Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đạo Trù |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:46:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,418,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1271395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0254279E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đạo Trù |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Bảng tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng đúng lĩnh vực xây dựng của dự án; và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đạo Trù; Xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đạo Trù; Xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng nghĩa trang | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,393 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1738 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8464 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9232 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1189 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tường chiều dày | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,399 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1123 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5384 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0052 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,747 | m3 |
| 23 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2732 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,84 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4896 | m2 |
| 27 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4266 | m2 |
| 28 | Đắp hoa văn trang trí đầu mái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | công |
| 29 | Gia công cổng sắt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,794 | tấn |
| 30 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 794 | kg |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,03 | m2 |
| 32 | Bản lề cối cánh cổng chính, phụ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Nụ gang trang trí cửa cổng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 34 | Mũi mác gang đúc sẵn cổng chính | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Chữ Inox mạ vàng kích thước 0.23x3.96m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,84 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10.000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2793 | m3 |
| B | Sân vườn, tường rào, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8562 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8784 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7598 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4264 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6678 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,409 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5331 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5182 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2578 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2132 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4517 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3759 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 358,4452 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4452 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.036,7 | m |
| 18 | Đắp đầu cột, chân cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Cái |
| 19 | Đắp hoa văn chữ Thọ bằng bê tông, đường kính 888mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 20 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,344 | m2 |
| 21 | Ngói bò mũi hài 200x100x8mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420,25 | Viên |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460,8904 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,475 | m3 |
| 24 | Nilon lót nền | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 357,9 | m2 |
| 25 | Đổ bê nền, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,685 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân bằng đá xanh 40x40x4cm vữa XM mác 75, XM PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 357,9 | m2 |
| 27 | Dọn dẹp mặt bằng phía ngoài sân bằng máy | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3038 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,65 | m3 |
| 29 | Nilon lót nền | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 434,6 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,92 | m3 |
| 31 | Đánh bóng mặt đường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 434,6 | m2 |
| 32 | Ghế đá | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 35 | Bó vỉa bồn cây đá xanh kích thước 100x150mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 37 | Trồng cây vào bồn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cây |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | m2 |
| 40 | Bó vỉa đá xanh kích thước 260x230x1000mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | cấu kiện |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 43 | Lát đá xanh 40x40x4cm vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,528 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9253 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,891 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6723 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0611 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5372 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7287 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,768 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6104 | m2 |
| 56 | Đắp đầy cột (Nhân công bậc 4.0/7) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3784 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0656 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 60 | Nilon lót nền | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2424 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,992 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,992 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,256 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5904 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6988 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cấu kiện |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,832 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T phạm vi 3Km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,4804 | m3 |
| C | Tượng đài | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1216 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8464 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5392 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3776 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2076 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 367,6176 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,0788 | m2 |
| 9 | Tháo dơ lư hương cũ bỏ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,708 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9536 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,184 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,6016 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,184 | m2 |
| 16 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,0788 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,9 | m2 |
| 18 | Lát nền, gạch 800x800mm vữa XM mác 75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,9 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1115 | m3 |
| 20 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,985 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá chẻ 10x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,63 | m2 |
| 22 | Trụ đá xanh nguyên khối, đục hoa văn tinh xảo, kích thước 260x260x1140 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 23 | Lan can đá xanh, đục hoa văn, dày 90mm, cao 775mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,42 | m |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 26 | Đắp bờ nóc mái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | công |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,818 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,818 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0856 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5555 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 33 | Lư hương đá kích thước 500x500x430mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Chữ Inox mạ vàng "Tổ quốc ghi công" | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3035 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6038 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,03 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá chẻ 10x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,03 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4192 | m3 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0489 | m2 |
| 41 | Bia liệt sỹ, chữ khắc nổi, kích thước 37x27cm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Bát hương | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lọ hoa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| D | Nhà quản trang | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2159 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3987 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0531 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,967 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2282 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8856 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8084 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1791 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,481 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2693 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2072 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4704 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2229 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,541 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7536 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4076 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5494 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8171 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2423 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4074 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2112 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7552 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,874 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,608 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,036 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,096 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2265 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4088 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6164 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5758 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,023 | m2 |
| 44 | Cửa đi khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, mở quay | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, mở trượt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,614 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4074 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m |
| 50 | Cầu chắn rác D100 Inox 304 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Tủ nhựa chứa 4-8 Aptomat | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 25A | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 16A | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Hạt công tắc 1 chiều | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hạt |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Đế âm chịu nhiệt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 65 | Ống ruột gà D20mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,464 | m3 |
| 5 | Khung móng cột đèn cần đơn M24x650 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Khung móng cột đèn cần đơn M16x600 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 8 | Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | choá |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 11 | Bóng đèn chiếu sáng 200W | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bóng |
| 12 | Đèn cầu D400 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Bóng đèn P=70W | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bóng |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Đào kênh đường cáp bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,84 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 18 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 21 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 10 cột |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 23 | Thí nghiệm điện trở cọc tiếp địa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | vị trí |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 25 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4284 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1271395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0254279E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 8 | Máy mài | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 14 | Máy đào một gầu, bánh xích | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 15 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 16 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi