Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420137-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đạo Trù
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220380955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 14:46:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,418,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1271395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0254279E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đạo Trù
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Trù , địa chỉ: xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Trù; Xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm tư vấn kỹ thuật xây dựng Vĩnh Phúc ; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật.


- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Trù , địa chỉ: xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Trù; Xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Bảng tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng đúng lĩnh vực xây dựng của dự án; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Trù; Xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đạo Trù; Xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng nghĩa trang
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,71m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,393m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,1738m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,84641m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9232100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3825100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1189tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378tấn
15Đổ bê tông tường chiều dày Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,399m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0897100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1123tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,786m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5384100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0052tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,747m3
23Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,448m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2732m3
25Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,84m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,4896m2
27Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,4266m2
28Đắp hoa văn trang trí đầu máiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25công
29Gia công cổng sắtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,794tấn
30Sơn tĩnh điện cánh cổngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật794kg
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,03m2
32Bản lề cối cánh cổng chính, phụDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Nụ gang trang trí cửa cổngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
34Mũi mác gang đúc sẵn cổng chínhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Chữ Inox mạ vàng kích thước 0.23x3.96mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,84m2
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10.000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,2793m3
B Sân vườn, tường rào, rãnh thoát nước
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,8562m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8784100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7598m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1938100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4264m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,6678m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,409m3
8Đắp đất nền móng công trìnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,5331m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5182m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0426tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2578tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2132100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4517m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,3759m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật358,4452m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,4452m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.036,7m
18Đắp đầu cột, chân cộtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39Cái
19Đắp hoa văn chữ Thọ bằng bê tông, đường kính 888mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87cái
20Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,344m2
21Ngói bò mũi hài 200x100x8mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật420,25Viên
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật460,8904m2
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,475m3
24Nilon lót nềnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật357,9m2
25Đổ bê nền, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,685m3
26Lát gạch sân bằng đá xanh 40x40x4cm vữa XM mác 75, XM PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật357,9m2
27Dọn dẹp mặt bằng phía ngoài sân bằng máyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3038100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,65m3
29Nilon lót nềnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật434,6m2
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,92m3
31Đánh bóng mặt đườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật434,6m2
32Ghế đáDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
35Bó vỉa bồn cây đá xanh kích thước 100x150mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108m
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108cái
37Trồng cây vào bồnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cây
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,65m2
40Bó vỉa đá xanh kích thước 260x230x1000mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,5m
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,5cấu kiện
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,66m3
43Lát đá xanh 40x40x4cm vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,6m2
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,64m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,528m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9253m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,891m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6723m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0611100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0098tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0544tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5372m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7287m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,768m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,6104m2
56Đắp đầy cột (Nhân công bậc 4.0/7)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15công
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,3784m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0656m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,95m3
60Nilon lót nềnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99m2
61Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,2424m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,992m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
66Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,992m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,256m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,752m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,351tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5904m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,451100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6988tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108cấu kiện
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,832m3
77Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T phạm vi 3KmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,4804m3
C Tượng đài
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1216100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8464100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5392100m2
4Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3776m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2076m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật367,6176m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,84m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật197,0788m2
9Tháo dơ lư hương cũ bỏDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,708m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9536m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,184m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật305,6016m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,84m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,184m2
16Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật197,0788m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,9m2
18Lát nền, gạch 800x800mm vữa XM mác 75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,9m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1115m3
20Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,985m2
21Công tác ốp đá chẻ 10x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,63m2
22Trụ đá xanh nguyên khối, đục hoa văn tinh xảo, kích thước 260x260x1140Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
23Lan can đá xanh, đục hoa văn, dày 90mm, cao 775mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,42m
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cấu kiện
26Đắp bờ nóc máiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16công
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,818m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,818m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0856m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5555m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,32m2
33Lư hương đá kích thước 500x500x430mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Chữ Inox mạ vàng "Tổ quốc ghi công"Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3035m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6038m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,03m2
38Công tác ốp đá chẻ 10x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,03m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4192m3
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,0489m2
41Bia liệt sỹ, chữ khắc nổi, kích thước 37x27cmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
42Bát hươngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
43Lọ hoaDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
D Nhà quản trang
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2159100m3
2Đào đất móng băng rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3987m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0531100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,967m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2282m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8856m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8084m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0519tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1791tấn
10Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,481m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0818tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2244tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2693100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2072100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4704m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0852tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2229tấn
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0126tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,541m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7536tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4076100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5494m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8171m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2423m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,4074m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2112m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,7552m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,874m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,608m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,036m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,096m2
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,23m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,2m2
37Lát nền gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,2m2
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2265m3
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4088m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,6164m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,899m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5758m3
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,023m2
44Cửa đi khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, mở quayDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m2
45Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, mở trượtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,614m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,4074m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m
50Cầu chắn rác D100 Inox 304Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2quả
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Tủ nhựa chứa 4-8 AptomatDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
55Lắp đặt các aptomat 2 pha 25ADẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt các aptomat 2 pha 16ADẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Hạt công tắc 1 chiềuDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hạt
60Lắp đặt ổ cắm đôiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Đế âm chịu nhiệtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
65Ống ruột gà D20mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95m
E Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,008m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
3Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,464m3
5Khung móng cột đèn cần đơn M24x650Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Khung móng cột đèn cần đơn M16x600Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
7Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
8Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22choá
9Lắp bảng điện cửa cộtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bảng
10Gia công và đóng cọc chống sétDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
11Bóng đèn chiếu sáng 200WDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Bóng
12Đèn cầu D400Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Bóng đèn P=70WDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bóng
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
15Đào kênh đường cáp bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,84m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,04100m
17Rải cáp ngầmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,04100m
18Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
19Lắp bảng điện cửa cộtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bảng
20Luồn cáp cửa cộtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10đầu cáp
21Đánh số cột bê tông ly tâmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1010 cột
22Làm đầu cáp khôDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10đầu cáp
23Thí nghiệm điện trở cọc tiếp địaDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10vị trí
24Lưới báo hiệu cáp ngầmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật204m
25Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4284100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1271395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0254279E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
2 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
7 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
8 Máy mài Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
9 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
11 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
12 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
13 Cần cẩu bánh hơi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
14 Máy đào một gầu, bánh xích Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
15 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
16 Cần cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
17 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->