Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 15:13:00 đến ngày 2022-04-18 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,374,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,622,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.374843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932656E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), cụ thể như sau:*. Trường hợp nhà thầu độc lậpHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này*. Trường hợp nhà thầu liên danhHợp đồng tương tự là hợp đồng mà từng thành viên liên danh đã thi công công công trình có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh.- Có khối lượng và giá trị đào đắp đất bằng hoặc lớn hơn gói thầu này;- Có khối lượng và giá trị lát nền gạch hoặc đá bằng hoặc lớn hơn gói thầu này;- Có khối lượng và giá trị các hạng mục phụ: Xây đá hộc, hệ thống điện, nước bằng hoặc lớn hơn gói thầu này.Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu độc lập - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu này. Để chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có ghi rõ quy mô công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng của ít nhất 01 trong các công trình Nhà thầu kê khai và kèm theo quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của công trình đó; Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.)- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu độc lập - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu này; Để chứng minh đã là kỹ thuật công trình tương tự, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có ghi rõ quy mô công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng của ít nhất 01 trong các công trình Nhà thầu kê khai và kèm theo quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của công trình đó; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu độc lập - Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề qua đào tạo theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu độc lập - Công nhân lái xe, lái máy các loại |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe và vận hành máy theo các loại xe, máy theo yêu cầu về thiết bị của gói thầu này (trong đó phải có 02 công nhân vận hành máy và 04 lái xe)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu liên danh - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần lớn khối lượng công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh (Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất, giá trị tương tự như phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh. Để chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có ghi rõ quy mô công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng của ít nhất 01 trong các công trình Nhà thầu kê khai và kèm theo quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của công trình đó; Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình)+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là san nền, lát đá: Phải có 1 người chỉ huy trưởng chuyên ngành giao thông..+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là xây đá hộc, hàng rào, hệ thống điện, nước: Phải có 01 người chỉ huy trưởng là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu liên danh - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần lớn khối lượng công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh (Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất, giá trị tương tự như phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh. Để chứng minh đã từng là kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình tương tự, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có ghi rõ quy mô công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng của ít nhất 01 trong các công trình Nhà thầu kê khai và kèm theo quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của công trình đó; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình)+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là san nền, lát đá: Phải có 1 người kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng chuyên ngành giao thông.+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là xây đá hộc, hàng rào, hệ thống điện, nước: Phải có 01 người kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu liên danh - Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề qua đào tạo theo quy định (Trong đó: Thành viên đứng đầu liên danh ít nhất: 10 người; Từng thành viên liên danh phải có ít nhất: 10 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu liên danh - Công nhân lái xe, lái máy các loại |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe và vận hành máy theo các loại xe, máy theo yêu cầu về thiết bị của gói thầu này (Trong đó: Thành viên đứng đầu liên danh ít nhất: 01 công nhân vận hành máy và 02 lái xe; Từng thành viên liên danh phải có ít nhất: 01 công nhân vận hành máy và 02 lái xe) - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) Quảng trường huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A - Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.622.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc yêu cầu | |||
| B | San nền | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng máy | Đáp ứng mục III chương V | 117,813 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 3,771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 3,771 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 78,025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 78,025 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 78,025 | 100m3/km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 70,932 | 100m3 |
| C | Kè đá | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 99,144 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 16,524 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 259,566 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi (kẻ ron lục giác) mặt ngoài | Đáp ứng mục III chương V | 463,972 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, mặt trong và thành | Đáp ứng mục III chương V | 57,543 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 521,515 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,861 | 100m |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,659 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,511 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,123 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,63 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 11,82 | m3 |
| D | Bậc cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,45 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 3,418 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,738 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 12,992 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn gm | Đáp ứng mục III chương V | 0,041 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,14 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,058 | tấn |
| 9 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,93 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp đá bazan dày 30 | Đáp ứng mục III chương V | 42,15 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 4,02 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 4,02 | m2 |
| 13 | Lan can sắt (tay vịn thép tròn D90, song ngang thép tròn D12, song đứng hộp 30x30) | Đáp ứng mục III chương V | 6,3 | m2 |
| E | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 4,023 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 4,023 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 25,134 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 125,67 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 125,67 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ lan can đá bazan dày 30 | Đáp ứng mục III chương V | 46,775 | m2 |
| 7 | Đắp đất bồn hoa trồng cây (tận dụng đất đào móng) | Đáp ứng mục III chương V | 47,556 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,476 | 100m3 |
| F | Móng bó, sân để xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 12,704 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 3,176 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 21,438 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 63,52 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 63,52 | m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 57,9 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 57,9 | m3 |
| 8 | Cắt ron 2x2m | Đáp ứng mục III chương V | 500 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 2,382 | m3 |
| G | Lễ đài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,73 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 22,53 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 116,722 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 113,645 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 201,999 | m2 |
| 6 | Trát lục giác giả đá | Đáp ứng mục III chương V | 201,999 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 201,999 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granite màu nâu xám dày 20, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 162,361 | m2 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 60,68 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu nâu xám dày 20 | Đáp ứng mục III chương V | 624 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu nâu xám dày 20 | Đáp ứng mục III chương V | 146,2 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 12,21 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 7,89 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 7,002 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 7,002 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 7,002 | 100m3/km |
| H | Bảng hiệu | |||
| 1 | Đá bazan nguyên khối bo cạnh (cả công lắp dựng, đục âm tạo chữ và phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | 2,228 | m3 |
| 2 | Bộ chữ bằng đồng cao 200 và cao 300 (cả công lắp dựng và phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| I | Sân + đường đi lát đá | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 402,4 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá bazan dày 30 khò nhám mặt | Đáp ứng mục III chương V | 4.024 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu đỏ hạt dẻ dày 20 | Đáp ứng mục III chương V | 80,1 | m2 |
| J | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 3,348 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 2,234 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III chương V | 3,904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,206 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,969 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,42 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 7,205 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ hạt dẻ dày 20 | Đáp ứng mục III chương V | 19,858 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 1,198 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 1,198 | tấn |
| 15 | Bu lông cường độ cao D25, l=1,6m | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 25,596 | m2 |
| 17 | Quả cầu Inox D250 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 18 | Lá cờ 4x6m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lá |
| 19 | Dây cáp D12 nâng hạ cờ | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 20 | Bộ điều khiển nâng hạ cờ (mô tơ, buli quay cáp, dây mắc xích, dây cô ro, bộ điều khiển) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 14,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Đáp ứng mục III chương V | 14,6 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Đáp ứng mục III chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Đáp ứng mục III chương V | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1,0m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Que hàn | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bó |
| 7 | Sơn dẫn điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | kg |
| L | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 46,698 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 7,783 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 37,359 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 7,783 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 12,454 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn gm | Đáp ứng mục III chương V | 1,213 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,155 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,855 | tấn |
| 9 | Xây trụ gạch không nung 6 lổ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 18,68 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 40,606 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 209,26 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 904,49 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 427,2 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.113,75 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt | Đáp ứng mục III chương V | 0,625 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt | Đáp ứng mục III chương V | 41,032 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 49,364 | m2 |
| M | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,556 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 13,91 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 3,024 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 9,958 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,534 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,292 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,766 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 47,82 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lổ 5x10x20, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 9,504 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 52,8 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm mái, tường | Đáp ứng mục III chương V | 100,62 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 100,62 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 6,688 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m |
| N | Hệ thống đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3,5mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 17,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42/34mm | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng một chiều, đường kính van 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mm | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/27mm | Đáp ứng mục III chương V | 110 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 160 | cái |
| 12 | Lắp đặt van điện từ, đường kính 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 13 | Béc tưới cỏ RD 1804 (Đường kính phun 3-4,5m) | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 14 | Béc tưới cỏ Rotor 5004 (Bán kính phun 10-15m) | Đáp ứng mục III chương V | 27 | cái |
| 15 | Béc tưới cỏ Rotor 5500 (Bán kính phun 5-9m) | Đáp ứng mục III chương V | 85 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | Đáp ứng mục III chương V | 76 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 50 | cái |
| 18 | Vòi lấy nước D27 Inox | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| O | Mương đặt ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 1,477 | 100m3 |
| P | Hố van (02 ck) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 0,233 | m3 |
| 3 | Xây bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,518 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,097 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 4,366 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 4,366 | m2 |
| 9 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,823 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Đáp ứng mục III chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 0,271 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| Q | Hệ thống máy bơm tưới nước | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng ngoài nhà, KT: 800x500x180mm và phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bộ hẹn giờ Timer | Đáp ứng mục III chương V | 20 | bộ |
| 3 | Máy bơm chìm 2HP cấp nước tưới cây xanh | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x6mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| R | Điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,694 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III chương V | 26,691 | m3 |
| 3 | Bộ khung bu lông êcu móng D18+đai giằng D14 phụ kiện cho móng trụ điện | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bộ khung bu lông êcu móng D16+đai giằng D14 phụ kiện cho móng trụ điện | Đáp ứng mục III chương V | 53 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV 2x16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 513 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CW 2x2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 540 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 7,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 282 | m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 162 | cái |
| 13 | Xếp gạch 2 lỗ không nung báo hiệu cáp | Đáp ứng mục III chương V | 6.666,667 | viên |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 2,427 | 100m3 |
| S | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 512,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,591 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 375,243 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 101,885 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng mục III chương V | 21,908 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng mục III chương V | 107,207 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 3,821 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 3,821 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 3,821 | 100m3/km |
| T | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Đáp ứng mục III chương V | 8.500 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Đáp ứng mục III chương V | 8.500 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.374843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932656E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), cụ thể như sau:*. Trường hợp nhà thầu độc lậpHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này*. Trường hợp nhà thầu liên danhHợp đồng tương tự là hợp đồng mà từng thành viên liên danh đã thi công công công trình có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh.- Có khối lượng và giá trị đào đắp đất bằng hoặc lớn hơn gói thầu này;- Có khối lượng và giá trị lát nền gạch hoặc đá bằng hoặc lớn hơn gói thầu này;- Có khối lượng và giá trị các hạng mục phụ: Xây đá hộc, hệ thống điện, nước bằng hoặc lớn hơn gói thầu này.Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đối với nhà thầu độc lập - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu này. Để chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có ghi rõ quy mô công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng của ít nhất 01 trong các công trình Nhà thầu kê khai và kèm theo quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của công trình đó; Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.)- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Đối với nhà thầu độc lập - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu này; Để chứng minh đã là kỹ thuật công trình tương tự, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có ghi rõ quy mô công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng của ít nhất 01 trong các công trình Nhà thầu kê khai và kèm theo quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của công trình đó; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Đối với nhà thầu độc lập - Công nhân xây dựng | 20 | Có chứng chỉ nghề qua đào tạo theo quy định | 2 | 1 |
| 4 | Đối với nhà thầu độc lập - Công nhân lái xe, lái máy các loại | 6 | Có giấy phép lái xe và vận hành máy theo các loại xe, máy theo yêu cầu về thiết bị của gói thầu này (trong đó phải có 02 công nhân vận hành máy và 04 lái xe)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | Đối với nhà thầu liên danh - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần lớn khối lượng công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh (Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất, giá trị tương tự như phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh. Để chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có ghi rõ quy mô công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng của ít nhất 01 trong các công trình Nhà thầu kê khai và kèm theo quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của công trình đó; Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình)+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là san nền, lát đá: Phải có 1 người chỉ huy trưởng chuyên ngành giao thông..+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là xây đá hộc, hàng rào, hệ thống điện, nước: Phải có 01 người chỉ huy trưởng là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Đối với nhà thầu liên danh - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần lớn khối lượng công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh (Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất, giá trị tương tự như phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh. Để chứng minh đã từng là kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình tương tự, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có ghi rõ quy mô công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng của ít nhất 01 trong các công trình Nhà thầu kê khai và kèm theo quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của công trình đó; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình)+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là san nền, lát đá: Phải có 1 người kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng chuyên ngành giao thông.+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là xây đá hộc, hàng rào, hệ thống điện, nước: Phải có 01 người kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Đối với nhà thầu liên danh - Công nhân xây dựng | 20 | Có chứng chỉ nghề qua đào tạo theo quy định (Trong đó: Thành viên đứng đầu liên danh ít nhất: 10 người; Từng thành viên liên danh phải có ít nhất: 10 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 8 | Đối với nhà thầu liên danh - Công nhân lái xe, lái máy các loại | 6 | Có giấy phép lái xe và vận hành máy theo các loại xe, máy theo yêu cầu về thiết bị của gói thầu này (Trong đó: Thành viên đứng đầu liên danh ít nhất: 01 công nhân vận hành máy và 02 lái xe; Từng thành viên liên danh phải có ít nhất: 01 công nhân vận hành máy và 02 lái xe) - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 4 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 6 |
| 3 | Máy ủi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi