Gói thầu: Gói thầu số 06 Hạng mục: Xây dựng mới gói thầu số 06

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420895-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 06 Hạng mục: Xây dựng mới gói thầu số 06
Số hiệu KHLCNT 20220339886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 15:48:00 đến ngày 2022-04-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,590,324,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.385486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.913.226.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.913.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.739.678.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục: Nhà làm việc, nhà vệ sinh, nhà xe
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục: sân nền, rãnh thoát nước, bể nước ngầm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức cẩu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 Hạng mục: Xây dựng mới gói thầu số 06
UBND xã Hòa Lợi. Hạng mục: Xây dựng mới trụ sở làm việc
270 Ngày
E-CDNT 3 nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Giồng Riềng Địa chỉ: Khu Nội Ô - TT Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVTK Nam Cường + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Riềng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Thọ Phát Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong ( Địa chi: số 98, QL 80, KP Ngã Ba, Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong ( Địa chi: số 98, QL 80, KP Ngã Ba, Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang)


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Giồng Riềng Địa chỉ: Khu Nội Ô - TT Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Giồng Riềng Địa chỉ: Khu Nội Ô - TT Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Riềng, Địa chỉ: Khu Nội Ô - TT Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện Giồng Riềng Địa chỉ: Khu Nội Ô - TT Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện Giồng Riềng Địa chỉ: Khu Nội Ô - TT Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6107100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,821m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,3399100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,7808100m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I17,556100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,9m3
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm761 mối nối
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,6142m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)110,2m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4020,742m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB4019,9517m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4012,012m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4030,5385m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,5997m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,7903m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4034,032m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4041,9141m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,1615m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,897m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,7331m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột4,5607100m2
22Ván khuôn móng cột0,9256100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,204100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,9635100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2012100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,7144100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0323100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1662100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0845100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,4032100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,0184100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2341100m2
33Rải giấy dầu lớp cách ly3,7847100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm3,4074tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm11,6835tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,1134tấn
37Gia công cột bằng thép tấm1,9113tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2331tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,9437tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0543tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8761tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3043tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,8613tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2864tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0562tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m2,282tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2063tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,349tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0334tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,1503tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0099tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0631tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3597tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,013tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,035tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m2,411tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3509tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,7109tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,506tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3594tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,0062tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1308tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0309tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,6227tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1293tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,658tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,5486tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤28m0,1441tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0345tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,4689tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0611tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1086tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,526tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3094tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m2,0001tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,4357tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,6479tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0474tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0529tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK12mm, chiều cao ≤6m0,3635tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,1952tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0016tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0088tấn
84Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC4013,3387m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC409,1692m3
86Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC4042,2002m3
87Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC4047,503m3
88Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC4011,8068m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC4021,0867m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC4018,476m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC4018,298m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC402,9248m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4050,94m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40462,656m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC401.669,5986m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40235,72m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40122,8907m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4079,56m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40148,5814m2
100Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40270,7004m2
101Trát trần, vữa XM M75, PC40340,32m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40333,7088m2
103Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40404,5m
104Kẻ ron âm132,8m
105Đắp chữ + Huy hiệu1bộ
106Bả bằng bột bả vào tường2.332,0596m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần967,858m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ999,712m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.300,2056m2
110Sơn giả đá 2 trụ sảnh đón22,01m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40724,902m2
112Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40578,25m2
113Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC4067,727m2
114Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC4019,8m2
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PC4059,125m2
116Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150 x60068,295m2
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300 x 450, vữa XM M100, PCB4055,62m2
118Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán14,435m2
119Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox49,14m2
120Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch60 x 240, vữa XM M100, PCB404,5429m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40146,8904m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng146,8904m2
123Bộ cửa D1 ( Cửa đi 2 cánh mở trong ngoài, kính cường lực dày 10 ly):1bộ
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm C100 kính cường lực dày 8ly12,96m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm C70 kính trắng 5 ly77,76m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,52m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm118,8m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,5m2
129Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8 ly12,6m2
130Lắp dựng khung bảo vệ 10 x 20 x 1.2150,2596m2
131Lắp dựng lan can innox cầu thang9,324m2
132Công tác tạm tính7,1md
133Công tác tạm tính2cái
134Lắp dựng lan can sắt1,68m2
135Lăp dựng vách ngăn Compact11,6m2
136Lắp dựng xà gồ thép1,7383tấn
137Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,1774100m2
138Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1681100m2
139Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương309,45m2
140Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,2984100m2
141Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m6,1098100m2
142Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng18bộ
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng49bộ
144Lắp đặt đèn led nổi áp trần D400/24W1bộ
145Lắp đặt đèn led 20W + đế treo tường4bộ
146Lắp đặt 1 CC + 1công tắc10bảng
147Lắp đặt ICC + 2 Công tăc + 1 dimmẻ + 1 ổ cấm29bảng
148Lắp đặt 1CC + 2 ổ cấm76cái
149Lắp đặt quạt trần24cái
150Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm21.750m
151Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2200m
152Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2600m
153Lắp đặt dây đơn 10mm2150m
154Lắp đặt dây đơn 35mm215m
155Lắp đặt MCB 10/6KA24cái
156Lắp đặt MCB 25/6KA24cái
157Lắp đặt MCB 125A/25KA2cái
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm900m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm500m
160Lắp đặt tủ điện 400 x 300 x 150+ phụ kiện sơn tỉnh điện2hộp
161Đóng cọc chống sét, tiếp địa đồng ĐK 16mm/2.4mm1cọc
162Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100 x 100 x 50 + nắp35hộp
163Lắp đặt xí bệt4bộ
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
165Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
166Lắp đặt càu chắn rác ĐK90mm37cái
167Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm6cái
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm2cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm0,2100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,15100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm4100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,2100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,6100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,15100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,1100m
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm4cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm50cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm14cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm4cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm8cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm22cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm7cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm4cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm8cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm16cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm20cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm2cái
192Lắp đặt ren nối đk 21mm8cái
193Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,41m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,78m3
195Lắp đặt kim thu sét Rbv = 30m1cái
196Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 5m1cái
197lắp đặt kim thu sét1cái
198lắp đặt tiếp địa đồng ĐK 16/2.4mm4cọc
199Lắp đặt kẹp nối thoát sét8cái
200lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (DMVD)1hộp
201kéo rãi cáp đồng trần thoát cáp ĐK 50mm35m
202Lắp đặtcáp đồng trần 70mm9m
203Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm24m
204Lắp đặtCó M502sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
205Lắp đặttăng đơ siết cáp4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
206Kéo rải dây cáp thép Đk6mm24m
B BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,19681m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,464m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,6426m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0218100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm0,0477tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,624m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC407,8m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC400,78m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg51 cấu kiện
10Bể nước ngầm inox 304 3000L1cái
C CỘT CỜ
1Lắp đặt cột cờ1cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,41m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,121m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I4,7100m
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,0332100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0183100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,4m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,5645m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,994m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,67m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,624m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,33m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,8168m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,448m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly0,1021100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0192100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1854100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1248100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,056100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1598100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0222tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6m0,0209tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0192tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0754tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0149tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0744tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0179tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0841tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK8mm, chiều cao ≤28m0,0928tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0903tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK6mm, chiều cao ≤6m0,0042tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,008tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0147tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC404,636m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PC400,18m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4079,395m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4047,43m2
37Trát trần, vữa XM M75, PC4015,66m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC404,72m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PC403,175m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC402,24m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC4018,4m
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC4015,54m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC402m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng15,54m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,15m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,45m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 30 0 x 300, XM PCB4011,44m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250 x 400, XM PCB4032,04m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,52m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,5m2
51Lắp dựng khung bảo vệ 10 x 20 x 1.22,641m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,15100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,15100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,15100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,15100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm6cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm6cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm6cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm3cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm6cái
62Lắp đặt xí bệt4bộ
63Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
64Lắp đặt lavabo4bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
66Lắp đặt đèn led 12w treo tường4bộ
67Lắp đặt công tắc 10A4cái
68Lắp đặt công tắc đơn 10 A2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi 10A4cái
70Lắp đặt bảng điện4bảng
71Lắp đặt dây đơn 1,5mm230m
72Lắp đặt dây đơn 4.0mm220m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm20m
74Lắp đặt MCB 10A/6KA1cái
75Lắp đặt tủ điện 450 x 350 x 180 + phụ kiện1hộp
76Lắp đặt hộp nối, phân dây 100 x 100 x 50 +nắp4hộp
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1285100m3
78Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,0191100m3
79Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,698m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,698m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,5m3
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5053m3
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg61 cấu kiện
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC403,3986m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,0935m3
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4020,0499m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC402,8m2
88Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
89Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
90Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤60,0005100m3
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,06100m
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0735tấn
93Ván khuôn móng cột0,0129100m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0191100m2
E NHÀ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,4481m3
2Ván khuôn móng cột0,1632100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0408tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0144tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0864tấn
6Công tác tạm tính48cái
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,768m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,864m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,528m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,336m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC402,88m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC402,3535m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4013,075m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công17,6715m3
15trãi cao su đen1,3129100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4012,455m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40141,27m2
18Gia công cột bằng thép hình0,1691tấn
19Gia công cột bằng thép hình0,0018tấn
20Gia công cột bằng thép tấm0,0754tấn
21Lắp cột thép các loại0,2191tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2184tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1039tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3223tấn
25Gia công giằng mái thép0,2648tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lông0,2648tấn
27Gia công xà gồ thép0,5671tấn
28Gia công xà gồ thép0,0113tấn
29Lắp dựng xà gồ thép0,5784tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,428100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,126100m2
32Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép0,0183tấn
33Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn0,0183tấn
34Lắp đặt máng sói tole42m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,3100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm60cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
38Lắp đặt bas inox giữ ống thoát nước36cái
F SÂN NỀN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4087,63m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC4087,63m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm584,2m2
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I61,3121m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,3546100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8 mm, chiều cao ≤6m0,6838tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,8128tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,128m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4024,1m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,5872m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I10,88641m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,56m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,3m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4531100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1913tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1044tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,0664m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.385486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.913.226.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.913.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.739.678.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục: Nhà làm việc, nhà vệ sinh, nhà xe 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục: sân nền, rãnh thoát nước, bể nước ngầm 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất ≥ 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
6 Máy đào Công suất gầu ≥ 0,4m31
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW1
8 Máy ép cọc Tải trọng ép ≥ 150 tấn1
9 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi Sức cẩu ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->