Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220246398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường đại học Y Dược |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220246321 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:37:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,108,223,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,083,000 VNĐ ((Mười một triệu tám mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66233474E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21644632E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.756.212 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.327.268.636 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện trường đại học y dược |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, vật tư hóa chất xét nghiệm, vật tư hóa chất xét nghiệm miễn dịch và dịch vụ vệ sinh công nghiệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | dữ liệu điện tử mẫu số 18: Bảng giá dự thầu của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | bao gồm một phần mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của E-HSYC. Hàng hóa được coi là phù hợp khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ: + Đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu: Giấy phép nhập khẩu hoặc hợp đồng với nhà cung cấp có Giấy phép nhập khẩu; Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (C/O); Tờ khai hải quan; … + Đối với hàng hóa có nguồn gốc trong nước: hợp đồng với cơ sở sản xuất, kinh doanh; Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (C/O);… + Đối với hàng hóa do nhà thầu sản xuất: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (C/O);… 2. Tài liệu chứng minh về chất lượng hàng hóa + Nhà thầu bảo đảm các tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa; + Tài liệu kiểm tra, kiểm nghiệm chất lượng hàng hóa của cơ sở sản xuất; + Công bố chất lượng sản phẩm của cơ quan, tổ chức chuyên ngành… |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá được vận chuyển, bàn giao tại địa chỉ của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. + Trường hợp hàng hóa có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.083.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trường đại học Y- Dược -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại học Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTH- Bệnh viện Trường đại học Y- Dược |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây truyền dịch Hanaco (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 6.800 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Cái/01 túi | Chất liệu PVC y tế thân thiện với môi trường Đầu nhựa nhọn, dễ dàng đâm thủng túi truyền / nút chai cao su. Cốc mềm và trong suốt, dễ bấm, dễ điều chỉnh chiều cao dịch truyền. Kẹp dây với con lăn linh hoạt, dễ điều chỉnh số lượng giọt. Có kết nối cao su để tiêm khi cần thiết. Khử trùng bằng khí EO Mỗi bộ dây được đóng trong túi nhựa PE, dễ mở | |
| 2 | Kim bướm 23G Vinahankook (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 5.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Cái/01 túi | Kim 2 Cánh Bướm G23,G25 kim làm bằng chất liệu crom hoặc tương đương, sản phẩm tiệt trùng bằng khí EO bao bì có miếng giấy thoát khí, có dây nối cường lực không thay đổi tính chất vật lý và hóa học khi nhiệt độ môi trường thay đổi. | |
| 3 | Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các số | 3.000 | Đôi | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Đôi/01 túi | Được sản xuất từ nguyên liệu cao su tự nhiên; Có phủ bột chống dính bôi trơn nằm bên trong găng tay. Tiệt trùng bằng khí E.O. Kích thước vật lý: Chiều dài: 275mm ± 5 (Size 6,5) và 282mm ± 7 (size7; 7,5; 8) ; Chiều rộng: 83mm ±5 (Size 6,5), 89mm ±5 (Size 7,0), 95mm ±5 (Size 7,5) , 102mm ±5m(Size 8,0). Độ dày một lớp 0,15mm ÷ 0,21mm. Cường lực kéo đứt tối thiểu: trước lão hóa 14N sau lão hóa 11N. Lực giãn tối thiểu trước lão hóa 750% sau lão hóa min 600%. Lực kéo giãn tối đa độ giãn dài 300% trước khi già hóa nhanh là 2N. | |
| 4 | Găng tay khám bệnh đã tiệt trùng loại dày | 60.000 | Đôi | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 50 Đôi/01 hộp | Có phủ bột chống dính. - Sản xuất từ cao su (Latex) thiên nhiên, Không gây dị ứng khi sử dụng | |
| 5 | Kim luồn tĩnh mạch Terumo các số G18;G20;G22;G24 (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 6.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 01 cái/01 vỏ | Vỏ đựng kim dạng bút, mũi kim thiết kế được cắt vát, sắc nhọn, giảm thiểu đau. Chuôi kim trong suốt dễ dàng quan sát thấy máu chảy ra. Có tấm vi lọc ở đốc kim. Có sẵn nắp dạng xoáy để nắp kín vào catheter sau khi rút kim thép ra. Có đầu bảo vệ an toàn bịt mũi kim thép sau khi rút kim ra khỏi nòng catheter. Không chất DEHP, tiệt trùng bằng khí EO, không độc, không gây sốt. Size: 18G, 20G, 22G, 24G | |
| 6 | Chỉ Vicryn số 1/0; Johnson & Johnson (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 200 | Sợi | Nhóm TT14: Nhóm 1; Quy cách: 12 sợi/hộp | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polygaclatin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate kim tròn đầu tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. | |
| 7 | Chỉ Vicryn số 2/0; Johnson & Johnson (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 200 | Sợi | Nhóm TT14: Nhóm 1; Quy cách: 12 sợi/hộp | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polygaclatin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate kim tròn đầu tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. | |
| 8 | Chỉ Vicryn số 3/0; Johnson & Johnson (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 200 | Sợi | Nhóm TT14: Nhóm 1; Quy cách: 12 sợi/hộp | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polygaclatin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate kim tròn đầu tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. | |
| 9 | Chỉ Vicryn số 4/0; Johnson & Johnson (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 200 | Sợi | Nhóm TT14: Nhóm 1; Quy cách: 12 sợi/hộp | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polygaclatin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate kim tròn đầu tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. | |
| 10 | Chỉ Vicryn số 5/0 Johnson & Johnson (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 200 | Sợi | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 12 sợi/hộp | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polygaclatin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate kim tròn đầu tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. | |
| 11 | Xông hút nhớt các số | 500 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 01 cái/01 túi | Chất liệu PVC y tế cao cấp. | |
| 12 | Bơm tiêm 1ml Vinahankook đã tiệt trùng (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 5.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 4.200 cái/thùng | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 1ml đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn kim tiêm Piston có khía bẻ gãy để dễ hủy sau khi sử dụng, khử trùng bằng khí EO \ | |
| 13 | Bơm tiêm 3ml Vinahankook đã tiệt trùng (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 30.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 3600 cái/thùng | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 3ml đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn kim tiêm Piston có khía bẻ gãy để dễ hủy sau khi sử dụng, khử trùng bằng khí EO | |
| 14 | Bơm tiêm 5ml Vinahankook đã tiệt trùng (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 28.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 2000 cái/thùng | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 5ml đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn kim tiêm Piston có khía bẻ gãy để dễ hủy sau khi sử dụng, khử trùng bằng khí EO | |
| 15 | Bơm tiêm 10ml Vinahankook đã tiệt trùng (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 26.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 1200 cái/thùng | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 10ml đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn kim tiêm Piston có khía bẻ gãy để dễ hủy sau khi sử dụng, khử trùng bằng khí EO | |
| 16 | Bơm tiêm 20ml Vinahankook đã tiệt trùng (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 1.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 800 cái/thùng | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 20ml đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn kim tiêm Piston có khía bẻ gãy để dễ hủy sau khi sử dụng, khử trùng bằng khí EO | |
| 17 | Bơm tiêm 50ml Vinahankook đã tiệt trùng (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 1.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 400 cái/thùng | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 50ml đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn kim tiêm Piston có khía bẻ gãy để dễ hủy sau khi sử dụng, khử trùng bằng khí EO | |
| 18 | Xông Foley 2 nhánh các số 14, 16,18,22 | 600 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 01 cái/01 túi | Được làm từ cao su tự nhiên Phủ Silicone. Van nhựa hoặc van cao su đều có sẵn. Phủ màu để nhận biết kích cỡ: Fr12 - Fr22 (Tiêu chuẩn) Khử trùng: EO | |
| 19 | Dây truyền máu Terumo (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 150 | Bộ | Nhóm TT14: Nhóm 1; Quy cách: 50 cái/01 thùng | Chất liệu bằng PVC, có gắn kim không có cánh | |
| 20 | Băng dính URGO 5x5cm (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 900 | Cuộn | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 01 cuộn/01 vỏ | Băng keo dùng cho da nhạy cảm. Nền 100% Viscose, màu trắng. Lớp keo dính Acrylic phủ đều. | |
| 21 | Dung dịch rửa tay nhanh THA (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 37 | Chai | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: Chai 500ml | Thành phần:Chlorhexidine Digluconate 0.5%, Ethanol 73%, Iso propyl alcohol, chất dưỡng da, chất giữ ẩm, chất ổn định, hương liệu; tác dụng diệt khuẩn, ngăn ngừa nấm và vi rút | |
| 22 | Microshield 4% Johnson & Johnson (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 9 | Can | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: Can 5 lít | Can 5 lít | |
| 23 | Chỉ Lanh | 5 | Cuộn | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 10 cuộn/01 hộp | Chỉ lanh 100 % bằng sợi cotton. Sợi chỉ bền màu, màu trắng và vàng nhạt trọng lượng 20 gram/ cuộn. | |
| 24 | Kim gây tê tuỷ sống số 27 Bbraun (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 500 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 01 cái/01 túi | Kim gây tê tủy sống đầu Quincke có 3 mặt vát sắc. Kim dài 88mm. Chuôi kim trong suốt + Thiết kế lăng kính pha lê phản quang trong chuôi kim Que thông nòng có màu theo quy ước. G18, G20, G22, G25, G27 | |
| 25 | Gạc cầu đa khoa Ф40 Danameco (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 4.000 | Gói | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 10miếng/gói | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao Tẩy trắng bằng oxy già , Không chứa chất gây dị ứng, không có độc tố, không có tinh bột hoặc Detrix. Được tiệt trùng. | |
| 26 | Soft cầm máu ETICON Johnson & Johnson (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 60 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 1; Quy cách: 20 miếng/hộp | Miếng cầm máu bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng | |
| 27 | Que lấy bệnh phẩm | 2.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 01 cái/01ống nhựa | Que lấy mẫu bệnh phẩm gồm 02 phần: đầu và cán tay cầm.Đầu được làm từ bông y tế Cán cầm tay được làm bằng gỗĐược tiệt trùng | |
| 28 | Kim lấy thuốc Vinahankook (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 13.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 2000 cái/thùng | Khử trùng bằng khí E.O, vô trùng, không độc, không gây sốt. Chất liệu làm thân kim bằng thép không gỉ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. | |
| 29 | Giấy in nhiệt sony UPP 110S (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 70 | Cuộn | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 10 cuộn/01 hộp | 10 cuộn/01 hộp | |
| 30 | Dung dịch Cidex OPA Jonhson & Jonhson (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 20 | Can | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 5 lít/can | Hoạt chất Ortho-Phthaldehyde: 0,55% và thành phần trơ: 99,45% | |
| 31 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40x6 lớp Danameco (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 50 | Gói | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: mỗi miếng đóng trong 01 túi | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao Tẩy trắng bằng oxy già , Không chứa chất gây dị ứng, không có độc tố, không có tinh bột hoặc Detrix. Được tiệt trùng. | |
| 32 | Gel siêu âm Megasonic (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 30 | Can | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 5 lít/can | Gel không mùi, Không bọt khí, không cồn, không chất ăn mòn, | |
| 33 | Đè lưỡi gỗ | 30 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 25que/hộp | Được làm từ gỗ tự nhiên, được sấy khô, hai đầu được bo tròn, nhẵn bóng, không bị nứt, không lẫn bụi bẩn. | |
| 34 | Lá Mantrix | 5 | Cái | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 01 cái/túi | 01 cái/túi | |
| 35 | Thuốc đánh bóng răng | 150 | Cốc | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 20 cái/Túi | Dùng để đánh bóng răng | |
| 36 | Chổi đánh bóng răng | 200 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 50cái/Túi | Một đầu làm bằng thép không rỉ, một đầu gắn nhiều sợi nilon mềm màu trắng, dùng để đánh bóng răng | |
| 37 | Mũi khoan răng kim cương (các loại) | 20 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 01 cái | 5 cái/ vỉ, chất liệu là thép không gỉ, phủ kim cương đầu mũi khoan | |
| 38 | Mũi khoan mở buồng tủy Endo Z (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 5 | Cái | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 01 cái | Chất liệu làm bằng thép không gỉ | |
| 39 | Fuji 7 Hộp gồm 1 lọ bột 15g + 1 lọ nước 8ml | 5 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Lọ to | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu. Độ bám dính cao, đông cứng hóa học mà không co cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp. Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám | |
| 40 | Fuji 9 Quy cách: Hộp lớn (15g:8ml) | 5 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Lọ to | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu. Độ bám dính cao, đông cứng hóa học mà không co cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp. Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám | |
| 41 | Bột Cortisomol Hộp 25g | 5 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 01 lọ/01 hộp | Dạng bột dùng trám bít ống tủy | |
| 42 | Thuốc diệt tủy Arsenic Lọ 13g (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 5 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Lọ/hộp | Lọ/hộp | |
| 43 | Hydroxit canxi (lọ 30g) | 5 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Lọ | Lọ 30g | |
| 44 | Nong các số (H - File) Vỉ 6 cây | 60 | Vỉ | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Vỉ nguyên kiện | Hộp 6 cây | |
| 45 | Trâm trơn Mani Vỉ 12 cây (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 5 | Vỉ | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Vỉ nguyên kiện | Chất liệu: Hợp kim không gỉ .Đủ độ dẻo, không giòn, không gãy | |
| 46 | Trâm gai Mani Vỉ 6 cây (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 30 | Vỉ | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Vỉ nguyên kiện | Chất liệu: Hợp kim không gỉ .Đủ độ dẻo, không giòn, không gãy | |
| 47 | Ống hút nước bọt cho nha khoa | 750 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Mỗi túi 100 cái | Được làm bằng nhựa PVC chính phẩm. Túi 100 cái | |
| 48 | Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy Nihonkoden | 220 | Xấp | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Mỗi xấp/01 túi đựng | Dạng xấp, loại có dòng kẻ, tương thích với máy điện tim | |
| 49 | Túi đựng nước tiểu | 500 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Mỗi cái/01 túi đựng | Làm bằng nhựa PVC mềm, trong suốt. Có vạch chia thể tích. Đã được tiệt trùng. | |
| 50 | Presept 2.5g (hộp 100 viên) | 5 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Mỗi hộp 100 viên | Thành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic acid 22.5%, các thành phần khác 27.5%. Diệt khuẩn nhanh, phổ tác dụng rộng có tác dụng đối với tất cả các loại vi khuẩn sinh dưỡng, nấm, virus và nha bào. Sử dụng để khử khuẩn bề mặt, đồ vải, đồ thủy tinh và các thiết bị phòng mổ, phòng đẻ, phòng bệnh, các labo xét nghiệm cũng như trong khử khuẩn bệnh viện nói chung. | |
| 51 | Bông thấm nước Bạch Tuyết (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 60 | Kg | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 1kg/01 túi | Được làm từ 100% bông tự nhiên, khả năng thấm hút cao và nhanh, không gây kích ứng da. | |
| 52 | Ống đặt nội khí quản số 7 | 400 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 10 cái/hộp | Chất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, kích thước các cỡ, có hoặc không có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống. | |
| 53 | Túi camera loại to của Danameco (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 400 | Bộ | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 01 bộ/01 túi ny lông | Chất liệu Nylon, quy cách 2 khoản/bao, vô trùng Thành phần: Túi nylon VT, có dây bằng cotton | |
| 54 | Mỡ điện não Nihonkoden (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 3 | Bát | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 03 bát/hộp | Là chất lỏng dạng gel, dùng để tiếp xúc bệnh nhân qua điện cực của mấy điện não | |
| 55 | Lưỡi dao mổ các số | 1.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 100 cái/01 hộp | Dao sắc. Chất liệu thép không gỉ, tiệt trùng bằng tia Gamma. Các số 10, 11, 12, 15, 20, 21, 22. Các rãnh dọc lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao mổ Đóng gói 1x100 cái/hộp. | |
| 56 | Gạc đắp vết thương cỡ 6x15 Danameco (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 4.000 | Túi | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: Đóng túi vô trùng | Kích thước: 6 x 15 cm Vô trùng Gạc cotton bao quanh lớp bông hút Đóng gói 1 cái/gói | |
| 57 | Bông cắt sản khoa Bạch Tuyết (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 400 | Gói | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Gói | Được làm từ 100% bông tự nhiên, khả năng thấm hút cao và nhanh, không gây kích ứng da. | |
| 58 | Dung dịch Sorbitol | 100 | Can | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Mỗi can 5 lít | Can 5 lít | |
| 59 | Mỡ nội soi K-Y của Johnson & Johnson Tuýp 82g (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 20 | Tuýp | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Hộp 10 Tuýp | Gel bôi trơn tan trong nước, đã được tiệt trùng, dùng bôi trơn trong nội soi, thăm khám. | |
| 60 | Dây thở ôxy | 120 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 1 cái/01 túi | Được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 2.200 mm, thành trong lòng ống dây có hình sao có tác dụng trống không bị tắc nghẽn khí oxy khi ống dây bị đè bẹp hay bị gẫy gập, một đầu gắn phễu. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 | |
| 61 | Băng cuộn to 10cmx5m | 900 | Cuộn | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 1 cuộn/01 túi | Gạc hút nước dệt bằng sợi cotton 100%; Vải trắng không hồ, không mùi vị, không dính xơ bụi. Chiều dài: 5.0m ± 0.2m, chiều rộng: 10cm ± 0.4cm. Không lệch quá 5 sợi mỗi bên, thời gian chìm trong nước của Gạc không quá 10s. Khối lượng sấy khô không giảm quá 8,5% | |
| 62 | Bông lót bó bột Orbe (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 120 | Cuộn | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 1 cuộn/01 túi | Thời gian đông kết: 2 - 4'. Thạch cao: ≥ 92%. Gạc: 100% cotton | |
| 63 | Cốc súc miệng cho răng hàm mặt | 250 | Cái | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: 50 cái/01 túi | 50 cái/01 túi | |
| 64 | Gạc 10x10x8 lớp Danameco 10 miếng/ gói (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 7.000 | Gói | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 1gói/01 túi | Gạc phẫu thuật không cản quang 10 x 10 cm x 8 lớp | |
| 65 | Khẩu trang y tế An Phú 4 lớp (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 30.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 100 cái/01 hộp | Khẩu trang y tế đóng hộp Cấu trúc: gồm dây thun, vải không dệt và nẹp mũi bằng nhựa | |
| 66 | K - File Mani cỡ 8, 10, 15 Vỉ 6 cây (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 65 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Nguyên hộp | ||
| 67 | Kim chích máu 28G Linkfar (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 1.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Hộp 100 cái | Làm bằng thép không gỉ.Một đầu vát sắc nhọn. | |
| 68 | Côn Guttapecha cỡ 20 (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 10 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 120 Que/hộp | Hộp 120 cây | |
| 69 | Côn Guttapecha cỡ 25 (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 10 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 120 Que/hộp | Hộp 120 cây | |
| 70 | Kim phẫu thuật các số | 500 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 10 cái/vỉ | ||
| 71 | Kim tiêm nha khoa Terumo (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 600 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 100 cái/01 hộp | Kim được làm từ kim loại không gỉ, độ sắt và mỏng được đựng trong túi vô khuẩn. | |
| 72 | Miếng dán điện cực monitor Skintac ϕ 50mm F-TB1 (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 350 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 100 cái/01 hộp | Miếng dán dùng để theo dõi bệnh nhân, Dùng 1 lần, đã bôi gel, không nhựa mủ. Thành phần: màng xốp mỏng, có lớp keo dính y tế không gây kích ứng da, điện cực dán đều có lớp tiếp xúc chất lượng cao Ag/AgCl. Thiết kế dạng tròn. | |
| 73 | Sonde Rectal các số (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 100 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: 1 cái/Túi | Được sản xuất từ nhựa PVC y tế. Được tiệt trùng bằng khí E.O. | |
| 74 | Huyết áp ALPK2 (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 22 | Bộ | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 1 bộ/1 hộp | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20~300mm Hg Độ chính xác ± 3mmHg Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai Là thiết bị không thể thiếu cho các bác sỹ, điều dưỡng và sinh viên nghành y. Tai Nghe tim phổi (dùng cho cả người lớn và trẻ nhỏ ) | |
| 75 | Phim xquang DI-HL cỡ 20x25cm (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 75 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 150 phim/hộp | Cấu trúc phim gồm 4 tầng: tầng bảo vệ, tầng nhạy sáng, tầng phim, tầng bảo vệ. Kích thước: 20 x 25cm (±5%). | |
| 76 | Chỉ Dafilon các số (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 600 | Sợi | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Sợi | Chỉ khâu phẫu thuật không tan. Chất liệu Polyamide, cấu trúc Đơn sợi. Kích cỡ (USP) từ 2/0 đến 6/0, độ dài chỉ 45cm - 75cm. Tiệt trùng EO, Gamma. | |
| 77 | Dầu tra tay khoan | 5 | Chai 500ml | Nhóm TT14: Không áp dụng; Quy cách: Chai | Chai 500ml | |
| 78 | Xông foley 3 nhánh các số | 100 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Cái | Được làm từ cao su tự nhiên, Phủ Silicone Van nhựa hoặc van cao su đều có sẵn Được sử dụng cho thông tiểu lâm sàng, tiêm và dẫn lưu. Dài: 400mm Dung tích bóng: Fr16-Fr26 30cc Đóng gói: Túi blister, 10 chiếc/hộp, 500 chiếc/ thùng carton. Khử trùng: EO | |
| 79 | Parafil | 75 | Kg | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Kg | ||
| 80 | Dung dịch sát khuẩn Steranios (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 30 | Can | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: Can 5 lít | Sranios 2% là dung dịch Glutaraldehyde 2% (2% của dung dịch nguyên chất 100%). Dung dịch đệm pH6 với sự hiện diện của chất xúc tác bề mặt. | |
| 81 | Mũ giấy | 2.000 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: Cái | guyên liệu: vải không dệt không thấm và dây thun đôi. Kích thước mũ con sâu: Đặc tính vải không dệt: - Vải không dệt không hút nước 14gam/m2, chất liệu 100%PP - Khả năng hút nước: không hút nước. - Chỉ tiêu kim loại nặng: Antimon ( Sb) ≤ 0,1mg/kg; Asen (As) ≤ 0,1mg/kg; Bari (Ba) ≤ 2,0mg/kg; Cadimi (Cd) ≤ 0,1mg/kg; Crôm (Cr) ≤ 2,0mg/kg; Chì (Pb) ≤ 1mg/kg; Thuỷ ngân (Hg) ≤ 0,1mg/kg; 1 Silen (Se) ≤ 0,1mg/kg. Đăc tính dây thun đôi: Chất liệu: latex, bảng rộng 4mm, định lượng 2,15gam Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng | |
| 82 | Chỉ Nylon các số | 50 | Sợi | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Hộp 12 sợi | Chỉ Nylon đơn sợi Polyamid, không tiêu tổng hợp | |
| 83 | Dây cho ăn | 50 | Cái | Nhóm TT14: Nhóm 5; Quy cách: Cái | Được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 1.250 mm. Được tiệt trùng bằng khí E.O. | |
| 84 | Lentulo Mani (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 12 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Hộp 4 cái | Hộp 4 cái | |
| 85 | Lignospan standard 1,7ml | 100 | Ống | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: Hộp 50 ống | Hộp 50 ống | |
| 86 | Composite | 6 | Tuýp | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Tuýp 4g | vật liệu hàn răng cho màu sắc giống răng thật | |
| 87 | Eching gel | 7 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: | ||
| 88 | Bond | 3 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: Lọ 6g | Lọ 6g | |
| 89 | Tăm bông quét keo | 10 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 100 que/lọ | ||
| 90 | Chỉ co lợi | 5 | Lọ | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 254cm/lọ | ||
| 91 | Dung dịch bơm rửa ống tủy (Hyposol (NaCl 1%) bơm rửa ống tủy 500ml | 3 | Chai | Nhóm TT14: Nhóm 6; Quy cách: 500ml/ chai | ||
| 92 | Phim chụp cắt lớp vi tính | 25 | hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: 150/hộp | ||
| 93 | Lưới cầm máu (Surgicel) (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn) | 5 | Hộp | Nhóm TT14: Nhóm 3; Quy cách: Hộp 12 miếng | Kích thước 10x20cm Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regennerated cellulose), nguồn gốc thực vật. Tự tiêu sau 7-14 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66233474E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21644632E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.756.212 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.327.268.636 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi