Gói thầu: Dịch vụ cung cấp nhân lực, vật tư phụ tùng, máy móc thiết bị để sửa chữa, bảo dưỡng toàn bộ nhà xưởng, máy móc thiết bị trên dây chuyền sản xuất tại Nhà máy Hóa chất - Tổng công ty Giấy Việt Nam trong thời gian 36 tháng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Giấy Việt Nam |
| Tên gói thầu | Dịch vụ cung cấp nhân lực, vật tư phụ tùng, máy móc thiết bị để sửa chữa, bảo dưỡng toàn bộ nhà xưởng, máy móc thiết bị trên dây chuyền sản xuất tại Nhà máy Hóa chất - Tổng công ty Giấy Việt Nam trong thời gian 36 tháng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411691 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất, kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:18:00 đến ngày 2022-04-28 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,529,271,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 615,000,000 VNĐ ((Sáu trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trước đó về lĩnh vực sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị tại các nhà máy sản xuất hóa chất (như Xút, Clo…) với thời gian thực hiện liên tục tối thiểu là 24 tháng hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có thời gian thực hiện tối thiểu 12 tháng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.791.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện dịch vụ cung cấp vật tư, máy móc, thiết bị và nhân công để thực hiện công việc sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế, bao gồm toàn bộ các vật tư, phụ tùng, thiết bị trên dây chuyền sản xuất, nhà xưởng, cầu ống, hệ thống điện chiếu sáng, trạm bơm hồ bùn vôi (không bao gồm đường ống ngoài trạm bơm), các kho chứa, cầu cân (không bao gồm phần mềm và máy tính), hệ thống PCCN. Mọi chi phí liên quan đến việc bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế, bảo hành đều do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Tự động hóa hoặc Kỹ sư Đo lường điều khiển, yêu cầu nhân sự phải có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Cơ khí chế tạo máy hoặc kỹ sư Máy hóa,yêu cầu nhân sự phải có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Giấy việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ cung cấp nhân lực, vật tư phụ tùng, máy móc thiết bị để sửa chữa, bảo dưỡng toàn bộ nhà xưởng, máy móc thiết bị trên dây chuyền sản xuất tại Nhà máy Hóa chất - Tổng công ty Giấy Việt Nam trong thời gian 36 tháng Dịch vụ cung cấp nhân lực, vật tư phụ tùng, máy móc thiết bị để sửa chữa, bảo dưỡng toàn bộ nhà xưởng, máy móc thiết bị trên dây chuyền sản xuất tại Nhà máy Hóa chất - Tổng công ty Giấy Việt Nam trong thời gian 36 tháng 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất, kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá, dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và thời gian thay thế. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu - Báo cáo Tài chính, Hợp đồng tương tự với thời gian thực hiện liên tục tối thiểu là 24 tháng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành, bao gồm văn bản xác nhận hoàn thành công việc hàng tháng, hóa đơn GTGT hàng tháng có xác nhận của đại diện chủ đàu tư trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng - Biên bản khảo sát tại hiện trường nhà máy máy hóa chất của nhà thầu được chủ đầu tư xác nhận. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng CQ cho các thiết bị thay mới (nhập khẩu) theo quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng chào giá hàng hóa theo mẫu số 18 - Chương IV, các dịch vụ liên qua theo mẫu số 19 - Chương IV, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa nêu tại mẫu số 01A - Chương IV; các dịch vụ liên quan, mẫu số 1B - Chương IV, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và giao hàng tại địa chỉ của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 615.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp Bảo dưỡng - Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829637, Fax: 0210 3829637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đo lưu lượng nước khử khoáng | FT301 | 1 | Bộ | Kích thước: DN32mm Thang đo: 0-3m3/hNguồn cấp: 220VAC; tín hiệu ra: 4-20mAMôi chất: Nước tinh khiết | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chấtCó xuất xứ rõ ràng |
| 2 | Van điều khiển lưu lượng nước khử khoáng | FV301 | 1 | Bộ | Kích thước: DN32mmLưu lượng: 0-3m3/hTín hiệu điều khiển: 4-20mANguồn cấp: khí nén 6 barMôi chất: Nước tinh khiết | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chấtCó xuất xứ rõ ràng |
| 3 | Bộ đo lưu lượng nước ngâm muối vào tái sinh | FT302 | 1 | Bộ | Kích thước: DN25mm Thang đo: 0-1,5m3/hNguồn cấp: 220VAC; tín hiệu ra: 4-20mAMôi chất: Nước muối 305g/l | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chấtCó xuất xứ rõ ràng |
| 4 | Van điều khiển lưu lượng nước ngâm muối vào tái sinh | FV302 | 1 | Bộ | Kích thước: DN25mmLưu lượng: 0-1,5m3/hTín hiệu điều khiển: 4-20mANguồn cấp: khí nén 6 barMôi chất: Nước muối 305g/l | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chấtCó xuất xứ rõ ràng |
| 5 | Bộ đo lưu lượng Xút vào tái sinh | FT303 | 1 | Bộ | Kích thước: DN15mm Thang đo: 0-250 l/hNguồn cấp bộ đo: 220VAC; tín hiệu ra: 4-20mAMôi chất: Xút 32% | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chấtCó xuất xứ rõ ràng |
| 6 | Van điều khiển lưu lượng Xút vào tái sinh | FV303 | 1 | Bộ | Kích thước: DN15mmLưu lượng: 0-250 l/hTín hiệu điều khiển: 4-20mANguồn cấp: khí nén 6 barMôi chất: Xút 32% | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chấtCó xuất xứ rõ ràng |
| 7 | Bộ đo lưu lượng Axít vào tái sinh | FT304 | 1 | Bộ | Kích thước: DN15mm Thang đo: 0-800 l/hNguồn cấp bộ đo: 220VAC; tín hiệu ra: 4-20mAMôi chất: Axít 32% | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chấtCó xuất xứ rõ ràng |
| 8 | Van điều khiển lưu lượng Xút để tái sinh | FV304 | 1 | Bộ | Kích thước: DN15mmLưu lượng: 0-800 l/hTín hiệu điều khiển: 4-20mANguồn cấp: khí nén 6 barMôi chất: Axít 32% | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chấtCó xuất xứ rõ ràng |
| 9 | Van điều khiển on/off | KV 307 | 1 | Cái | Kích thước: DN32 mmLưu lượng: 0-5m3/hNguồn cấp van: khí nén 6 barMôi chất: Nước muối 305g/l | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chấtCó xuất xứ rõ ràng |
| 10 | Làm mới tấm điện cực có một lưới Anion hoặc Cation (bao gồm thay lưới mới và các phụ kiện, chi phí nhân công sửa chữa và các chi phí khác) | R230 | 2 | Tấm | Kích thước: 2400x1275x60mm | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật và các điều kiện làm việc của thùng điện phân |
| 11 | Làm mới tấm điện cực có lưới Anion và Cation (bao gồm thay lưới mới và các phụ kiện, chi phí nhân công sửa chữa và các chi phí khác) | R230 | 3 | Tấm | Kích thước: 2400x1275x60mm | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật và các điều kiện làm việc của thùng điện phân |
| 12 | Van an toàn trên He750 (hóa hơi clo) | PSV738 | 1 | Cái | DN25x40 mm/PN 16Môi chất: khí Clo khôÁp suất làm việc 7,5bar | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chất CloCó xuất xứ rõ ràng |
| 13 | Đầu đo độ ẩm không khí + bộ Khuyếch đại | ME776 | 1 | Bộ | Nguồn cấp: 24VDCThang đo: 0-100%RHTín hiệu ra: 4-20mA, có màn hình hiển thị thông số công nghệĐộ chính xác ± 2%Độ ẩm điện dung màng mỏngĐộ ẩm ≤ 4s không khí tĩnh lặngCấp bảo vệ: IP30 trở lên | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chấtCó xuất xứ rõ ràng |
| 14 | Bộ liên động đóng mở van P739 | LSH740 | 1 | Bộ | Bao gồm van điện từ 4/2 có nguồn cấp 220VAC + công tắc áp suất có giải đo 0-7at và cặp tiếp điểm 220VAC | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chấtCó xuất xứ rõ ràng |
| 15 | Van an toàn trên bể chứa không khí khô Ch711 | PSV742 | 1 | Cái | Áp suất làm việc 13,5 atMôi chất: khí Clo khôKích thước: DN 25x40mm/PN16 | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có, có các thông số kỹ thuật phù hợp; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chấtCó xuất xứ rõ ràng |
| 16 | Làm mới tấm điện cực có lưới Anion và Cation (bao gồm thay lưới mới và các phụ kiện, chi phí nhân công sửa chữa và các chi phí khác) | R230 | 3 | Tấm | Kích thước: 2400x1275x60mm | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật và các điều kiện làm việc của thùng điện phân |
| 17 | Bộ đo áp suất Clo | PT 738 | 1 | Cái | Nguồn cấp: 24VDC Thang đo: 0-40kPa Tín hiệu ra: 4-20 mA Môi chất: khí Clo ẩm | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chất Clo Có xuất xứ rõ ràng |
| 18 | Bộ ĐK sấy không khí khô | AR712 | 1 | Bộ | Bộ điều khiển cho bộ sấy khí Loại SD36 (khảo sát tại thiết bị) | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có, có các thông số kỹ thuật phù hợp; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chất Có xuất xứ rõ ràng |
| 19 | Đầu đo đo lưu lượng nước muối chính | FT101 | 1 | Bộ | Kích thước: DN50 mm Thang đo: 0-15m3/h Nguồn cấp 220VAC; tín hiệu ra: 4-20mA Môi chất: Nước muối 305g/l | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chất Có xuất xứ rõ ràng |
| 20 | Van điều khiển đo lưu lượng nước muối chính | FV101 | 1 | Bộ | Kích thước: DN50mm Lưu lượng: 0-15m3/h Tín hiệu điều khiển: 4-20mA Nguồn cấp: khí nén 6 bar Môi chất: Nước muối 305g/l | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có tại Panel điều khiển; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chất Có xuất xứ rõ ràng |
| 21 | Module DCS | AI 810 | 1 | Cái | Đầu vào 4-20mA/24VDC 8 kênh đầu vào | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có tại Panel điều khiển; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chất Có xuất xứ rõ ràng |
| 22 | Van điều khiển lưu lượng Xút tái sinh đến E274 | FV 265 | 1 | Cái | Kích thước: DN25 mm Lưu lượng: 0-3 m3/h Nguồn cấp: khí nén 6 bar Môi chất: Xút 32% | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo môi trường làm việc có hóa chất Có xuất xứ rõ ràng |
| 23 | Làm mới tấm điện cực có lưới Anion và Cation (bao gồm thay lưới mới và các phụ kiện, chi phí nhân công sửa chữa và các chi phí khác) | R230 | 2 | Tấm | Kích thước: 2400x1275x60mm | Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện có; đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật và các điều kiện làm việc của thùng điện phân |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trước đó về lĩnh vực sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị tại các nhà máy sản xuất hóa chất (như Xút, Clo…) với thời gian thực hiện liên tục tối thiểu là 24 tháng hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có thời gian thực hiện tối thiểu 12 tháng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.791.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện dịch vụ cung cấp vật tư, máy móc, thiết bị và nhân công để thực hiện công việc sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế, bao gồm toàn bộ các vật tư, phụ tùng, thiết bị trên dây chuyền sản xuất, nhà xưởng, cầu ống, hệ thống điện chiếu sáng, trạm bơm hồ bùn vôi (không bao gồm đường ống ngoài trạm bơm), các kho chứa, cầu cân (không bao gồm phần mềm và máy tính), hệ thống PCCN. Mọi chi phí liên quan đến việc bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế, bảo hành đều do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Tự động hóa hoặc Kỹ sư Đo lường điều khiển, yêu cầu nhân sự phải có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Cơ khí chế tạo máy hoặc kỹ sư Máy hóa,yêu cầu nhân sự phải có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi