Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 4 năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417858-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 4 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220417744
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:02:00 đến ngày 2022-04-18 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 4 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 4 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Văn Đông, Giám đốc Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0988598791. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy 12V-100AH2BìnhMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2Ắc quy 12V-150AH7BìnhMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Ắc quy 12v-200Ah4BìnhMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Bạc + bánh răng trung gian MAЗ3CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Bạc biên cốt 0 MAЗ-5002BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Bạc biên cốt 0 УPAЛ-43202BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Bạc biên cốt 0 ЗИЛ1311BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Bạc biên cốt 2 AПA-4Г1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Bạc biên cốt 3 MAЗ-5001BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Bạc biên máy bơm hơi MAЗ-5006BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Bạc cơ cốt 0 MAЗ-5002BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Bạc cơ cốt 0 УPAЛ-43202BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Bạc cơ cốt 0 ЗИЛ1311BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Bạc cơ cốt 2 AПA-4Г1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Bạc cơ cốt 3 MAЗ-5001BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Bạc cò mổ УPAЛ-432032CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Bàn ép trung gian MAЗ-5002CụmMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Bản lề cánh cửa AПA-4Г2CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Băng dính đen MAЗ-50024CuộnMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Bánh đà bơm cao áp MAЗ-5001CụmMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Bánh răng bị động TЗ7,51CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Bánh răng chủ động TЗ7,51CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Bánh răng dẫn động chống tràn TZ1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Bạt bọc cáp AПA-4Г105mMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Bát phanh sau ma3 MAЗ-5008CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Bạt tấm bọc bó dây tín hiệu AПA-5Д1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Bầu lọc thô nhiên liệu AПA-4Г1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Bầu lọc thô nhiên liệu ЗИЛ1312CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Bầu lọc tinh nhiên liệu ЗИЛ1312CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Bi trục bánh răng lai bơm cao áp ЗИЛ1312VòngMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Bích truyền lực cầu giữa AПA-4Г1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Bích truyền lực đuôi hộp số AПA-4Г3CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Biến thế TP1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Biến trở 200Ω10W3CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Biến trở БC-201CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Biến trở БC-301CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Bộ đệm bơm cao áp MAЗ-5001CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Bộ đệm bơm cao áp AПA-5Д1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Bộ đệm đại tu động cơ ЗИЛ1311BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Bộ đệm đại tu động cơ MAЗ-5002BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Bộ đệm đại tu động cơ УPAЛ-43202BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Bộ đệm máy bơm hơi УPAЛ-43205BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Bộ đồng tốc 4+5 MAЗ-5001BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Bộ ruột bơm nước AПA-5Д1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Bộ ruột bơm nước 2361BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Bộ ruột chế hòa khí K-88A5BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Bộ ruột cốc trợ lực ly hợp MAЗ-5011BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Bộ van máy bơm hơi MAЗ-5006BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Bơm dầu trợ lực lái ЗИЛ1312CụmMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Bơm tay + bơm máy nhiên liệu УPAЛ-43201CụmMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Bơm tay nhiên liệu AПA-351CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Bơm tay+máy nhiên liệu 236 MAЗ-5001CụmMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Bơm xăng Б-10 ЗИЛ1313CụmMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Bóng bán dẫn (ĐH chỉ thị vận tốc (0÷120) km/h)3CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Bu lông, ê cu hãm bánh xe MAЗ-50010BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Cảm biến ly tâm ЗИЛ1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Căn trục cơ УPAЛ-43202BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Căn trục cơ MAЗ-5003BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Căn trục cơ 3ul2BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Cánh ly tâm bơm TЗ7,52CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Cánh nén bơm TЗ7,51CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Cánh ngăn cách khoang bơm TЗ7,51CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Cao su chắn bùn MAЗ-50020CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Cao su chân ca bin ЗИЛ1322CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Cao su chân ca bin ypal AПA-4Г16CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Cao su chân cabin MAЗ-5002CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Cao su chân hộp số+két nước УPAЛ-4320100CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Cao su chân máy sau MAЗ-5006CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Cao su chân máy sau AПA-5Д10CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Cao su chắn nước xi lanh MAЗ-5002BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Cao su chắn nước xi lanh УPAЛ-43202BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Cao su chắn nước xi lanh 2361BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Cao su chân phanh côn ga УPAЛ-43202CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Cao su che bụi cần số ЗИЛ1311CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Cao su che bụi cường hóa lái MAЗ-5002CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Cao su che bụi cường hóa lái УPAЛ-43203CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Cao su che bụi rô tuyn giằng cầu УPAЛ-432012CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Cao su che bụi tay phanh tay ЗИЛ1311CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Cao su cốc trợ lực ly hợp MAЗ-5001CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Cao su cong bầu lọc gió 3ul ЗИЛ1311CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Cao su điều tốc bơm cao áp ЗИЛ1314CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
82Cao su giảm chấn biến điện AПA-354CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Cao su giảm chấn bộ điều tốc УPAЛ-43204CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Cao su giảm chấn chân động cơ AПA-352CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Cao su giảm sóc ống AПA-358CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
86Cao su gít su páp ЗИЛ13132CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
87Cao su gối chân ca lăng AПA-4Г1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
88Cao su gối vòi phun nhiên liệu УPAЛ-432016CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
89Cao su hãm chân két nước AПA-354CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
90Cao su hạn chế nhíp MAЗ-5008CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
91Cao su thanh giằng két nước MAЗ-50020CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
92Cao su trải sàn MAЗ-50016,5m2Mục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
93Cáp điện S3510mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
94Cáp điện S7025,5mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
95Cầu chì ống sứ AПA-4Г2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
96Cầu chì ống sứ AПA-5Д4CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
97Cầu chì thủy tinh AПA-5Д4CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
98Chia hơi bổ trợ ly hợp MAЗ-5003CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
99Chia hơi phanh tay MAЗ-5001BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
100Chổi gạt mưa ЗИЛ13140CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
101Chổi than khởi động AПA-4Г4CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
102Chổi than khởi động MAЗ-50016CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
103Chổi than máy khởi động CT-1428CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
104Chốt quả nén MAЗ-5006CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
105Chốt quả nén AПA-5Д8CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
106Chốt quy "0" + lò xo ĐH chỉ thị lưu lượng LP-701CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
107Cổ sáp cầu УPAЛ2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
108Cồn công nghiệp6LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
109Con đội ЗИЛ1316CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
110Con đội AПA-5Д16CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
111Con đội AПA-4Г4CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
112Cụm bơm nước toàn bộ MAЗ-5001CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
113Cụm cần đi số MAЗ-5001CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
114Cụm ga tay TЗ7,52CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
115Cụm guồng quạt gió ЗИЛ1311CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
116Cụm guồng quạt gió động cơ MAЗ-5006CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
117Cụm khóa cánh cửa AПA-4Г1BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
118Cụm khóa cửa cabin MAЗ-5001CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
119Cụm khóa nâng hạ cabin MAЗ-5001CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
120Cụm van an toàn khí nén MAЗ-5001CụmMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
121Cụm van bơm cao áp AПA-5Д3CụmMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
122Đai cổ xu páp3CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
123Đai đường nước MAЗ-500750CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
124Đầu bọp ắc quy AПA-35120CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
125Đầu cắm ШPAП-4004CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
126Đầu kim phun nhiên liệu 236 MAЗ-5009CặpMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
127Đầu Ш tín hiệu1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
128Đáy cát te ly hợp ЗИЛ1321CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
129Dây đai 1030x1710SợiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
130Dây đai 10x12503SợiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
131Dây đai 1650x2120SợiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
132Dây đai 1670x212SợiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
133Dây đai B35+36+377SợiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
134Dây đai FM-5010SợiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
135Dây đai FM-522SợiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
136Dây đai FM-7111SợiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
137Dây dẫn mỡ ly hợp4CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
138Dây điện đơn S2,510mMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
139Dây kéo ga tay ЗИЛ13122CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
140Dây kéo le gió ЗИЛ13120CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
141Dây tắt máy MAЗ-5001SợiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
142Dây truyền cảm ĐH chỉ thị vận tốc (0÷100) Km/h1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
143Dây truyền cảm ĐH chỉ thị vận tốc (0÷120) Km/h1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
144Đề can chỉ dẫn AKC-81BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
145Đề can chỉ dẫn YKC-4001BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
146Đế đèn phíp AПA-4Г3CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
147Đệm bằng mặt máy ЗИЛ13110CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
148Đệm buồng nấm MAЗ-5006CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
149Đệm cao su bơm Tz4CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
150Đệm mặt máy MAЗ-5004CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
151Đệm mặt máy 2041CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
152Đệm mặt máy 2362CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
153Đèn bảng đồng hồ MAЗ-500100CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
154Đèn chế độ PC-425CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
155Đèn chiếu sáng bảng điều khiển AПA-4Г2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
156Đèn chiếu sáng khoang đặc chủng AПA-4Г6CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
157Đèn con tai xe AПA-4Г30CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
158Đèn đọc tài liệu20CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
159Đèn hậu vuông MAЗ-5002CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
160Đèn pha nách ЗИЛ1313CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
161Đèn tín hiệu đơn AПA-5Д4CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
162ĐH chỉ thị áp suất (0÷10) kG/cm²4CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
163ĐH chỉ thị áp suất (0÷100) kG/cm²2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
164ĐH chỉ thị áp suất (0÷25) kG/cm²1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
165ĐH chỉ thị áp suất (0÷400) kG/cm²1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
166ĐH chỉ thị điện áp (0÷4,5)x10 V1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
167ĐH chỉ thị dòng điện (0÷1,5) kA1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
168ĐH chỉ thị nhiên liệu (0÷0,5÷Π)2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
169ĐH chỉ thị nhiệt độ (0÷120) ºC4BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
170ĐH chỉ thị tần số (0÷999,9) Hz1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
171ĐH chỉ thị tần số (35÷45)x100 Hz1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
172ĐH chỉ thị thời gian (0÷999,9) h2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
173ĐH chỉ thị tốc độ (0÷20)x100 r/min1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
174ĐH chỉ thị vận tốc (0÷120) km/h2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
175Đi ốt Д2052CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
176Đi ốt Д2322CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
177Đĩa ráp31CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
178Điện trở của ĐH chỉ thị điện áp (0÷5)x10 V1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
179Điện trở của ĐH chỉ thị dòng điện (200÷0÷750) A1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
180Điện trở dây quấn 390Ω2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
181Điện trở dây quấn 680Ω1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
182Điện trở ống sứ 30Ω1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
183Điện trở phụ của ĐH chỉ thị dòng điện (0÷1,5) kA1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
184Điện trở PPP1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
185Đinh tán đồng Ф 4 AПA-35840CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
186Đinh tán rút Ф 4 ЗИЛ131600CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
187Động cơ điện CЛ-135; 24V4CụmMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
188Động cơ ga điện MПФ-2-B1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
189Đồng hồ 0-120 at1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
190Đồng hồ báo mức dầu TЗ7,52CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
191Đồng hồ tần số 0-450 HZ2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
192Đồng hồ tần số 0-480 HZ2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
193Đũa đẩy ЗИЛ1314CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
194Đui đèn hoa thị ЗИЛ13182CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
195Đui lắp bóng đèn pha cốt AПA-4Г2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
196Đường dẫn nhiên liệu thấp áp AПA-5Д1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
197Giảm sóc ống MAЗ-5001CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
198Giàn làm mát khí nén ma3 MAЗ-5005CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
199Giàn nâng hạ kính 3ul ЗИЛ13110CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
200Gioăng + đệm cao su mặt ĐH chỉ thị lưu lượng LP-701CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
201Gioăng bót lái MAЗ-5001BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
202Gioăng cao su bầu lọc gió MAЗ-5004CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
203Gioăng cao su pít tông TЗ7,51CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
204Gioăng đệm bơm nước УPAЛ-43202BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
205Gioăng lọc dầu TЗ7,52CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
206Gioăng nâng lốp dự phòng ypal10BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
207Gỗ thành khí ЗИЛ1310,24m3Mục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
208Gương chiếu hậu MAЗ-50020CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
209Hộp cầu chì MAЗ-50012HộpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
210Hộp chống nhiễu một chiều AПA-4Г1HộpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
211Hộp TK-2001HộpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
212Keo dán mặt máy YKC-4002HộpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
213Keo e bô xi 2 thành phần AПA-4Г12CặpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
214Khóa cắt mát bình điện BK-8602CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
215Khóa dầu ra két mát ЗИЛ1311CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
216Khóa điện AПA-5Д1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
217Khóa điện + chìa ЗИЛ1311CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
218Khóa đường hơi rơ moóc MAЗ-50011CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
219Khóa ổ cắm ШPA-4002CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
220Khóa tắt máy khẩn cấp AПA-5Д1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
221Khóa xả nước bình hơi MAЗ-50020CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
222Khớp nối cao su máy phát tốc Г3062CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
223Khớp nối hơi ro moóc MAЗ-5003CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
224Khớp nối hơi rơ moóc AПA-4Г1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
225Khuếch đại MY-11CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
226Lò xo chân ga MAЗ-5001CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
227Lò xo đĩa ép trung gian MAЗ-5004CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
228Loa đèn pha cả kính УPAЛ-432020CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
229Lõi lọc bầu lọc tinh nhiên liệu AПA-352CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
230Lõi lọc dầu bôi trơn động cơ AПA-351CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
231Lõi lọc thô dầu bôi trơn УPAЛ-43204CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
232Lõi lọc thô nhiên liệu УPAЛ-43201CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
233Lõi lọc thô nhiên liệu ЗИЛ1311CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
234Lõi lọc thô nhiên liệu MAЗ-5002CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
235Lõi lọc tinh nhiên liệu ЗИЛ1311CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
236Lõi lọc tinh nhiên liệu MAЗ-5002CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
237Lõi lọc tinh nhiên liệu УPAЛ-43202CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
238Lốp 1200-20 (18PR)12CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
239Lốp 1200-20 (8PR)6CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
240Lốp 14,00-20 (20PR)18CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
241Mặt bích truyền lực đuôi hộp số MAЗ-5002CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
242Mặt kính ĐH chỉ thị áp suất (-1÷0÷10) kG/cm²1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
243Mặt kính ĐH chỉ thị dòng điện (-30÷0÷30) A1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
244Mặt kính ĐH chỉ thị dòng điện (0÷1,5) kA1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
245Mặt kính ĐH chỉ thị dòng điện (-20÷0÷20)A2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
246Mặt kính ĐH chỉ thị dòng điện (0÷20)x10 A1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
247Mặt kính ĐH chỉ thị lưu lượng LP-701CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
248Mặt kính ĐH chỉ thị nhiên liệu (0÷0,5÷Π)1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
249Mặt kính ĐH chỉ thị tốc độ (0÷10)x1000 r/min1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
250Mặt máy AПA-5Д1CụmMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
251Mặt số ĐH chỉ thị áp suất (-1÷0÷5) kG/cm²1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
252Mặt số ĐH chỉ thị áp suất (0÷10) kG/cm²1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
253Mặt số ĐH chỉ thị áp suất (0÷25) kG/cm²1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
254Mặt số ĐH chỉ thị dòng điện (-30÷0÷30) A1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
255Mặt số ĐH chỉ thị nhiên liệu (0÷0,5÷Π)1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
256Máy phát tốc Г3061CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
257Máy phát Г-2881CụmMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
258Móng hãm lốp MAЗ-5004CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
259Nắp che vành tay lai AПA-5Д1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
260Nắp két nước AПA-5Д31CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
261Nắp ổ cắm ШPAП-2501CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
262Nắp thùng dầu ЗИЛ1311CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
263Núm còi vành tay lái ЗИЛ13110CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
264Nước rửa kính УPAЛ-432024HộpMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
265Nút dầu trục cơ MAЗ-50018CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
266Ổ cắm xoay chiều 115V + nắp1BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
267Ổ đỡ phớt TЗ7,54CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
268Ổ khóa tam giác mở cửa trong AПA-4Г2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
269Ống bạt bọc cáp động lực AПA-5Д72mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
270Ống bạt bọc cáp động lực AПA-4Г107mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
271Ống cao su bọc cáp ШPAП-25048mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
272Ống cao su dẫn dầu cao áp lái MAЗ-5002CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
273Ống cao su dẫn dầu cao áp lái УPAЛ-43207CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
274Ống cao su dẫn hơi phanh MAЗ-5005ỐngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
275Ống cao su dẫn nhiên liệu MAЗ-5007CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
276Ống dẫn dầu phanh УPAЛ-432020ỐngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
277Ống dẫn hướng xu páp AПA-5Д4CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
278Ống dầu trợ lực lái1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
279Ống đồng Ф 638mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
280Ống gen nhựa Ф497mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
281Ống gen nhựa Ф65mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
282Ống gen nhựa Ф837mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
283Ống ghen Ф121mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
284Ống nâng hạ lốp dự phòng AПA-4Г12ỐngMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
285Ống nối nâng hạ van định áp khí nén УРАЛ2ỐngMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
286Ống thấp áp cầu xe AПA-4Г3ỐngMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
287Ống thông các bình hơi MAЗ-50030ỐngMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
288Ống tuy ô dẫn hơi phanh MAЗ-50030ỐngMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
289Ống tuy ô nâng lốp dự phòng ypal УPAЛ-43202BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
290Ống xi lanh cốt 0 MAЗ-5006ỐngMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
291Ống xy lanh cốt 0 AПA-4Г1ỐngMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
292Ống xy lanh cốt 0; Ф120 AПA-5Д8ỐngMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
293Phanh hãm chốt quả nén MAЗ-50012CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
294Phanh hãm chốt quả nén AПA-5Д16CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
295Phao báo mức téc TЗ7,51BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
296Phao chống tràn Tz2CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
297Phíp lai bơm cao áp MAЗ-5003CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
298Phớt 100x1256CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
299Phớt 105x1302CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
300Phớt 114x14540CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
301Phớt 130x1608CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
302Phớt 137x16040CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
303Phớt 140x16018CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
304Phớt 17x323CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
305Phớt 19x3210CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
306Phớt 20x4210CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
307Phớt 24x4612CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
308Phớt 28x433CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
309Phớt 30x5215CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
310Phớt 34x5010CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
311Phớt 38x606CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
312Phớt 40x5620CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
313Phớt 58x8420CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
314Phớt 62x9020CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
315Phớt 62x9310CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
316Phớt 70x9226CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
317Phớt 75x1008CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
318Phớt 95x1274CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
319Phớt chắn ngoài 375-3510045-54CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
320Phớt chuyển hướng AПA-352BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
321Phớt chuyển hướng УPAЛ-43204BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
322Pít tông cốt 0 MAЗ-5006QuảMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
323Pít tông cốt 0; Ф120 AПA-5Д8ỐngMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
324Pit tông long zơ bơm cao áp AПA-5Д8CặpMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
325Pu li tăng đai УPAЛ-43201CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
326Pu ly tăng đai ЗИЛ1311CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
327Quả văng bộ hạn chế tốc độ AПA-4Г1CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
328Quang nhíp sau ЗИЛ1311BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
329Quang nhíp+ê cu nhíp УPAЛ-43201BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
330Quang nhíp+ê cu nhíp AПA-5Д1BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
331Quạt gió xe AПA1CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
332Rắc co van triệt hồi bơm cao áp MAЗ-5003CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
333Rơ le 8Э14 AПA-4Г1CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
334Rơ le báo cài bơm TЗ7,52CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
335Rơ le P1 AПA-4Г1CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
336Rơ le quạt gió AПA-4Г2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
337Rô to máy phát điện Г2731CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
338Rô tuyn chuyển hướng УPAЛ-43218BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
339Rô tuyn cường hóa lái УPAЛ-43224BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
340Săm 1200-2018CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
341Săm 14,00-2018CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
342Sơn chống gỉ 18-02; Sakt50KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
343Sơn vàng V-011KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
344Sơn xanh lá cây Hà nội SAX-XLC-0412KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
345Stato máy phát Г-2731CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
346Tam giác tay mở cửa trong MAЗ-5001CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
347Tam giác tay mở cửa trong Ỷarl2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
348Tẩu 3 ngả đóng phanh ЗИЛ1321CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
349Tay đóng cửa trong chữ U ЗИЛ1312CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
350Tay mở cửa trong MAЗ-5004CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
351Tay mở cửa trong УPAЛ-43206CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
352Thùng đựng ắc quy AПA-4Г2CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
353Tổng phanh dầu УАЗ1CụmMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
354Tổng phanh hơi MAЗ-5001BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
355Tổng phanh hơi AПA-5Д1BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
356Tổng phanh thủy khí УPAЛ-43204BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
357Trục bơm nước AПA-4Г1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
358Trục bơm nước MAЗ-5001CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
359Trục cam AПA-4Г1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
360Trục chữ thập cả bi AПA-5Д10BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
361Truyền cảm ĐH chỉ thị áp suất (0÷10) kG/cm²10CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
362Truyền cảm ĐH chỉ thị nhiên liệu (0÷0,5÷Π)20CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
363Truyền cảm ĐH chỉ thị nhiệt độ (0÷120) ºC1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
364Truyền cảm ĐH chỉ thị nhiệt độ (40÷110) ºC1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
365Truyền cảm ĐH chỉ thị nhiệt độ (40÷120) ºC4CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
366Truyền cảm ĐH chỉ thị tốc độ (0÷20)x100 r/min2CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
367Truyền cảm ĐH chỉ thị vận tốc (0÷120) km/h4CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
368Tụ xoay chiều 1,6μF-300V2CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
369Vải má ly hợp MAЗ-50014CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
370Vải ma sát ly hợp УPAЛ-432012CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
371Vải ma sát ly hợp 3ul20CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
372Vải màn AПA-354m2Mục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
373Vải ráp ЗИЛ13190mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
374Van 1 chiều tổng phanh thủy khí20CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
375Van an toàn TЗ7,52CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
376Van an toàn bình khí nén AПA-4Г1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
377Van báo tràn téc TЗ7,51CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
378Van điều khiển PY4Б51CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
379Van điều tiết máy nén khí ЗИЛ1311CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
380Van điều tiết máy nén khí AПA-4Г1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
381Van định áp đầu bơm cao áp MAЗ-5003CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
382Van thấp áp cầu xe AПA-4Г1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
383Van thoát khí téc TЗ7,52CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
384Van xả bầu lọc khí TЗ7,52CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
385Van xả bình hơi УPAЛ-43203CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
386Van xả đáy téc TЗ7,52CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
387Van xả nách TЗ7,52CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
388Vòi phun kết hợp ЛК-704CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
389Vòi phun nhiên liệu MAЗ-5009CụmMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
390Vòi phun nhiên liệu toàn bộ УPAЛ-43208CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
391Vòng bi 1607032VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
392Vòng bi 1703082VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
393Vòng bi 2021VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
394Vòng bi 2037VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
395Vòng bi 2044VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
396Vòng bi 2056VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
397Vòng bi 2066VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
398Vòng bi 2079VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
399Vòng bi 207031VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
400Vòng bi 208 (6208)10VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
401Vòng bi 208032VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
402Vòng bi 208Б-110VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
403Vòng bi 211 (6211)5VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
404Vòng bi 3053VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
405Vòng bi 308 (6308)6VòngMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
406Vòng bi 4062VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
407Vòng bi 63122VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
408Vòng bi 73061VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
409Vòng bi 73081VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
410Vòng bi 81031VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
411Vòng bi 958821412VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
412Vòng bi 9867112VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
413Vòng bi 98671410VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
414Vòng bi bơm nước (304)2VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
415Vòng bi bơm nước Kama34VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
416Vòng bi côn bánh răng cam cơ AПA-5Д2VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
417Vòng bi đũa 42204 TЗ7,52VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
418Vòng bi máy nén khí MAЗ-5002VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
419Vòng bi moay ơ 72152VòngMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
420Vòng găng cốt 0 AПA-4Г1BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
421Vòng găng cốt 0 kama3 AПA-5Д2BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
422Vòng găng cốt 0, Ф100,0 ЗИЛ1311BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
423Vòng găng cốt 0,00 236 ЗИЛ1313BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
424Vòng găng cốt 1 AПA-4Г1BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
425Vòng găng máy bơm hơi MAЗ-5006BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
426Xích tiếp mát TЗ7,54CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
427Xu páp hút ЗИЛ1312CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
428Xu páp hút AПA-4Г2CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
429Xu páp hút MAЗ-5004CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
430Xy lanh con kép bánh xe УPAЛ-432020CụmMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
431Xy lanh+pít tông bơm cao áp MAЗ-50018CặpMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
432Yếm 1200-2018CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
433Yếm 1400-2018CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->