Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 15:55:00 đến ngày 2022-04-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,036,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng suất tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép với đầy đủ phụ kiện đi kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 12-Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Xây mới 03 phòng học Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đông Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 03 Đường Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 3 | Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | Tháo dỡ mái, chống thấm sê nô, vệ sinh và sơn lại tầng 1, 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn (giao trường quản lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,686 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,093 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,111 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bồn chứa nước (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 8 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,446 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm sê nô 2 nước (tương đương Bestmix Best Seal AC408) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,446 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,446 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt tường, cột (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829,186 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt tường, cột (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,19 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,685 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ (tương đương Kova K5501) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.156,853 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ (tương đương Kova K5500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 993,207 | m2 |
| D | Xây mới 03 phòng học (nâng tầng 3) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép (tương đương Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,481 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông cột, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,668 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,326 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn sàn, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông dầm, sàn mái, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,162 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,168 | m3 |
| 9 | Xây tường, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,86 | m3 |
| 10 | Xây tường, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,355 | m3 |
| 11 | Xây tường, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 10x15x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,236 | m3 |
| 12 | Xây tường, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 5x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 13 | Xây tường, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 10x15x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | m3 |
| 14 | Xây cột, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 5x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,744 | m3 |
| 15 | Xây tường, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 10x15x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,138 | m3 |
| 16 | Xây bục giảng, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 5x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,321 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,929 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,505 | m2 |
| 19 | Trát cột, lanh tô, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,507 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,4 | m2 |
| 21 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,875 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m |
| 23 | Lát sàn, gạch granite (tương đương Viglacera) KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,309 | m2 |
| 24 | Lát đá granite tự nhiên màu xám đen dày 20mm (tương đương Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,657 | m2 |
| 25 | Ốp gạch granite (tương đương Viglacera) chân tường KT600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,392 | m2 |
| 26 | Lát nền, gạch granite (tương đương Viglacera) KT300x300mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,313 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch ceramic (tương đương Viglacera) KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,842 | m2 |
| 28 | Vách ngăn vệ sinh (tương đương Compact HPL) dày 12mm + phụ kiện (tương đương SKin Long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,525 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt, sơn khung sắt đỡ lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám đen dày 20mm (tương đương Bình Định) làm bàn đỡ Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | m2 |
| 31 | Trần WC khung xương (tương đương Vĩnh Tường), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm (tương đương Gyproc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,631 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt lan can inox (tương đương SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,128 | kg |
| 33 | Lắp dựng, sơn xà gồ thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn dày 0,42ly (tương đương Việt Ý) + ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,527 | 100m2 |
| 35 | Quét chống thấm sê nô 2 nước (tương đương Bestmix Best Seal AC408) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,065 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,065 | m2 |
| 37 | Ốp đá chẻ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (tương đương Kova K209-Gold) 2 nước phủ (tương đương Kova K5501) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,84 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm tường ngoài (tương đương Bestmix Best Seal AC408) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,84 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (tương đương Kova K109-Gold) 2 nước phủ (tương đương Kova K5500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,085 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,078 | m2 |
| 42 | Cửa đi mở quay 1, 2 cánh, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 43 | Khóa chốt đơn điểm cửa đi 1 cánh mở quay (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,688 | m2 |
| 47 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 48 | Khóa tay nắm mỏ cài cửa sổ 1 cánh mở hất (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT14x14x1,4mm, sơn 2 nước (tương đương Bestmix 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | m2 |
| 50 | Lắp đặt hộp và bóng đèn 1200/40W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp và bóng đèn 600/20W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 (tương đương Rạng Đông LN05 220/14W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,3 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x4mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,9 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 62 | Lắp đặt quạt trần (tương đương Panasonic F-60MZ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 67 | Lắp lại hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 68 | Lắp đặt bồn nước nước (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32mm - 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK25mm - 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK20mm - 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32/25mm-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK32mm-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK20mm - RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK20mm - RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt đấu nối nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32mm - RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đấu nối nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32mm - RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32mm-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van phao cơ ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp măng song thép ĐK25mm xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110mm - PN 5bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK76mm - PN 5bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK60mm - PN 5bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK34mm - PN 6bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa ĐK60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Xi phong nhựa - phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Phểu thu inox KELAS D60 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương ANA ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Inax AL-296VEC) + vòi rửa (LFV21S + cụm xả A325PS + dây cấp A701) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax 431VR) + Vòi UF7V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (tương đương Caesar B1031) + vòi rửa B183C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-700 VAN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) D76 - PN 5bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) D34 - PN 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác inox 304 D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 128 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp PCCC (hộp 450x650x250 + 01 bình MFZL4 + 01 bình MT3 + tiêu lệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc (KT 3,6x1,2m. Mặt bảng bằng thép màu xanh có kẻ ô ly, khung bằng nhôm, gắn vào tường bằng bu lông, có khay để phấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân | 15 | Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn phá bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 5 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy cắt và uốn sắt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Sức nâng suất tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy cân bằng Laser | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép với đầy đủ phụ kiện đi kèm | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 150 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 500 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Xe bơm bê tông | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi