Gói thầu: Trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của Trường Trung học cơ sở Thới Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN TRÚC XANH VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của Trường Trung học cơ sở Thới Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 11:49:00 đến ngày 2020-12-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị môn Vật lý; Chân đế | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 2 | Kẹp đa năng | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 3 | Bình chia độ (ống đong 250ml) | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 4 | Bộ lực kế | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 5 | Biến trở con chạy | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 6 | Ampe kế một chiều kỹ thuật số | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 7 | Biến thế nguồn | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 8 | Bảng lắp ráp mạch điện | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 9 | Vôn kế một chiều kỹ thuật số | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 10 | Bộ dây dẫn | 20 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 11 | Nguồn sáng | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 12 | Đèn pin | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 13 | Băng kép | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 14 | Nhiệt kế y tế | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 15 | Gương phẳng | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 16 | Gương cầu lồi | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 17 | Gương cầu lõm | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 18 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 19 | Vòng tròn chia độ | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 20 | Tấm bán nguyệt | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 21 | Thấu kính hội tụ | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 22 | Thấu kính phân kì | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 23 | Tấm kính phẳng | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 24 | Giá quang học | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 25 | Khe sáng chữ F | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 26 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 27 | Bộ kính lúp | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 28 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 29 | Bóng điện | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 30 | Nam châm điện | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 31 | Bình điện phân | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 32 | Thanh sắt non | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 33 | Bộ bóng đèn | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 34 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 35 | Dây cônstăngtan loại lớn | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 36 | Dây Nicrôm | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 37 | Điện trở ghi số | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 38 | Nam châm chữ U | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 39 | La bàn loại to | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 40 | Ampe kế xoay chiều | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 41 | Vôn kế xoay chiều | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 42 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lí | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 43 | Thiết bị môn Hóa học; Bộ tranh Hóa học 8 (4 tờ/bộ) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 44 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hóa học | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 45 | Mô hình phân tử dạng đặc | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 46 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 47 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 48 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 49 | Mẫu các chất dẻo | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 50 | Ống nghiệm | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 51 | Ống nghiệm có nhánh | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 52 | Ống hút nhỏ giọt | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 53 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 54 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 55 | Ống hình trụ loe một đầu | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 56 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 57 | Ống dẫn bằng cao su | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 58 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 59 | Bình cầu có nhánh | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 60 | Bình tam giác 250ml | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 61 | Bình tam giác 100ml | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 62 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 63 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 64 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 65 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 66 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 67 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 68 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 69 | Phễu chiết hình quả lê | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 70 | Chậu thủy tinh | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 71 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 72 | Bát sứ nung | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 73 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 74 | Nút cao su không có lỗ các loại | 20 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 75 | Nút cao su có lỗ các loại | 20 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 76 | Giá để ống nghiệm | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 77 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 78 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 79 | Giấy lọc | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 80 | Găng tay cao su | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 81 | Áo choàng | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 82 | Kính bảo vệ mắt không màu | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 83 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 84 | Thìa xúc hoá chất | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 85 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 86 | Lưu huỳnh bột (S) | 1 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 87 | Iốt (I2) | 1 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 88 | Dung dịch nước Brom (Br2) | 1 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 89 | Đồng bột (Cu)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 90 | Đồng phoi bào (Cu)-100gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 91 | Nhôm bột (Al)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 92 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al)-100gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 93 | Sắt bột (Fe)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 94 | Kẽm viên (Zn)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 95 | Canxi oxit (CaO)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 96 | Đồng (II ) oxit (CuO)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 97 | Mangan đioxit (MnO2)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 98 | Natri hidroxit (NaOH)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 99 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 100 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4,5H2O) -500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 101 | Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 102 | Kali pemanganat (KMnO4)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 103 | Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 104 | Natri cacbonat (Na2CO3 ,10H2O)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 105 | Kali cacbonat (K2CO3)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 106 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) -500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 107 | Natri clorua (NaCl)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 108 | Bari clorua (BaCl2)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 109 | Sắt (III ) clorua (FeCl3,6H2O)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 110 | Canxi clorua (CaCl2,6H2O)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 111 | Bạc nitrat (AgNO3)-20gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 112 | Natri sunfat (Na2SO4,10H2O)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 113 | Canxi cacbua (CaC2) | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 114 | Natri axetat (CH3COONa)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 115 | Benzen (C6H6)-500ml | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 116 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 117 | Giấy phenolphtalein | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 118 | Giấy quỳ tím | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 119 | Giấy pH | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 120 | Nước cất | 5 | Lít | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 121 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) | 1 | Lít | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 122 | Thiết bị môn Sinh học; Bộ tranh lớp 8 (15 tờ/bộ) | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 123 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Sinh học | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 124 | Cá chép | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 125 | Ếch | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 126 | Châu chấu | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 127 | Thằn lằn | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 128 | Thỏ nhà | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 129 | Chim bồ câu | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 130 | Nửa cơ thể người | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 131 | Bộ xương người | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 132 | Cấu tạo mắt người | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 133 | Cấu tạo tai người | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 134 | Cấu tạo tuỷ sống | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 135 | Tim | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 136 | Cấu trúc không gian ADN | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 137 | Nhân đôi ADN | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 138 | Tổng hợp Prôtêin | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 139 | Tổng hợp ARN | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 140 | Phân tử ARN | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 141 | Kính hiển vi (dùng cho học sinh) | 8 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 142 | Kính hiển vi (dùng cho giáo viên) | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 143 | Lát cắt ngang đầu rễ và lông hút cho thấy nguồn gốc biểu bì của lông hút | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 144 | Lát cắt ngang thân cây gỗ trưởng thành | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 145 | Lát cắt ngang hoa loa kèn cho thấy nhụy, hạt phấn và ống phấn | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 146 | Lát cắt ngang nụ hoa loa kèn cho thấy sơ đồ cấu tạo của hoa cây một lá mầm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 147 | Lát cắt ngang nụ hoa hoa kèn, trước khi giảm phân | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 148 | Lá cây rêu cho thấy diệp lục lớn | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 149 | Lát cắt dọc túi chứa phấn phân nhánh cho thấy hạt phấn của cây địa tiền | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 150 | Lắt cắt dọc túi chứa noãn phân nhánh cho thấy noãn của cây địa tiền | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 151 | Lát cắt ngang thân rễ cây dương xỉ cho thấy trung trụ | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 152 | Lá với ổ túi bào tử cho thấy túi bào tử và bào tử của tỏi rừng (loài dương xỉ) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 153 | Lát cắt dọc nón đực với hạt phấn thông | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 154 | Lát cắt ngang nón cái thông | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 155 | Hạt phấn thông trưởng thành | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 156 | Lát cắt ngang nguyên tản địa y cho thấy nấm và tảo cộng sinh | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 157 | Nấm mốc đen, túi bào tử và hệ sợi | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 158 | Lát cắt dọc chất nền với thể quả dạng chai và nang nấm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 159 | Trùng biến hình Amoeba proteus với nhân, nội chất, ngoại chất, không bào tiêu hóa và chân giả | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 160 | Trùng roi xanh Euglena viridis với điểm mắt và lông roi | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 161 | Trùng phóng xạ Radiolaria với các dạng khác nhau | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 162 | Trùng lỗ Foraminifera với các dạng khác nhau | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 163 | Lát cắt ngang cơ thể giun đất Lumbricus terrestris | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 164 | Lát cắt dọc Ruồi giấm đực và cái trưởng thành Drosophila | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 165 | Lát cắt ngang xương đặc ở bò | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 166 | Lắt cắt dọc khớp xương ngón tay hoặc ngón chân | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 167 | Lát cắt ngang động mạch và tĩnh mạch ở động vật có vú | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 168 | Tế bào máu người, nhuộm Giemsa | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 169 | Lát cắt dọc tim động vật có vú | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 170 | Lát cắt ngang phổi động vật có vú | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 171 | Lát cắt ngang thận động vật có vú | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 172 | Lát cắt ngang tủy sống động vật có vú | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 173 | Lát cắt ngang vỏ tiểu não của động vật có vú | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 174 | Lát cắt ngang tiểu não của động vật có vú | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 175 | Lát cắt ngang tiểu não cho thấy các tế bào Purkinje | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 176 | Tuyến giáp trạng ở động vật có vú | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 177 | Lát cắt dọc phần sau, võng mạc của động vật có vú | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 178 | Lát cắt dọc phần trước với đồng tử, nếp mi, giác mạc ở động vật có vú | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 179 | Lát cắt ngang buồng trứng ở mèo | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 180 | Lát cắt ngang tinh hoàn của chuột cho thấy quá trình sinh tinh | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 181 | Tinh trùng của bò | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 182 | Lát cắt dọc đầu rễ hành cho thấy quá trình nguyên phân ở các giai đoạn | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 183 | Lát cắt ngang buồng phấn hoa loa kèn cho thấy quá trình giảm phân ở các giai đoạn khác nhau | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 184 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh học, gồm: Kéo kẹp cốc (1 Cái); Kẹp buret(1 Cái); Kiềng ba chân(1 Cái); Kẹp Morh (1 Cái); Kẹp một đầu lắp vào chân giá (1 Cái); Tam giác bằng sắt lồng ống sứ (1 Cái); Kéo kẹp chén nung (1 Cái); Vòng kiềng mộ đầu lắp vào chân giá (1 Cái); Chân đế + thanh trụ giá thí nghiệm (1 Cái); Giá để ống nghiệm (6 ống) (1 Cái); Kẹp ống nghiệm (1 Cái); Lưới nung (1 Cái); Cốc 100ml (2 Cái); Cốc 250 ml (1 Cái); Cốc 400 ml (1 Cái); Chai có nắp vặn (2 Cái); Burets Mohr 50 ml (2 Cái); Chén nung và nắp (2 Cái); Pipet nhỏ giọt (1 Cái); Chai thủy tinh nắp có ống nhỏ giọt (12 Cái); Đĩa bay hơi (1 Cái); Phễu 75 mm (1 Cái); Đĩa kính 75 mm (1 Cái); Cối chày sứ (1 Cái); Ống đong 10ml (1 Cái); Ống đong 25ml (1 Cái); Ống đong 50ml (1 Cái); Ống đong 100ml (1 Cái); Ống nghiệm 13 x 100 mm (6 Cái); Ống nghiệm, 18 x 150 mm (6 Cái); Ống nghiệm, 25 x 200 mm (6 Cái); Ống mao dẫn thủy tinh (4 Cái); Bình tam giác 250 ml (1 Cái); Đũa thủy tinh 20 cm (1 Cái); Đĩa Petri 100 mm (2 Cái); | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 185 | Bộ dụng cụ giải phẫu dùng cho học sinh (12 nhóm), gồm: Kích thước của hộp công cụ 33cm x 15cm x 14cm; 12 Dao phẫu thuật, số 4; 100 lưỡi dao mổ, số 22; 12 kéo thép không gỉ, 11cm ; 12 nhíp mạ Nickel 11cm; 12 Kim mũi cong; 12 Kim mũi thẳng; 12 Ống nhỏ giọt; 12 Thước nhựa 15 cm; 200 đinh ghim | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 186 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 187 | Kính lúp | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 188 | Khay nhựa đựng vật mổ | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 189 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 190 | Lam kính | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 191 | La men | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 192 | Cốc thuỷ tinh | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 193 | Đĩa kính đồng hồ | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 194 | Đĩa lồng (Pêtri) | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 195 | Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 196 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 197 | Phễu thuỷ tinh loại to | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 198 | Ống nghiệm | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 199 | Ống thí nghiệm sinh học | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 200 | Nút cao su | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 201 | Nút cao su không lỗ | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 202 | Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 203 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 204 | Kẹp ống nghiệm | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 205 | Kéo cắt cành | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 206 | Dao ghép cây | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 207 | Đèn cồn | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 208 | Giá ống nghiệm | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 209 | Chổi rửa ống nghiệm | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 210 | Ống hút | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 211 | Lọ nhựa có nút kín | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 212 | Bể kính | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 213 | Túi đinh ghim | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 214 | Ống đong | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 215 | Móc thủy tinh | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 216 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 217 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) ; Hệ thống đòn ghi (6 Cái); Kẹp tim (6 Cái) | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 218 | Máy ghi công cơ | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 219 | Ống chữ T | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 220 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 221 | Ống cao su | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 222 | Ống nhựa thẳng | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 223 | Miếng cao su mỏng | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 224 | Nhiệt kế | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 225 | Máy đo huyết áp | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 226 | Tananh (tanin)-1gr | 5 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 227 | Carmanh (carmin)-0,5ml | 5 | ống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 228 | Xanh metylen-25gr | 5 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 229 | Phooc môn | 2 | Lít | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 230 | Cồn 90 độ | 5 | Lít | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 231 | I ốt | 5 | ống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 232 | Dầu Paraphin | 3 | Lít | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi