Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa Phường 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419297-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa Phường 2
Số hiệu KHLCNT 20220418763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 15:59:00 đến ngày 2022-04-18 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,335,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng suất tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa Phường 2
Nâng cấp, sửa chữa các Nhà văn hóa xuống cấp trên địa bàn thành phố
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đông Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian Xanh, Phòng Quản lý đô thị; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thành phố; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đông Hà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đông Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 03 Đường Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1khoản
3Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1khoản
B XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V584,21m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,316tấn
3Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,316tấn
4Lợp mái ngói 1 (ngói tráng men Viglacera mã S09 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,842100m2
5Ngói nóc, rìa 3 viên /md (ngói nóc Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V246viên
6Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
7Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn việt ý hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V26,368m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V58,944m2
11Ốp tường trụ, cột gạch 400x800 (gạch Viglacera mã MDP 4803 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,312m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V415,58m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V279,146m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V417,026m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K209-GOLD, sơn phủ Kova mã K360-GOLD hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V415,58m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,146m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K109-GOLD,sơn phủ Kova mã K871-GOLD, trắng trần K10-GOLD hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V417,026m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
19Vệ sinh sạch bề mặt sàn sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V130m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô ( BestSeal AC407 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V389m2
22Lát nền, sàn gạch 600x600 (gạch Viglacera mã KT605 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V389m2
23Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 bình định hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6m2
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,78m3
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V183,539m2
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Thái dương hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,539m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Epoxy jotun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,51m2
30Thay mới tấm pa no gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m2
31Thay mới tấm kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
32lắp đặt Đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (đèn Huỳnh Quang hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
33lắp đặt Quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc ( quạt đảo trần F-409Q Panasonic hoặc Tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
34Thay mới két nước bệ xí (két nước Viglacera mã VI15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,573m3
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,097m3
37Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,67m3
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V192,46m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,475m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Epoxy jotun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4751m2
41Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - gạch tuy nen Đông Hà hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,097m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,495m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m( tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584tấn
44Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,666m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm ( tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8681 cấu kiện
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,95m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,94m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K209-GOLD, sơn phủ Kova mã K360-GOLD hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V780,366m2
50Bộ chữ INOX nhủ màu đồng "TRUNG TÂM VĂN HÓA PHƯỜNG 2" kích thước chữ cao 250mm; "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG 2" kích thước chữ cao 150mm; "ĐC: ĐƯỜNG ĐẶNG DUNG- PHƯỜNG 2" kích thước chữ cao 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V121m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
53Kim thu sét CT3 D18, L=1,0m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Dây dẫn sét xuống đất CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
55Dây tiếp đất CT3 D18 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
56Thép CT3 D14 làm chân bật (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
57Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
58ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
59Ống nhựa cứng D20 (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
60Dây CU/PVC 2x10mm (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
61Aptomat 2 cực 30A (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Tủ điện 300x400x120 (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.105
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.53
3 Công nhân 10 Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn phá bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
2 Ô tô tự đổ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy trộn bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
5 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy cắt và uốn sắt thép Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Máy vận thăng Sức nâng suất tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy cân bằng Laser Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt gạch đá Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->