Gói thầu: Gói thầu số 06 Hạng mục: Xây dựng mới gói thầu số 06
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 Hạng mục: Xây dựng mới gói thầu số 06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 15:48:00 đến ngày 2022-04-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,590,324,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.385486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.913.226.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.913.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.739.678.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục: Nhà làm việc, nhà vệ sinh, nhà xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục: sân nền, rãnh thoát nước, bể nước ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức cẩu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 Hạng mục: Xây dựng mới gói thầu số 06 UBND xã Hòa Lợi. Hạng mục: Xây dựng mới trụ sở làm việc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Giồng Riềng
Địa chỉ: Khu Nội Ô - TT Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Riềng, Địa chỉ: Khu Nội Ô - TT Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện Giồng Riềng Địa chỉ: Khu Nội Ô - TT Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện Giồng Riềng Địa chỉ: Khu Nội Ô - TT Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6107 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,82 | 1m3 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,3399 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7808 | 100m3 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 17,556 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,9 | m3 | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 76 | 1 mối nối | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,6142 | m3 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 110,2 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,742 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | 19,9517 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,012 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,5385 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,5997 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,7903 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 34,032 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 41,9141 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1615 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,897 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7331 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 4,5607 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 0,9256 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,204 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,9635 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2012 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,7144 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0323 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1662 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0845 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,4032 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,0184 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2341 | 100m2 | |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,7847 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 3,4074 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 11,6835 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,1134 | tấn | |
| 37 | Gia công cột bằng thép tấm | 1,9113 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2331 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,9437 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0543 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8761 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3043 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,8613 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2864 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0562 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 2,282 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2063 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,349 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0334 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1503 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0099 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0631 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3597 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,013 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,035 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 2,411 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3509 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,7109 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,506 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3594 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,0062 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1308 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0309 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,6227 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1293 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,658 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,5486 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤28m | 0,1441 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0345 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4689 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0611 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1086 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,526 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3094 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 2,0001 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,4357 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,6479 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0474 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0529 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | 0,3635 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,1952 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0016 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0088 | tấn | |
| 84 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC40 | 13,3387 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 9,1692 | m3 | |
| 86 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 42,2002 | m3 | |
| 87 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | 47,503 | m3 | |
| 88 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | 11,8068 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 21,0867 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | 18,476 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 18,298 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 2,9248 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 50,94 | m2 | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 462,656 | m2 | |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 1.669,5986 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 235,72 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 122,8907 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 79,56 | m2 | |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 148,5814 | m2 | |
| 100 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40 | 270,7004 | m2 | |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | 340,32 | m2 | |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | 333,7088 | m2 | |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | 404,5 | m | |
| 104 | Kẻ ron âm | 132,8 | m | |
| 105 | Đắp chữ + Huy hiệu | 1 | bộ | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.332,0596 | m2 | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 967,858 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 999,712 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.300,2056 | m2 | |
| 110 | Sơn giả đá 2 trụ sảnh đón | 22,01 | m2 | |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | 724,902 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | 578,25 | m2 | |
| 113 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | 67,727 | m2 | |
| 114 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | 19,8 | m2 | |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PC40 | 59,125 | m2 | |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150 x600 | 68,295 | m2 | |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300 x 450, vữa XM M100, PCB40 | 55,62 | m2 | |
| 118 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 14,435 | m2 | |
| 119 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 49,14 | m2 | |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch60 x 240, vữa XM M100, PCB40 | 4,5429 | m2 | |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | 146,8904 | m2 | |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 146,8904 | m2 | |
| 123 | Bộ cửa D1 ( Cửa đi 2 cánh mở trong ngoài, kính cường lực dày 10 ly): | 1 | bộ | |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm C100 kính cường lực dày 8ly | 12,96 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm C70 kính trắng 5 ly | 77,76 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,52 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 118,8 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,5 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8 ly | 12,6 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng khung bảo vệ 10 x 20 x 1.2 | 150,2596 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng lan can innox cầu thang | 9,324 | m2 | |
| 132 | Công tác tạm tính | 7,1 | md | |
| 133 | Công tác tạm tính | 2 | cái | |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | 1,68 | m2 | |
| 135 | Lăp dựng vách ngăn Compact | 11,6 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7383 | tấn | |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,1774 | 100m2 | |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1681 | 100m2 | |
| 139 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 309,45 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,2984 | 100m2 | |
| 141 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,1098 | 100m2 | |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 49 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt đèn led nổi áp trần D400/24W | 1 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt đèn led 20W + đế treo tường | 4 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt 1 CC + 1công tắc | 10 | bảng | |
| 147 | Lắp đặt ICC + 2 Công tăc + 1 dimmẻ + 1 ổ cấm | 29 | bảng | |
| 148 | Lắp đặt 1CC + 2 ổ cấm | 76 | cái | |
| 149 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 150 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | 1.750 | m | |
| 151 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 200 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | 600 | m | |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 150 | m | |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | 15 | m | |
| 155 | Lắp đặt MCB 10/6KA | 24 | cái | |
| 156 | Lắp đặt MCB 25/6KA | 24 | cái | |
| 157 | Lắp đặt MCB 125A/25KA | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 900 | m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 500 | m | |
| 160 | Lắp đặt tủ điện 400 x 300 x 150+ phụ kiện sơn tỉnh điện | 2 | hộp | |
| 161 | Đóng cọc chống sét, tiếp địa đồng ĐK 16mm/2.4mm | 1 | cọc | |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100 x 100 x 50 + nắp | 35 | hộp | |
| 163 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 166 | Lắp đặt càu chắn rác ĐK90mm | 37 | cái | |
| 167 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | 0,2 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,15 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 4 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,6 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,15 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,1 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 50 | cái | |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 8 | cái | |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 22 | cái | |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 8 | cái | |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 16 | cái | |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 20 | cái | |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt ren nối đk 21mm | 8 | cái | |
| 193 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,4 | 1m3 | |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,78 | m3 | |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 30m | 1 | cái | |
| 196 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 5m | 1 | cái | |
| 197 | lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 198 | lắp đặt tiếp địa đồng ĐK 16/2.4mm | 4 | cọc | |
| 199 | Lắp đặt kẹp nối thoát sét | 8 | cái | |
| 200 | lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (DMVD) | 1 | hộp | |
| 201 | kéo rãi cáp đồng trần thoát cáp ĐK 50mm | 35 | m | |
| 202 | Lắp đặtcáp đồng trần 70mm | 9 | m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 24 | m | |
| 204 | Lắp đặtCó M50 | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 205 | Lắp đặttăng đơ siết cáp | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 206 | Kéo rải dây cáp thép Đk6mm | 24 | m | |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,1968 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,464 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6426 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0218 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm | 0,0477 | tấn | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 0,624 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 7,8 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 0,78 | m2 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Bể nước ngầm inox 304 3000L | 1 | cái | |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Lắp đặt cột cờ | 1 | cái | |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,4 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,12 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 4,7 | 100m | |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,0332 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0183 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5645 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,994 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,67 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,624 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,33 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8168 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,448 | m3 | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,1021 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1854 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1248 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,056 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1598 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0222 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | 0,0209 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0192 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0754 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0744 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0179 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0841 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK8mm, chiều cao ≤28m | 0,0928 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0903 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | 0,0042 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0147 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 4,636 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PC40 | 0,18 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 79,395 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 47,43 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | 15,66 | m2 | |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40 | 4,72 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | 3,175 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 2,24 | m2 | |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | 18,4 | m | |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | 15,54 | m2 | |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | 2 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 15,54 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,15 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,45 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 30 0 x 300, XM PCB40 | 11,44 | m2 | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250 x 400, XM PCB40 | 32,04 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,52 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,5 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng khung bảo vệ 10 x 20 x 1.2 | 2,641 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | 0,1 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,15 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,15 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,15 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 64 | Lắp đặt lavabo | 4 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn led 12w treo tường | 4 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 10A | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn 10 A | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bảng điện | 4 | bảng | |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 30 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | 20 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 20 | m | |
| 74 | Lắp đặt MCB 10A/6KA | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tủ điện 450 x 350 x 180 + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100 x 100 x 50 +nắp | 4 | hộp | |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1285 | 100m3 | |
| 78 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,0191 | 100m3 | |
| 79 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,698 | m3 | |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,698 | m3 | |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5 | m3 | |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5053 | m3 | |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 3,3986 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 0,0935 | m3 | |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 20,0499 | m2 | |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | 2,8 | m2 | |
| 88 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 89 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 90 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0735 | tấn | |
| 93 | Ván khuôn móng cột | 0,0129 | 100m2 | |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0191 | 100m2 | |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,448 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,1632 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0408 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0144 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0864 | tấn | |
| 6 | Công tác tạm tính | 48 | cái | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,768 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,528 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,336 | m3 | |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 2,88 | m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 2,3535 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 13,075 | m2 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 17,6715 | m3 | |
| 15 | trãi cao su đen | 1,3129 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,455 | m3 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | 141,27 | m2 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1691 | tấn | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0018 | tấn | |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0754 | tấn | |
| 21 | Lắp cột thép các loại | 0,2191 | tấn | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2184 | tấn | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1039 | tấn | |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3223 | tấn | |
| 25 | Gia công giằng mái thép | 0,2648 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,2648 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,5671 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,0113 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5784 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,428 | 100m2 | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,126 | 100m2 | |
| 32 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | 0,0183 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,0183 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt máng sói tole | 42 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | 60 | cái | |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bas inox giữ ống thoát nước | 36 | cái | |
| F | SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 87,63 | m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | 87,63 | m2 | |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 584,2 | m2 | |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 61,312 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,3546 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8 mm, chiều cao ≤6m | 0,6838 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,8128 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,128 | m3 | |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,1 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,5872 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 10,8864 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,56 | m3 | |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,3 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4531 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1913 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1044 | tấn | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,0664 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.385486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.913.226.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.913.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.739.678.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục: Nhà làm việc, nhà vệ sinh, nhà xe | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục: sân nền, rãnh thoát nước, bể nước ngầm | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Công suất gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Tải trọng ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | Sức cẩu ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi