Gói thầu: gói thầu 02: mua vật tư sản xuất 03 HTLĐ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | gói thầu 02: mua vật tư sản xuất 03 HTLĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420440 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:13:00 đến ngày 2022-04-18 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 456,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,563,700 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm sáu mươi ba nghìn bảy trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X61 |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu 02: mua vật tư sản xuất 03 HTLĐ Mua vật tư, hóa chất sản xuất 03 HTLĐ 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo qui định |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, vật tư, dụng cụ chuyên dùng…): Trong 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần nhất: 03 hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.563.700 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép CT3 dày 1 | 500 | Kg | - Thành phần Thép CT3:+ Carbon: 0.14% - 0.22%+ Mangan: 0.4% - 0.6%+ Silic: 0.12% - 0.3%+ Lưu huỳnh: ≤ 0.05%+ Phốt pho: ≤ 0.04%+ Giới hạn chảy (min): 225N/mm2+ Giới hạn bền kéo: 373÷461N/mm2+ Độ giãn dài(min): 22% | ||
| 2 | Thép CT3 dày 4 | 400 | Kg | - Thành phần Thép CT3:+ Carbon: 0.14% - 0.22%+ Mangan: 0.4% - 0.6%+ Silic: 0.12% - 0.3%+ Lưu huỳnh: ≤ 0.05%+ Phốt pho: ≤ 0.04%+ Giới hạn chảy (min): 225N/mm2+ Giới hạn bền kéo: 373÷461N/mm2+ Độ giãn dài(min): 22% | ||
| 3 | Thép CT3 Ф100 | 200 | Kg | - Thành phần Thép CT3:+ Carbon: 0.14% - 0.22%+ Mangan: 0.4% - 0.6%+ Silic: 0.12% - 0.3%+ Lưu huỳnh: ≤ 0.05%+ Phốt pho: ≤ 0.04%+ Giới hạn chảy (min): 225N/mm2+ Giới hạn bền kéo: 373÷461N/mm2+ Độ giãn dài(min): 22% | ||
| 4 | Thép 45 Ф20 | 100 | Kg | - Thành phần Thép C45:+ Carbon: 0.14% - 0.22%+ Mangan: 0.4% - 0.6%+ Silic: 0.12% - 0.3%+ Lưu huỳnh: ≤ 0.05%+ Phốt pho: ≤ 0.04%+ Giới hạn chảy (min): 225N/mm2+ Giới hạn bền kéo: 373÷461N/mm2+ Độ giãn dài(min): 22% | ||
| 5 | Thép CT3 dày2 | 160 | Kg | - Thành phần Thép CT3:+ Carbon: 0.14% - 0.22%+ Mangan: 0.4% - 0.6%+ Silic: 0.12% - 0.3%+ Lưu huỳnh: ≤ 0.05%+ Phốt pho: ≤ 0.04%+ Giới hạn chảy (min): 225N/mm2+ Giới hạn bền kéo: 373÷461N/mm2+ Độ giãn dài(min): 22% | ||
| 6 | Thép CT3 Dày 3 | 320 | Kg | - Thành phần Thép CT3:+ Carbon: 0.14% - 0.22%+ Mangan: 0.4% - 0.6%+ Silic: 0.12% - 0.3%+ Lưu huỳnh: ≤ 0.05%+ Phốt pho: ≤ 0.04%+ Giới hạn chảy (min): 225N/mm2+ Giới hạn bền kéo: 373÷461N/mm2+ Độ giãn dài(min): 22% | ||
| 7 | Thép CT3 Dày 5 | 440 | Kg | - Thành phần Thép CT3:+ Carbon: 0.14% - 0.22%+ Mangan: 0.4% - 0.6%+ Silic: 0.12% - 0.3%+ Lưu huỳnh: ≤ 0.05%+ Phốt pho: ≤ 0.04%+ Giới hạn chảy (min): 225N/mm2+ Giới hạn bền kéo: 373÷461N/mm2+ Độ giãn dài(min): 22% | ||
| 8 | Thép CT3 Ф50 | 220 | Kg | - Thành phần Thép CT3:+ Carbon: 0.14% - 0.22%+ Mangan: 0.4% - 0.6%+ Silic: 0.12% - 0.3%+ Lưu huỳnh: ≤ 0.05%+ Phốt pho: ≤ 0.04%+ Giới hạn chảy (min): 225N/mm2+ Giới hạn bền kéo: 373÷461N/mm2+ Độ giãn dài(min): 22% | ||
| 9 | Bu lông M6 - M8 | 1.500 | Cái | Bu lông ren không đổ, mẻ vặn nhẹ nhàng, vặn vừa clê 14 và clê10 | ||
| 10 | Đệm cách múi bằng giấy cách điện | 2.000 | Cái | Kích thước (dài x rộng x dày) = 285 x 40 x0,3- Các vết gấp dày đảm bảo chiều dày sau gấp | ||
| 11 | Keo mũ cao su (dùng cho giấy lọc) | 230 | Lít | - Độ kết dính tốt, độ bám nhanh | ||
| 12 | Vải mếch mỏng khổ1m | 300 | m | - Dễ dàng cắt theo kích thước- Giảm chấn và kháng lực, chống rung tốt.- cách nhiệt, chịu nhiệt lạnh và chịu nhiệt nóng ngoài trời tốt, không co rút- Không thấm nước, không hút nước- Chịu được nước muối, axit, kiềm | ||
| 13 | Vải màn khổ 1m | 300 | m | - Dễ dàng cắt theo kích thước- Giảm chấn và kháng lực, chống rung tốt.- cách nhiệt, chịu nhiệt lạnh và chịu nhiệt nóng ngoài trời tốt, không co rút- Không thấm nước, không hút nước- Chịu được nước muối, axit, kiềm | ||
| 14 | Vải mếch dày khổ1m | 800 | m | - Dễ dàng cắt theo kích thước- Giảm chấn và kháng lực, chống rung tốt.- cách nhiệt, chịu nhiệt lạnh và chịu nhiệt nóng ngoài trời tốt, không co rút- Không thấm nước, không hút nước- Chịu được nước muối, axit, kiềm | ||
| 15 | Keo 66 (hộp 500ml) | 180 | Hộp | - Dạng nhũ tương màu trắng- Hàm lượng rắn % 45±2- Độ nhớt(250C): 12000cps-14000cps- Độ pH: 6-8 | ||
| 16 | Keo si li côn | 260 | Lọ | - Là chất trám trét, kết dính gốc silicone dạng axit một thành phần có độ đàn hồi cao- Không ăn mòn kim loại | ||
| 17 | Sơn chống gỉ | 100 | Kg | - Màu đỏ- % thể tích rắn: 52±5- Điểm bắt lửa: 36±5- Độ nhớt: 85±5- Độ bóng: Mờ- Tính đàn hồi tốt- Trọng lượng riêng: 1,28 | ||
| 18 | Sơn xanh Q. Sự | 60 | Kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu 4mm kích thước FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC±0,5ºC min: 55. Thời gian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt. | ||
| 19 | Cao su đặc 5ly (1mx6m /cuộn) | 40 | cuộn | - Dễ dàng cắt theo kích thước- Giảm chấn và kháng lực, chống rung tốt.- cách nhiệt, chịu nhiệt lạnh và chịu nhiệt nóng ngoài trời tốt, không co rút- Không thấm nước, không hút nước- Chịu được nước muối, axit, kiềm | ||
| 20 | Cao su đặc 2ly (1mx6m /cuộn) | 25 | cuộn | - Dễ dàng cắt theo kích thước- Giảm chấn và kháng lực, chống rung tốt.- cách nhiệt, chịu nhiệt lạnh và chịu nhiệt nóng ngoài trời tốt, không co rút- Không thấm nước, không hút nước- Chịu được nước muối, axit, kiềm | ||
| 21 | Cao su đặc 3ly (1mx6m /cuộn) | 18 | cuộn | - Dễ dàng cắt theo kích thước- Giảm chấn và kháng lực, chống rung tốt.- cách nhiệt, chịu nhiệt lạnh và chịu nhiệt nóng ngoài trời tốt, không co rút- Không thấm nước, không hút nước- Chịu được nước muối, axit, kiềm | ||
| 22 | Quạt CFA.08-35-No4 | 3 | Cái | - Điện áp làm việc 24v 1 chiều- Dòng điện tiêu thụ 20 ampe- Tốc độc vòng quay 2800v/phút- Lưu lượng gió 300m3/h | ||
| 23 | Thiết bị đo lưu lượng gió | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn TCVN | ||
| 24 | Que hàn Ф2,5 | 100 | Kg | Theo tiêu chuẩn TCVN | ||
| 25 | Khẩu trang | 350 | Cái | - Khẩu trang có 2 lớp vải- Ngăn được bụi có kích thước lớn, khói xe | ||
| 26 | Găng tay vải | 350 | Đôi | Cỡ: Găng Tay Vải Việt Nam cỡ 7,8,9 | ||
| 27 | Giẻ lau | 100 | Kg | Theo tiêu chuẩn TCVN | ||
| 28 | Chổi đánh gỉ | 200 | Cái | - Chất liệu làm bằng sắt, với nhiều sợi nhỏ, xoắn dài 10cm- Hình tròn, dể cầm và dể sử dụng | ||
| 29 | Ô xy hàn | 40 | Chai | Theo tiêu chuẩn TCVN | ||
| 30 | Xà phòng ômô | 20 | Kg | - Là chất tẩy rửa tổng hợp- Tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 31 | Khí Axêtilen | 20 | Chai | Theo tiêu chuẩn TCVN | ||
| 32 | Giấy ráp | 340 | Tờ | - Hạt nhám đồng đều.- Keo dính gắn kết những hạt mài cùng với lớp giấy chắc chắn.- Phần giấy dùng để chứa hạt nhám dai, bền. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi