Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418426-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220418396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 15:55:00 đến ngày 2022-04-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,036,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng suất tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép với đầy đủ phụ kiện đi kèm
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 150
12-Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 500
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + thiết bị
Xây mới 03 phòng học Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đông Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian Xanh, Phòng Quản lý đô thị; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thành phố; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đông Hà.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đông Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 03 Đường Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1khoản
3Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1khoản
B XÂY LẮP
C Tháo dỡ mái, chống thấm sê nô, vệ sinh và sơn lại tầng 1, 2
1Tháo dỡ hệ thống chống sét (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
2Tháo dỡ mái tôn (giao trường quản lý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V382,686m2
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,266tấn
4Phá dỡ tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,093m3
5Phá dỡ cột bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,018m3
6Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V14,111m3
7Tháo dỡ bồn chứa nước (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
8Vệ sinh sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V137,446m2
9Quét chống thấm sê nô 2 nước (tương đương Bestmix Best Seal AC408)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,446m2
10Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,446m2
11Vệ sinh bề mặt tường, cột (mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V829,186m2
12Vệ sinh bề mặt tường, cột (mặt trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V678,19m2
13Vệ sinh bề mặt dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V642,685m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ (tương đương Kova K5501)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.156,853m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ (tương đương Kova K5500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V993,207m2
D Xây mới 03 phòng học (nâng tầng 3)
1Gia công, lắp dựng cốt thép (tương đương Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,481tấn
2Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,113100m2
3Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông cột, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,668m3
4Ván khuôn dầm, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,326100m2
5Ván khuôn sàn, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,944100m2
6Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông dầm, sàn mái, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,162m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,113100m2
8Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,168m3
9Xây tường, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,86m3
10Xây tường, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,355m3
11Xây tường, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 10x15x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,236m3
12Xây tường, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 5x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
13Xây tường, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 10x15x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,084m3
14Xây cột, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 5x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,744m3
15Xây tường, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 10x15x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,138m3
16Xây bục giảng, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 5x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,321m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,929m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,505m2
19Trát cột, lanh tô, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,507m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,4m2
21Trát dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,875m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,8m
23Lát sàn, gạch granite (tương đương Viglacera) KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V219,309m2
24Lát đá granite tự nhiên màu xám đen dày 20mm (tương đương Bình Định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,657m2
25Ốp gạch granite (tương đương Viglacera) chân tường KT600x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,392m2
26Lát nền, gạch granite (tương đương Viglacera) KT300x300mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,313m2
27Ốp tường gạch ceramic (tương đương Viglacera) KT300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,842m2
28Vách ngăn vệ sinh (tương đương Compact HPL) dày 12mm + phụ kiện (tương đương SKin Long)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,525m2
29Gia công, lắp đặt, sơn khung sắt đỡ lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
30Ốp đá granit tự nhiên màu xám đen dày 20mm (tương đương Bình Định) làm bàn đỡ LavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V1,552m2
31Trần WC khung xương (tương đương Vĩnh Tường), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm (tương đương Gyproc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,631m2
32Gia công, lắp đặt lan can inox (tương đương SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,128kg
33Lắp dựng, sơn xà gồ thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,266tấn
34Lợp mái tôn dày 0,42ly (tương đương Việt Ý) + ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,527100m2
35Quét chống thấm sê nô 2 nước (tương đương Bestmix Best Seal AC408)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,065m2
36Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,065m2
37Ốp đá chẻ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (tương đương Kova K209-Gold) 2 nước phủ (tương đương Kova K5501)Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,84m2
39Quét chống thấm tường ngoài (tương đương Bestmix Best Seal AC408)Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,84m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (tương đương Kova K109-Gold) 2 nước phủ (tương đương Kova K5500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V751,085m2
41Vách kính cố định, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,078m2
42Cửa đi mở quay 1, 2 cánh, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
43Khóa chốt đơn điểm cửa đi 1 cánh mở quay (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
45Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,56m2
46Cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,688m2
47Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
48Khóa tay nắm mỏ cài cửa sổ 1 cánh mở hất (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
49Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT14x14x1,4mm, sơn 2 nước (tương đương Bestmix 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,04m2
50Lắp đặt hộp và bóng đèn 1200/40W (tương đương Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
51Lắp đặt hộp và bóng đèn 600/20W (tương đương Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Lắp đặt đèn ốp trần D200 (tương đương Rạng Đông LN05 220/14W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
53Lắp đặt công tắc đảo chiều (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
56Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
57Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,3m
58Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,6m
59Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x4mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V537,9m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
62Lắp đặt quạt trần (tương đương Panasonic F-60MZ2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
65Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
67Lắp lại hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
68Lắp đặt bồn nước nước (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
69Lắp đặt ống nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32mm - 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V40100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK25mm - 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK20mm - 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
72Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32/25mm-RNMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK25/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK20/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
77Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
79Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK32mm-RNMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK20mm - RNMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
81Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK20mm - RTMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
82Lắp đặt côn nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt côn nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Lắp đặt đấu nối nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32mm - RTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt đấu nối nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32mm - RNMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt măng sông nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32mm-RNMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt măng sông nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
88Lắp đặt măng sông nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Lắp đặt măng sông nhựa PPR (tương đương Sino) ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
90Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR (tương đương Sino) ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt van phao cơ ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp măng song thép ĐK25mm xả trànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110mm - PN 5barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK76mm - PN 5barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK60mm - PN 5barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK34mm - PN 6barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
99Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
103Lắp đặt tê nhựa ĐK60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt măng sông nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Lắp đặt măng sông nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt măng sông nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
108Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
109Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
110Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
112Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK34Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
113Lắp đặt côn nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt côn nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt côn nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) ĐK60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
116Xi phong nhựa - phểu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
117Phểu thu inox KELAS D60 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương ANA )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
119Lắp đặt Lavabo (tương đương Inax AL-296VEC) + vòi rửa (LFV21S + cụm xả A325PS + dây cấp A701)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
120Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax 431VR) + Vòi UF7VMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
121Lắp đặt chậu tiểu nữ (tương đương Caesar B1031) + vòi rửa B183CMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
122Lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-700 VAN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
123Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) D76 - PN 5barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) D34 - PN 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
125Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
126Lắp đặt măng song nhựa uPVC (tương đương Bình Minh) D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
127Cầu chắn rác inox 304 D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
128Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
E THIẾT BỊ
1Hộp PCCC (hộp 450x650x250 + 01 bình MFZL4 + 01 bình MT3 + tiêu lệnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc (KT 3,6x1,2m. Mặt bảng bằng thép màu xanh có kẻ ô ly, khung bằng nhôm, gắn vào tường bằng bu lông, có khay để phấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.105
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.53
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét 1 Kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.53
4 Công nhân 15 Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn phá bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
2 Ô tô tự đổ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy trộn bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
5 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy cắt và uốn sắt thép Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Đầm bàn Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy thủy bình Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy vận thăng Sức nâng suất tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy cân bằng Laser Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Giàn giáo thép với đầy đủ phụ kiện đi kèm Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê150
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê500
13 Máy cắt gạch đá Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Xe vận chuyển bê tông thương phẩm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
15 Xe bơm bê tông Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->