Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220246418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường đại học Y Dược |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220246321 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:46:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,676,432,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,765,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bảy trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.514648266E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35286435E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.173.502.524 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.520.507.572 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện trường đại học y dược |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, vật tư hóa chất xét nghiệm, vật tư hóa chất xét nghiệm miễn dịch và dịch vụ vệ sinh công nghiệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | dữ liệu điện tử mẫu số 18 (webform trên Hệ thống)- Bảng giá dự thầu của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: bao gồm một phần mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của E-HSYC. Hàng hóa được coi là phù hợp khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ: + Đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu: Giấy phép nhập khẩu hoặc hợp đồng với nhà cung cấp có Giấy phép nhập khẩu; Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (C/O); Tờ khai hải quan; … + Đối với hàng hóa có nguồn gốc trong nước: hợp đồng với cơ sở sản xuất, kinh doanh; Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (C/O);… + Đối với hàng hóa do nhà thầu sản xuất: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (C/O);… 2. Tài liệu chứng minh về chất lượng hàng hóa + Nhà thầu bảo đảm các tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa; + Tài liệu kiểm tra, kiểm nghiệm chất lượng hàng hóa của cơ sở sản xuất; + Công bố chất lượng sản phẩm của cơ quan, tổ chức chuyên ngành… |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá được vận chuyển, bàn giao tại địa chỉ của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. + Trường hợp hàng hóa có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.765.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trường đại học Y- Dược -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại học Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTH- Bệnh viện Trường đại học Y- Dược |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng ALT | 14 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 48ml; R2: 24ml | Hóa chất chẩn đoán chức năng gan dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 2 | Định lượng AST | 12 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 24ml; R2: 24ml | Hóa chất chẩn đoán chức năng gan dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016. | |
| 3 | Định lượng Bilirubin Direct | 2 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 80ml; R2: 80ml | Hóa chất chẩn đoán bệnh gan, mật và tan máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 4 | Định lượng Bilirubin Total | 2 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 60ml; R2: 60ml | Hóa chất xét nghiệm bệnh vàng da sinh lý trực tiếp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 5 | Định lượng Cholesterol | 10 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 180ml | Hóa chất chẩn đoán mỡ máu trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 6 | Định lượng Creatinine | 7 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 204ml; R2: 204ml | Hóa chất chẩn đoán chức năng thận trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 7 | Định lượng GGT | 3 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 72ml; R2: 72ml | Hóa chất chẩn đoán và theo dõi các bệnh gan mật dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 8 | Định lượng Glucose | 8 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 100ml; R2: 100ml | Hóa chất chẩn đoán lượng đường trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 9 | Định lượng HbA1c | 3 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 75ml; R2: 15ml; R3: 69ml; Cal: 10ml | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Glucose (đường máu) trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 10 | Định lượng HDL-Cholesterol | 5 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 108ml; R2: 36ml | Hóa chất chẩn đoán chức năng vận chuyển mỡ máu trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 11 | Định lượng Iron | 1 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 60ml; R2: 60ml | Hóa chất chẩn đoán lượng sắt trong cơ thể dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 12 | Định lượng LDL-Cholesterol | 5 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 108ml; R2: 36ml | Hóa chất chẩn đoán chức khả năng sinh mỡ máu động mạch dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 13 | Định lượng Triglycerides | 10 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 80ml; R2: 20ml | Hóa chất chẩn đoán dư lượng mỡ máu trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 14 | Định lượng Urea | 7 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 100ml; R2: 100ml | Hóa chất chẩn đoán chức năng thận trong cơ thể dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 15 | Định lượng Uric acid | 3 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 120ml; R2: 50ml | Hóa chất chẩn đoán dư lượng acid uric trong máu dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 16 | Dung dịch thêm điện cực Na/K/Cl/Ca/pH | 1 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 5x0.8ml | Dung dịch điền thêm cho điện cực, cung cấp điện thế tham chiểu cho điện cực Na+, K+, Cl-, Ca++pH. - Độ phân giải: Na+: ≤ 1,5%; Cl-: ≤ 2,0%; pH: ≤ 1,0%; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 17 | HbA1c control | 1 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: L1: 3x0.1ml; L2: 3x0.1ml | Chất hiệu chỉnh hệ thống huyết sắc tố glycosyl hóa trong máy phân tích HbA1c. Thành phần chính: Huyết sắc tố glycosyl hóa, bao gồm chất bảo quản và chất ổn định. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 18 | HbA1c Kit | 2 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 50 test | Kit chẩn đoán lượng đường trong hồng cầu, dùng cho máy xét nghiệm HbA1c, đóng gói 2x25 test. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. | |
| 19 | mALB calibrator | 1 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 6x2ml | Chất kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm micro albumin. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 20 | mALB control | 1 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 2x1ml | Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm microalbumin. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 21 | Pan Amylase calibrator | 1 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 1x1ml | Chất kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm Amylase tụy. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 22 | Pan Amylase control | 1 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 2x1ml | Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Amylase tụy. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 23 | Bóng đèn máy sinh hóa 12V/20W | 2 | Chiếc | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: Chiếc | Bóng đèn Halogen dùng cho các máy phân tích sinh hóa để đo mẫu bệnh phẩm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng của hãng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 24 | CRP Latex | 12 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 100 test | Hóa chất xét nghiệm CRP latexCRP Latex Suspension of white latex particlescoated with specific anti-human CReactive protein antibodies. The sensitivity has been adjusted to detectbetween 6mg/L and 250mg/L of CReactive Protein.Sodium azide 0.95g/L.Positive Control Human SerumSodium Azide 0.95g/L.Negative Control Animal SerumSodium Azide 0.95g/LTiêu chuẩn chất lượng ISO13485:2016 | |
| 25 | Đầu côn trắng | 1 | Túi | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 1000 cái/túi | Đầu côn trắng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | |
| 26 | Đầu côn vàng | 10 | Túi | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 1000 cái/túi | Đầu côn vàng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | |
| 27 | Đầu côn xanh | 25 | Túi | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 500 cái/túi | Đầu côn vàng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | |
| 28 | Dầu soi kính hiển vi | 2 | Lọ | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 15ml | Dầu soi kính hiển vi | |
| 29 | Dây bơm huyết học | 5 | Chiếc | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: Chiếc | Dây bơm dùng cho máy huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | |
| 30 | Dây bơm máy điện giải | 2 | Chiếc | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: Chiếc | Dây bơm dùng cho máy điện giải, đóng gói 1 chiếc. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng. | |
| 31 | Điện cực canxi | 1 | Chiếc | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: Chiếc | Điện cực canxi, đóng gói 1 chiếc/hộp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng. | |
| 32 | Điện cực chuẩn | 1 | Chiếc | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: Chiếc | Điện cực chuẩn, đóng gói 1 chiếc/hộp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng. | |
| 33 | Điện cực clo | 1 | Chiếc | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: Chiếc | Điện cực clo, đóng gói 1 chiếc/hộp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng. | |
| 34 | Điện cực kali | 1 | Chiếc | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: Chiếc | Điện cực kali, đóng gói 1 chiếc/hộp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng. | |
| 35 | Điện cực natri | 1 | Chiếc | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: Chiếc | Điện cực natri, đóng gói 1 chiếc/hộp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng. | |
| 36 | Điện cực pH | 1 | Chiếc | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: Chiếc | Điện cực pH, đóng gói 1 chiếc/hộp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng. | |
| 37 | Kim chích máu chảy máu đông lancet | 2 | Hộp | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: Hộp 20 chiếc | Kim chích máu chảy máu đông lancet/ TQ (Hộp 20 chiếc) | |
| 38 | Lam kính mài đầu | 40 | Hộp | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 72 chiếc/Hộp | Lam kính trắng với kích thước 8cm x 3cm x 0.2cm được làm bằng kính trong suốt có khử khuẩn. Hàng nguyên đai, nguyên hộp theo quy cách của nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 39 | Lamen | 11 | Hộp | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 100 chiếc/hộp | Cấu tạo bằng kính phẳng siêu mỏng, có độ trong suốt cao. Được khử khuẩn và đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 40 | Nước tiểu Multistix 10GS | 30 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 100 test/hộp | Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 41 | Ống chống đông EDTA | 20.000 | Ông | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 100 ống/hộp | Ống nghiệm EDTA. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 13485: 2016 | |
| 42 | Ống chống đông Heparin | 23.000 | Ống | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 100 ống/hộp | Ống nghiệm Heparin. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 13485: 2016 | |
| 43 | Ống đo tốc độ máu lắng | 2.000 | Ông | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 100 ống/hộp | ống đo tốc độ máy lắng dùng cho máy đo tốc độ máu lắng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 44 | Ống eppendoff | 3 | Túi | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 500 chiếc/túi | Ống eppendoff. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | |
| 45 | Ông Natri citerat 3.18% | 2.000 | Ống | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 100 ống/hộp | Ống nghiệm citrate. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 13485: 2016 | |
| 46 | RF latex | 5 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 100 test | RF Latex: Đình chỉ các hạt latex được phủ bằng gammaglobulin ở người để phát hiện 8iu/ml khi xét nghiệm dựa trên Chuẩn bị tham khảo quốc tế về huyết thanh viêm khớp dạng thấp (WHO). Positive Control: Huyết thanh người Sodium Azide 0.95g/L. Negative Control: Huyết thanh người Sodium Azide 0.95g/L. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | |
| 47 | Sample cup | 1 | Túi | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 500 cái/túi | Cốc đựng bệnh phẩm bằng nhựa trong suốt, dùng cho máy xét nghiệm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 48 | Test thử HBsAg | 1.300 | Test | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 100 test/túi | Xét nghiệm phát hiện khảng thể đặc hiệu kháng viêm gan B. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 49 | Test thử HCG | 400 | Test | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 50 test/hộp | Test nhanh phát hiện thai sớm. Định tính phát hiện hCG trong nước tiểu của người. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 50 | Test thử HCV | 12 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 100 test/hộp | Xét nghiệm phát hiện khảng thể đặc hiệu kháng HCV. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 51 | Test thử HIV 1/2 | 1.000 | Test | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 100 test/túi | Xét nghiệm phát hiện khảng thể đặc hiệu kháng HIV. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 52 | Định lượng CK-NAC | 2 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 128ml | Hóa chất chẩn đoán chức năng tim mạch dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 53 | Định lượng CKMB | 1 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 64ml | Hóa chất chẩn đoán chức năng tim mạch dùng cho các máy xét nghiệm hóa sinh lâm sàng tự động và bán tự động. Hóa chất dạng mở. Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 54 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ | 2 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10x1ml | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ, đóng gói 10 lọ, mỗi lọ 1ml. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng. | |
| 55 | Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ | 12 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: Cal A: 650ml; Cal B: 200ml | Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ, đóng gói 850ml gồm dung dịch A 650ml và dung dịch B 200ml. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng. | |
| 56 | mALB test reagent | 1 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 1x60ml; R2: 1x20ml | Chất thử chẩn đoán microalbumin. R1: 60ml với thành phần Tris/HCl buffer Polyethylene Glycol; NaCl: 20 mmol/L, pH 7.4; 6%(w/V), 150 mmol/L; R2: 20ml với thành phần Tris/HCl buffer Anti (human) albumin NaCl: 20 mmol/L, pH7.8. 20%, 150 mmol/L . Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 57 | Pan Amylase | 1 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: R1: 1x60ml; R2: 1x12ml | Chất thử chẩn đoán Amylase tụy gồm:R1: 2x4.5ml với thành phần Good’s buffer 50.0 mmol/LSodium chloride ≥50.0 mmol/LCalcium chloride ≥0.5 mmol/Lα-glucosaccharase ≥2 kU/LAnti-salivary amylase monoclonalantibody ≥10 mg/L R2: 2x10ml với thành phần Good’s buffer 50 mmol/L4,6-Ethylene-α-D-maltohepta glycoside-p-nitrophenol (EPS-G7) ≥5 mmol/LR3: 2x10ml dung dịch đệm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 58 | Dung dịch rửa đậm đặc | 2 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 3x2ml | Dung dịch rửa đậm đặc, đóng gói 5 lọ, mỗi lọ 0.6ml. Thành phần chính: - Enzyme: Pepsin. - Pha loãng: KCl, NaCl, Hydrochloride acid. Bảo quản nhiệt độ phòng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. | |
| 59 | ALSO Latex | 7 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 100 test | Thành phần chính: Polystyrene Latex particles coated with Streptolysin O antigen stabilized in a buffered saline. Sodium Azide 0.95 g/l. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | |
| 60 | Cuvette phản ứng | 1 | túi | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 4 cái/bộ (8 vị trí/cái) | Cóng phản ứng Cuvette set; Đóng gói: 4 cái/bộ. Tiều chuẩn chất lượng ISO13485:2016 | |
| 61 | Dây bơm máy sinh hóa | 2 | Chiếc | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: Chiếc | Dây bơm dùng cho máy sinh hóa. Hàng nguyên đai, nguyên hộp theo quy cách của nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 62 | Giấy in máy nước tiểu, điện giải | 20 | Cuộn | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 10 cuộn/hộp | Giấy in máy nước tiểu, điện giải (CT100) | |
| 63 | Test cúm Influenza A/b | 170 | Test | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 25 test/hộp | Test thử trong túi riêng (1 que và 1 hút ẩm): 25 test; Ống chiết mẫu (chứa 0.3 ml dịch chiết mẫu) REF SB- R0187): 25 ống; Que phết mẫu tiệt trùng: 25 que. Hướng dẫn sử dụng: 1 tờ. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | |
| 64 | Test sốt rét | 40 | Test | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 30 test/hộp | Định tính phát hiện đồng thời và phân biệt các chủng ký sinh trùng gây bệnh sốt rét P.falciparum hoặc P.vimax trong máu toàn phần của người. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 65 | Test thử đường huyết | 2.450 | Test | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 2x25 test/hộp | Đo nồng độ Glucose trong máu, chính xác cho cả người có tỷ lệ hồng cầu trong máu thấp như phụ nữ mang thai, hoặc cao như trẻ sơ sinh (HCT: 20%-70%). Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | |
| 66 | Test thử H.pylori | 580 | Test | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 30 test/hộp | Độ nhạy tương quan 86,7%; Độ đặc hiệu tương quan 91%; Độ chính xác tương quan 89.9%. Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485:2016 | |
| 67 | Dung dịch rửa máy sinh hóa | 7 | Chai | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 5L | Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh sinh hóa tự động. Thành phần chính: - Kiềm | |
| 68 | Dung dịch rửa máy xét nghiệm điện giải đồ | 2 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10x5ml | Dung dịch rửa máy xét nghiệm điện giải đồ, đóng gói 10 lọ 5ml. Thành phần chính: - Sodium hypochlorite (NaClO) 0.4% - 0.5%. Bảo quản nhiệt độ phòng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. | |
| 69 | Dung dịch thêm điện cực chuẩn | 1 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 20ml | Dung dịch điền thêm cho điện cực chuẩn. Thành phần chính của dung dịch nạp lại cho REF là KCl; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 70 | Dung dịch ly giải hồng cầu HbA1c dùng cho máy sinh hóa | 1 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 1000ml | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Hàng nguyên đại nguyên hộp, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016 | |
| 71 | Diff-3 Lysing Reagent | 34 | Can | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 500 mL | Dung dịch ly giải hồng cầu nhằm đo 3 thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Thành phần chính: - Detergent | |
| 72 | APTT liquid kit | 2 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 5x5ml + CaCl2: 5x5ml | Hóa chất xét nghiệm sợi huyết trong máu nhằm đánh giá yếu tố đông máu trong xét nghiệm huyết đồ. Thành phần chính: - R1: Ellagic Acid 0.3% , BSA 0.1% , 0.2% Sodium Azide , Buffer 3% - R2: CaCl2 0.025 MĐạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 độ C | |
| 73 | Diff-5 Lysing Reagent | 45 | Can | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 500mL | Dung dịch ly giải hồng cầu nhằm đo 5 thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Thành phần chính: - Detergent | |
| 74 | FIB Liquid kit | 3 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 5x5ml + Buffer 3x30ml | Hóa chất xét nghiệm sợi huyết Fibrinogen trong máu nhằm đánh giá yếu tố đông máu trong xét nghiệm huyết đồ. Thành phần chính: - R1: Thrombin bò (Khoảng 100 đơn vị NIH / mi), BSA 0,5%, pH 7,2 ± 0,2 Bộ đệm 5%, Natri Azide 0,2%, Chất ổn định; - R2: Dung dịch đệm Imidazole (IBS): Dung dịch đệm Imidazole trong dung dịch muối, pH 7,2 ± 0,2, với 0,2% Natri Azide làm chất bảo quản. Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | |
| 75 | PT liquid kit | 4 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10x5ml | Chất thử chẩn đoán khảo sát con đường đông máu ngoại sinh trong máu dùng cho các máy xét nghiệm đông máu. Thành phần chính: - Recombinant HTF tái tổ hợp, BSA 0,5% CaCI2 0,025 M, Bộ đệm 3%, Natri Azide 0,2%, Chất ổn định (Stabilizers). Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | |
| 76 | Chất nội chuẩn đông máu | 1 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10x1ml | Chất nội kiểm đông máu dùng cho các máy phân tích đông máu: Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | |
| 77 | Dung dịch pha loãng huyết học | 40 | Thùng | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 20L | Hóa chất xét nghiệm Diluent SHK. Thành phần chính: Sodium chloride | |
| 78 | Dung dịch rửa đậm đặc máy huyết học | 4 | Chai | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 5L | Dung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Thành phần chính: - Sodium hypochlorite | |
| 79 | Dung dịch rửa máy huyết học | 12 | Chai | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 5L | Dung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm huyết học; Thành phần chính: - Detergent | |
| 80 | Cóng phản ứng đông máu | 6 | Túi | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 2000 chiếc/túi | Cóng đựng mẫu bệnh phẩm dùng cho các máy xét nghiệm. Cóng bằng nhựa trong suốt cho ánh sáng đi qua và có độ bền cao; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | |
| 81 | Huyết thanh định nhóm máu A | 7 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10ml | Thuốc thử định danh nhóm máu A có chứa kháng thể chuột đơn dòng IgM pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride, EDTA và Albumin bò; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485: 2016 | |
| 82 | Huyết thanh định nhóm máu AB | 5 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10ml | Thuốc thử định danh nhóm máu A,B có chứa kháng thể chuột đơn dòng IgM pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride, EDTA và Albumin bò. | |
| 83 | Huyết thanh định nhóm máu B | 7 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10ml | Thuốc thử định danh nhóm máu B có chứa kháng thể chuột đơn dòng IgM pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride, EDTA và Albumin bò; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485: 2016 | |
| 84 | Huyết thanh định nhóm máu Rh | 4 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10ml | Thuốc thử định danh nhóm máu Anti-D là thuốc thử protein tỉ trọng thấp chứa kháng thể đơn dòng IgM và IgG kháng kháng nguyên D, pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride (0.9g %), Albumin bò (3g %) và các đại phân tử gắn kết; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485: 2016 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.514648266E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35286435E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.173.502.524 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.520.507.572 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi