Gói thầu: Thiết bị trạm đo thông số bụi PM1, PM2.5, PM10 và thiết bị trạm đo cường độ UV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm ứng dụng công nghệ khí tượng thủy văn |
| Tên gói thầu | Thiết bị trạm đo thông số bụi PM1, PM2.5, PM10 và thiết bị trạm đo cường độ UV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp môi trường thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 19:40:00 đến ngày 2020-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trạm đo thông số bụi PM1, PM2.5, PM10 | 10 | Trạm | . | Chi tiết tram từ mục 2 đến mục 9 | |
| 2 | Cảm biến quan trắc bụi đa thông số: PM1, PM2.5, PM10 | 10 | Cái | - Nguyên lý đo bụi: đo nồng độ bụi trong không khí bằng quang học - Đơn vị tính nồng độ bụi: μg/m3 - Dải đo: PM1/PM2.5/PM10: 0~1.500 μg/m3 - Độ phân giải: 2 μg/m3 - Sai số: ± 2 μg/m3 - Tần suất cập nhật: mỗi 5 phút đến 2 ngày tùy theo người dùng - Nguồn điện: 100mA / AC100~240V (DC5V 3A) - Nhiệt độ làm việc: từ 00C - 500C - Bảo hành 2 năm theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất | ||
| 3 | Bộ tiếp nhận, xử lý, truyền nhận dữ liệu quan trắc bụi; Modem và simcard truyền dữ liệu quan trắc; Bộ chuyển đổi nguồn cung cấp và UPS | 10 | Bộ | . | ||
| 4 | Hệ thống tiếp đất và chống sét lan truyền đường tín hiệu | 10 | Bộ | . | ||
| 5 | Tủ tích hợp thiết bị, phụ kiện | 10 | Cái | - Vật liệu ABS - Chuẩn bảo vệ: IP67 | ||
| 6 | Cột, giá đỡ, phụ kiện lắp đặt thiết bị: | 10 | Bộ | - Vật liệu: Ống thép tròn mạ kẽm - Giá đỡ lắp đặt cảm biến đi kèm | ||
| 7 | Chi phí kiểm định/ hiệu chuẩn thiết bị | 10 | Trạm | . | ||
| 8 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt thiết bị tại trạm quan trắc | 10 | Trạm | . | ||
| 9 | Chi phí vận hành thử nghiệm, nghiệm thu hệ thống | 10 | Trạm | . | ||
| 10 | Trạm đo cường độ UV | 2 | Trạm | . | Chi tiết Trạm từ mục 11 đến mục 15 | |
| 11 | Cảm biến đo cường độ UV | 2 | Cái | - Dải đo: 0-400W/m2 - Thời gian đáp ứng: ≤1 giây - Điện áp làm việc: 12÷24VDC - Tín hiệu đầu ra: 0-5V;4-20mA; RS-485 - Dải nhiệt độ hoạt động: -40℃-+85℃ - Chuẩn bảo vệ: IP65 Dải phổ đo: 280¸ 400 nm. Chi phí kiểm định/ hiệu chuẩn thiết bị Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt thiết bị tại trạm quan trắc | ||
| 12 | Bộ điều khiển, tổng hợp dữ liệu và truyền tin | 2 | Bộ | - Cổng kết nối đầu vào: 0-5V/4-20mA/RS-232/RS485 - Tích hợp GSM dải tần hoạt động: 900-1800Mhz - Truyền số liệu: SMS/GPRS/IP - Kết nối ăng ten: Chuẩn SMA - Điện áp hoạt động: 9÷12VDC | ||
| 13 | Hệ thống cung cấp năng lượng bằng pin mặt trời | 2 | Bộ | - Công suất pin: 20Wp - Điện áp đầu ra: 15÷22VDC - Dòng đầu ra lớn nhất: 2,5A + Dòng sạc lớn nhất: 10A + Ắc qui: 12V-7,2Ah | ||
| 14 | Tủ tích hợp thiết bị, phụ kiện | 2 | Cái | - Vật liệu ABS - Chuẩn bảo vệ: IP67 | ||
| 15 | Cột, giá đỡ, phụ kiện lắp đặt thiết bị | 2 | Bộ | - Vật liệu: Ống thép tròn mạ kẽm - Giá đỡ lắp đặt cảm biến đi kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi