Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km25+700 - Km33 Quốc lộ 3B, tỉnh Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403526-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km25+700 - Km33 Quốc lộ 3B, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220379606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 15:24:00 đến ngày 2022-04-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,564,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đống thầu):-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa, láng nhựa nhũ tương.-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 17.900.000.000 VNĐ (Mười bảy tỷ chín trăm triệu đồng).+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bêtông nhựa, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cánbộ Kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 8-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu bánh hơi ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-ôtô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
7-ôtô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-ôtô tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn Bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường - 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km25+700 - Km33 Quốc lộ 3B, tỉnh Lạng Sơn
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km25+700 - Km33 Quốc lộ 3B, tỉnh Lạng Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lạng Sơn. Đường Quang Trung, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lạng Sơn. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); -Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) -Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy,TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.3857.1440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy,TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.3857.1440;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1I. Nền đườngChương V/Phần II1m
2Đắp lề rãnh K95Chương V/Phần II5.549,9821m3
3Đào khuôn Lề rãnh đất C2Chương V/Phần II2.599,3844m3
4Đào khuôn Lề rãnh đất C3Chương V/Phần II2.599,3844m3
5vét hữu cơ đất C2Chương V/Phần II1.457,1423m3
6Ván khuôn thép nâng thành rãnhChương V/Phần II492,6188m2
7BTXM nâng thành rãnhChương V/Phần II147,7856m3
8II Sửa chữa nền đường cao suChương V/Phần II1m
9Đào bỏ KC mặt đường cũChương V/Phần II172,275m3
10Cày xới đất C3Chương V/Phần II172,275m3
11Lu lèn K98Chương V/Phần II172,275m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 30cmChương V/Phần II172,275m3
13III. Cạp mở rộng mặt đườngChương V/Phần II1m
14Cày xới đất C3Chương V/Phần II5.475,3018m3
15Lu lèn K98Chương V/Phần II5.475,3018m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V/Phần II5.475,3018m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II182,5101100m2
18Thi công mặt đường láng nhũ tươngChương V/Phần II182,5101100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V/Phần II182,5101100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II182,5101100m2
21IV. Tăng cường mặt đường cũChương V/Phần II1m
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II279,8567100m2
23Thi công bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II279,8567100m2
24Thi công mặt đường láng nhũ tươngChương V/Phần II279,8567100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V/Phần II279,8567100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II279,8567100m2
27V. Gia cố lề bằng BTXMChương V/Phần II1m
28BTXM gia cố lềChương V/Phần II390,337m3
29Ni lông chống thấmChương V/Phần II1.951,685m2
30Đắp CPDD loại 2Chương V/Phần II195,1686m3
31VI. Vuốt nối đường ngang dân sinhChương V/Phần II1m
32Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V/Phần II7,4151m3
33Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa nhựa đườngChương V/Phần II1,0593100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II1,3113100m2
35Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II1,7659100m2
36Thi công mặt đường láng nhũ tươngChương V/Phần II1,7659100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V/Phần II1,7659100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II1,7659100m2
39BTXM vuốt lềChương V/Phần II2,9925m3
40Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V/Phần II23,68100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II23,68100m2
42VIII. Sản xuất vận chuyển BTNChương V/Phần II1m
43Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaChương V/Phần II60,4303100tấn
44IX Rãnh thoát nước dọcChương V/Phần II1m
45BTXM tấm thành rãnhChương V/Phần II481,5413m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V/Phần II22.5081 cấu kiện
47BTXM đáy rãnhChương V/Phần II177,2505m3
48Vữa trítChương V/Phần II1.012,86m2
49Ni lông chống thấmChương V/Phần II2.532,15m2
50Ván khuôn thép tấm thành rãnhChương V/Phần II3.938,9m2
51BTCT tấm bảnChương V/Phần II14,28m3
52Lắp đặt tấm bảnChương V/Phần II851 cấu kiện
53Cốt thép tấm bảnChương V/Phần II2.170,9kg
54Ván khuôn thép tấm bảnChương V/Phần II49,3m2
55BTCT thân rãnhChương V/Phần II15,855m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ UChương V/Phần II351 cấu kiện
57Đệm móng bằng CPDD loại 2Chương V/Phần II3,85m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V/Phần II567,35kg
59Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmChương V/Phần II740,6kg
60Ván khuôn thép rãnh lắp ghépChương V/Phần II210m2
61BTXM hố thu + gờ chắnChương V/Phần II1,434m3
62Ván khuôn thép hố thuChương V/Phần II51,6m2
63Đệm móng bằng CPDD loại 2Chương V/Phần II1,014m3
64Thép tròn D12Chương V/Phần II91,44kg
65Hàn tấm nắpChương V/Phần II216điểm
66Đào đất C2Chương V/Phần II4,84m3
67Đắp đất K95Chương V/Phần II1,45m3
68BTXM cửa xảChương V/Phần II6,08m3
69Đệm móng bằng CPDD loại 2Chương V/Phần II0,93m3
70Ván khuôn thép cửa xảChương V/Phần II43,56m2
71BTXM hố chuyểnChương V/Phần II0,69m3
72Đệm móng bằng CPDD loại 2Chương V/Phần II0,26m3
73Ván khuôn thép hố chuyểnChương V/Phần II4,35m2
74X. Hệ thống ATGTChương V/Phần II1m
75Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V/Phần II368,5145m2
76Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V/Phần II92,61m2
77Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 4mmChương V/Phần II72,93m2
78Khoan bê tôngChương V/Phần II3.1961 lỗ khoan
79Vít nởChương V/Phần II3.196bộ
80Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang đỏChương V/Phần II799cái
81Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang vàngChương V/Phần II799cái
82Thi công cọc tiêuChương V/Phần II799cái
83BTCT cọc tiêuChương V/Phần II39,69m3
84Lắp đặt cọc tiêuChương V/Phần II5671cấu kiện
85Cốt thép cọc tiêuChương V/Phần II757,512kg
86Sơn cọc tiêuChương V/Phần II234,171m2
87Ván khuôn thép cọc tiêuChương V/Phần II578,34m2
88Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V/Phần II43,6591m3
89Đắp đất bằng thủ côngChương V/Phần II15,876m3
90Tôn dày 2mm mạ kẽm dan màng quản quang 3MChương V/Phần II27,43m2
91Vít nởChương V/Phần II130cái
92Đường hànChương V/Phần II69,29m
93Thi công cọc HChương V/Phần II65cái
94Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V/Phần II19cái
95Trồng lại cọc tiêu cũChương V/Phần II223cái
96Trồng lại cọc H cũChương V/Phần II56cái
97Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V/Phần II20cái
98Trồng lại cột km BTCTChương V/Phần II6cái
99Tháo dỡ, lắp đặt lại dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V/Phần II309m
100Khoan bê tôngChương V/Phần II9531 lỗ khoan
101Cốt thépChương V/Phần II491,2416kg
102BTXM nâng đầu cốngChương V/Phần II17,7832m3
103Ván khuôn thépChương V/Phần II115,1718m2
104Tôn dày 2mm mạ kẽm dan màng quản quang 3MChương V/Phần II6,426m2
105Vít nởChương V/Phần II28cái
106Đường hànChương V/Phần II23,87m
107Làm cột km BTCTChương V/Phần II7cái
108Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V/Phần II41,63m3
109Khối xây rãnh bằng đá hộcChương V/Phần II41,63m3
110Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V/Phần II111,1681m3
111Bê tông móngChương V/Phần II24,704m3
112Đắp đất bằng thủ côngChương V/Phần II86,464m3
113Lắp đặt cột và tiêu dẫn hướngChương V/Phần II193cái
114Thép neo chân cộtChương V/Phần II95,535kg
115BTCT cọc HChương V/Phần II0,819m3
116Lắp đặt cọc HChương V/Phần II91cấu kiện
117Cốt thép cọc H,Chương V/Phần II38,133kg
118Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V/Phần II0,9361m3
119Đắp đất bằng thủ côngChương V/Phần II0,36m3
120Ván khuôn thép cọc HChương V/Phần II10,026m2
121Lắp đặt đinh phản quangChương V/Phần II1.098cái
122Lắp đặt HLM bước cột 2mChương V/Phần II197,68m
123Thanh giữa L=2.32m, tôn dày 3mmChương V/Phần II90tấm
124Tấm đầu cuối L=5.42mChương V/Phần II4tấm
125Cột thép D114mm dày 4.5mm, L=2.15mChương V/Phần II92cột
126Cột thép D114mm dày 4.5mm, L=1.34mChương V/Phần II4cột
127Cột thép D114mm dày 4.5mm, L=1.0mChương V/Phần II4cột
128Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cầnChương V/Phần II1.164lỗ
129Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8TChương V/Phần II128,8m
130Bản đệm 450x70x5mmChương V/Phần II100bộ
131Nắp tôn bịt đầu cọc dày 5mmChương V/Phần II100cái
132Bu lông M16 L=150mmChương V/Phần II100bộ
133Bu lông M16 L=43mmChương V/Phần II1.000bộ
134Mắt phản quangChương V/Phần II100cái
135Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V/Phần II3,151m3
136Bê tông móngChương V/Phần II3,1174m3
B Công tác đảm bảo giao thông
1Biển báo phía trước có công trường đang thi công I.441a,b,c (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,6cái
2Biển báo tốc độ tối đa cho phép P.127 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,4cái
3Biển báo cấm vượt P.125 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,2cái
4Biển báo hết tất cả các lênh cấm PD.135 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,2cái
5Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b,c (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,2cái
6Biển báo đi đi vòng chướng ngại vật R.302c (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,1cái
7Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều P132 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,1cái
8Biển báo công trường đang thi công biển số W.227 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,3cái
9Biển báo chỉ hướng rẽ 507 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,1cái
10Cột biển báo (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II1,8cái
11Đèn tín hiệu (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II2bộ
12Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngChương V/Phần II1bộ
13Ống nhựa D76mm, L=1,2m (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II18,6cọc
14Dây nilong ATGTChương V/Phần II828,7741m
15Giấy phản quangChương V/Phần II13,3161m2
16Bê tông f'c=16Mpa làm trụ đỡ cộtChương V/Phần II2,511m3
17Vữa XM f'c=4Mpa đổ lòng ống nhựaChương V/Phần II0,8585m3
18Ván khuôn thépChương V/Phần II33,48m2
19Nhân công đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngChương V/Phần II480công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đống thầu):-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa, láng nhựa nhũ tương.-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 17.900.000.000 VNĐ (Mười bảy tỷ chín trăm triệu đồng).+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bêtông nhựa, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.33
2 Cán bộ kỹ thuật 3 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cánbộ Kỹ thuật33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
2 Máy ủi ≤ 110 cv Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
3 Máy lu bánh thép 8-16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT4
4 Máy lu bánh hơi ≤ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy lu rung ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 ôtô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
7 ôtô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
8 ôtô tải thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
9 Máy trộn Bê tông 250l Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
10 Máy phun nhựa đường - 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
12 Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->