Gói thầu: Trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của Trường Trung học cơ sở Thới Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238863-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN TRÚC XANH VIỆT NAM
Tên gói thầu Trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của Trường Trung học cơ sở Thới Hòa
Số hiệu KHLCNT 20201238849
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 11:49:00 đến ngày 2020-12-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 290,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị môn Vật lý; Chân đế 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
2 Kẹp đa năng 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
3 Bình chia độ (ống đong 250ml) 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
4 Bộ lực kế 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
5 Biến trở con chạy 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
6 Ampe kế một chiều kỹ thuật số 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
7 Biến thế nguồn 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
8 Bảng lắp ráp mạch điện 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
9 Vôn kế một chiều kỹ thuật số 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
10 Bộ dây dẫn 20 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
11 Nguồn sáng 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
12 Đèn pin 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
13 Băng kép 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
14 Nhiệt kế y tế 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
15 Gương phẳng 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
16 Gương cầu lồi 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
17 Gương cầu lõm 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
18 Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
19 Vòng tròn chia độ 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
20 Tấm bán nguyệt 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
21 Thấu kính hội tụ 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
22 Thấu kính phân kì 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
23 Tấm kính phẳng 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
24 Giá quang học 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
25 Khe sáng chữ F 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
26 Mô hình máy ảnh loại nhỏ 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
27 Bộ kính lúp 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
28 Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
29 Bóng điện 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
30 Nam châm điện 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
31 Bình điện phân 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
32 Thanh sắt non 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
33 Bộ bóng đèn 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
34 Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
35 Dây cônstăngtan loại lớn 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
36 Dây Nicrôm 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
37 Điện trở ghi số 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
38 Nam châm chữ U 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
39 La bàn loại to 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
40 Ampe kế xoay chiều 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
41 Vôn kế xoay chiều 4 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
42 Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lí 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
43 Thiết bị môn Hóa học; Bộ tranh Hóa học 8 (4 tờ/bộ) 2 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
44 Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hóa học 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
45 Mô hình phân tử dạng đặc 2 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
46 Mô hình phân tử dạng rỗng 2 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
47 Mẫu các loại sản phẩm cao su 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
48 Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
49 Mẫu các chất dẻo 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
50 Ống nghiệm 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
51 Ống nghiệm có nhánh 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
52 Ống hút nhỏ giọt 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
53 Ống đong hình trụ 100ml 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
54 Ống thuỷ tinh hình trụ 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
55 Ống hình trụ loe một đầu 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
56 Ống dẫn thuỷ tinh các loại 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
57 Ống dẫn bằng cao su 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
58 Bình cầu không nhánh đáy bằng 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
59 Bình cầu có nhánh 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
60 Bình tam giác 250ml 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
61 Bình tam giác 100ml 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
62 Lọ thuỷ tinh miệng rộng 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
63 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
64 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
65 Cốc thuỷ tinh 250ml 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
66 Cốc thuỷ tinh 100ml 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
67 Phễu lọc thủy tinh cuống dài 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
68 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
69 Phễu chiết hình quả lê 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
70 Chậu thủy tinh 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
71 Đũa thủy tinh 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
72 Bát sứ nung 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
73 Dụng cụ thử tính dẫn điện 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
74 Nút cao su không có lỗ các loại 20 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
75 Nút cao su có lỗ các loại 20 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
76 Giá để ống nghiệm 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
77 Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
78 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ 12 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
79 Giấy lọc 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
80 Găng tay cao su 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
81 Áo choàng 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
82 Kính bảo vệ mắt không màu 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
83 Chổi rửa ống nghiệm 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
84 Thìa xúc hoá chất 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
85 Khay mang dụng cụ và hóa chất 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
86 Lưu huỳnh bột (S) 1 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
87 Iốt (I2) 1 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
88 Dung dịch nước Brom (Br2) 1 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
89 Đồng bột (Cu)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
90 Đồng phoi bào (Cu)-100gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
91 Nhôm bột (Al)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
92 Nhôm lá hoặc phoi bào (Al)-100gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
93 Sắt bột (Fe)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
94 Kẽm viên (Zn)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
95 Canxi oxit (CaO)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
96 Đồng (II ) oxit (CuO)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
97 Mangan đioxit (MnO2)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
98 Natri hidroxit (NaOH)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
99 Dung dịch amoniac (NH3) đặc 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
100 Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4,5H2O) -500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
101 Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
102 Kali pemanganat (KMnO4)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
103 Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
104 Natri cacbonat (Na2CO3 ,10H2O)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
105 Kali cacbonat (K2CO3)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
106 Natri hidrocacbonat (NaHCO3) -500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
107 Natri clorua (NaCl)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
108 Bari clorua (BaCl2)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
109 Sắt (III ) clorua (FeCl3,6H2O)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
110 Canxi clorua (CaCl2,6H2O)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
111 Bạc nitrat (AgNO3)-20gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
112 Natri sunfat (Na2SO4,10H2O)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
113 Canxi cacbua (CaC2) 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
114 Natri axetat (CH3COONa)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
115 Benzen (C6H6)-500ml 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
116 Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)-500gr 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
117 Giấy phenolphtalein 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
118 Giấy quỳ tím 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
119 Giấy pH 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
120 Nước cất 5 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
121 Ancol etylic 96o (C2H5OH) 1 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
122 Thiết bị môn Sinh học; Bộ tranh lớp 8 (15 tờ/bộ) 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
123 Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Sinh học 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
124 Cá chép 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
125 Ếch 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
126 Châu chấu 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
127 Thằn lằn 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
128 Thỏ nhà 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
129 Chim bồ câu 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
130 Nửa cơ thể người 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
131 Bộ xương người 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
132 Cấu tạo mắt người 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
133 Cấu tạo tai người 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
134 Cấu tạo tuỷ sống 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
135 Tim 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
136 Cấu trúc không gian ADN 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
137 Nhân đôi ADN 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
138 Tổng hợp Prôtêin 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
139 Tổng hợp ARN 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
140 Phân tử ARN 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
141 Kính hiển vi (dùng cho học sinh) 8 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
142 Kính hiển vi (dùng cho giáo viên) 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
143 Lát cắt ngang đầu rễ và lông hút cho thấy nguồn gốc biểu bì của lông hút 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
144 Lát cắt ngang thân cây gỗ trưởng thành 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
145 Lát cắt ngang hoa loa kèn cho thấy nhụy, hạt phấn và ống phấn 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
146 Lát cắt ngang nụ hoa loa kèn cho thấy sơ đồ cấu tạo của hoa cây một lá mầm 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
147 Lát cắt ngang nụ hoa hoa kèn, trước khi giảm phân 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
148 Lá cây rêu cho thấy diệp lục lớn 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
149 Lát cắt dọc túi chứa phấn phân nhánh cho thấy hạt phấn của cây địa tiền 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
150 Lắt cắt dọc túi chứa noãn phân nhánh cho thấy noãn của cây địa tiền 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
151 Lát cắt ngang thân rễ cây dương xỉ cho thấy trung trụ 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
152 Lá với ổ túi bào tử cho thấy túi bào tử và bào tử của tỏi rừng (loài dương xỉ) 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
153 Lát cắt dọc nón đực với hạt phấn thông 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
154 Lát cắt ngang nón cái thông 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
155 Hạt phấn thông trưởng thành 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
156 Lát cắt ngang nguyên tản địa y cho thấy nấm và tảo cộng sinh 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
157 Nấm mốc đen, túi bào tử và hệ sợi 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
158 Lát cắt dọc chất nền với thể quả dạng chai và nang nấm 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
159 Trùng biến hình Amoeba proteus với nhân, nội chất, ngoại chất, không bào tiêu hóa và chân giả 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
160 Trùng roi xanh Euglena viridis với điểm mắt và lông roi 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
161 Trùng phóng xạ Radiolaria với các dạng khác nhau 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
162 Trùng lỗ Foraminifera với các dạng khác nhau 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
163 Lát cắt ngang cơ thể giun đất Lumbricus terrestris 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
164 Lát cắt dọc Ruồi giấm đực và cái trưởng thành Drosophila 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
165 Lát cắt ngang xương đặc ở bò 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
166 Lắt cắt dọc khớp xương ngón tay hoặc ngón chân 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
167 Lát cắt ngang động mạch và tĩnh mạch ở động vật có vú 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
168 Tế bào máu người, nhuộm Giemsa 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
169 Lát cắt dọc tim động vật có vú 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
170 Lát cắt ngang phổi động vật có vú 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
171 Lát cắt ngang thận động vật có vú 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
172 Lát cắt ngang tủy sống động vật có vú 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
173 Lát cắt ngang vỏ tiểu não của động vật có vú 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
174 Lát cắt ngang tiểu não của động vật có vú 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
175 Lát cắt ngang tiểu não cho thấy các tế bào Purkinje 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
176 Tuyến giáp trạng ở động vật có vú 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
177 Lát cắt dọc phần sau, võng mạc của động vật có vú 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
178 Lát cắt dọc phần trước với đồng tử, nếp mi, giác mạc ở động vật có vú 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
179 Lát cắt ngang buồng trứng ở mèo 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
180 Lát cắt ngang tinh hoàn của chuột cho thấy quá trình sinh tinh 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
181 Tinh trùng của bò 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
182 Lát cắt dọc đầu rễ hành cho thấy quá trình nguyên phân ở các giai đoạn 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
183 Lát cắt ngang buồng phấn hoa loa kèn cho thấy quá trình giảm phân ở các giai đoạn khác nhau 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
184 Bộ dụng cụ thực hành Sinh học, gồm: Kéo kẹp cốc (1 Cái); Kẹp buret(1 Cái); Kiềng ba chân(1 Cái); Kẹp Morh (1 Cái); Kẹp một đầu lắp vào chân giá (1 Cái); Tam giác bằng sắt lồng ống sứ (1 Cái); Kéo kẹp chén nung (1 Cái); Vòng kiềng mộ đầu lắp vào chân giá (1 Cái); Chân đế + thanh trụ giá thí nghiệm (1 Cái); Giá để ống nghiệm (6 ống) (1 Cái); Kẹp ống nghiệm (1 Cái); Lưới nung (1 Cái); Cốc 100ml (2 Cái); Cốc 250 ml (1 Cái); Cốc 400 ml (1 Cái); Chai có nắp vặn (2 Cái); Burets Mohr 50 ml (2 Cái); Chén nung và nắp (2 Cái); Pipet nhỏ giọt (1 Cái); Chai thủy tinh nắp có ống nhỏ giọt (12 Cái); Đĩa bay hơi (1 Cái); Phễu 75 mm (1 Cái); Đĩa kính 75 mm (1 Cái); Cối chày sứ (1 Cái); Ống đong 10ml (1 Cái); Ống đong 25ml (1 Cái); Ống đong 50ml (1 Cái); Ống đong 100ml (1 Cái); Ống nghiệm 13 x 100 mm (6 Cái); Ống nghiệm, 18 x 150 mm (6 Cái); Ống nghiệm, 25 x 200 mm (6 Cái); Ống mao dẫn thủy tinh (4 Cái); Bình tam giác 250 ml (1 Cái); Đũa thủy tinh 20 cm (1 Cái); Đĩa Petri 100 mm (2 Cái); 2 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
185 Bộ dụng cụ giải phẫu dùng cho học sinh (12 nhóm), gồm: Kích thước của hộp công cụ 33cm x 15cm x 14cm; 12 Dao phẫu thuật, số 4; 100 lưỡi dao mổ, số 22; 12 kéo thép không gỉ, 11cm ; 12 nhíp mạ Nickel 11cm; 12 Kim mũi cong; 12 Kim mũi thẳng; 12 Ống nhỏ giọt; 12 Thước nhựa 15 cm; 200 đinh ghim 2 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
186 Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
187 Kính lúp 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
188 Khay nhựa đựng vật mổ 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
189 Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
190 Lam kính 3 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
191 La men 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
192 Cốc thuỷ tinh 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
193 Đĩa kính đồng hồ 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
194 Đĩa lồng (Pêtri) 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
195 Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) 3 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
196 Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
197 Phễu thuỷ tinh loại to 3 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
198 Ống nghiệm 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
199 Ống thí nghiệm sinh học 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
200 Nút cao su 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
201 Nút cao su không lỗ 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
202 Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
203 Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
204 Kẹp ống nghiệm 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
205 Kéo cắt cành 3 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
206 Dao ghép cây 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
207 Đèn cồn 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
208 Giá ống nghiệm 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
209 Chổi rửa ống nghiệm 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
210 Ống hút 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
211 Lọ nhựa có nút kín 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
212 Bể kính 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
213 Túi đinh ghim 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
214 Ống đong 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
215 Móc thủy tinh 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
216 Đũa thủy tinh 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
217 Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) ; Hệ thống đòn ghi (6 Cái);  Kẹp tim (6 Cái) 6 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
218 Máy ghi công cơ 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
219 Ống chữ T 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
220 Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
221 Ống cao su 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
222 Ống nhựa thẳng 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
223 Miếng cao su mỏng 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
224 Nhiệt kế 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
225 Máy đo huyết áp 3 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
226 Tananh (tanin)-1gr 5 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
227 Carmanh (carmin)-0,5ml 5 ống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
228 Xanh metylen-25gr 5 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
229 Phooc môn 2 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
230 Cồn 90 độ 5 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
231 I ốt 5 ống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
232 Dầu Paraphin 3 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->