Gói thầu: Mua sắm hệ thống máy chiếu phim kỹ thuật số và hệ thống thiết bị âm thanh đồng bộ cho Studio của Cục Điện ảnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Điện Ảnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống máy chiếu phim kỹ thuật số và hệ thống thiết bị âm thanh đồng bộ cho Studio của Cục Điện ảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240184 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 11:25:00 đến ngày 2020-12-22 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,384,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,850,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chiếu phim kỹ thuật số | 1 | Hệ thống | - Độ sáng: 10,000 native lumens, - Độ tương phản: >1700:1 - Số lượng màu: 35.2 nghìn tỷ màu - Độ phân giải: 2K (2048 x 1080), hỗ trợ công nghệ HFR - Kích thước màn ảnh tối đa: 35ft/10,67m - 0,69” s2k 3-chip DMD DLP cinema - Điều khiển tự động GPIO với 4GPI input, 4 GPO output - Lắp đặt, kết nối hệ thống, căn chỉnh đảm bảo tiêu chuẩn DCI về rạp chiếu phim và hướng dẫn sử dụng hệ thống thiết bị, khắc phục lỗi cơ bản khi chiếu phim, phụ kiện lắp đặt bao gồm: + Cáp nguồn cho quạt hút máy chiếu 3x2,5mm2. + Cáp nguồn dimmer 3x4mm2. + Cáp nguồn cho máy chiếu 3x2,5mm2 từ UPS. + Cáp nguồn 3 pha cho Ballast máy chiếu. + Cáp nguồn Dimmer 3x4mm2 . + Dây mạng Ethernet CAT6 - Aptomat 32A. - Ổ cắm điện 6 lỗ 3m giắc gài. - Đầu RJ45 + vỏ chụp. - Ống gió mềm phi 20x10m. - Hộp nhựa (100x100x50). - Ống ruột gà phi 20x50m. | I.HỆ THỐNG THIẾT BỊ CHIẾU PHIM SỐ (Chi tiết cụ thể của Hệ thống Máy chiếu phim kỹ thuật số xem tại mục 1.2. Phạm vi cung cấp hàng hóa: chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 2 | Hiển thị: Màn hình cảm ứng VGA 10.1" | 1 | Chiếc | Hiển thị: - 10.1", màn hình LCD tỷ lệ 16:10 - Độ sáng: Đèn nền LED. 350 nits - Độ phân giải: 1280x800/WXGA - 262K màu. - Độ tương phản: 800:1 - Thời gian đáp ứng: 14ms/11ms(Typ.)(Tr/Td) - Góc nhìn (CR=10): 85(U), 85(D), 85(L), 85(R). - Mật độ điểm ảnh: 0.1695x0.1695mm Màn chạm: - Cảm biến màn cảm ứng 4 dây, chống nước - Loại màn phẳng - Truyền tải ánh sáng: 80% ± 3% - Giao diện cảm ứng: USB I/F Cổng I/O và công tắc: - Cổng VGA: 1 x giắc DB-15 cái. - Cổng USB: 1 x cổng USB cho kết nối cảm ứng - Giắc nguồn: 1 x giắc nguồn DC có thể khóa cố định Nguồn: - Nguồn đầu vào: Hỗ trợ nguồn vào 12-24V DC Kích thước: 248.2 x 166.8 x 36.3mm Hệ điều hành: Linux OS, Windows XP & Win 7 Công xuất tiêu thụ: 6W. | ||
| 3 | Ống kính zoom phù hợp kích thước phòng, tiêu cự 1.62-2.7:1, đồng bộ với máy chiếu phim kỹ thuật số 2K thế hệ 3 | 1 | Chiếc | - Loại ống kính: Ống kính góc rộng telecentric/ Thu phóng telephoto - Kích thước điểm ảnh DMD: Mật độ 7.56 x 7.56 micromet, 2048 x 1080 điểm ảnh - Khoảng cách chiếu: Tối thiêu 5m - tối đa 25m. - Khẩu độ: f/2.5 - Độ méo: 400:1 ở cấp độ hệ thống. | ||
| 4 | Bóng đèn xenon đồng bộ với máy chiếu phim kỹ thuật số 2K | 1 | Chiếc | - Thời gian sử dụng trung bình ước tính (giờ): 3500 giờ - Bảo hành: 100% trong 3000 giờ - Quang thông cực đại: 3800 lumens - Lưu lượng giải nhiệt của máy chiếu: 450 CFM - Công xuất định mức đầu vào: 1430W - Dòng định mức: 73.5 A - Dải công xuất: 1000 - 1430W - Điện áp định mức: 19.5V - Nhiệt độ bề mặt: Tối đa 200ºC | ||
| 5 | Máy chủ chiếu phim kỹ thuật số 4K hỗ trợ công nghệ xử lý âm thanh Dolby Atmos, kèm bộ lưu trữ | 1 | Bộ | - Phát lại phim (DCP) SMPTE và INTEROP lên đến tốc độ 500 Mbps - Tích hợp ổ lưu trữ cấu hình RAID 5 - Giải mã các chuẩn JPEG 2000, MPEG-2, H.264 - Độ phân giải 2K lên đến 120 hình/giây - Độ phân giải 4K lên đến 30 hình/giây | ||
| 6 | Dimmer điều khiển ánh sáng rạp, 2000W x2 chanel (Channel 1-3 modes ON-HALF-OFF, Channel 2-2 Modes ON-OFF) được tích hợp sẵn Automation (GPIO) | 1 | Chiếc | - 2 kênh ra động lực 4kVA, mỗi kênh một đầu ra dimmer AC cho đèn hỗ trợ dimmer. - Kênh 2 (Ch2) có thể được tùy chỉnh là kênh dimmer hoặc ON/OFF. - Đầu ra relay điều khiển 3D kit 2D/3D. - Có thể kết nối điều khiển tự động linh hoạt thông qua cầu đấu mở rộng với: Server GDC, Doremi ... - Điều chỉnh thời gian dimmer đèn với 2 dải thời gian độc lập 0~50%(T1) và 50~100% (T2), có thể cài đặt từ 1~30s. - Điều chỉnh giả lập giá trị % các mức dimmer OFF - HALF - ON (0% - 50% - 100%). - Điện áp nguồn: AC 100-240V - Dòng điện: 2CH, 20A cho một kênh, tổng: 40A - Kết nối đầu vào: Giắc cầu 10 cọc đấu nhanh - Kích thước: 220(W) x 268(H) x 52(D)mm - Trọng lượng: 1,6kg. | ||
| 7 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | 1 | Chiếc | - Công suất 2000VA/1800W - Điện áp đầu ra 200/208/220/230/240 VAC - Thời gian chuyển mạch từ chế độ điện lưới sang chế độ ắc quy 0m - Dải điện áp 100 - 300 VAC ± 5% - Dải tần số 40 - 70 Hz | ||
| 8 | Quạt hút gió giải nhiệt máy chiếu | 1 | Cái | - Tiêu chuẩn chống nước IPX4 - Nhiệt độ hoạt động tối đa 60°C - Công suất: 150w | ||
| 9 | Miệng hút gió giải nhiệt cho máy chiếu | 1 | Chiếc | - Vật liệu: Tôn dầy 2 ly, sơn tĩnh điện màu đen - Mặt lắp vào máy chiếu: Mặt phẳng. Kích thước 200 x 310mm. Khoan sẵn 4 lỗ Ф 6mm - Mặt nối ống gió: Hình trụ Ф 200mm | ||
| 10 | Tủ chân máy chiếu với Switch, aptomat, quạt giải nhiệt… | 1 | Chiếc | Tủ tiêu chuẩn rack 19 inch, sơn tĩnh điện màu đen. Kích thước (R x D x C) 0.8 x 1.0 x 0.85m. | ||
| 11 | Bộ xử lý âm thanh tích hợp sẵn bộ kiểm tra âm thanh và bộ phân tần | 1 | Chiếc | Thiết bị phải cùng Hãng sản xuất với Máy chủ chiếu phim (I.1.4) để đảm bảo việc xử lý âm thanh và đồng bộ giữa các thiết bị đạt chất lượng cao nhất. '- Xử lý các chuẩn âm thanh số Dolby Surround 7.1 and 5.1 từ Máy chủ chiếu phim, từ các nguồn âm thanh khác nhau như Dolby Digital® (AC-3), Dolby Digital Plus™, Dolby TrueHD Audio, Dolby E .. - Màn hình chạm điều khiển ở mặt trước - Giao diện sử dụng dựa trên Web. Điều khiển, kiểm soát từ xa qua mạng Ethernet - Có thể nâng cấp lên để xử lý âm thanh Dolby Atmos. | II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ ÂM THANH 7.1 | |
| 12 | Loa chính diện (Thiết bị phải cùng Hãng sản xuất với Bộ tăng âm (Mục II.6) để đảm bảo chất lượng đường truyền âm thanh đạt hiệu quả cao nhất) | 3 | Chiếc | - Dải tần số: 42Hz - 30,000Hz - Độ nhạy (1W/1M): 98dB - Ngưỡng áp suất âm tối đa (Max SPL 1M): 124dB Cont. / 130dB Peak | ||
| 13 | Loa siêu trầm (Thiết bị phải cùng Hãng sản xuất với Bộ tăng âm (Mục II.6) để đảm bảo chất lượng đường truyền âm thanh đạt hiệu quả cao nhất) | 1 | Chiếc | - Model: CS-118XL - Dải tần số: 29Hz - 300Hz - Độ nhạy (1W/1M): 99dB - Ngưỡng áp suất âm tối đa (Max SPL 1M): 126dB Cont. / 132dB Peak | ||
| 14 | Loa surround cạnh (Thiết bị phải cùng Hãng sản xuất với Bộ tăng âm (Mục II.6) để đảm bảo chất lượng đường truyền âm thanh đạt hiệu quả cao nhất) | 6 | Chiếc | - Dải tần số: 55Hz to 20kHz - Độ nhạy (1W/1M): 94dB - Ngưỡng áp xuất âm tối đa (Max SPL 1M): 119dB SPL | ||
| 15 | Loa surround phía sau (Thiết bị phải cùng Hãng sản xuất với Bộ tăng âm (Mục II.6) để đảm bảo chất lượng đường truyền âm thanh đạt hiệu quả cao nhất) | 2 | Chiếc | - Dải tần số: 55Hz to 20kHz - Độ nhạy (1W/1M): 94dB - Ngưỡng áp xuất âm tối đa (Max SPL 1M): 119dB SPL | ||
| 16 | Âm ly đa kênh cho hệ thống loa (Thiết bị phải cùng Hãng sản xuất với Bộ xử lý âm thanh (Mục II.1) để đảm bảo chất lượng đường truyền âm thanh đạt hiệu quả cao nhất) | 1 | Chiếc | - Tăng âm 16 kênh: Công suất 600 W cho một kênh tại 2Ω và 4Ω, 300 W cho một kênh tại 8Ω, 1,100 W chế độ cầu 2 kênh tại 8Ω và 4Ω | ||
| 17 | Giá treo loa surround | 8 | Chiếc | - Vật liệu: Tôn dầy 2 ly, sơn tĩnh điện màu đen - Kích thước giá lắp tường: Hình thang có khe cài, cạnh trên 175mm, cạnh dưới 130mm, chiều cao 165mm. Có khoan săn 4 lỗ Ф 10mm - Kích thước giá lắp lưng loa: Hình thang, cạnh trên 160mm, cạnh dưới 125mm, chiều cao 160mm. Có khoan săn 4 lỗ Ф 10mm | ||
| 18 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | rack tiêu chuẩn 19 inch, 19U, sâu 800mm, sơn tĩnh điện màu đen | ||
| 19 | Tủ đấu dây loa | 1 | Chiếc | kích thước 300mm x 400mm x 150mm | ||
| 20 | Dây loa và chi phí rải dây loa | 1 | Gói | - Dây loa cho loa chính diện: Cáp tròn 2 x 4.0 mm - Dây loa cho loa siêu trầm: Cáp tròn 2 x 4.0 mm - Dây loa cho loa surround: Cáp tròn 2 x 2.5 mm - Dây loa cho loa surround: 2 x 4.0 mm - Dây điều khiển CP950: Cat6 - Dây xử lý tín hiệu âm thanh: Cat6 - Chi phí thuê giàn dáo để lắp đặt. - Chi phí nhân công rải dây loa | (Chi tiết cụ thể của Gói Dây loa và chi phí rải dây loa xem tại mục 1.2. Phạm vi cung cấp hàng hóa: chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt: Cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp nguồn, giắc ... | 1 | Gói | - Cáp nguồn cho các thiết bị: Cáp tròn 3 x 4.0 mm : - Cáp tín hiệu: CAT6A. - Cáp mạng: CAT6A. - Dây tín hiệu âm thanh 2 lõi có bọc giấy bạc và lưới thép chống nhiễu. - Giắc tín hiệu DB-25 vỏ kim loại. - Giắc tín hiệu DB-15 vỏ kim loại. - Dây nguồn máy tính 3m. - Ổ cắm nối kéo dài. - Aptomat 32A. - Ổ cắm điện 6 lỗ 3m giắc gài. - Đầu RJ45+vỏ chụp x60. - Vít sắt 2cmx50, vít sắt 5cmx50, vít bắt rack x20. - Dây thít 10cm, dây thít 20cm. - Băng dính đen x5, băng dính giấy x50. - Code tròn 4 ly x10 - Code chữ u 4-6 ly x200 - Nhãn đánh dấu đầu cáp - Máng nhựa gài (100x100x2m). - Máng nhựa (200x100) x 50m - Ống ruột gà phi 20x50m. - Tủ đấu cầu loa surroud (300 x 100x 150). - Cầu domino 16 cọc. | (Chi tiết cụ thể của Gói phụ kiện lắp đặt xem tại mục 1.2. Phạm vi cung cấp hàng hóa: chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 22 | Màn ảnh tráng bạc | 1 | Chiếc | Độ lợi 2.4, kích thước 4,2m * 2,3m | IIII.MÀN ẢNH BẠC | |
| 23 | Khung màn ảnh kèm giá loa trái, phải, trung tâm | 1 | Gói | - Khung có kết cấu thép để căng màn ảnh. Thép ống, sơn tĩnh điện màu đen, có giá kê loa chính diện và sàn công tác - Kích thước: 4mx2,1m, sâu 900mm, cạnh dưới cách mặt sàn 1000mm. - Trụ chính: Thép hộp 40x40x1,8 mm. - Sàn loa: Thép hộp 40x40x1,8 mm. - Thanh chống cấu tạo: Thép hộp 40x40x1,8 mm. - Khung treo màn: Thép ống tròn 34x1,8mm. - Sàn thao tác: Thép hộp 20x40x1,8 mm. - Giá kê loa chính diện: Thép hộp 20x40x1,8 mm. - Tấm gỗ đặt loa chính diện và siêu trầm, dầy 12mm. - Tấm cao su đặt loa chính diện và siêu trầm. - Chi phí nhân công, công cụ để hàn và dựng khung màn ảnh. | (Chi tiết cụ thể của Gói Khung màn ảnh kèm giá loa trái, phải, trung tâm xem tại mục 1.2. Phạm vi cung cấp hàng hóa: chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 24 | Bộ máy tính bàn màn hình 21 inch với phần mềm VNC điều khiển hệ thống. | 1 | Bộ | - CPU: Intel Core i7-9700 (3.00GHz upto 4.70GHz, 12MB / 8 nhân 8 luồng) - RAM: 1 x 8GB DDR4 2666MHz ( 2 khe cắm hỗ trợ tối đa 32GB) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200rpm - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA, 2 x 3.5" SATA. - Cổng kết nối: 2 x USB 3.1, 3 x 3.5mm, LAN 1 Gb/s - Cổng xuất hình: 1 x HDMI, 1 x VGA/ D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth, Wifi 802.11ac - Hệ điều hành: Windows 10 Home 64 bit - Ổ đĩa quang: DVD/ CD RW - Bàn phím + Chuột USB - Màn hình: 21.5" LED. | IV.CÁC THIẾT BỊ KHÁC | |
| 25 | Bộ thiết bị 3D với motor điều khiển tự động | 1 | Bộ | - Công nghệ: Phân cực thụ động - Công xuất bóng tối đa: >7KW hoặc hơn - Bảo vệ nhiệt: Kim loại. Tiền phân cực - Thời gian chuyển đổi: 50 µsec (đối xứng) - Thời gian tối xem kẽ: 50-350 µsec - Tương phản/Bóng ma: >100:1 cho mỗi mắt. - Tốc độ khung hình cao HFR: Lên đến 240Hz hoặc hơn - Tự động hóa: Có thể tự động, tín hiệu ngoài, TCP/IP - Hiệu quả ánh sáng quang học: Lên tới 19% - Tỷ lệ phóng tối thiểu SCOPE: 0.8:1 - Tỷ lệ phóng tối thiểu FLAT: 0.8:1. | ||
| 26 | Kính xem phim 3D | 100 | Chiếc | Loại kính dùng cho người lớn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi