Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420588-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220405479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:15:00 đến ngày 2022-04-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,056,156,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2019 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp dự án tương tự hoặc cao hơn cấp dự án yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (Nền, móng cột bê tông cốt thép, cột thép I, vì kèo thép, mái lợp tôn, hệ thống chống sét; hệ thống đèn chiếu sáng...). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 2,1 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 15 người.Yêu cầu: Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ cốp pha, thợ vận hành máy móc, thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu sức nâng 16TMáy trộn bê tông dung tích 250lMáy cắt bê tông công suất 7,5kWMáy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kWMáy đầm dùi - công suất : 1,5 kWCần cẩu sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông công suất 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Mái che khu giết mổ gia súc tập trung trên địa bàn thành phố Kon Tum và điện chiếu sáng đến khu giết mổ
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dung thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3, số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0260.3954.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dung thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3, số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0260.3954.999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dung thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3, số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dung thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3, số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dung thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3, số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0260.3954.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dung thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3, số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0260.3954.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE KHU GIẾT MÔ
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V104,832m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,656m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,374m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,938100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,639tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,616m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,307100m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V112,454m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V71,402m3
14Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,459100m3
15Trải bạt nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V562,27m2
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V112,454m3
17Ván khuôn đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
18Cắt khe 1x4 nền sân làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V17,610m
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,084tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,168tấn
21Bu long D20 L800 móng chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
22Bu long D16 L600 móng chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V13,593tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V13,895tấn
26Bu long D14Mô tả kỹ thuật theo chương V254Cái
27Bu long D18Mô tả kỹ thuật theo chương V336Cái
28Bu long D24Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
29Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,968tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,968tấn
31Xà gồ hộp mạ kẽm (60 x 120), dày 1.8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1.196,8md
32Xà gồ hộp mạ kẽm (30 x 60), dày 1.1lyMô tả kỹ thuật theo chương V387md
33Xà gồ hộp mạ kẽm (30 x 30), dày 1.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V248md
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,995tấn
35Lợp mái bằng tôn dày 5 dem, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V14,069100m2
36Diềm tôn phẳng 0.5ly khung hộp 14*14*1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V163,2md
37Gia công thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
38Inox tấm 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V781,01Kg
39Lắp đặt máng rót, máng chứa, phểuMô tả kỹ thuật theo chương V0,965tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.224,903m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Kẹp cùm ống nước d90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
46Kẹp cùm ống nước d168Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Cầu chắc rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Cầu chắc rác D168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
50Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
51Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
52Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
53Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
54Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Lắp mặt nạ điện 1-3 lỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
57Lắp đế nổi đơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
58Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
61Lắp đặt đèn led công nghiệp 50w + chóa đènMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
62Bình chữa cháy khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
63Bình chữa cháy bộ tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
64Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
65Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6Bảng
66Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
67Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Kim thu sét Rbv=51mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
70Cột đỡ kim thu sét ống thủy tinh D49, L=5m, sơn chống rỉ + Chân đế, dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
71Khớp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
73Lắp đặt Bộ đếm sét LivaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Hoá chất giảm điện trở, bao 12 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bao
76ốc xiết cáp (đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8
77Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
78Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
82Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
85Lắp đặt vòi xả nước đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
86Lắp đặt van nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
88Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,62m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
90Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
91Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
92Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,504m3
93Ván khuôn đổ bê tông rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
94Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
95Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V391 cấu kiện
97Gia công đan mương bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
98Lắp dựng đan mương bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
B ĐÈN NĂNG LƯỢNG CHIẾU SÁNG
1Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V24cần đèn
2Lắp đèn đường năng lượng 500w ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2019 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp dự án tương tự hoặc cao hơn cấp dự án yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (Nền, móng cột bê tông cốt thép, cột thép I, vì kèo thép, mái lợp tôn, hệ thống chống sét; hệ thống đèn chiếu sáng...). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 2,1 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu53
2 Kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu53
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu53
4 Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu32
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có ít nhất 15 người.Yêu cầu: Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ cốp pha, thợ vận hành máy móc, thiết bị.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng 16TMáy trộn bê tông dung tích 250lMáy cắt bê tông công suất 7,5kWMáy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kWMáy đầm dùi - công suất : 1,5 kWCần cẩu sức nâng 16T Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250l Còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt bê tông công suất 7,5kW Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn - công suất : 1,0 kW Còn hoạt động tốt1
7 Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW Còn hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ 10T Còn hoạt động tốt2
10 Phòng thí nghiệm Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->