Gói thầu: XD-09: Thi công xây dựng Nhà làm việc trung tâm; nhà để xe thông tin, máy nổ; kho trang bị số 01; hệ thống angten
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | XD-09: Thi công xây dựng Nhà làm việc trung tâm; nhà để xe thông tin, máy nổ; kho trang bị số 01; hệ thống angten |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:40:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,219,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 243,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
XD-09: Thi công xây dựng Nhà làm việc trung tâm; nhà để xe thông tin, máy nổ; kho trang bị số 01; hệ thống angten Nâng cấp, cải tạo sân bay Chu Lai/Quân chủng PK-KQ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 243.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Phòng Không-Không quân số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; SĐT: 0987.646.371 (đ/c Tùng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,0812 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,946 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,4562 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công (vữa bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,6596 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9066 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8288 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3909 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4199 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4966 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,6043 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0535 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN KẾT CẤU THÂN) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,3528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,515 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8634 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3056 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,958 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,5095 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9683 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8252 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7648 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7927 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300,3004 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,6043 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,8987 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4028 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0558 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4959 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1175 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0204 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,242 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1342 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5791 | tấn |
| C | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9354 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1441 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6615 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9516 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,8035 | m3 |
| 6 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.204,4463 | m2 |
| 7 | Ngói bò úp nóc (1 viên dài 300mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 504 | viên |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 387,9486 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9392 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,106 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3436 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 778,2227 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.975,0454 | m2 |
| 14 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 462,782 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 321,141 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.163,992 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 533,16 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,64 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 416,9 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 615,72 | m |
| 21 | Trát trang trí chân cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,685 | m2 |
| 22 | Đắp con bọ trang trí đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 23 | Đắp chi tiết quốc huy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Bịt khe mái biên bằng máng Inox dày 0,5mm, chèn silicon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2904 | kg |
| 25 | Lưới chắn chuột bằng Inox 304, mắt lưới 10, khung thép V50, sơn chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6664 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.188,8602 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 682,6477 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 454,6086 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 564,4444 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.019,053 | m2 |
| 31 | Sơn trần thạch cao khung xương chìm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.019,053 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,3726 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,62 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,768 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.356,4644 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,772 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,784 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,2522 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,186 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,175 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dốc 1%, chỗ mỏng nhất dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,2995 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,6 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm sika (hoặc VL tương đương) cho mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,3355 | m2 |
| 44 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,305 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang bằng inox, trụ chính D80, tay vịn D50, thanh đứng D40, 3 thanh ngang D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,8534 | m |
| 46 | Trụ Inox D80x1,5x1100 cầu thang, bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang, lan can Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.545,3111 | kg |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng hoa cửa sổ, thanh inox 304 kích thước 15x15x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 298,1475 | kg |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1679 | tấn |
| 50 | Pano cửa thép: Bịt tôn dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,792 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,1475 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 53 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 54 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 55 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 56 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện KK đồng bộ (bản lề, khóa, chốt, móc....) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,72 | m2 |
| 57 | S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,16 | m2 |
| 58 | S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,1 | m2 |
| 59 | S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,2 | m2 |
| 60 | S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,46 | m2 |
| 61 | S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,7839 | m2 |
| 62 | S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 8.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,3289 | m2 |
| 63 | Vách mica dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dự tính thi công 5 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,714 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6343 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN RÃNH VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,8675 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0527 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2751 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2041 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,595 | m3 |
| 6 | Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6295 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây rãnh, hố ga, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5577 | m3 |
| 10 | Láng vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,9727 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,495 | m3 |
| 12 | SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3987 | 100m2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2532 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH VÀ BỂ PHỐT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4372 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2859 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,856 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,331 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1947 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3886 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1625 | tấn |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây bể, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5995 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,16 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,58 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,58 | m2 |
| 13 | Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,58 | m2 |
| 14 | Nắp inox dày 1ly + bản lề AxB=820x820 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0591 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN CÁP THOÁT NƯỚC-THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 10 | Máy bơm nước Q=3,0m3/H, H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy bơm nước tăng áp Q=4.5m3/h, H=12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bình tích áp 24L + Đồng hồ đo áp, rơ le áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thép I120 đỡ bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| G | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê vuông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê vuông PPR D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê vuông PPR D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê vuông PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê vuông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê vuông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê vuông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê vuông PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút vuông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút vuông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút vuông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR D40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Nối ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 34 | Nối ren ngoài PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 35 | Nối ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Nối ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 41 | Ống HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 42 | Cút vuông HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 43 | Van chặn ren DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Rắc co HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Nối ren trong HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Van chặn 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Van phao cơ DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Van phao điện DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Crepin DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Nút bịt PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Nút bịt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Kép Inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 53 | Tê Inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| H | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,67 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê Y uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê Y uPVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê Y uPVC D110x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê Y uPVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê Y uPVC D90x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê Y uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê Y uPVC D76x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê Y uPVC D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 20 | Tê vuông uPVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê vuông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê vuông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 23 | Tê vuông uPVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê vuông uPVC D76x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê cong uPVC D90x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Côn uPVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Côn uPVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 28 | Côn uPVC D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Cút vuông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 30 | Cút vuông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt nắp thông tắc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê Y thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê Y thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D65 (loại ngăn mùi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt nắp hút cặn PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Nút bịt uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| I | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Cầu thu nước + chắn rác inox D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Cầu thu nước + chắn rác inox D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Cút vuông 90 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Cút vuông 90 uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Côn thu uPVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Côn thu uPVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Ống Inox 304 D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| 13 | Ống Inox 304 D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| 14 | Lá chắn inox D300/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lá chắn inox D200/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Bích Inox rỗng D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Bích Inox rỗng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| J | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN HỘP ĐỒNG HỒ) | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút vuông HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Khâu nối ren ngoài HDPE EF D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | ống đồng đôi D6,4 dày 0,7mm+D9,5 dày 0,7mm + bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 2 | ống đồng đôi D6,4 dày 0,7mm+D12,7 dày 0,7mm + bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | m |
| L | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.400 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 + E.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 + E.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6 + E.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 + E10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25+1x25E | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80-rãnh cáp từ mạng ngoài đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 14 | MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 15 | MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 16 | MCB loại 1 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 18 | RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 19 | MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 20 | MCB loại 2 cực 250V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 21 | MCB loại 2 cực 250V-40A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | MCB loại 3 cực 400V-32A, dòng cắt ngắn mạch 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | MCB loại 3 cực 400V-40A, dòng cắt ngắn mạch 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | MCB loại 3 cực 400V-80A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | MCCB loại 3 cực 400V-125A loại có dòng cắt ngắn mạch 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm sàn 16A/250V+đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng led 18W-220W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tuýp bóng LED đôi 2x18W-máng bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 31 | Đèn LED PANEL 600x600mm-công suất 48W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W + chiết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 37 | Tủ điện âm tường chứa 4/8 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 38 | Tủ điện âm tường chứa 7/14 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 39 | Tủ điện âm tường chứa 16 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 40 | Tủ điện âm tường chứa 24 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 42 | Tủ điện KT400x350x180, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 43 | Tủ điện KT500x350x210, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| M | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN MẠNG ĐIỆN THOẠI-MẠNG LAN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 290 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 30x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng internet CAT6E | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 (đi vào máng cáp, đi âm sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện nhẹ đôi đế âm tường (mặt+1 hạt điện thoại+1 hạt mạng lan) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện nhẹ đôi đế âm sàn (mặt+1 hạt điện thoại+1 hạt mạng lan+đế âm sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu dây IDF 40 đôi (tủ rack tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây IDF 40 đôi (tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 9 | Bộ chia mạng Switch 48 port (4 cái tầng 1; 1 cái tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp điện nhẹ âm tường 400x300x180mm (tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 12 | Tủ điện Rack kích thước 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp đặt trong tủ rack | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | MCB loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Bộ lưu điện UPS 3KVA lắp đặt tại tủ RACK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chống sét lan truyền SPD-Type1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 150x100-có nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 300x100-có nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 m |
| N | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 520 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (cho dây tiếp địa thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở (KKT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 6 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cọc |
| 7 | Mối hàn cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | mối |
| 8 | Khoan giếng D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,056 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,056 | 100m3 |
| 11 | Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138 | bao |
| O | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM (PHẦN PCCC) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 4 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 6 | Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0076 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9169 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,224 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,468 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,7684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2636 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9216 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2994 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7429 | tấn |
| 9 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6114 | 100m3 |
| 11 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2864 | m3 |
| 12 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0573 | 100m2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1216 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1296 | tấn |
| 15 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6072 | m3 |
| 16 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8608 | 100m2 |
| 17 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5934 | tấn |
| 19 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,6643 | m3 |
| 20 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9222 | 100m2 |
| 21 | SXLĐ cốt thép sàn mái, đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2971 | tấn |
| 22 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6625 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 24 | SXLĐ cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0931 | tấn |
| 25 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, nan chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,041 | m3 |
| 26 | SXLĐ tháo dỡ VK nan chớp, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 27 | SXLĐ cốt thép tấm nan chớp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1421 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm nan chớp bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0905 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0905 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5208 | 100m3 |
| 2 | Thi công bê tông nền M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,812 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông nền M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,9157 | m3 |
| 4 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,2981 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216,578 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 371,914 | m2 |
| 7 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,5476 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,08 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,282 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 392,22 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (quét tường trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.197,074 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 287,24 | m2 |
| 13 | Lát 2 lớp, lát gạch lá nem 300x300, lát sole | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, khung lưới B40, pano bịt tôn dày 0,8 ly mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1233 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,25 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,25 | m2 |
| 18 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 19 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 20 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 21 | Cửa xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,672 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,672 | m2 |
| 23 | Lưới chống côn trùng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,79 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,612 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẦN RÃNH VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,5012 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8334 | m3 |
| 3 | Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2398 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,118 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,587 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 8 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây hố ga hố van; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7971 | m3 |
| 9 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây rãnh thoát nước; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,104 | m3 |
| 10 | Láng vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,952 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,322 | m3 |
| 12 | SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1692 | 100m2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1049 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94 | 1 cấu kiện |
| S | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẤN BỂ CÁT + BỂ NƯỚC CỨU HỎA) | |||
| 1 | Đào móng bể cát+bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,588 | m3 |
| 4 | Bê tông bể nước M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,052 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1343 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1843 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 8 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2208 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,24 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 12 | Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,56 | m2 |
| T | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẦN CÁP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút vuông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D300 (đoạn dài 1m/cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt đế cống bê tông cốt thép D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC class 1 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút xiên uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút xiên uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê xiên uPVC D110x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Nắp thông tắc uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Ống Inox304 DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 18 | Mặt bích rỗng Inox DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu uPVC D110x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút vuông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| U | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 5 | MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB loại 2 cực 250V-25V loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hộp điện âm tường chứa 4/8 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp cầu dao đảo chiều-3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 0.0 |
| 17 | Ống nhụa HDPE D50/40 (cho dây nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 19 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (cho dây tiếp địa thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Hộp kiểm tra điện trở (KKT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 23 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | mối |
| 25 | Khoan giếng D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,448 | 100m3 |
| 27 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,448 | 100m3 |
| 28 | Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bao |
| 29 | Thanh đồng tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| V | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN, MÁY NỔ (PHẦN PCCC) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABC loại 35kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 5 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 7 | Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6015 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7395 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0715 | m3 |
| 4 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, cấp độ chống thấm W6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4403 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3306 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2235 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6859 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,201 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,588 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4779 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, cấp độ chống thấm W6. bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8104 | m3 |
| 2 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3185 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0399 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2783 | tấn |
| 5 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9772 | m3 |
| 6 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1781 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1117 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5687 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2776 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6887 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7091 | tấn |
| 12 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,891 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0693 | tấn |
| 15 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, nan chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3385 | m3 |
| 16 | SXLĐ tháo dỡ VK nan chớp, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 17 | SXLĐ cốt thép tấm nan chớp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0156 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm nan chớp bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bu lông M12 (hệ xà gồ mạ nhôm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3671 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3671 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5731 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão mái tôn (K/c 3 múi bắt 1 ke) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 313 | cái |
| Y | HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2993 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5633 | m3 |
| 3 | Bê tông hè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5549 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng tam cấp chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4049 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,777 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,185 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145,153 | m2 |
| 8 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,1 | m2 |
| 9 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,705 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,8 | m2 |
| 11 | Trát trần,sê nô vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,04 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (quét trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 208,698 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (quét ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 181,495 | m2 |
| 14 | Láng vữa sê nô tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,45 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,45 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,99 | m2 |
| 17 | Trát bậc tam cấp bằng vữa xi măng dày 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4015 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,16 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, cửa khung thép bịt tôn (thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6945 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt (thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,72 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,2929 | m2 |
| 22 | Lưới chống côn trùng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,845 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt hoa cửa sổ bằng inox 12,7x12,7x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,1341 | kg |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm có đố, kính màu trà dày 6,38mm, pano phẳng bằng nhựa (đã bao gồm khóa, bản lề, chốt, móc …) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 25 | Cửa số 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm có đố, kính màu trả dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 26 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 28 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 29 | Cửa xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN Ụ CHẮN NỔ LÂY) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8541 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1872 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công (bê tông thương phẩm), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,396 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6129 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường chắn nổ, bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,811 | m3 |
| 6 | SXLĐ tháo dỡ VK tường, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1392 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9594 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,8568 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5506 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm tường chống nổ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,294 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0784 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8624 | tấn |
| 14 | Đổ cát vào giữa tường chống nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,726 | m3 |
| 15 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,812 | m3 |
| 16 | SXLĐ tháo dỡ VK tấm đan, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8834 | 100m2 |
| 17 | Thi công cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3846 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 19 | Làm ống thoát nước PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8882 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN BỂ NƯỚC-BỂ CÁT CỨU HỎA) | |||
| 1 | Đào móng bể cát+bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,034 | m3 |
| 4 | Bê tông bể nước M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,406 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0926 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0409 | tấn |
| 8 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4844 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,72 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,212 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,68 | m2 |
| 12 | Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,24 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN HỐ GA THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3969 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4055 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây hố ga chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8712 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,488 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | m3 |
| 7 | SXLĐ tháo dỡ Vk tấm đan, vk thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0131 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| AC | HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,655 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,87 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 5.5x9x19, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,068 | m3 |
| 4 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,64 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,632 | m3 |
| 6 | SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3237 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0694 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 9 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá dăm đệm Dmax = 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| AD | HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép D20 mạ kẽm cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-16A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-25A, dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp bóng Led 18W - máng chống nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W-220V - kiểu kín chống nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường - hộp chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 13 | ACQUY-24VDC-dung lượng sử dụng trong 1 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Ống nhụa HDPE D50/40 (cho dây nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| AE | HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thu sét bằng máy, cột bê tông ly tâm chiều cao cột H=14m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đoạn ống thép D219 dày 4mm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đoạn ống thép D50 dày 3mm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đoạn ống thép D32 dày 3mm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đoạn thép đặc D18 mạ kẽm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 7 | Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp - thả xuống giếng khoan sâu 10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (cho dây tiếp địa thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở (KKT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 10 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16, L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cọc |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | mối |
| 12 | Khoan giếng sâu 10m, đường kính 15.2cm để thả cọc đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cát cột bê tông, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114 | bao |
| AF | HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu uPVC D110x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống inox 304 D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| AG | HẠNG MỤC KHO TRANG BỊ SỐ 1 (PHẦN PCCC) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 4 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0008 | 100m3 |
| AH | HỆ THỐNG ANGTEN (PHẦN CỘT ĂNG TEN (4 CỘT)) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0788 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,492 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4138 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3331 | tấn |
| 5 | Bu long M18, L=1200 liên kết chân cột ăng ten | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 6 | Thép bản liên kết chân cột ăng ten KT 220x220x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,1856 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1776 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9492 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5726 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8082 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột ăng ten, thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2637 | tấn |
| 12 | Bu long M16, L=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 13 | Bu long M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216 | cái |
| 14 | Bu long M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384 | cái |
| 15 | Tấm đồng 50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,444 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,4881 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2637 | tấn |
| AI | HỆ THỐNG ANGTEN (PHẦN CẤP ĐIỆN CHO CỘT ĂNG TEN) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt Bộ điều khiển chớp có Rơ le cảm quang 500W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 6 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m3 |
| 7 | Bộ giá điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tăng đơ cột ăng ten | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 9 | Cáp lụa kéo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 880 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi