Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:22:00 đến ngày 2022-04-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,643,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy san bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cẩu tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy búa rung đóng cọc cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Cẩm Đông, huyện Cẩm Giàng (Đoạn từ Trường mầm non đến đường tỉnh 394) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cẩm Đông; Địa chỉ: Xã Cẩm Đông, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 02203.786.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Cẩm Đông; Địa chỉ: Xã Cẩm Đông, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 02203.786.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Cẩm Giàng, Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, chặt cây | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 50 | công |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 50 | gốc |
| 3 | Máy bơm nước 20cv | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40 | ca |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21,9 | 100m |
| 5 | Cọc tre buộc ngang (cọc tre luồng 4m-5m) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 876 | m |
| 6 | Phên nứa 2 lớp | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 700,8 | m2 |
| 7 | Dây thép buộc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 100 | kg |
| 8 | Lắp đặt phên nứa 2 lớp | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40 | công |
| 9 | Đắp đất bờ quai dung trọng ≤1,75T/m3 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,9284 | 100m3 |
| 10 | Đào thanh thải lòng ao bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,9284 | 100m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,244 | 100m |
| 12 | Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6642 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 68,21 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 29,2666 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 325,184 | 1m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,1276 | 100m3 |
| 17 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 121,748 | m3 |
| 18 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 46,337 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 140,14 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,5989 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24,6075 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12,2878 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16,8135 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 46,7062 | 100m3 |
| 25 | Đất mua ngoài | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3.025,451 | m3 |
| 26 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 dày 10cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 69,57 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,638 | 100m2 |
| 28 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 695,7 | m2 |
| 29 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2.319 | m |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, rãnh tam giác | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,5063 | 100m2 |
| 31 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M300, đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 29,22 | m3 |
| 32 | Lát viên rãnh tam giác, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 584,38 | m2 |
| 33 | Bóc lớp vỉa hè cũ dày 6cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 484,25 | m2 |
| 34 | Phá dỡ bó vỉa cũ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,44 | m3 |
| 35 | Đắp cát hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,981 | 100m3 |
| 36 | Đắp lớp móng cát vàng gia cố 6% xi măng dày 5cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2421 | 100m3 |
| 37 | Lát vỉa hè gạch men bóng tự chèn dày 6cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 338,98 | m2 |
| 38 | Lát vỉa hè gạch men bóng tự chèn dày 6cm tận dụng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 145,28 | m2 |
| 39 | Xây khóa hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,66 | m3 |
| 40 | Trát ngoài bó gáy hè dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16,65 | m2 |
| 41 | Biển báo hình tròn D70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Biển báo hình tam giác cạnh 70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21 | bộ |
| 43 | Biển báo hình chữ nhật kích thước 50x30cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 44 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80mm, L=3,3m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20 | cột |
| 45 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80mm, L=4,0m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cột |
| 46 | Nhân công lắp đặt cột + biển báo | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11 | công |
| 47 | Đào móng chân cột biển báo bằng thủ công, Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,4 | 1m3 |
| 48 | Rải 01 lớp nylon cách ly | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,055 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,4 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,9, đất tận dụng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,5 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 50 | m3 |
| 52 | Láng nền bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 500 | m2 |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5.163 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5.163 | 1 cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,6 km | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14,057 | 10 tấn/1km |
| 56 | Phá dỡ nền bãi đúc - Nền láng vữa xi măng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 500 | m2 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30,7369 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30,7369 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,808 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,808 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông bục bệ nhà dân, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,17 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2838 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bục bệ nhà dân bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 53,78 | m3 |
| 4 | Đóng cọc thép hình C200x76x5,2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 67,05 | 100m |
| 5 | Khấu hao cọc thép hình | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5.761,47 | kg |
| 6 | Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 67,05 | 100m |
| 7 | Đào bỏ mỏng tường rào cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,65 | 100m3 |
| 8 | Đào hố móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40,6614 | 100m3 |
| 9 | Đào hố móng cống bằng thủ công - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 451,793 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 32,6016 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6746 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,9743 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6902 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 170,8875 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 168,7 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 104 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 803 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2.825 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 812 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 812 | mối nối |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1352 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,3049 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,8375 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,29 | m3 |
| 25 | Rải 01 lớp nylon cách ly | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0294 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,89 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng cửa xả | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0228 | 100m2 |
| 28 | Xây tường đầu cống bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,59 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,3 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ tấm đan cũ P=175kg | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 140 | 1cấu kiện |
| 31 | Nạo vét bùn rãnh, vệ sinh tấm đan cũ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30 | công |
| 32 | Xây cơi tường rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,55 | m3 |
| 33 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 89,6 | m2 |
| 34 | Bê tông xà mũ rãnh M250, đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,48 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,12 | 100m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,2168 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,2168 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,5453 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 dày 10cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,96 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,241 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,7169 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,7169 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >= 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 140 | 1cấu kiện |
| 44 | Tẩy lớp vữa trát mặt trên thành rãnh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 22 | m2 |
| 45 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 17,6 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,007 | tấn |
| 47 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,25 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1126 | 100m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 112 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch mương cũ chiều dày ≤22cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,71 | m3 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,25 | 100m |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,36 | m3 |
| 53 | Rải 01 lớp nylon cách ly | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,036 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 dày 20cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,72 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,012 | 100m2 |
| 56 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,04 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0522 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà mũ rãnh M250, đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,21 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,015 | 100m2 |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0984 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0984 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0172 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 dày 15cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,36 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0421 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d>10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0245 | tấn |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1771 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1771 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >=50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | 1cấu kiện |
| 69 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,7883 | 100m3 |
| 70 | Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,759 | 1m3 |
| 71 | Đắp trả móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đất tận dụng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,175 | 100m3 |
| 72 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 127,6 | 100m |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20,42 | m3 |
| 74 | Rải 01 lớp nylon cách ly | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,0416 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 dày 20cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40,83 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng hố ga | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,0928 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tường hố ga, M200, đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 96,13 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 250mm class 2 đặt chờ trong bê tông | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,364 | 100m |
| 79 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,8453 | 100m2 |
| 80 | Bê tông xà mũ hố ga M200, đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,99 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,4213 | 100m2 |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,0111 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,0111 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,0998 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 dày 10cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,94 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,2257 | tấn |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,6622 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,6622 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >= 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 182 | 1cấu kiện |
| 90 | Bê tông móng bó vỉa cửa thu, M150, đá 2x4 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,13 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0376 | 100m2 |
| 92 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,28 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm bó vỉa cửa thu, bê tông M300, đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,36 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa cửa thu | 0,705 | 100m2 | |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt thép blốc cửa thu, d | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,3304 | tấn |
| 96 | Bó vỉa bằng tấm blốc bê tông cửa thu đúc sẵn KT 23x30x100cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 94 | m |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,75 | m3 |
| 98 | Bê tông móng rãnh dẫn M150, đá 2x4 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,62 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ móng rãnh dẫn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1554 | 100m2 |
| 100 | Xây rãnh dẫn nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,28 | m3 |
| 101 | Trát tường trong rãnh dẫn dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,61 | m2 |
| 102 | Bê tông xà mũ rãnh dẫn M200, đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,85 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh dẫn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1035 | 100m2 |
| 104 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2435 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2435 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan rãnh dẫn M250, đá 1x2 dày 10cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,86 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0984 | tấn |
| 108 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,4206 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,4206 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >= 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21 | 1cấu kiện |
| 111 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,39 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, hộp thu nước | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,1186 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt thép hộp thu nước, d | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6007 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 94 | 1cấu kiện |
| 115 | Bê tông tấm BT chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,58 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông chắn rác | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2632 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bê tông chắn rác, ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2482 | tấn |
| 118 | Lắp đặt tấm bê tông chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 94 | 1 cấu kiện |
| 119 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,4292 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,4292 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông đế cọc tiêu , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,6875 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cọc tiêu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,225 | 100m2 |
| 3 | ống nhựa PVC D75mm, Class 2, L=1.40m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 175 | m |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đổ trong ống nhựa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,4946 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đế cột bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 125 | 1 cấu kiện |
| 6 | Căng dây phản quang | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cuộn |
| 7 | Treo cờ tam giác màu đỏ trên đầu cọc tiêu và buộc trên dây phản quang | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 125 | cái |
| 8 | Bốc cấu kiện cọc tiêu lên ô tô | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,2188 | tấn |
| 9 | Bốc cấu kiện cọc tiêu xuống | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,2188 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,2188 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,2188 | tấn |
| 12 | Cờ vẫy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 13 | Nhân công túc trực đảm bảo giao thông | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 360 | công |
| 14 | Áo bảo hộ lao động phản quang | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | chiếc |
| 15 | Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 16 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 100 | m |
| 17 | Chóp nón sơn phản quang | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30 | cái |
| 18 | Biển báo I.441a,b,c (phía trước là công trường) biển chữ nhật 80x140 cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 19 | Biển báo hình tam giác cạnh 70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 20 | Biển báo chữ nhật 120x40cm (biển I.440 đoạn đường thi công) (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 21 | Biển báo chữ nhật 75x25cm (biển S.507 hướng rẽ) (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 22 | Biển báo chữ nhật 135x15cm (biển xin lỗi đã làm phiền) (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | Gia công hàng rào thép vuông 14x14 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0644 | tấn |
| 24 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80mm, L=3,3m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cột |
| 25 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80mm, L=4,0m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | cột |
| 26 | Nhân công lắp đặt cột + biển báo | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | công |
| 27 | Đào móng chân cột biển báo bằng thủ công, Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,2 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng chân cột biển báo, M150, đá 2x4 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư trắc địa. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe lu rung ≥25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 5 |
| 9 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 10 | Máy san bánh lốp | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Cẩu tự hành ≥ 10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy búa rung đóng cọc cừ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi