Gói thầu: Mua linh kiện điện tử, đèn điều chế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421194-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua linh kiện điện tử, đèn điều chế
Số hiệu KHLCNT 20220419667
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NH-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:02:00 đến ngày 2022-04-14 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 177,223,947 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua linh kiện điện tử, đèn điều chế
mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 195/HĐGV
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách NH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn điều chếГС-36Б3Cái- Điện áp sợi đối 6,3V; - Dòng sợi đốt (2,95÷3,35)A;- Công suất ra không nhỏ hơn 200W;- Tần số làm việc 500MHz- Tuổi thọ 15 năm, thời gian làm việc không ít hơn 1000h.
2Vi mạch109ЛИ13CáiBộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 8,5 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С.
3Vi mạch133АГ312Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
4Vi mạch133ИЕ41Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С.
5Vi mạch133КП14Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С.
6Vi mạch133ЛА122Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С.
7Vi mạch133ЛА1027Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С.
8Vi mạch134ЛА2А12Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С.
9Vi mạch134ЛБ21Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С.
10Vi mạch136ЛА41Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С.
11Vi mạch136ЛР41Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С.
12Vi mạch140УД6A18Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 5,0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С.
13Vi mạch143КТ110Cái - Điện áp nguồn cung cấp: +5,0 V ± 0,5; -24± 2,4 V - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С.
14Vi mạch1564ЛЕ41Cái- Điện áp nguồn nuôi (2 ÷ 6)V; - Dòng tiêu thụ không quá 0,035mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С.
15Vi mạch1564ЛА31Cái- Điện áp nguồn nuôi (2 ÷ 6)V; - Dòng tiêu thụ không quá 0,04mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С.
16Vi mạch159НТ1Г3Cái - Điện áp gốc thu: 20 V - Điện áp gốc phát: 4 V - Điện áp giữa các bóng bán dẫn: 20 V - Dòng điện cực thu không đổi: 10 mA - Dòng điện cực góp xung (ti = 30μs): 40 mA - Công suất tiêu tán (ở T = -60 + 70 ° С): 50 mW
17Vi mạch162КТ1А17Cái- Điện áp ngược Э-Б = 30V; - Điện áp ngược К-Б = 20V; - Dòng điện cực К = 10mA; - Dòng điện cực Б = 10mA;
18Vi mạch286ЕП11Cái - Chuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điện- Điện áp cửa mở:
19Vi mạch521СА12Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
20Vi mạch533ЛП821Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 20 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
21Bán dẫn2T208А3CáiPkt max: 200mW; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Thời gian hoạt động: 80000h  
22Bán dẫn2T825Б3Cái- Pк max: 125W; Uкэг max: 100V; - Uэбо max: 5V; - Iк max: 20A; - Iк И max: 30A; - Thời gian hoạt động: 25000h  
23Bán dẫn2T827A2Cái- Pк max: 125W; - Uэбо max: 5V; - Iк max: 20A; - Iк И max: 40A; - Thời gian hoạt động: 25000h  
24Bán dẫn2T921А2Cái Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 12,5W;- Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 90MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 65 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 3,5 A;- Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 10 mA (70V);
25Bán dẫn2T312В9CáiPkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h  
26Bán dẫn2T602А14Cái- Pк max: 0,85W; Pк и max: 2,8W;- Uкбо max max: 120V; - Uэбо max: 5V; - Iк max: 75mA; Iк и max: 500mW.
27Bán dẫn2T630Б19Cái- Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h
28Bán dẫn2T803А29Cái- Pк max: 60W; Uкэг max: 60V; - Uэбо max: 4V; - Iк max: 5A; - Thời gian hoạt động: 25000h  
29Bán dẫn2T903А11Cái- Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất Рк т max = 30W; - fгр = 120MHz;- Uэбо max = 4V; - Iк max = 3A; - Iк и max = 10A; - Рвых: Không nhỏ hơn 10W ở tần số 50МHz.
30Đi ốt2Д212А2CáiUобр max: 200V; Iпр max: 1A; fд: 100 kHz ; Thời gian hoạt động: 80000h  
31Đi ốt2Д213А2CáiUoбp max = 200V; Iпр max = 10A; Fд = 100 кГц Thời gian hoạt động: 80000h 
32Đi ốt2Д908А21Cái- Uобр max: 50V; - Iпр max: 200mA; - Thời gian hoạt động: 80000h  
33Đi ốt2C1477Cái Điện áp ổn định danh định: 4,7 V tại Iст 10 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 58 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode Zener: 0,3 W; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С
34Tụ điệnК52-1-25В-330мкф1CáiĐiện áp nguồn 25V; Điện dung 330μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60°С ... +125°С; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
35Tụ điệnК52-1-50В-3,3мкф3CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 3,3μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60°С ... +125°С; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
36Tụ điệnК52-1-50В-33мкф18CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 33μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60°С ... +125°С; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
37Tụ điệnК52-1Б-25В-150мкФ2CáiĐiện áp nguồn 25V; Điện dung 150μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60°С ... +125°С; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
38Tụ điệnК52-1Б-32В-47мкф10CáiĐiện áp nguồn 32V; Điện dung 47μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60°С ... +125°С; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
39Tụ điệnК52-1Б-50В-150мкФ10CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 150μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60°С ... +125°С; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
40Tụ điệnК53-1-30В-3,3мкф6CáiĐiện áp nguồn 30V; Điện dung 3,3μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60°С ... +125°С; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
41Tụ điệnК53-1А-16В-68мкф5CáiĐiện áp nguồn 16V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60°С ... +125°С; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
42Rơ lePЭC-226Cái- Điện áp làm việc: 12V; - Dòng điện cuộn dây không lớn hơn 2A;- Thời gian đóng (12 ÷ 15)µs
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->