChất kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm micro albumin. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
20mALB control1HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 2x1mlChất kiểm tra chất lượng xét nghiệm microalbumin. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
21Pan Amylase calibrator1HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 1x1mlChất kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm Amylase tụy. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
22Pan Amylase control1HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 2x1mlChất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Amylase tụy. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
23Bóng đèn máy sinh hóa 12V/20W2ChiếcNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: ChiếcBóng đèn Halogen dùng cho các máy phân tích sinh hóa để đo mẫu bệnh phẩm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng của hãng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
24CRP Latex12HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 100 testHóa chất xét nghiệm CRP latexCRP Latex Suspension of white latex particlescoated with specific anti-human CReactive protein antibodies. The sensitivity has been adjusted to detectbetween 6mg/L and 250mg/L of CReactive Protein.Sodium azide 0.95g/L.Positive Control Human SerumSodium Azide 0.95g/L.Negative Control Animal SerumSodium Azide 0.95g/LTiêu chuẩn chất lượng ISO13485:2016
25Đầu côn trắng1TúiNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 1000 cái/túiĐầu côn trắng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
26Đầu côn vàng10TúiNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 1000 cái/túiĐầu côn vàng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
27Đầu côn xanh25TúiNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 500 cái/túiĐầu côn vàng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
28Dầu soi kính hiển vi2LọNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 15mlDầu soi kính hiển vi
29Dây bơm huyết học5ChiếcNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: ChiếcDây bơm dùng cho máy huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
30Dây bơm máy điện giải2ChiếcNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: ChiếcDây bơm dùng cho máy điện giải, đóng gói 1 chiếc. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng.
31Điện cực canxi1ChiếcNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: ChiếcĐiện cực canxi, đóng gói 1 chiếc/hộp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng.
32Điện cực chuẩn1ChiếcNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: ChiếcĐiện cực chuẩn, đóng gói 1 chiếc/hộp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng.
33Điện cực clo1ChiếcNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: ChiếcĐiện cực clo, đóng gói 1 chiếc/hộp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng.
34Điện cực kali1ChiếcNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: ChiếcĐiện cực kali, đóng gói 1 chiếc/hộp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng.
35Điện cực natri1ChiếcNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: ChiếcĐiện cực natri, đóng gói 1 chiếc/hộp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng.
36Điện cực pH1ChiếcNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: ChiếcĐiện cực pH, đóng gói 1 chiếc/hộp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng.
37Kim chích máu chảy máu đông lancet2HộpNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: Hộp 20 chiếcKim chích máu chảy máu đông lancet/ TQ (Hộp 20 chiếc)
38Lam kính mài đầu40HộpNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 72 chiếc/HộpLam kính trắng với kích thước 8cm x 3cm x 0.2cm được làm bằng kính trong suốt có khử khuẩn. Hàng nguyên đai, nguyên hộp theo quy cách của nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
39Lamen11HộpNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 100 chiếc/hộpCấu tạo bằng kính phẳng siêu mỏng, có độ trong suốt cao. Được khử khuẩn và đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
40Nước tiểu Multistix 10GS30HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 100 test/hộpQue thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
41Ống chống đông EDTA20.000ÔngNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 100 ống/hộpỐng nghiệm EDTA. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 13485: 2016
42Ống chống đông Heparin23.000ỐngNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 100 ống/hộpỐng nghiệm Heparin. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 13485: 2016
43Ống đo tốc độ máu lắng2.000ÔngNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 100 ống/hộpống đo tốc độ máy lắng dùng cho máy đo tốc độ máu lắng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
44Ống eppendoff3TúiNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 500 chiếc/túiỐng eppendoff. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
45Ông Natri citerat 3.18%2.000ỐngNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 100 ống/hộpỐng nghiệm citrate. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 13485: 2016
46RF latex5HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 100 testRF Latex: Đình chỉ các hạt latex được phủ bằng gammaglobulin ở người để phát hiện 8iu/ml khi xét nghiệm dựa trên Chuẩn bị tham khảo quốc tế về huyết thanh viêm khớp dạng thấp (WHO). Positive Control: Huyết thanh người Sodium Azide 0.95g/L. Negative Control: Huyết thanh người Sodium Azide 0.95g/L. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
47Sample cup1TúiNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 500 cái/túiCốc đựng bệnh phẩm bằng nhựa trong suốt, dùng cho máy xét nghiệm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
48Test thử HBsAg1.300TestNhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 100 test/túiXét nghiệm phát hiện khảng thể đặc hiệu kháng viêm gan B. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
49Test thử HCG400TestNhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 50 test/hộpTest nhanh phát hiện thai sớm. Định tính phát hiện hCG trong nước tiểu của người. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
50Test thử HCV12HộpNhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 100 test/hộpXét nghiệm phát hiện khảng thể đặc hiệu kháng HCV. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
51Test thử HIV 1/21.000TestNhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 100 test/túiXét nghiệm phát hiện khảng thể đặc hiệu kháng HIV. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
52Định lượng CK-NAC2HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 128mlHóa chất chẩn đoán chức năng tim mạch dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
53Định lượng CKMB1LọNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 64mlHóa chất chẩn đoán chức năng tim mạch dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
54Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ2HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10x1mlHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ, đóng gói 10 lọ, mỗi lọ 1ml. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng.
55Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ12HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: Cal A: 650ml; Cal B: 200mlHóa chất xét nghiệm điện giải đồ, đóng gói 850ml gồm dung dịch A 650ml và dung dịch B 200ml. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng.
56mALB test reagent1HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 1x60ml; R2: 1x20mlChất thử chẩn đoán microalbumin. R1: 60ml với thành phần Tris/HCl buffer Polyethylene Glycol; NaCl: 20 mmol/L, pH 7.4; 6%(w/V), 150 mmol/L; R2: 20ml với thành phần Tris/HCl buffer Anti (human) albumin NaCl: 20 mmol/L, pH7.8. 20%, 150 mmol/L . Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
57Pan Amylase1HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 1x60ml; R2: 1x12mlChất thử chẩn đoán Amylase tụy gồm:R1: 2x4.5ml với thành phần Good’s buffer 50.0 mmol/LSodium chloride ≥50.0 mmol/LCalcium chloride ≥0.5 mmol/Lα-glucosaccharase ≥2 kU/LAnti-salivary amylase monoclonalantibody ≥10 mg/L R2: 2x10ml với thành phần Good’s buffer 50 mmol/L4,6-Ethylene-α-D-maltohepta glycoside-p-nitrophenol (EPS-G7) ≥5 mmol/LR3: 2x10ml dung dịch đệm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
58Dung dịch rửa đậm đặc2HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 3x2mlDung dịch rửa đậm đặc, đóng gói 5 lọ, mỗi lọ 0.6ml. Thành phần chính: - Enzyme: Pepsin. - Pha loãng: KCl, NaCl, Hydrochloride acid. Bảo quản nhiệt độ phòng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016.
59ALSO Latex7HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 100 testThành phần chính: Polystyrene Latex particles coated with Streptolysin O antigen stabilized in a buffered saline. Sodium Azide 0.95 g/l. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
60Cuvette phản ứng1túiNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 4 cái/bộ (8 vị trí/cái)Cóng phản ứng Cuvette set; Đóng gói: 4 cái/bộ. Tiều chuẩn chất lượng ISO13485:2016
61Dây bơm máy sinh hóa2ChiếcNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: ChiếcDây bơm dùng cho máy sinh hóa. Hàng nguyên đai, nguyên hộp theo quy cách của nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
62Giấy in máy nước tiểu, điện giải20CuộnNhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 10 cuộn/hộpGiấy in máy nước tiểu, điện giải (CT100)
63Test cúm Influenza A/b170TestNhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 25 test/hộpTest thử trong túi riêng (1 que và 1 hút ẩm): 25 test; Ống chiết mẫu (chứa 0.3 ml dịch chiết mẫu) REF SB- R0187): 25 ống; Que phết mẫu tiệt trùng: 25 que. Hướng dẫn sử dụng: 1 tờ. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
64Test sốt rét40TestNhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 30 test/hộpĐịnh tính phát hiện đồng thời và phân biệt các chủng ký sinh trùng gây bệnh sốt rét P.falciparum hoặc P.vimax trong máu toàn phần của người. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
65Test thử đường huyết2.450TestNhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 2x25 test/hộpĐo nồng độ Glucose trong máu, chính xác cho cả người có tỷ lệ hồng cầu trong máu thấp như phụ nữ mang thai, hoặc cao như trẻ sơ sinh (HCT: 20%-70%). Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
66Test thử H.pylori580TestNhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 30 test/hộpĐộ nhạy tương quan 86,7%; Độ đặc hiệu tương quan 91%; Độ chính xác tương quan 89.9%. Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485:2016
67Dung dịch rửa máy sinh hóa7ChaiNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 5LDung dịch rửa máy xét nghiệm sinh sinh hóa tự động. Thành phần chính: - Kiềm
68Dung dịch rửa máy xét nghiệm điện giải đồ2LọNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10x5mlDung dịch rửa máy xét nghiệm điện giải đồ, đóng gói 10 lọ 5ml. Thành phần chính: - Sodium hypochlorite (NaClO) 0.4% - 0.5%. Bảo quản nhiệt độ phòng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016.
69Dung dịch thêm điện cực chuẩn1HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 20mlDung dịch điền thêm cho điện cực chuẩn. Thành phần chính của dung dịch nạp lại cho REF là KCl; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
70Dung dịch ly giải hồng cầu HbA1c dùng cho máy sinh hóa1HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 1000mlHóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
71Diff-3 Lysing Reagent34CanNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 500 mLDung dịch ly giải hồng cầu nhằm đo 3 thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Thành phần chính: - Detergent
72APTT liquid kit2HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 5x5ml + CaCl2: 5x5mlHóa chất xét nghiệm sợi huyết trong máu nhằm đánh giá yếu tố đông máu trong xét nghiệm huyết đồ. Thành phần chính: - R1: Ellagic Acid 0.3% , BSA 0.1% , 0.2% Sodium Azide , Buffer 3% - R2: CaCl2 0.025 MĐạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 độ C
73Diff-5 Lysing Reagent45CanNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 500mLDung dịch ly giải hồng cầu nhằm đo 5 thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Thành phần chính: - Detergent
74FIB Liquid kit3HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 5x5ml + Buffer 3x30mlHóa chất xét nghiệm sợi huyết Fibrinogen trong máu nhằm đánh giá yếu tố đông máu trong xét nghiệm huyết đồ. Thành phần chính: - R1: Thrombin bò (Khoảng 100 đơn vị NIH / mi), BSA 0,5%, pH 7,2 ± 0,2 Bộ đệm 5%, Natri Azide 0,2%, Chất ổn định; - R2: Dung dịch đệm Imidazole (IBS): Dung dịch đệm Imidazole trong dung dịch muối, pH 7,2 ± 0,2, với 0,2% Natri Azide làm chất bảo quản. Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
75PT liquid kit4HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10x5mlChất thử chẩn đoán khảo sát con đường đông máu ngoại sinh trong máu dùng cho các máy xét nghiệm đông máu. Thành phần chính: - Recombinant HTF tái tổ hợp, BSA 0,5% CaCI2 0,025 M, Bộ đệm 3%, Natri Azide 0,2%, Chất ổn định (Stabilizers). Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
76Chất nội chuẩn đông máu1HộpNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10x1mlChất nội kiểm đông máu dùng cho các máy phân tích đông máu: Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
77Dung dịch pha loãng huyết học40ThùngNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 20LHóa chất xét nghiệm Diluent SHK. Thành phần chính: Sodium chloride
78Dung dịch rửa đậm đặc máy huyết học4ChaiNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 5LDung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Thành phần chính: - Sodium hypochlorite
79Dung dịch rửa máy huyết học12ChaiNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 5LDung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm huyết học; Thành phần chính: - Detergent
80Cóng phản ứng đông máu6TúiNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 2000 chiếc/túiCóng đựng mẫu bệnh phẩm dùng cho các máy xét nghiệm. Cóng bằng nhựa trong suốt cho ánh sáng đi qua và có độ bền cao; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
81Huyết thanh định nhóm máu A7LọNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10mlThuốc thử định danh nhóm máu A có chứa kháng thể chuột đơn dòng IgM pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride, EDTA và Albumin bò; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485: 2016
82Huyết thanh định nhóm máu AB5LọNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10mlThuốc thử định danh nhóm máu A,B có chứa kháng thể chuột đơn dòng IgM pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride, EDTA và Albumin bò.
83Huyết thanh định nhóm máu B7LọNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10mlThuốc thử định danh nhóm máu B có chứa kháng thể chuột đơn dòng IgM pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride, EDTA và Albumin bò; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485: 2016
84Huyết thanh định nhóm máu Rh4LọNhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10mlThuốc thử định danh nhóm máu Anti-D là thuốc thử protein tỉ trọng thấp chứa kháng thể đơn dòng IgM và IgG kháng kháng nguyên D, pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride (0.9g %), Albumin bò (3g %) và các đại phân tử gắn kết; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485: 2016
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.514648266E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35286435E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.173.502.524 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.520.507.572 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->