Gói thầu: Cung cấp dịch vụ âm thanh, ánh sáng và trang thiết bị để tổ chức Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam lần thứ I - năm 2022 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh tại đường Nguyễn Huệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ âm thanh, ánh sáng và trang thiết bị để tổ chức Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam lần thứ I - năm 2022 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh tại đường Nguyễn Huệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417974 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 15:59:00 đến ngày 2022-04-18 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.421.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức triển lãm hoặc hội chợ hoặc lễ hội có giá trị hợp đồng ≥ 995.000.000 đồng;Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 995.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ âm thanh, ánh sáng và trang thiết bị để tổ chức Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam lần thứ I - năm 2022 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh tại đường Nguyễn Huệ Tổ chức Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam lần thứ I - năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Bản gốc Bảo đảm dự thầu; + Bản gốc Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Bản chụp chứng thực hoặc công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy xác nhận về việc thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp (có nêu ngành nghề kinh doanh) hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu gốc để phục vụ đối chiếu khi yêu cầu. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông; Địa chỉ: 59 Lý Tự Trọng, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sàn, khung sắt ốp ván dán decal theo thiết kế (KT: 7.5m x 5m) | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Gói | 1 | |
| 2 | Vòm cung, khung sắt ốp formex dán AW 2 mặt (KT: 7m x 0.9m x 2.4mH) | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Vòng | 2 | |
| 3 | Logo Sở TTTT; Khung sắt ốp Fomex dán AW 2 mặt; KT: d= 0.9m | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 4 | Kệ ipad, khung sắt ốp ván sơn PU (KT: 1m x 0.9m x 1.3mH) | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Cái | 3 | |
| 5 | Bục đôn ghế ngồi, khung sắt ốp ván chịu lực, sơn PU (KT: 0.6m x 0.55mH) | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Bục | 4 | |
| 6 | Khung sắt tròn, phi 120cm (KT: 6.2m x 3.95mH) | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 7 | Backdrop, khung sắt ốp ván dán AW 1 mặt, mặt sau cover trắng (KT: 2.8m x 3m x 2) | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Gói | 2 | |
| 8 | Diecut bộ chữ "SÁCH & CHUYỂN ĐỔI SỐ" formex cắt CNC theo thiết kế, dán AW 1 mặt | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 9 | Sàn, khung sắt ốp ván dán decal theo thiết kế (KT: 7.5m X 1.5m) | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 10 | Diecut hình loa giữa (KT: 4.4m x 0.95m) | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 11 | Diecut hình loa 2 bên | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Cái | 2 | |
| 12 | Diecut ô vuông 2 bên (KT: 1m x 0.4mH) | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Bộ | 2 | |
| 13 | Ánh sáng toàn bộ khu vực | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Gói | 1 | |
| 14 | Nguồn điện chiếu sáng cho toàn bộ khu vực | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Gói | 1 | |
| 15 | Thuê Quạt cho toàn bộ khu vực 6 ngày | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | cái | 180 | |
| 16 | Viền LED cho toàn bộ khu vực tạo hiệu ứng ban đêm (Cổng chào, Logo, Diecut,..) | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Gói | 1 | |
| 17 | Màn hình LED (KT:4mx2.5m; sử dụng 6 ngày) | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Gói | 1 | |
| 18 | Bình chữa cháy cho toàn bộ khu vực | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Bình | 50 | |
| 19 | Chi phí điện cho toàn bộ khu vực | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Gói | 1 | |
| 20 | Nhân sự hỗ trợ thực hiện triển khai các hạng mục tại hiện trường (2 người/ ca) x (2 ca/ngày) x 9 ngày | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Người/ngày | 36 | |
| 21 | Nhân sự quản lý chung các hạng mục triển khai tại hiện trường (2 người/ ca) x (2 ca/ngày) x 9 ngày | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Người/ngày | 36 | |
| 22 | Kỹ thuật trực (2 người/ ca) x (3 ca/ ngày) x 6 ngày | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Người/ngày | 36 | |
| 23 | Bảo vệ chung cho toàn bộ khu vực Ngày sách (6 ngày), 20 người/ca x 3 ca x 6 ngày | Xem chi tiết tại chương V – E-HSYC | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.421E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.421.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức triển lãm hoặc hội chợ hoặc lễ hội có giá trị hợp đồng ≥ 995.000.000 đồng;Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 995.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi