Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415329-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 09:44:00 đến ngày 2022-04-18 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,324,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên.Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành vật liệu xây dựng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường xóm Thịnh Lâm đi xóm Cầu Mai, xã Văn Hán 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán (nếu có) 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của HSMT...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ.
Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 0208 3820 560. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.820.131. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ, Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820137. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ, Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820137. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2957 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,72 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4353 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4519 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,892 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0371 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển KC mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4972 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, đất tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,218 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1148 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4353 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6185 | 100m3 |
| B | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 8,591 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,591 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6117 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2178 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4175 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cột và biển phản quang loại tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | RÃNH DỌC XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,16 | m3 |
| D | CỐNG NGANG + DỌC ĐƯỜNG | |||
| E | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8992 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3383 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5169 | 100m3 |
| F | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,01 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2133 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7212 | tấn |
| 7 | bê tông ống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 10 | bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1566 | 100m2 |
| 12 | . Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1345 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 15 | Cốt thép đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2215 | tấn |
| 16 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 17 | ván khuôn panen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 391,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1214 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7318 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6078 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 377 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên.Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS: | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu: | 1 | tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành vật liệu xây dựng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị: | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 2 |
| 2 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 3 |
| 3 | Đầm dùi | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 2 |
| 4 | Máy cắt khe bê tông | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 1 |
| 10 | Máy đào | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 3 |
| 12 | Máy ủi | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt đông tốt. Sẵn sàng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi