Gói thầu: XD-09: Thi công xây dựng Nhà làm việc trung tâm; nhà để xe thông tin, máy nổ; kho trang bị số 01; hệ thống angten

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420076-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
Tên gói thầu XD-09: Thi công xây dựng Nhà làm việc trung tâm; nhà để xe thông tin, máy nổ; kho trang bị số 01; hệ thống angten
Số hiệu KHLCNT 20211200136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 14:40:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,219,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 243,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 XD-09: Thi công xây dựng Nhà làm việc trung tâm; nhà để xe thông tin, máy nổ; kho trang bị số 01; hệ thống angten
Nâng cấp, cải tạo sân bay Chu Lai/Quân chủng PK-KQ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 243.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Phòng Không-Không quân số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; SĐT: 0987.646.371 (đ/c Tùng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN KẾT CẤU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0812100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,946m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,4562m3
4Đổ bê tông thủ công (vữa bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V203,6596m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9066100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8288100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3909tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4199tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4966tấn
10Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,6043m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0535100m3
B HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN KẾT CẤU THÂN)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,3528m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,515100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8634tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3056tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,958tấn
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V119,5095m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9683100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8252tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7648tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7927tấn
11Đổ bê tông thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300,3004m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,6043100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,8987tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4028m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0558100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4959tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1175m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0443100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0204tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V161 cấu kiện
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,242m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1342100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5791tấn
C HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9354100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1441100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6615m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9516100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,8035m3
6Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.204,4463m2
7Ngói bò úp nóc (1 viên dài 300mm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V504viên
8Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V387,9486m3
9Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9392m3
10Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,106m3
11Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,3436m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V778,2227m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.975,0454m2
14Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V462,782m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V321,141m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.163,992m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V533,16m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,64m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V416,9m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V615,72m
21Trát trang trí chân cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,685m2
22Đắp con bọ trang trí đỉnh cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
23Đắp chi tiết quốc huyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Bịt khe mái biên bằng máng Inox dày 0,5mm, chèn siliconTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,2904kg
25Lưới chắn chuột bằng Inox 304, mắt lưới 10, khung thép V50, sơn chống gỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6664m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5.188,8602m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V682,6477m2
28Trần thạch cao chống ẩm khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V454,6086m2
29Trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V564,4444m2
30Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.019,053m2
31Sơn trần thạch cao khung xương chìm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.019,053m2
32Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,3726m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V253,62m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,768m2
35Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.356,4644m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V119,772m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,784m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V124,2522m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,186m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V91,175m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dốc 1%, chỗ mỏng nhất dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,2995m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V109,6m2
43Quét dung dịch chống thấm sika (hoặc VL tương đương) cho mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V154,3355m2
44SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,305m2
45Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang bằng inox, trụ chính D80, tay vịn D50, thanh đứng D40, 3 thanh ngang D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,8534m
46Trụ Inox D80x1,5x1100 cầu thang, bao gồm lắp dựng hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
47Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang, lan can Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.545,3111kg
48Sản xuất và lắp dựng hoa cửa sổ, thanh inox 304 kích thước 15x15x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V298,1475kg
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1679tấn
50Pano cửa thép: Bịt tôn dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,792m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,1475m2
52Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,28m2
53Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
54Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
55Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
56Cửa đi 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện KK đồng bộ (bản lề, khóa, chốt, móc....)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,72m2
57S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,16m2
58S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,1m2
59S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V97,2m2
60S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,46m2
61S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,7839m2
62S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 8.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,3289m2
63Vách mica dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dự tính thi công 5 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,714100m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,6343100m2
D HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN RÃNH VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC)
1Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V137,8675m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0527m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2751100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2041100m3
5Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,595m3
6Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,12m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6295m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, rãnh nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1066100m2
9Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây rãnh, hố ga, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5577m3
10Láng vữa XM mác 75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V165,9727m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,495m3
12SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3987100m2
13SXLĐ cốt thép tấm nắp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2532tấn
14Lắp đặt tấm nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2201 cấu kiện
E HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH VÀ BỂ PHỐT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4372100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1513100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2859100m3
4Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,856m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,331m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1947100m2
7SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3886tấn
8SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1625tấn
9Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây bể, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5995m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,16m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,58m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,58m2
13Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,58m2
14Nắp inox dày 1ly + bản lề AxB=820x820Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,84m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1252100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0591tấn
18Lắp đặt tấm nắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
F HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN CÁP THOÁT NƯỚC-THIẾT BỊ)
1Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
2Lắp đặt vòi chậu LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
10Máy bơm nước Q=3,0m3/H, H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Máy bơm nước tăng áp Q=4.5m3/h, H=12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
12Bình tích áp 24L + Đồng hồ đo áp, rơ le áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Thép I120 đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
G HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,43100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,82100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,46100m
6Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
8Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
10Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt tê vuông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt tê vuông PPR D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt tê vuông PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt tê vuông PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt tê vuông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt tê vuông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt tê vuông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
20Lắp đặt tê vuông PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
21Lắp đặt cút vuông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
22Lắp đặt cút vuông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
23Lắp đặt cút vuông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
24Lắp đặt cút vuông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
25Lắp đặt cút vuông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62cái
26Lắp đặt côn PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt côn PPR D40x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt côn PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt côn PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
30Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65cái
31Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt cút ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Nối ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
34Nối ren ngoài PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
35Nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
36Nối ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
37Rắc co PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
38Rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
39Rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
41Ống HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m
42Cút vuông HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
43Van chặn ren DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
44Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Nối ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Van chặn 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
47Van phao cơ DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
48Van phao điện DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Crepin DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Nút bịt PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
51Nút bịt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
52Kép Inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74cái
53Tê Inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
H HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,43100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,67100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
7Lắp đặt tê Y uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
8Lắp đặt tê Y uPVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt tê Y uPVC D110x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt tê Y uPVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt tê Y uPVC D90x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
12Lắp đặt tê Y uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
13Lắp đặt tê Y uPVC D76x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
14Lắp đặt tê Y uPVC D60x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
16Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
17Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
18Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
19Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
20Tê vuông uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Tê vuông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Tê vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
23Tê vuông uPVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Tê vuông uPVC D76x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Tê cong uPVC D90x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Côn uPVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
27Côn uPVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
28Côn uPVC D60x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Cút vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
30Cút vuông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
31Lắp đặt nắp thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
32Lắp đặt nắp thông tắc D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
33Lắp đặt tê Y thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
34Lắp đặt tê Y thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
35Lắp đặt phễu thu sàn inox D65 (loại ngăn mùi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
36Lắp đặt nắp hút cặn PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Nút bịt uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59mối nối
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
I HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,95100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
4Cầu thu nước + chắn rác inox D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
5Cầu thu nước + chắn rác inox D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
7Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
8Cút vuông 90 uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
9Cút vuông 90 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
10Côn thu uPVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Côn thu uPVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Ống Inox 304 D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m
13Ống Inox 304 D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m
14Lá chắn inox D300/80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Lá chắn inox D200/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Bích Inox rỗng D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
17Bích Inox rỗng D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
J HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN HỘP ĐỒNG HỒ)
1Đồng hồ đo lưu lượng DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt cút vuông HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt van 1 chiều DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Khâu nối ren ngoài HDPE EF D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Khâu nối ren ngoài HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
K HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN ĐIỀU HÒA)
1ống đồng đôi D6,4 dày 0,7mm+D9,5 dày 0,7mm + bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
2ống đồng đôi D6,4 dày 0,7mm+D12,7 dày 0,7mm + bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V280m
L HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.400m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.100m
3Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.000m
4Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 + E.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V500m
5Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 + E.6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6 + E.6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
7Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 + E10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45m
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25+1x25ETheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
9Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
10Ống nhựa xoắn HDPE D105/80-rãnh cáp từ mạng ngoài đếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.200m
12Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V260m
13Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
14MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V41cái
15MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V39cái
16MCB loại 1 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
17RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
18RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
19MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
20MCB loại 2 cực 250V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
21MCB loại 2 cực 250V-40A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22MCB loại 3 cực 400V-32A, dòng cắt ngắn mạch 10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
23MCB loại 3 cực 400V-40A, dòng cắt ngắn mạch 10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
24MCB loại 3 cực 400V-80A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25MCCB loại 3 cực 400V-125A loại có dòng cắt ngắn mạch 25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm sàn 16A/250V+đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
28Lắp đặt đèn lốp trần bóng led 18W-220WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85bộ
29Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
30Lắp đặt đèn tuýp bóng LED đôi 2x18W-máng bán nguyệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
31Đèn LED PANEL 600x600mm-công suất 48WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W + chiết ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45cái
33Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT 250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
34Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
35Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
36Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
37Tủ điện âm tường chứa 4/8 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
38Tủ điện âm tường chứa 7/14 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
39Tủ điện âm tường chứa 16 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
40Tủ điện âm tường chứa 24 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
41Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
42Tủ điện KT400x350x180, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
43Tủ điện KT500x350x210, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
M HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN MẠNG ĐIỆN THOẠI-MẠNG LAN)
1Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29010 m
2Lắp đặt dây cáp điện thoại 30x2x0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,510 m
3Lắp đặt cáp mạng internet CAT6ETheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D20 (đi vào máng cáp, đi âm sàn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V350m
5Lắp đặt ổ cắm điện nhẹ đôi đế âm tường (mặt+1 hạt điện thoại+1 hạt mạng lan)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
6Lắp đặt ổ cắm điện nhẹ đôi đế âm sàn (mặt+1 hạt điện thoại+1 hạt mạng lan+đế âm sàn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
7Lắp đặt hộp đấu dây IDF 40 đôi (tủ rack tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
8Lắp đặt hộp đấu dây IDF 40 đôi (tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
9Bộ chia mạng Switch 48 port (4 cái tầng 1; 1 cái tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Bộ chuyển đổi quang điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
11Lắp đặt hộp điện nhẹ âm tường 400x300x180mm (tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
12Tủ điện Rack kích thước 42UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Tổng đài điện thoại 4 trung kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôi lắp đặt trong tủ rackTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
16MCB loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Bộ lưu điện UPS 3KVA lắp đặt tại tủ RACKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Bộ chống sét lan truyền SPD-Type1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 150x100-có nắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,510 m
20Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 300x100-có nắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,610 m
N HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
2Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V350m
3Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 10m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V520m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (cho dây tiếp địa thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
5Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
6Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23cọc
7Mối hàn cadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50mối
8Khoan giếng D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V230m
9Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,056100m3
10Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,056100m3
11Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V138bao
O HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN PCCC)
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bình
2Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bình
3Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
4Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
5Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
6Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,76m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0076100m3
P HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẦN KẾT CẤU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9169100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,224m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,468m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,7684m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2636100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9216100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2994tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7429tấn
9Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,008m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6114100m3
11Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2864m3
12SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0573100m2
13SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1216tấn
14SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1296tấn
15Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6072m3
16SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8608100m2
17SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28tấn
18SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5934tấn
19Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,6643m3
20SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9222100m2
21SXLĐ cốt thép sàn mái, đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2971tấn
22Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6625m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1056100m2
24SXLĐ cốt thép lanh tô D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0931tấn
25Thi công BTXM M250 đá 1x2, nan chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,041m3
26SXLĐ tháo dỡ VK nan chớp, VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2864100m2
27SXLĐ cốt thép tấm nan chớp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1421tấn
28Lắp đặt tấm nan chớp bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V491 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0905tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0905tấn
Q HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5208100m3
2Thi công bê tông nền M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,812m3
3Thi công bê tông nền M150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,9157m3
4Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,2981m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V216,578m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V371,914m2
7Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V176,5476m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,08m2
9Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130,282m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V392,22m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (quét tường trong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.197,074m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V287,24m2
13Lát 2 lớp, lát gạch lá nem 300x300, lát soleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280m2
14Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m2
15Gia công cửa sắt, khung lưới B40, pano bịt tôn dày 0,8 ly mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1233tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,25m2
17Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,25m2
18Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
19Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
20Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
21Cửa xếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,672m2
22Lắp dựng cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,672m2
23Lưới chống côn trùng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,79m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,612100m2
R HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẦN RÃNH VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC)
1Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,5012m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8334m3
3Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2398100m3
5Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,118m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,587m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, rãnh nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0436100m2
8Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây hố ga hố van; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7971m3
9Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây rãnh thoát nước; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,104m3
10Láng vữa XM mác 75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,952m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,322m3
12SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1692100m2
13SXLĐ cốt thép tấm nắp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1049tấn
14Lắp đặt tấm nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V941 cấu kiện
S HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẤN BỂ CÁT + BỂ NƯỚC CỨU HỎA)
1Đào móng bể cát+bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0702100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0274100m3
3Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,588m3
4Bê tông bể nước M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,052m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1343100m2
6SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1843tấn
7SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071tấn
8Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2208m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,8m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,24m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,12m2
12Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,56m2
T HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẦN CÁP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
2Lắp đặt cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt van chặn ren DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt rắc co HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt nối ren trong HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt van phao cơ DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D300 (đoạn dài 1m/cống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29mối nối
9Lắp đặt đế cống bê tông cốt thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
10Lắp đặt ống uPVC class 1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
11Lắp đặt ống uPVC class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,43100m
12Lắp đặt cút xiên uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt cút xiên uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
14Lắp đặt tê xiên uPVC D110x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Nắp thông tắc uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Cầu chắn rác inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
17Ống Inox304 DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
18Mặt bích rỗng Inox DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
19Lắp đặt côn thu uPVC D110x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
20Đồng hồ đo lưu lượng DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
22Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt van 1 chiều DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Khâu nối ren ngoài HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
U HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V350m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V220m
3Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
4Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
5MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8MCB loại 2 cực 250V-25V loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
10Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
11Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
12Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
13Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Hộp điện âm tường chứa 4/8 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Hộp cầu dao đảo chiều-3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Công tơ điện 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10.0
17Ống nhụa HDPE D50/40 (cho dây nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
18Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
19Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
20Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 10m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (cho dây tiếp địa thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
22Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
23Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
24Mối hàn hóa nhiệt CadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12mối
25Khoan giếng D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
26Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,448100m3
27Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,448100m3
28Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30bao
29Thanh đồng tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
V HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẦN PCCC)
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
2Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
3Bình chữa cháy bột ABC loại 35kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
4Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
5Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
7Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0015100m3
W HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6015100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7395m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0715m3
4Thi công BTXM M250 đá 1x2, cấp độ chống thấm W6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,16m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4403100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3306100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2235tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6859tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,201tấn
10Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,588m3
11Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4779100m3
X HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN KẾT CẤU)
1Thi công BTXM M250 đá 1x2, cấp độ chống thấm W6. bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8104m3
2SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3185100m2
3SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0399tấn
4SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2783tấn
5Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9772m3
6SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1781100m2
7SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1117tấn
8SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5687tấn
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2776m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6887100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7091tấn
12Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,891m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1275100m2
14SXLĐ cốt thép lanh tô D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0693tấn
15Thi công BTXM M250 đá 1x2, nan chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3385m3
16SXLĐ tháo dỡ VK nan chớp, VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0322100m2
17SXLĐ cốt thép tấm nan chớp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0156tấn
18Lắp đặt tấm nan chớp bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 cấu kiện
19Bu lông M12 (hệ xà gồ mạ nhôm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3671tấn
21Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3671tấn
22Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5731100m2
23Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m2
24Ke chống bão mái tôn (K/c 3 múi bắt 1 ke)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V313cái
Y HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2993100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5633m3
3Bê tông hè M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5549m3
4Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng tam cấp chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4049m3
5Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,777m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,185m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V145,153m2
8Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1m2
9Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,705m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,8m2
11Trát trần,sê nô vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V158,04m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (quét trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V208,698m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (quét ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V181,495m2
14Láng vữa sê nô tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,45m2
15Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,45m2
16Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,99m2
17Trát bậc tam cấp bằng vữa xi măng dày 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4015m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,16m2
19Gia công cửa sắt, cửa khung thép bịt tôn (thép mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6945tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt (thép mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,72m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,2929m2
22Lưới chống côn trùng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,845m2
23Sản xuất và lắp đặt hoa cửa sổ bằng inox 12,7x12,7x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,1341kg
24Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm có đố, kính màu trà dày 6,38mm, pano phẳng bằng nhựa (đã bao gồm khóa, bản lề, chốt, móc …)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48m2
25Cửa số 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm có đố, kính màu trả dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
26Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
27Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34bộ
28Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
29Cửa xếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m2
30Lắp dựng cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m2
Z HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN Ụ CHẮN NỔ LÂY)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8541100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,1872m3
3Đổ bê tông thủ công (bê tông thương phẩm), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,396m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6129100m2
5Bê tông tường chắn nổ, bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V124,811m3
6SXLĐ tháo dỡ VK tường, VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1392100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9594tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8568tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5506tấn
10Bê tông dầm tường chống nổ M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,294100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0784tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8624tấn
14Đổ cát vào giữa tường chống nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,726m3
15Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,812m3
16SXLĐ tháo dỡ VK tấm đan, VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8834100m2
17Thi công cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3846tấn
18Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V931 cấu kiện
19Làm ống thoát nước PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m
20Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8882100m3
AA HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN BỂ NƯỚC-BỂ CÁT CỨU HỎA)
1Đào móng bể cát+bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0296100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0274100m3
3Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,034m3
4Bê tông bể nước M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,406m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,066100m2
6SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0926tấn
7SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0409tấn
8Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4844m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,72m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,212m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,68m2
12Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,24m2
AB HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN HỐ GA THOÁT NƯỚC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3969m3
2Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,338m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4055m3
4Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây hố ga chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8712m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,488m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,162m3
7SXLĐ tháo dỡ Vk tấm đan, vk thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,027100m2
8SXLĐ cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0131tấn
9Lắp đặt tấm nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
AC HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC)
1Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,655m3
2Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,87m3
3Xây gạch đặc không nung 5.5x9x19, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,068m3
4Láng vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,64m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,632m3
6SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3237100m2
7SXLĐ cốt thép tấm nắp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0694tấn
8Lắp đặt tấm nắp rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68cái
9Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,1m3
10Làm lớp đá dăm đệm Dmax = 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
AD HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
3Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
4Lắp đặt ống thép D20 mạ kẽm cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
5Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-16A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-25A, dòng cắt ngắn mạch 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt đèn tuýp bóng Led 18W - máng chống nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W-220V - kiểu kín chống nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
10Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt tủ điện âm tường - hộp chống cháy nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
13ACQUY-24VDC-dung lượng sử dụng trong 1 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Ống nhụa HDPE D50/40 (cho dây nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
AE HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT)
1Lắp dựng cột thu sét bằng máy, cột bê tông ly tâm chiều cao cột H=14mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
2Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đoạn ống thép D219 dày 4mm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đoạn ống thép D50 dày 3mm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đoạn ống thép D32 dày 3mm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đoạn thép đặc D18 mạ kẽm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
7Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp - thả xuống giếng khoan sâu 10m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V320m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (cho dây tiếp địa thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
9Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
10Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16, L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cọc
11Mối hàn hóa nhiệt CadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40mối
12Khoan giếng sâu 10m, đường kính 15.2cm để thả cọc đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V190m
13Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,576100m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,576100m3
15Đào móng cát cột bê tông, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0468100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0214100m3
17Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144m3
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m2
20Hóa chất làm giảm điện trở GEMTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114bao
AF HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
4Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt côn thu uPVC D110x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt ống inox 304 D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m
AG HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN PCCC)
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
2Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
3Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
4Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
6Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0008100m3
AH HỆ THỐNG ANGTEN (PHẦN CỘT ĂNG TEN (4 CỘT))
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0788100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,492m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4138tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3331tấn
5Bu long M18, L=1200 liên kết chân cột ăng tenTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
6Thép bản liên kết chân cột ăng ten KT 220x220x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,1856kg
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1776tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9492100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,5726m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8082100m3
11Gia công cột ăng ten, thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2637tấn
12Bu long M16, L=65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160cái
13Bu long M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V216cái
14Bu long M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V384cái
15Tấm đồng 50x50x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,444kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V83,4881m2
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2637tấn
AI HỆ THỐNG ANGTEN (PHẦN CẤP ĐIỆN CHO CỘT ĂNG TEN)
1Lắp đặt MCB loại 1 cực 16A, dòng cắt 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
2Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V320m
3Lắp đặt Bộ điều khiển chớp có Rơ le cảm quang 500WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Kéo rải dây đồng trần M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V400m
6Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160m3
7Bộ giá điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
8Tăng đơ cột ăng tenTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
9Cáp lụa kéoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V880m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)75
2 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
7 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
2 Máy đào ≥ 0.4m3 Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
3 Ô tô tự đổ 7T Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
4 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
5 Máy cắt uốn thép Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
6 Đầm bàn Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
7 Đầm dùi Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->