Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419138-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220418644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 15:18:00 đến ngày 2022-04-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,724,906,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tải tự đổ > 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Xây dựng nhà văn hóa ấp Thanh Thủy, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp tỉnh, Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Đập phá nhà văn hóa cũ (Kết cấu bằng BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn), bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xúc xà bần phá dỡ nhà văn hóa cũ đi đổ tại bãi rác cách công trình 20km, bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
B DI DỜI NHÀ VÒM CŨ
1Tháo tấm lợp tôn1,7286100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép: vì kèo, giằng kèo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5237tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4063m3
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5237tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn cũ đã tháoMô tả kỹ thuật theo chương V1,7286100m2
11Sơn dầu dặm vá các vị trí bong tróc do tháo dỡ lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
C XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V25,203m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8198100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,416m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1476tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2401tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9949tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,606m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1224100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,879m3
13Đào đất xây bó nền bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bê tông lót bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
16Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,88m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9619100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3249tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6948tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V57,842m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6325100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4406tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8035100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2742tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0893m3
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3236tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3236tấn
31Sơn vì kèo bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,5579m2
32Gia công xà gồ mái thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9639tấn
33Lắp dựng xà gồ mái thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9639tấn
34Cung cấp lắp đặt bulong neo M18x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
35Đào đất bậc cấp, bồn hoa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9228m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9743m3
37Đắp sỏi nâng nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V82,5979m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7643m3
39Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5531m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3374m3
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4113m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9348m3
43Lợp mái tôn mạ màu dày 4.2zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,409100m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V334,308m2
45Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m2
46Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,01m2
47Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,2255m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,46m2
49Trát tường hồi trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,14m2
50Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
51Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,39m2
52Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V334,308m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V147,8055m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V174,46m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V37,35m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V482,1135m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,81m2
59Gia công xà gồ thép (đà trần tôn lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696tấn
60Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm khung xương trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696tấn
61CCLĐ trần tôn lạnh bằng tôn lạnh màu dày 3.2zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
62Công tác ốp gạch đỏ 60x240, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,07m2
63Công tác ốp gạch ceramic 120x600 len chân tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,515m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,61m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9113m3
67Lát gạch ceramic 600x600 chống trượt màu tối bậc tam cấp, lan can, ngạch cửa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,077m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,16m2
69Lát gạch lan can cắt từ gạch nền 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m2
70Đắp phào chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V101,736m
71Đắp phào chỉ trang trí quanh cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V27,56m
72Gia công lan can Inox ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
73Lắp dựng lan can ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V7,395m2
74Cung cấp cửa đi khung thép kính (khung sắt 30x60x1.4li, chưa kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
75Cung cấp cửa đi khung 3x5cm, panô cao 0.9m nhôm Đài Loan, kính 5liMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
76Cung cấp cửa sổ cánh mở khung thép kính (khung sắt 30x60x1.4li, chưa kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,06m2
77Cung cấp hoa sắt cửa bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V27,06m2
78Cung cấp kính trắng dày 5liMô tả kỹ thuật theo chương V26,3512m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V78,6m2
80Đắp chữ "Nhà Văn Hóa Ấp Thanh Thủy" bằng vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81CCLĐ bộ màn xanh sân khấu hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
82CCLĐ rèm che cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V27,06m2
83CCLĐ bảng mang dòng chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" và "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bóng đèn Doublewing 2x36W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Lắp đặt Quạt trần cao cấp 75W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB - 2P-6kA 30A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt RCBO - 2P-6kA 100A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt tủ điện Aptomat 4 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
10Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
11Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
12Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x8.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
15Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1828m3
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
E SÂN BÊ TÔNG NỀN NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Dọn dẹp mặt bằng, đầm chặt nền đất tự nhiên cũ bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V98,4m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
F CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8703m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2546m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563m3
8Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (30x30)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
11Cung cấp lắp đặt cột cờ bằng INOX D60-D49, bao gồm cả thép V50x5 chờ trong cột BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V84,9312m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,384m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3136100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2871tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2081tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6582tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,613m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,114100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,891m3
11Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9639m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0375100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3974tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9639m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,3852m3
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6606m3
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,0945m2
19Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,11m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V473,2114m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V166,2045m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V473,2114m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V639,4159m2
24Đắp gờ chỉ, phào đầu cột C1 tường rào loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
25Đắp gờ nổi, phào, kẻ ron âm gờ chỉ trang trí cột chính cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Đắp gờ nổi, phào, kẻ ron âm gờ chỉ trang trí cột phụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cung cấp và lắp đặt hàng rào song ly hàng rào loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1445m2
28Cung cấp và lắp đặt chông sắt đầu tường hàng rào loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V135,426m
29Cung cấp cửa cổng 2 cánh (bao gồm sơn dầu 1 lót 2 phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m2
30Lắp dựng cửa cổng thép hộp 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m2
31Cung cấp bảng tên cổng làm bằng tôn ép (bao gồm cả khung xương, thép V neo vào cột, sơn và dán chữ delcal, cờ chuối 5 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
32Lắp dựng bảng tên cổng làm bằng tôn ép (bao gồm cả khung xương và thép V neo vào cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
H SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
4Lát nền vệ sinh bằng gạch tiết diện (30x30)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt chậu rửa lavabo, loại 1 vòi + chân treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12CCLĐ bộ cấp, xả nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt phễu thu sàn KT(15x15)cm, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt vòi rửa lavabo, loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt vòi rửa gắn tường, loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16CCLĐ và thay thế đường ống cấp thoát nước và vật liệu phụ cho WCMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
17Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt bóng đèn Doublewing 2x36W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
I CÔNG TÁC SƠN TƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V40,59m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
3Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40,59m2
4Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,03m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,59m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
8Vệ sinh khung cửa, kính và sơn lại khung cửa hiện hữu (sơn dầu mạ kẽm 1 lót 2 phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
10Sơn lại bán kèo mái bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
J PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Ghế bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
3Ghế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
4Loa di độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1tượng
6Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
2 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
3 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
4 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
5 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông > 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Tải tự đổ > 10T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->