Gói thầu: Gói thầu số 5-T1-2021: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215107-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5-T1-2021: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179282 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 11:19:00 đến ngày 2020-12-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,574,317,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 437,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Công trình: Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Đông Thọ | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 2 | Máy biến điện áp đo đếm 1 pha một sứ điện áp 22/0,1 kV; S=30VA | 15 | bình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 3 | Máy cắt Recloser 24/630A-12,5kA (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | ||
| 4 | Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22 kV; S=100VA(cả giá đỡ kèm theo) | 4 | Cái | Theo HSMT đính kèm | ||
| 5 | Máy biến dòng điện 1 pha 24kV ngoài trời tỷ số biến 25-50/5A; cấp chính xác 0,5; S=15VA | 3 | bình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 6 | Máy biến dòng điện 1 pha 24kV ngoài trời tỷ số biến 10-20/5A; cấp chính xác 0,5; S=15VA | 6 | bình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 7 | Máy biến dòng điện 1 pha 24kV ngoài trời tỷ số biến 15-30/5A; cấp chính xác 0,5; S=30VA | 3 | bình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 8 | Máy biến dòng điện 1 pha 24kV ngoài trời tỷ số biến 50-100/5A; cấp chính xác 0,5; S=15VA | 3 | bình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 9 | Máy biến dòng điện 1 pha 24kV ngoài trời tỷ số biến 60-150/5A; cấp chính xác 0,5; S=30VA | 3 | bình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 10 | Máy biến dòng điện 1 pha 24kV trong nhà kiểu đúc Epoxy CT22-1C5I2 tỷ số biến 30-60/5A; S=15VA | 3 | bình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 11 | Tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 113 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 4 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 14 | Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2 | 461 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 15 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x300mm2 | 4.257 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (03 mẫu) | |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 6.444 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 734 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | 6 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 19 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 4 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 20 | Chống sét thông minh 24kV SAi20A | 15 | bộ 1 pha | Theo HSMT đính kèm | ||
| 21 | Chống sét van không khe hở (Ur=24kV) | 73 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 22 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | 177 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 02 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 02 quả để mang đi thí nghiệm 02 mẫu tại ETC) | |
| 23 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc 150-240 | 27 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 01 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC) | |
| 24 | Sứ đứng Polymer PPI-25 | 42 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 01 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC) | |
| 25 | Sứ đứng RE-24 | 16 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 01 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC) | |
| 26 | Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 24kV-1x300mm2 | 6 | đầu | Theo HSMT đính kèm | ||
| 27 | Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 24kV-1x240mm2 | 12 | đầu | Theo HSMT đính kèm | ||
| 28 | Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 24kV-1x300mm2 | 6 | đầu | Theo HSMT đính kèm | ||
| 29 | Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV-1x300mm2 | 6 | hộp | Theo HSMT đính kèm | ||
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | 3.808 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 31 | Công trình: Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Nam huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh năm 2021 | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 32 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 630A; 3 lộ ra 3 x 250A (Vỏ composit) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 33 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 | 26 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 34 | Cáp Cu/PVC-1x95mm2 | 12 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 85 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 49 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 85 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 1.885 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 148 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 441 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | 30 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 42 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 133 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 43 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 552 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 44 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 5.384 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (03 mẫu) | |
| 45 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 5.005 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (03 mẫu) | |
| 46 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 261 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 47 | Dây dẫn AC-70/11 | 2.678 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 48 | Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 5 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 49 | Cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 50 | Chống sét van không khe hở (Ur=24kV) | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 51 | Chống sét van không khe hở (Ur=42kV) | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 52 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 12 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | ||
| 53 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc 50-120 | 6 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | ||
| 54 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | 15 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | ||
| 55 | Sứ đứng PI-45 | 13 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC) | |
| 56 | Sứ đứng Polymer PPI-25 | 51 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 02 quả để mang đi thí nghiệm 02 mẫu tại ETC) | |
| 57 | Sứ đứng Polymer PPI-35 | 46 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC) | |
| 58 | Sứ đứng RE-24 | 13 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC) | |
| 59 | Sứ hạ thế A30 | 16 | quả | Theo HSMT đính kèm | ||
| 60 | Công trình: Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Nam huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh năm 2021 | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 61 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-500A; 2 lộ ra 2 x 250A (Vỏ composit) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 62 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-800A (4 lộ ra 2x250A+2x300A (Vỏ composit) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 63 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-800A; 3 lộ ra (1x250+2x300)A (Vỏ composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 64 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-800A (3 lộ ra 3x300A) | 1 | trụ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 65 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 | 142 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 66 | Cáp Cu/PVC-1x95mm2 | 31 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 14 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 68 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 246 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 69 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 204 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 70 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 588 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 71 | Dây Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 32 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 72 | Dây Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | 2 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 73 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 233 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 74 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm2 | 1.270 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (02 mẫu) | |
| 75 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | 562 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 76 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | 211 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 77 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x185+1x120mm2 | 248 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 78 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x240+1x150mm2 | 388 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 79 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 143 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 80 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 1.530 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 81 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 261 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 82 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 2.872 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (03 mẫu) | |
| 83 | Dây dẫn AC-50 | 37 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 84 | Dây dẫn AC-70/11 | 676 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 85 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE | 34 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 86 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | 9 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 87 | Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 3 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 88 | Cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 3 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 89 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 3 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 90 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 91 | Chống sét thông minh 24kV SAi20A | 3 | bộ 1 pha | Theo HSMT đính kèm | ||
| 92 | Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z | 3 | bộ 1 pha | Theo HSMT đính kèm | ||
| 93 | Chống sét van không khe hở (Ur=24kV) | 6 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 94 | Chống sét van không khe hở (Ur=42kV) | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 95 | Chống sét van không khe hở (Ur=47kV) | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 96 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | 5 | đầu | Theo HSMT đính kèm | ||
| 97 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | 2 | đầu | Theo HSMT đính kèm | ||
| 98 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | 2 | đầu | Theo HSMT đính kèm | ||
| 99 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | đầu | Theo HSMT đính kèm | ||
| 100 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | hộp | Theo HSMT đính kèm | ||
| 101 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x95mm2 | 1 | hộp | Theo HSMT đính kèm | ||
| 102 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 774 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 103 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 1.761 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 104 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 9 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | ||
| 105 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | 18 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | ||
| 106 | Sứ đứng PI-45 | 24 | quả | Theo HSMT đính kèm | ||
| 107 | Sứ đứng Polymer PPI-25 | 51 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC) | |
| 108 | Sứ đứng Polymer PPI-35 | 44 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC) | |
| 109 | Sứ đứng RE-24 | 29 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC) | |
| 110 | Sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 20 | quả | Theo HSMT đính kèm | ||
| 111 | Công trình: Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Bắc huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh năm 2021 | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 112 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 630A; 3 lộ ra 3 x 250A (Vỏ composit) | 5 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 113 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT có thể lắp đầu T-Plug mở rộng, 1 ngăn máy cắt; bao gồm cả vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) và tủ điện hạ thế 400V-630A (3 lộ ra 3x250A) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 114 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 | 169 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 115 | Cáp Cu/PVC-1x95mm2 | 30 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 116 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 41 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 117 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 130 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 118 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 1.006 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 119 | Dây Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 7 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 120 | Dây Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 95 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 121 | Dây Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | 13 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 122 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 239 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 123 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm2 | 1.412 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 124 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | 236 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 125 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x240+1x150mm2 | 52 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 126 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 168 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 127 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 2.139 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (02 mẫu) | |
| 128 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 8.526 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (03 mẫu) | |
| 129 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 1.449 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 130 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 26 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 131 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-24kV | 10 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 132 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 133 | Chống sét van không khe hở (Ur=24kV) | 11 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 134 | Chống sét van không khe hở (Ur=47kV) | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 135 | Hộp đầu cáp Elbow 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | đầu | Theo HSMT đính kèm | ||
| 136 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | 9 | đầu | Theo HSMT đính kèm | ||
| 137 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | 2 | đầu | Theo HSMT đính kèm | ||
| 138 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | 2 | đầu | Theo HSMT đính kèm | ||
| 139 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 38 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 140 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 1.531 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 141 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 51 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC) | |
| 142 | Sứ đứng PI-45 | 13 | quả | Theo HSMT đính kèm | ||
| 143 | Sứ đứng Polymer PPI-25 | 123 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 03 quả để mang đi thí nghiệm 03 mẫu tại ETC) | |
| 144 | Sứ đứng Polymer PPI-35 | 21 | quả | Theo HSMT đính kèm | ||
| 145 | Sứ đứng RE-24 | 65 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 02 quả để mang đi thí nghiệm 02 mẫu tại ETC) | |
| 146 | Sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 24 | quả | Theo HSMT đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi