Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM – VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 15:00:00 đến ngày 2022-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,819,157 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử/viễn thông với công trình đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử/viễn thông với công trình đảm nhận.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp 4 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công tham gia thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn leo cao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS cho các TTVT (TDU - TBI) - đợt 7 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHTSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây lắp CSHT trạm HCM590-549 (Bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư, trừ vật tư A cấp) | |||
| B | Hạng mục tủ, trụ đỡ, dây nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt 01 tủ nguồn và 02 tổ Accu | Tủ nguồn và Accu vật tư A, nhận thiết bị tại kho chủ đầu tư, vận chuyển đến công trường và lắp đặt vào đúng vị trí (theo Bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ |
| C | Thi công hạng mục nguồn AC (bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB2 | Chi tiết và yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Phụ lục D | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ cắt lọc sét nguồn | Chi tiết và yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Phụ lục D | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp nối đất cách điện 1x35mm2 | Tiếp đất cho tủ cắt lọc sét nguồn, cáp Cadivi/VN hoặc tương đương, chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | Mét |
| 4 | Lắp đặt đầu cốt cáp nguồn 35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa 60 x 40mm | Đi dây 35mm2, máng nhựa Sino hoặc tương đương, chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Mét |
| D | Thi công xây lắp CSHT trạm HCM2021-PTM-090 (Bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư, trừ vật tư A cấp) | |||
| E | Hạng mục tủ, trụ đỡ, dây nguồn | |||
| 1 | Thi công, kéo rãi cáp đồng muller 2x25 mm2 cho nguồn AC từ điện kế đến trạm (hoặc DB1) (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Sử dụng cáp đồng cadivi hoặc tương đương | 65 | Mét |
| 2 | Lắp đặt 01 tủ nguồn và 02 tổ Accu | Tủ nguồn và Accu vật tư A, nhận thiết bị tại kho chủ đầu tư, vận chuyển đến công trường và lắp đặt vào đúng vị trí (theo Bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ |
| F | Thi công hạng mục nguồn AC (bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện DB2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ cắt lọc sét nguồn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| G | Vật tư, thiết bị phụ trợ (bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất indoor | Sử dụng bảng đồng kích thước 300x100x6 mm, chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| H | Đấu nhảy DB1 - DB2 – SRF (bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện đồng 1 lõi 2 ruột PVC CVV 2x25mm2 | Đấu giữa DB2 – SRF, sử dụng cáp Cadivi/VN hoặc tương đương ,chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Mét |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa 100 x 40mm mm | Đi cáp 3 phase giữa DB2 - chống sét, sử dụng máng nhựa Sino hoặc tương đương, chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Mét |
| 3 | Lắp đặt đầu cốt cáp nguồn 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| I | Đấu mass SRF (bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nối đất cách điện 1x35mm2 | Tiếp đất cho tủ cắt lọc sét nguồn, cáp Cadivi/VN hoặc tương đương, chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,5 | Mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt cáp nguồn 35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt máng nhựa 60 x 40mm | Đi dây 35mm2, máng nhựa Sino hoặc tương đương, chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Mét |
| J | Đấu mass DB2, DB1 (bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nối đất cách điện 1x16mm2 | Tiếp đất cho tủ điện, cáp Cadivi/VN hoặc tương đương, chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt cáp nguồn 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt máng nhựa 60 x 40mm | Đi dây cáp 16mm2, máng nhựa Sino hoặc tương đương, chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Mét |
| K | Ổ cắm và đèn (bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện đồng 1 lõi 2 ruột PVC CVV 2x2,5mm2 | Dùng cho ổ cắm và đèn, cáp Cadivi/VN hoặc tương đương ,Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Mét |
| 2 | Lắp đặt cáp nối đất cách điện 1x2,5 mm2 | Tiếp đất cho ổ cắm, cáp Cadivi/VN hoặc tương đương, chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Mét |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi dùng cho đèn chiếu sáng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đế nổi cho công tắc đèn và ổ cắm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Compact 23W và chuôi đèn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa 18 x 38mm | Đi cáp cho đèn và ổ cắm, máng nhựa Sino hoặc tương đương, chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Mét |
| L | Thi công cáp điện (bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư) | |||
| 1 | Thi công, kéo rãi cáp cho nguồn AC từ điện kế đến DB1và từ DB1 đến DB2 | Sử dụng cáp ruột đồng muller 2x16mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương ,chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Mét |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Sử dụng ống nhựa PVC Ø 34 mm , dày 2,1mm Bình Minh/VN hoặc tương đương | 17 | Mét |
| 3 | Lắp đặt đầu cốt cáp nguồn 35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| M | Đóng điện cực tiếp mass cho tủ DB1 (nếu có) | |||
| 1 | Cọc sắt mạ đồng F16, L=2,4 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cọc |
| N | Vật tư, thiết bị PCCC (bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư) | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg theo TCVN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bình |
| 2 | Lắp đặt tủ bảo vệ bình chữa cháy CO2 ngoài trời | Bảo vệ 02 bình chữa cháy CO2 loại 5 kg, chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy và nội quy phòng cháy chữa cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi