Gói thầu: mua vật tư hàng hoá phục vụ KĐĐD tháng 4 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420984-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH ĐẠN DƯỢC T263/CỤC QUÂN KHÍ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT
Tên gói thầu mua vật tư hàng hoá phục vụ KĐĐD tháng 4 2022
Số hiệu KHLCNT 20220412608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:05:00 đến ngày 2022-04-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,975,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH ĐẠN DƯỢC T263/CỤC QUÂN KHÍ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT
E-CDNT 1.2 mua vật tư hàng hoá phục vụ KĐĐD tháng 4 2022
mua vật tư hàng hoá phục vụ KĐĐD tháng 4/2022
10 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH ĐẠN DƯỢC T263/CỤC QUÂN KHÍ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT , địa chỉ: Khu phố 3-Phường Long Bình Tân-Biên Hòa-Đồng Nai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nước cất 1 lầnH2O500LítĐóng cal 20 lít tinh khiết, có chứng nhận chất lượng
2Nước cất 2 lầnH2O900LítĐóng cal 2 lít tinh khiết chứng chỉ chất lượng
3Nước cất trung tính PH=7H2O40LítPH=7±0,2; khử ion, đóng chai 500ml chứng chỉ chất lượng
4Cồn tinh khiết -96oC2H5OH160LítCồn 96 độ tinh khiết có chứng chỉ chất lượng
5Cồn tuyệt đối 99,5oC2H5OH400LítCồn tuyệt đối 99,5%, bao gói kín trong chai 1l/chai, có chứng chỉ CO; CQ
6Acetone-PACH3COCH3400LítAceton tinh khiết PA 99,9%, bao gói kín trong chai 500ml/chai, có chứng chỉ CO; CQ
7Natri thyosunphat-0,1NNa2S2O320ỐngBao gói kín, nồng độ 0,1N có chứng chỉ chất lượng
8Natri hyđrôxit-PANaOH20KgTinh thể PA99,5%, bao gói kín trong chai thủy tinh 500g/chai, có chứng chỉ CO; CQ
9Kali Bromua-PAKBr6KgTinh thể PA99,5%, bao gói kín trong chai thủy tinh 250g/chai, có chứng chỉ CO; CQ
10Kali Bromat-PAKBrO36KgTinh thể PA99,5%, bao gói kín trong chai thủy tinh 250g/chai, có chứng chỉ CO; CQ
11Diethyl ether -PA(C2H5)2O30LítĐóng chai màu nâu, 500ml/chai có chứng chỉ CO; CQ, chứng nhận kiểm định đạt yêu cầu
12Kali Iodua-PAKI2KgTinh thể PA99,5%, bao gói kín trong chai thủy tinh 500g/chai, có chứng chỉ CO; CQ
13Natrinitrit -PANaNO23kgTinh thể PA99,5%, bao gói kín trong chai thủy tinh 500g/chai, có chứng chỉ CO; CQ
14Natri cacbonat -PANa2CO310KgTinh thể, bao gói kín trong chai thủy tinh 500g/chai, có chứng chỉ CO; CQ
15Natri clorua -PANacl2KgTinh thể PA99,5%, bao gói kín trong chai thủy tinh 500g/chai, có chứng chỉ CO; CQ
16Hồ tinh bộtC6H10O51KgTinh thể PA 99,5%, bao gói kín trong chai thủy tinh 500g/chai, có chứng chỉ CO; CQ
17Axit ClohydricHCl9LítThể lỏng, bao gói kín trong chai thủy tinh màu nâu, dung tích chai 500ml, nồng độ 37%
18Nhiệt kế thuỷ ngân4Cáichịu nhiệt cao, Dải đo 106,5 độ C
19Nhiệt kế thuỷ ngân2Cáichịu nhiệt cao, Dải đo 300 độ C
20Chổi rửa ống đong20CáiThân làm bằng thép, đầu gắn lông ngựa
21Giấy lọc định tínhGI07505HộpD11 GI0750
22Giấy lọc định lượngGI075012HộpD11 GI0750
23Quả bóp cao su5Cáilàm bằng cao su dẻo chịu a xit
24Chổi rửa pi pet20CáiThân làm bằng thép, đầu gắn lông ngựa
25Gioăng amiang 20x1;26x1mm800CáiCách điện tốt KT20x1;26x1mm
26Gioăng cao su Φ20x1;Φ30x1mm800CáiChịu nhiệt cao KT Φ20x1;Φ30x1mm
27Gioăng cao su Φ28x6;Φ32x6mm800CáiChịu nhiệt cao KT Φ28x6;Φ32x6mm
28Bình tia loại 500ml5CáiThủy tinh, dung tích 500ml
29Pi pét loại 10ml7CáiThủy tinh, dung tích 10ml vạch chia 0,5
30Pi pét loại 50ml2CáiThủy tinh, dung tích 50ml vạch chia 0,5
31Lọ thủy tinh nút nhám loại 60ml150CáiThủy tinh có nút nhám loại 60ml
32Ống sinh hàn4CáiThủy tinh, chịu nhiệt 29/32, dung tích 1000ml
33Cốc thủy tinh chịu nhiệt200CáiThủy tinh trung tính, không màu trong suốt, không lẫn bọt khí, chịu nhiệt cao>150oC, chịu sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ) KT(fn28,ft26,C78,75mm; miệng mài nhám)
34Bình cầu đáy tròn 500ml6CáiThủy tinh, chịu nhiệt độ đun 450oC, dung tích 500ml
35Bình tam giác loại 250ml6CáiThủy tinh, chịu nhiệt độ đun 250oC, dung tích 250ml
36Bình định mức 250 ml4cáiThủy tinh, chịu nhiệt độ, dung tích 250ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->