Gói thầu: Gói thầu số 07: Dịch vụ Bảo trì bảo dưỡng hệ thống cơ điện tại Bảo tàng Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Dịch vụ Bảo trì bảo dưỡng hệ thống cơ điện tại Bảo tàng Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408433 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | KP nhiệm vụ không thường xuyên - Chi nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 15:01:00 đến ngày 2022-04-18 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.879.789.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 563.936.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Công tác hoạt động Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cơ điện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.852.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.947.556.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện, điện lạnh, nhiệt lạnh, cơ điện tử. (Bản sao chứng thực Bằng Đại học, hợp đồng lao động)- Đã là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình Bảo trì, bảo dưỡng hoặc lắp đặt hệ thống cơ điện (Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành một hạng mục tương tự có xác nhận là phụ trách kỹ thuật công trình) trưởng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành một hạng mục tương tự có xác nhận là phụ trách kỹ thuật công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện lạnh/cơ khí/điện/ cơ điện tử.(Bản sao chứng thực Bằng Đại học, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu. |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc các chuyên ngành điện/điện lạnh/hàn/cấp thoát nước (bản sao bằng cấp, chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo tàng Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Dịch vụ Bảo trì bảo dưỡng hệ thống cơ điện tại Bảo tàng Hà Nội Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện công tác vận hành hoạt động Bảo tàng Hà Nội gồm: Vận hành hệ thống cơ điện; Dịch vụ Bảo vệ; Dịch vụ vệ sinh trong và ngoài nhà bảo tàng; Duy trì cảnh quan trong và ngoài nhà; Bảo trì hệ thống cơ điện; Bảo trì hệ thống thông tin liên lạc năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | KP nhiệm vụ không thường xuyên - Chi nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Hà Nội.
Địa chỉ: Số 02 Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 024.62870622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Tiến Đà; Địa chỉ: Số 02 Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Tiến Đà; Địa chỉ: Số 02 Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo tàng Hà Nội. Địa chỉ: Số 02 Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.62870622 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến tần cho bơm 13Kw, ABB ACS 355-03E-38A0-4 PN: 18,5KW (25HP) U1: 3-400V/480V L1: 61A/51A | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | I.Vật tư thiết bị thay thế phục vụ hệ thống cơ điện |
| 2 | Vòng bi động cơ quạt tản nhiêt Chiller 6205z | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 15 | |
| 3 | Cầu chì 63A - I1: 80kA 690V - I1: 120kA 500V Socomec | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 6 | |
| 4 | Bo mạch điều khiển A7-1 (Chiller FCU 5),Mã: A7-1 X13650729-04: REV E 0985 TE, Chiller FCU: Seri EKS 3923, 106 kW, Amax 188A, V/Hz/pha: 400/50/3, BP-LP 20 bar, HP-HP 29,5 bar, ga: R407C | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 5 | Bo mạch điều khiển A4-1 (Chiller FCU 5), Mã: A4-1 X13650806-04 REV E 0986 TE; UCP3QUAD RENAY OUTPUT; 6400-112603 REVC, Chiller FCU: Seri EKS 3923, 106 kW, Amax 188A, V/Hz/pha: 400/50/3, BP-LP 20 bar, HP-HP 29,5 bar, ga: R407C | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 6 | Bo mạch truyền thông, LCI-C RTAC -9 80:00:2A:50:28:03:04:06 Hãng Trane, Chiller FCU: Seri EKS 3923, 106 kW, Amax 188A, V/Hz/pha: 400/50/3, BP-LP 20 bar, HP-HP 29,5 bar, ga: R407C | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 7 | Khởi động từ máy nén Chiller FCU, Thông số: Ith =80A Ui = 1000V Uimp= 8KV LC1D65 AC Schneider | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 8 | Khởi động từ máy nén Chiller AHU, Thông số: Ith =250A Ui = 1000V Uimp= 8KV LC1D150 Schneider | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 9 | |
| 9 | Sensor nhiệt độ chiller X13650726-09 REV K 0928 TE | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 10 | Dầu máy nén Chiller AHU RTAC 275 EKS 3925 | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Lít | 20 | |
| 11 | Ga R134a ( chiller AHU 02) Chiller AHU RTAC 275 EKS 3925 | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 162 | |
| 12 | Roăng đệm phin lọc dầu chiller AHU RTAC 275 EKS 3925 | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 13 | Phin lọc dầu, gasket chiller FCU ZR380KCE-TWD-523 | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 14 | Bơm chìm thoát nước 5,5kW | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 15 | Ắc quy khởi động máy phát điện 12V- 200Ah, GS | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 16 | Tủ báo cháy trung tâm bao gồm 4 loop onboard 126x4=504 đại chỉ FC726-ZA | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 17 | card loop mở rộng 2 loop 126x2=254 địa chỉ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 18 | Ác quy tủ báo cháy nito 12v - 2.2Ah, Outdo | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 19 | Máy phát điện | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Đợt | 1 | II.Bảo trì bảo dưỡng hệ thống cơ điện lạnh |
| 20 | Máy biến áp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Đợt | 1 | |
| 21 | Máy làm lạnh nước ( Chiller ) | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Đợt | 2 | |
| 22 | Máy xử lý không khí ( AHU ) | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Đợt | 2 | |
| 23 | Máy điều hoà ( FCU ) | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Đợt | 2 | |
| 24 | Thang máy | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Đợt | 2 | |
| 25 | Máy bơm nước | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Đợt | 1 | |
| 26 | Hệ thống cứu hoả, báo cháy | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Đợt | 1 | |
| 27 | Hệ thống điện | Theo quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Đợt | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.879789E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 563.936.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.879.789.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 563.936.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Công tác hoạt động Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cơ điện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.852.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.947.556.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư điện, điện lạnh, nhiệt lạnh, cơ điện tử. (Bản sao chứng thực Bằng Đại học, hợp đồng lao động)- Đã là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình Bảo trì, bảo dưỡng hoặc lắp đặt hệ thống cơ điện (Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành một hạng mục tương tự có xác nhận là phụ trách kỹ thuật công trình) trưởng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành một hạng mục tương tự có xác nhận là phụ trách kỹ thuật công trình). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu. | 5 | Kỹ sư điện lạnh/cơ khí/điện/ cơ điện tử.(Bản sao chứng thực Bằng Đại học, hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu. | 8 | - Thuộc các chuyên ngành điện/điện lạnh/hàn/cấp thoát nước (bản sao bằng cấp, chứng chỉ kèm theo). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi