Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417435-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220417269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:22:00 đến ngày 2022-04-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,643,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cẩu tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy búa rung đóng cọc cừ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Cẩm Đông, huyện Cẩm Giàng (Đoạn từ Trường mầm non đến đường tỉnh 394)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Đông; Địa chỉ: Xã Cẩm Đông, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 02203.786.575
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất KT; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thành Công HD; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Đông; Địa chỉ: Xã Cẩm Đông, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 02203.786.575


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Đông; Địa chỉ: Xã Cẩm Đông, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 02203.786.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Cẩm Đông; Địa chỉ: Xã Cẩm Đông, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 02203.786.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Cẩm Giàng, Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, chặt câyE-HSMT; TKBVTC đính kèm50công
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm50gốc
3Máy bơm nước 20cvE-HSMT; TKBVTC đính kèm40ca
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm21,9100m
5Cọc tre buộc ngang (cọc tre luồng 4m-5m)E-HSMT; TKBVTC đính kèm876m
6Phên nứa 2 lớpE-HSMT; TKBVTC đính kèm700,8m2
7Dây thép buộcE-HSMT; TKBVTC đính kèm100kg
8Lắp đặt phên nứa 2 lớpE-HSMT; TKBVTC đính kèm40công
9Đắp đất bờ quai dung trọng ≤1,75T/m3E-HSMT; TKBVTC đính kèm13,9284100m3
10Đào thanh thải lòng ao bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm13,9284100m3
11Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,244100m
12Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6642100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; TKBVTC đính kèm68,21m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm29,2666100m3
15Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm325,1841m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm15,1276100m3
17Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngE-HSMT; TKBVTC đính kèm121,748m3
18Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ côngE-HSMT; TKBVTC đính kèm46,337m3
19Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm140,141m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,5989100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT; TKBVTC đính kèm24,6075100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT; TKBVTC đính kèm12,2878100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; TKBVTC đính kèm16,8135100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm46,7062100m3
25Đất mua ngoàiE-HSMT; TKBVTC đính kèm3.025,451m3
26Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 dày 10cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm69,57m3
27Ván khuôn gỗ móng bó vỉaE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,638100m2
28Láng vữa XM M75 dày 2cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm695,7m2
29Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm2.319m
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, rãnh tam giácE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,5063100m2
31Bê tông rãnh tam giác, bê tông M300, đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm29,22m3
32Lát viên rãnh tam giác, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm584,38m2
33Bóc lớp vỉa hè cũ dày 6cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm484,25m2
34Phá dỡ bó vỉa cũE-HSMT; TKBVTC đính kèm10,44m3
35Đắp cát hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,981100m3
36Đắp lớp móng cát vàng gia cố 6% xi măng dày 5cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2421100m3
37Lát vỉa hè gạch men bóng tự chèn dày 6cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm338,98m2
38Lát vỉa hè gạch men bóng tự chèn dày 6cm tận dụngE-HSMT; TKBVTC đính kèm145,28m2
39Xây khóa hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,66m3
40Trát ngoài bó gáy hè dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm16,65m2
41Biển báo hình tròn D70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900)E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
42Biển báo hình tam giác cạnh 70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900)E-HSMT; TKBVTC đính kèm21bộ
43Biển báo hình chữ nhật kích thước 50x30cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900)E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
44Cột biển báo ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80mm, L=3,3mE-HSMT; TKBVTC đính kèm20cột
45Cột biển báo ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80mm, L=4,0mE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cột
46Nhân công lắp đặt cột + biển báoE-HSMT; TKBVTC đính kèm11công
47Đào móng chân cột biển báo bằng thủ công, Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,41m3
48Rải 01 lớp nylon cách lyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,055100m2
49Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,4m3
50Đắp đất nền bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,9, đất tận dụngE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,5100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT; TKBVTC đính kèm50m3
52Láng nền bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm500m2
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênE-HSMT; TKBVTC đính kèm5.1631 cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngE-HSMT; TKBVTC đính kèm5.1631 cấu kiện
55Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,6 kmE-HSMT; TKBVTC đính kèm14,05710 tấn/1km
56Phá dỡ nền bãi đúc - Nền láng vữa xi măngE-HSMT; TKBVTC đính kèm500m2
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm30,7369100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm30,7369100m3/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,808100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,808100m3/1km
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Cắt bê tông bục bệ nhà dân, chiều dày mặt đường ≤ 22cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm7,17100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2838100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bục bệ nhà dân bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; TKBVTC đính kèm53,78m3
4Đóng cọc thép hình C200x76x5,2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm67,05100m
5Khấu hao cọc thép hìnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm5.761,47kg
6Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25TE-HSMT; TKBVTC đính kèm67,05100m
7Đào bỏ mỏng tường rào cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,65100m3
8Đào hố móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm40,6614100m3
9Đào hố móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm451,7931m3
10Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm32,6016100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6746100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,9743100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6902100m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm170,8875100m
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT; TKBVTC đính kèm168,7m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1041 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm8031 đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2.825cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm812mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm812mối nối
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1352100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,3049100m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,8375100m
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,29m3
25Rải 01 lớp nylon cách lyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0294100m2
26Bê tông móng cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,89m3
27Ván khuôn gỗ móng cửa xảE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0228100m2
28Xây tường đầu cống bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,59m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,3m2
30Tháo dỡ tấm đan cũ P=175kgE-HSMT; TKBVTC đính kèm1401cấu kiện
31Nạo vét bùn rãnh, vệ sinh tấm đan cũE-HSMT; TKBVTC đính kèm30công
32Xây cơi tường rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm13,55m3
33Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm89,6m2
34Bê tông xà mũ rãnh M250, đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm18,48m3
35Ván khuôn gỗ xà mũ rãnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,12100m2
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,2168tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,2168tấn
38Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,5453tấn
39Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 dày 10cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,96m3
40Gia công, lắp đặt tấm đan, DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,241tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,7169tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,7169tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >= 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm1401cấu kiện
44Tẩy lớp vữa trát mặt trên thành rãnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm22m2
45Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm17,6m3
46Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,007tấn
47Bê tông giằng M200, đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,25m3
48Ván khuôn gỗ giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1126100m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm112m2
50Phá dỡ tường xây gạch mương cũ chiều dày ≤22cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,71m3
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,25100m
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,36m3
53Rải 01 lớp nylon cách lyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,036100m2
54Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 dày 20cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,72m3
55Ván khuôn gỗ móng rãnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,012100m2
56Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,04m3
57Ván khuôn gỗ thân rãnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0522100m2
58Bê tông xà mũ rãnh M250, đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,21m3
59Ván khuôn gỗ xà mũ rãnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,015100m2
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0984tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0984tấn
62Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0172tấn
63Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 dày 15cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,36m3
64Sản xuất, lắp đặt tấm đan, dE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0421tấn
65Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d>10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0245tấn
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1771tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1771tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >=50kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm31cấu kiện
69Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,7883100m3
70Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm8,7591m3
71Đắp trả móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đất tận dụngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,175100m3
72Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm127,6100m
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT; TKBVTC đính kèm20,42m3
74Rải 01 lớp nylon cách lyE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,0416100m2
75Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 dày 20cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm40,83m3
76Ván khuôn gỗ móng hố gaE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,0928100m2
77Bê tông tường hố ga, M200, đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm96,13m3
78Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 250mm class 2 đặt chờ trong bê tôngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,364100m
79Ván khuôn gỗ tường hố gaE-HSMT; TKBVTC đính kèm10,8453100m2
80Bê tông xà mũ hố ga M200, đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm11,99m3
81Ván khuôn gỗ xà mũ hố gaE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,4213100m2
82Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,0111tấn
83Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,0111tấn
84Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,0998tấn
85Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 dày 10cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm10,94m3
86Sản xuất, lắp đặt tấm đan, dE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,2257tấn
87Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,6622tấn
88Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,6622tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >= 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm1821cấu kiện
90Bê tông móng bó vỉa cửa thu, M150, đá 2x4E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,13m3
91Ván khuôn gỗ móng bó vỉaE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0376100m2
92Láng vữa XM M75 dày 2cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm11,28m2
93Bê tông tấm bó vỉa cửa thu, bê tông M300, đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,36m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa cửa thu0,705100m2
95Sản xuất, lắp đặt thép blốc cửa thu, dE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3304tấn
96Bó vỉa bằng tấm blốc bê tông cửa thu đúc sẵn KT 23x30x100cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm94m
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,75m3
98Bê tông móng rãnh dẫn M150, đá 2x4E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,62m3
99Ván khuôn gỗ móng rãnh dẫnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1554100m2
100Xây rãnh dẫn nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,28m3
101Trát tường trong rãnh dẫn dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm13,61m2
102Bê tông xà mũ rãnh dẫn M200, đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,85m3
103Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh dẫnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1035100m2
104Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2435tấn
105Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2435tấn
106Bê tông tấm đan rãnh dẫn M250, đá 1x2 dày 10cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,86m3
107Sản xuất, lắp đặt tấm đan, dE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0984tấn
108Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4206tấn
109Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4206tấn
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >= 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm211cấu kiện
111Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm6,39m3
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, hộp thu nướcE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,1186100m2
113Sản xuất, lắp đặt thép hộp thu nước, dE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6007tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm941cấu kiện
115Bê tông tấm BT chắn rác, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,58m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông chắn rácE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2632100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bê tông chắn rác, ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2482tấn
118Lắp đặt tấm bê tông chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgE-HSMT; TKBVTC đính kèm941 cấu kiện
119Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,4292tấn
120Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,4292tấn
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Bê tông đế cọc tiêu , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,6875m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cọc tiêuE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,225100m2
3ống nhựa PVC D75mm, Class 2, L=1.40mE-HSMT; TKBVTC đính kèm175m
4Bê tông cọc tiêu đổ trong ống nhựa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4946m3
5Lắp đặt đế cột bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; TKBVTC đính kèm1251 cấu kiện
6Căng dây phản quangE-HSMT; TKBVTC đính kèm10cuộn
7Treo cờ tam giác màu đỏ trên đầu cọc tiêu và buộc trên dây phản quangE-HSMT; TKBVTC đính kèm125cái
8Bốc cấu kiện cọc tiêu lên ô tôE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,2188tấn
9Bốc cấu kiện cọc tiêu xuốngE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,2188tấn
10Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10mE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,2188tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,2188tấn
12Cờ vẫyE-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
13Nhân công túc trực đảm bảo giao thôngE-HSMT; TKBVTC đính kèm360công
14Áo bảo hộ lao động phản quangE-HSMT; TKBVTC đính kèm4chiếc
15Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêmE-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
16Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm100m
17Chóp nón sơn phản quangE-HSMT; TKBVTC đính kèm30cái
18Biển báo I.441a,b,c (phía trước là công trường) biển chữ nhật 80x140 cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900)E-HSMT; TKBVTC đính kèm6bộ
19Biển báo hình tam giác cạnh 70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900)E-HSMT; TKBVTC đính kèm6bộ
20Biển báo chữ nhật 120x40cm (biển I.440 đoạn đường thi công) (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900)E-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
21Biển báo chữ nhật 75x25cm (biển S.507 hướng rẽ) (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900)E-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
22Biển báo chữ nhật 135x15cm (biển xin lỗi đã làm phiền) (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900)E-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
23Gia công hàng rào thép vuông 14x14E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0644tấn
24Cột biển báo ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80mm, L=3,3mE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cột
25Cột biển báo ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80mm, L=4,0mE-HSMT; TKBVTC đính kèm12cột
26Nhân công lắp đặt cột + biển báoE-HSMT; TKBVTC đính kèm5công
27Đào móng chân cột biển báo bằng thủ công, Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,21m3
28Bê tông móng chân cột biển báo, M150, đá 2x4E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư trắc địa. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán2 công trình tương tự55
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu rung ≥25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu5
9 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
10 Máy san bánh lốp Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Cẩu tự hành ≥ 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy búa rung đóng cọc cừ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->