Gói thầu: 05-2022: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419094-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 05-2022: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 15:47:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,918,456,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75536E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện đến 35kV . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.129.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Chuyên nghành Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
05-2022: Xây lắp Xây dựng mới trạm biến áp năm 2022 trên địa bàn huyện Thanh Trì đợt 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật, máy thi công, nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Trì.
Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 HOTLINE: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Vật tư B cấp | |||
| B | Hạng mục: Thanh Liệt 17 | |||
| C | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| D | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 3 | Biển báo tủ RMU phản quang (20x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp phản quang trong tủ RMU (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| E | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,417 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | viên |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| H | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 4 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ổ Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,24 | Kg |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 9 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| I | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | viên |
| J | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| K | Phụ kiện tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt M2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 6 | Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| L | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| M | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,4 | Kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây trục tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,2 | Kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây nhánh tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | Kg |
| 4 | Dây tiếp địa D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,17 | Kg |
| 5 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 9 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| N | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| O | PHẦN HẠ ÁP | |||
| P | Phần vật liệu: | |||
| Q | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 2 | Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,132 | Kg |
| 3 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m |
| 5 | Ống nối đồng nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 8 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| R | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,746 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | viên |
| S | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ cột đôi (kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,66 | Kg |
| 2 | Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,02 | Kg |
| 3 | Hộp phân dây lắp mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 4 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 6 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Kẹp hãm 4x(50-120)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 8 | Ống nối nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 10 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m |
| 11 | Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 12 | Đầu cốt A50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,78 | Kg |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 15 | Đai thép + khoá đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| T | Hạng mục: Thanh Liệt 18 | |||
| U | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| V | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 3 | Biển báo tủ RMU phản quang (20x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp phản quang trong tủ RMU (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| W | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,062 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | viên |
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Y | Phần thiết bị | |||
| Z | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 4 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ổ Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,24 | Kg |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 9 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AA | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| AB | Phụ kiện tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt M2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 6 | Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AC | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,4 | Kg |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây trục tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,2 | Kg |
| 9 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây nhánh tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | Kg |
| 10 | Dây tiếp địa D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,17 | Kg |
| 11 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 15 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| AD | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| AE | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AF | Phần vật liệu: | |||
| AG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 252 | m |
| 2 | Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,132 | Kg |
| 3 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m |
| 5 | Ống nối đồng nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 8 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| AH | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,909 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 940 | viên |
| AI | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,26 | Kg |
| 2 | Xà đỡ cột đôi (kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,66 | Kg |
| 3 | Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,01 | Kg |
| 4 | Hộp phân dây lắp mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Đai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 8 | Kẹp hãm 4x(50-120)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Ống nối nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 11 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m |
| 12 | Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 13 | Đầu cốt A50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,78 | Kg |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 16 | Đai thép + khoá đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| AJ | Hạng mục: Tam Hiệp 7 | |||
| AK | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Biển báo tủ RMU phản quang (20x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp phản quang trong tủ RMU (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | Cái |
| AM | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,29 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 249 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.490 | viên |
| AN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AO | Phần thiết bị | |||
| AP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 4 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ổ Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,24 | Kg |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 9 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Rào thép bảo vệ trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 272 | Kg |
| AQ | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| AR | Phụ kiện tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt M2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 6 | Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AS | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,4 | Kg |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây trục tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,2 | Kg |
| 9 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây nhánh tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | Kg |
| 10 | Dây tiếp địa D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,17 | Kg |
| 11 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 15 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| AT | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| AU | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AV | Phần vật liệu: | |||
| AW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 2 | Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,132 | Kg |
| 3 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m |
| 5 | Ống nối đồng nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| AX | Khối lượng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AY | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,79 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | viên |
| AZ | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,84 | Kg |
| 2 | Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,25 | Kg |
| 3 | Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,01 | Kg |
| 4 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 6 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Kẹp hãm 4x(50-120)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Ống nối nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 10 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m |
| 11 | Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 12 | Đầu cốt A50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,89 | Kg |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 15 | Đai thép + khoá đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| BA | Hạng mục: TBA Ngũ Hiệp 3 | |||
| BB | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Ống thép D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 (m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,5 | bộ |
| 4 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Biển báo tủ RMU phản quang (20x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên lộ cáp phản quang trong tủ RMU (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| BD | Khối lượng phần hào cáp ngầm | |||
| BE | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,9695 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 227,5 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.275 | viên |
| BF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BG | Phần thiết bị | |||
| BH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ổ Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,24 | Kg |
| 7 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BI | Phần xây dựng trạm 1 cột | |||
| BJ | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| BK | Phụ kiện tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt M2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 6 | Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BL | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,4 | Kg |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây trục tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,2 | Kg |
| 9 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây nhánh tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | Kg |
| 10 | Dây tiếp địa D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,17 | Kg |
| 11 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 15 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| BM | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| BN | Trung tính nối đất tủ RMU | |||
| 1 | Tiếp địa tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,35 | bộ |
| BO | PHẦN HẠ ÁP | |||
| BP | Phần vật liệu: | |||
| BQ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 2 | Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,132 | Kg |
| 3 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m |
| 5 | Ống nối đồng nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| BR | Khối lượng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| BS | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,746 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | viên |
| BT | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 149,68 | Kg |
| 2 | Xà đỡ cột đơn (6,34kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,02 | Kg |
| 3 | Xà đỡ cột đôi (kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,32 | Kg |
| 4 | Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,02 | Kg |
| 5 | Hộp phân dây lắp mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Kẹp hãm 4x(50-120)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 8 | Ống nối nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 10 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m |
| 11 | Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 12 | Đầu cốt A50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,78 | Kg |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 15 | Đai thép + khoá đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| BU | Hạng mục: Ngũ Hiệp 4 | |||
| BV | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Ống thép D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 3 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,41 | Kg |
| 5 | Ống thép D30 dầy 3mm tay thao tác CDPT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 6 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,45 | Kg |
| 7 | Biển tên dao (SI) phản quang (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | Cái |
| 10 | Khóa tay dao (ổ khóa + chìa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Innox chống chuột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| BX | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,983 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.750 | viên |
| BY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BZ | Phần thiết bị | |||
| CA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,5 | m |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4 | m |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 8 | Chụp silicon Chống sét van 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp silicon cầu chì tự rơi 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chụp silicon cực trung thế MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chụp silicon cực hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm 2,8m (24,24kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,61 | Kg |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,8m (32,11kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,542 | Kg |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm 2,8m (67,17kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,07 | Kg |
| 18 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ 2,8m (277,68kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 219,57 | Kg |
| 19 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,46 | Kg |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,8m (222,78kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240,06 | Kg |
| 21 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,12 | Kg |
| 22 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,86 | Kg |
| 23 | Dây buộc định hình cổ sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Sứ đứng 22kV + ty sứ dài 420mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | quả |
| 25 | Ống nhựa luồn cáp xuất tuyến hạ thế HDPE 65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 26 | Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| CB | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| CC | Phụ kiện tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt M2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| CD | Tủ tụ bù hạ thế trạm treo | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| CE | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,4 | Kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây trục tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,2 | Kg |
| 4 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây nhánh tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | Kg |
| 5 | Dây tiếp địa D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,38 | Kg |
| 6 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 7 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 10 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| CF | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| CG | PHẦN HẠ ÁP | |||
| CH | Phần vật liệu: | |||
| CI | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 598,72 | Kg |
| 2 | Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,75 | Kg |
| 3 | Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152,04 | Kg |
| 4 | Hộp phân dây lắp mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 6 | Đai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 7 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 8 | Móc ốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Kẹp hãm 4x(50-120)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM 120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Ống nối nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5 | m |
| 13 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| 14 | Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 15 | Đầu cốt A50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,45 | Kg |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 18 | Đai thép + khoá đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| CJ | Hạng mục: Tứ Hiệp 11 | |||
| CK | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 (m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | bộ |
| 3 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Biển tên dao (SI) phản quang (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tủ RMU phản quang (20x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên lộ cáp phản quang trong tủ RMU (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 9 | Innox chống chuột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| CM | Khối lượng phần hào cáp ngầm | |||
| CN | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,138 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 296 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.960 | viên |
| CO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CP | Phần thiết bị | |||
| CQ | Điểm đấu TBA Tứ Hiệp 11 (TBA Cổ Điển A3) | |||
| 1 | CSV TBA phân phối 12.7/22(24KV) -DM-10kA-Kèm hạt nổ + chụp silicon tháo ra lắp lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| CR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ổ Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,24 | Kg |
| 7 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| CS | Phần xây dựng trạm 1 cột | |||
| CT | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| CU | Phụ kiện tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt M2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 6 | Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| CV | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,4 | Kg |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây trục tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,2 | Kg |
| 9 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây nhánh tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | Kg |
| 10 | Dây tiếp địa D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,17 | Kg |
| 11 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 15 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| CW | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| CX | Trung tính nối đất tủ RMU | |||
| 1 | Tiếp địa tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,35 | bộ |
| CY | Điểm đấu TBA Tứ Hiệp 11 (TBA Cổ Điển A3) | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2,6m (62,7kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,76 | bộ |
| CZ | PHẦN HẠ ÁP | |||
| DA | Phần vật liệu: | |||
| DB | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 2 | Giá đỡ 2 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,572 | Kg |
| 3 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Ống nối đồng nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| DC | Khối lượng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| DD | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,063 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | viên |
| DE | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ cột đôi (kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,66 | Kg |
| 2 | Hộp phân dây lắp mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Kẹp hãm 4x(50-120)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Ống nối nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 7 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m |
| 8 | Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 9 | Đầu cốt A50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,89 | Kg |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 12 | Đai thép + khoá đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| DF | Hạng mục: Vĩnh Quỳnh 12 | |||
| DG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (KÉO RẢI LẠI) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 3 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Biển báo tủ RMU phản quang (20x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp phản quang trong tủ RMU (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| DI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DJ | Phần thiết bị | |||
| DK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn (D1850xR1040xC1750)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 4 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ổ Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,24 | Kg |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 9 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| DL | Phần xây dựng trạm 1 cột | |||
| DM | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| DN | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| DO | Phụ kiện tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt M2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 6 | Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| DP | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,4 | Kg |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,2 | Kg |
| 9 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | Kg |
| 10 | Dây tiếp địa D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,17 | Kg |
| 11 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 15 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| DQ | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| DR | PHẦN HẠ ÁP | |||
| DS | Phần vật liệu: | |||
| DT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 2 | Giá đỡ 7 cáp ngầm + 3 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,312 | Kg |
| 3 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m |
| 5 | Ống nối đồng nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| DU | Khối lượng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| DV | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,465 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | viên |
| DW | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,42 | Kg |
| 2 | Xà đỡ cột đôi (kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,66 | Kg |
| 3 | Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,25 | Kg |
| 4 | Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,02 | Kg |
| 5 | Hộp phân dây lắp mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Đai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 8 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Kẹp hãm 4x(50-120)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Ống nối nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 12 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m |
| 13 | Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 14 | Đầu cốt A50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,89 | Kg |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 17 | Đai thép + khoá đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| DX | Hạng mục: Đại Áng 11 | |||
| DY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Gông cột (bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,12 | Kg |
| 3 | Xà lệch 2 tầng (bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240,14 | Kg |
| 4 | Xà lệch 2 tầng cột đôi dọc tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 328,04 | Kg |
| 5 | Xà rẽ cân 1 tầng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,67 | Kg |
| 6 | Xà phụ 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,65 | Kg |
| 7 | Dây buộc định hình cổ sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | Cái |
| 8 | Chuỗi néo polyme 24kV (phụ kiện dùng cho dây bọc 120mm2 đã bao gồm giáp níu + yếm U) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | chuỗi |
| 9 | Sứ đứng 22kV + ty sứ dài 420mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | quả |
| 10 | Biển tên cột (22x80cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| EA | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tiếp địa cột trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,95 | Kg |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5 | m |
| 3 | Đai thép + khoá đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột trung thế + CSV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,92 | Kg |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 6 | Đai thép + khoá đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| EB | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EC | Phần thiết bị: | |||
| ED | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 22kV + ty sứ dài 420mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | quả |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 5 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 (m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,5 | bộ |
| 7 | Đầu cốt AM 120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Dây buộc định hình cổ sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 12 | Thanh dẫn Cu 50x5 (m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 13 | Xà đỡ Cầu chì tự rơi + CSV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,37 | Kg |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,41 | Kg |
| 15 | Xà phụ 3 pha (26,7kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,4 | Kg |
| 16 | Xà phụ 1 pha (10,61kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,61 | Kg |
| 17 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,5 | Kg |
| 18 | Ghế thao tác SI (108,62kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,62 | Kg |
| 19 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,45 | bộ |
| 20 | Chụp silicon cầu chì tự rơi 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Chụp silicon Chống sét van 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Biển tên dao (SI) phản quang (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 25 | Innox chống chuột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| EE | Khối lượng phần hào cáp ngầm | |||
| EF | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,965 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 820 | viên |
| EG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EH | Phần thiết bị | |||
| EI | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,24 | Kg |
| 5 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| EJ | Phần xây dựng trạm 1 cột | |||
| EK | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| EL | Phụ kiện tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt M2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 6 | Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| EM | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,4 | Kg |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,2 | Kg |
| 9 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | Kg |
| 10 | Dây tiếp địa D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,17 | Kg |
| 11 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 15 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| EN | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| EO | PHẦN HẠ ÁP | |||
| EP | Phần vật liệu: | |||
| EQ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83 | m |
| 2 | Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,132 | Kg |
| 3 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m |
| 5 | Ống nối đồng nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| ER | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 149,68 | Kg |
| 2 | Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,25 | Kg |
| 3 | Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,02 | Kg |
| 4 | Hộp phân dây lắp mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Đai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 7 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 8 | Kẹp hãm 4x(50-120)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Ống nối nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 11 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| 12 | Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 13 | Đầu cốt A50 bắt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,89 | Kg |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 16 | Đai thép + khoá đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| ES | Hạng mục: Cải tạo TBA Vĩnh Ninh 3 | |||
| ET | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 3 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ổ Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,24 | Kg |
| 7 | Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 8 | đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| EV | Phần xây dựng trạm 1 cột | |||
| EW | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m |
| EX | PHẦN HẠ ÁP | |||
| EY | Phần vật liệu: | |||
| EZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 2 | Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| 4 | Ống nối đồng nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| FA | Khối lượng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| FB | Khối lượng vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,134 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Gạch(không nung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | viên |
| FC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| FD | Hạng mục 1: TBA Thanh Liệt 17 | |||
| FE | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| FF | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1386 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| FH | Khối lượng phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,124 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 1000viên |
| 5 | Hào 2 cáp 22kV-3x240 dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,293 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 1000viên |
| FI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | MVAr |
| FK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 6 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 7 | Lắp đặt Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1861 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0842 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hào cáp đi dưới hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 1000viên |
| FL | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| FM | Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột) | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| FN | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cái |
| 5 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 10m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| FO | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| FP | HẠ THẾ | |||
| FQ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4158 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 6 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | mối |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 9 | Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,746 | m3 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 1000viên |
| FR | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2451 | km |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ cột đôi (kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | mối |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0049 | km |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1918 | 100kg |
| FS | PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| FT | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FU | Phần vật liệu | |||
| FV | Phần tận dụng lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| FW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FX | Phần vật liệu | |||
| FY | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| FZ | HẠ THẾ | |||
| GA | Phần vật liệu | |||
| GB | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| GC | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | km/1dây(4 sợi) |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,028 | km/1dây(4 sợi) |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 4 | Tháo hòm công tơ H6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp hòm công tơ H6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tháo hòm công tơ H2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp hòm công tơ H2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tháo hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lăp hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 10 | Tháo hòm phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp hòm phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 12 | Tháo đèn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đèn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| GD | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,002 | km/1dây(4 sợi) |
| 2 | Thay Thu hồi xà hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thay cột bê tông H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| GE | PHẦN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG | |||
| GF | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| GG | Phần vật liệu: | |||
| GH | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,41 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | tấm |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0756 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0067 | tấn |
| GI | Lắp đặt ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| GJ | Lắp đặt mốc | |||
| 1 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | viên |
| GK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7342 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1835 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8316 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0889 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,48 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 11 | Móng trạm 1 cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0497 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,91 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,039 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0458 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 23 | Móng tủ hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,077 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0348 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1801 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0033 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 34 | Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0638 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0319 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0766 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6856 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 42 | Hào cáp đi dưới hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m3 |
| 48 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,725 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| GM | Lắp đặt ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| GN | HẠ THẾ | |||
| GO | Phần vật liệu: | |||
| GP | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột đôi BTLT 8,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,858 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 7 | Móng cột đôi BTLT 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4625 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,775 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0293 | 100m3 |
| GQ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,545 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| GR | Lắp đặt ống nhựa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| GS | Lắp đặt mốc | |||
| 1 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | viên |
| GT | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GU | CÁP NGẦM | |||
| GV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| GW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| GY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| GZ | HẠ THẾ | |||
| HA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| HB | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| HC | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,95 | m2 |
| HD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| HE | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m2 |
| HF | HẠNG MỤC 2: TBA THANH LIỆT 18 | |||
| HG | PHẦN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| HH | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HI | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0792 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| HJ | Khối lượng phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,062 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 1000viên |
| HK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HL | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | MVAr |
| HM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 6 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 7 | Lắp đặt Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1861 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0842 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| HN | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| HO | Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột) | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| HP | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cái |
| 5 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 10m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| HQ | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| HR | HẠ THẾ | |||
| HS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2327 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 7 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | mối |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 10 | Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,254 | m3 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,52 | 1000viên |
| 14 | Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới đường BT Asphalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,536 | m3 |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 1000viên |
| 18 | Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,119 | m3 |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 1000viên |
| HT | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | km |
| 2 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ cột đôi (kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | mối |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0098 | km |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1918 | 100kg |
| HU | PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| HV | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HW | Phần tận dụng lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| HX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HY | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| HZ | HẠ THẾ | |||
| IA | Phần vật liệu | |||
| IB | Lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| IC | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,057 | km/1dây(4 sợi) |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | km/1dây(4 sợi) |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,057 | km/1dây(4 sợi) |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 5 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 6 | Tháo hòm công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp hòm công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tháo hòm công tơ H6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp hòm công tơ H6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Tháo hòm công tơ H2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp hòm công tơ H2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 12 | Tháo hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 13 | Lăp hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 14 | Tháo hòm phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp hòm phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 16 | Tháo đèn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đèn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| ID | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | km/1dây(4 sợi) |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường tường gạch, kích thước hộp >= 60x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Thay Thu hồi xà hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thay cột bê tông H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| IE | PHẦN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG | |||
| IF | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| IG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,705 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | tấm |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0756 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0067 | tấn |
| IH | Lắp đặt ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| II | Lắp đặt mốc | |||
| 1 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | viên |
| IJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7342 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1835 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8316 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0889 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,48 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 11 | Móng trạm 1 cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0497 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,91 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,039 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0458 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 23 | Móng tủ hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,077 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0348 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1801 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0033 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 34 | Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0638 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0319 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0766 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6856 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 42 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,725 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| IL | Lắp đặt ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| IM | HẠ THẾ | |||
| IN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Móng cột đôi BTLT 8,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,716 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 7 | Móng cột đơn BTLT 8,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| IO | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,86 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,018 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 9 | Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới đường BT Asphalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | md |
| 11 | Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,069 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 17 | Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,65 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8175 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 23 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| IP | Lắp đặt ống nhựa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | 100m |
| IQ | Lắp đặt mốc | |||
| 1 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | viên |
| IR | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IS | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| IT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| IU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| IW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| IX | HẠ THẾ | |||
| IY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| IZ | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| JA | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| JB | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,65 | m2 |
| JC | HẠNG MỤC 3: TBA TAM HIỆP 7 | |||
| JD | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| JE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| JF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3069 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| JG | Khối lượng phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,807 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 1000viên |
| 5 | Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123 | m |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,483 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,492 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,46 | 1000viên |
| JH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trên dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | MVAr |
| JJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 6 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 7 | Lắp đặt Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1861 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0842 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| JK | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| JL | Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột) | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| JM | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cái |
| 5 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 10m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| JN | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| JO | HẠ THẾ | |||
| JP | Phần vật liệu: | |||
| JQ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6238 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 6 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | mối |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 9 | Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,79 | m3 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 1000viên |
| JR | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0765 | km |
| 2 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | mối |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0049 | km |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0959 | 100kg |
| JS | PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| JT | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| JU | Phần tận dụng lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| JV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JW | Phần vật liệu | |||
| JX | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| JY | HẠ ÁP | |||
| JZ | Phần vật liệu | |||
| KA | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | km/1dây(4 sợi) |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | Tháo hòm công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp hòm công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tháo hòm công tơ H2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp hòm công tơ H2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tháo hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lăp hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 10 | Tháo hòm phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp hòm phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| KB | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,027 | km/1dây(4 sợi) |
| 2 | Thay Thu hồi xà hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| KC | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| KD | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| KE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| KF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| KH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| KI | HẠ THẾ | |||
| KJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| KK | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| KL | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,45 | m2 |
| KM | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| KN | Hạng mục 4: TBA Ngũ Hiệp 3 | |||
| KO | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| KP | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| KQ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5446 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3861 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0941 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 6 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| KR | Khối lượng phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV-3x50 đi dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,5 | m |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,502 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,261 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,305 | 1000viên |
| 5 | Hào 1 cáp 22kV-3x240 băng dưới đường BT Asphalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,55 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 1000viên |
| 9 | Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BT Asphalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,588 | m3 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 1000viên |
| 13 | Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BT Asphalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,08 | m3 |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 1000viên |
| 17 | Hào 2 cáp 22kV-3x240 dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5 | m |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2495 | m3 |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | 1000viên |
| KS | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KT | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | MVAr |
| KU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1861 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0842 | tấn |
| 8 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| KV | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| KW | Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột) | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| KX | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cái |
| 5 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 10m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| KY | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 3 | Tiếp địa tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 10cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| KZ | HẠ THẾ | |||
| LA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3861 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 6 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | mối |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 9 | Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,746 | m3 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 1000viên |
| LB | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3275 | km |
| 2 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ cột đơn (6,34kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ cột đôi (kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 8 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 9 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | mối |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0025 | km |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10 cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10cọc |
| 15 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1918 | 100kg |
| LC | PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| LD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LE | Phần vật liệu | |||
| LF | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| LG | HẠ ÁP | |||
| LH | Phần vật liệu | |||
| LI | Lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| LJ | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | km/1dây(4 sợi) |
| LK | Thu hồi | |||
| 1 | Thay Thu hồi xà hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| LL | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| LM | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| LN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| LO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| LQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| LR | HẠ THẾ | |||
| LS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| LT | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| LU | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,675 | m2 |
| LV | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m2 |
| LW | HẠNG MỤC 5: TBA NGŨ HIỆP 4 | |||
| LX | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| LY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0149 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 5 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| LZ | Khối lượng phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới hè BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,077 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 1000viên |
| 5 | Hào 1 cáp 22kV-3x240 băng dưới đường BT Asphalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,15 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 1000viên |
| 9 | Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới hè BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,446 | m3 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | 1000viên |
| 13 | Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,31 | m3 |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2 | 1000viên |
| MA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| MB | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | MVAr |
| MC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt Chụp silicon Chống sét van 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Chụp silicon cầu chì tự rơi 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Chụp silicon cực trung thế MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Chụp silicon cực hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm 2,8m (24,24kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0256 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,8m (32,11kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0385 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm 2,8m (67,17kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0521 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ 2,8m (277,68kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2196 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0125 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp loại 2,8m (222,78kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2401 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0251 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Thang trèo (34,5kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0349 | tấn |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 24 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| MD | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| ME | Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm treo) | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| MF | Tủ tụ bù hạ thế trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cái |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 5 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 10m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| MG | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| MH | HẠ THẾ | |||
| MI | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4814 | km |
| 2 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cột |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0123 | km |
| 9 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | mối |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 10 cái |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10cọc |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4795 | 100kg |
| MJ | PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| MK | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| ML | Phần thiết bị | |||
| MM | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay dao cách ly ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| MN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| MO | Phần vật liệu | |||
| MP | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| MQ | HẠ THẾ | |||
| MR | Phần vật liệu | |||
| MS | Lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| MT | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,029 | km/1dây(4 sợi) |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 4 | Tháo hòm công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 5 | Lắp hòm công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 6 | Tháo hòm công tơ H6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp hòm công tơ H6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tháo hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 9 | Lăp hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 10 | Tháo hòm phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp hòm phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 12 | Tháo đèn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đèn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| MU | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,096 | km/1dây(4 sợi) |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,083 | km/1dây(4 sợi) |
| 3 | Thay Thu hồi xà hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Thay cột bê tông H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cột |
| MV | PHẦN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG | |||
| MW | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| MX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV-3x50 đi dưới đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,675 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Hào cáp 2 ống D200 băng qua đường BT Asphalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | md |
| 10 | Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,85 | m2 |
| 11 | Phá kết cấu mặt đường đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,962 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 16 | Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới hè BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,105 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9725 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 23 | Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,3 | m3 |
| 26 | Phá kết cấu mặt đường đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1078 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,265 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2326 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,715 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,715 | 100m3 |
| 31 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | tấm |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0756 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0067 | tấn |
| MY | Lắp đặt ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| MZ | Lắp đặt mốc | |||
| 1 | Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | viên |
| NA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Móng cột trạm cột LT12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8958 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,01 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,119 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0216 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0328 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 14 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,725 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| NC | HẠ THẾ | |||
| ND | Phần vật liệu: | |||
| NE | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột đôi BTLT 8,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,574 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 7 | Móng cột đơn BTLT 8,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Móng |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| NF | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| NG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| NH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| NI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| NK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| NL | HẠ THẾ | |||
| NM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| NN | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| NO | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,55 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| NP | Hạng mục 6: TBA Tứ Hiệp 11 | |||
| NQ | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| NR | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| NS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,94 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4752 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0891 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| NT | Khối lượng phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV-3x50 đi dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,96 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | 1000viên |
| 5 | Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,284 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 1000viên |
| 9 | Hào 2 cáp 22kV-3x240 dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,894 | m3 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,296 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,48 | 1000viên |
| NU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NV | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | MVAr |
| NW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1861 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0842 | tấn |
| 8 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| NX | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| NY | Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột) | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| NZ | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cái |
| 5 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 10m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| OA | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 3 | Tiếp địa tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 10cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| OB | Điểm đấu TBA Tứ Hiệp 11 (TBA Cổ Điển A3) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cái |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2,6m (62,7kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0628 | tấn |
| OC | HẠ THẾ | |||
| OD | Phần vật liệu: | |||
| OE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | đầu |
| 6 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | mối |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 9 | Đi trong rãnh 2 cáp + 2 ống dự phòng cáp dưới vỉa hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,688 | m3 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 1000viên |
| 13 | Hào cáp 1 cáp dưới hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | 1000viên |
| 17 | Hào cáp 1 cáp dưới đường BT Asphalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5 | m |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,575 | m3 |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | 1000viên |
| OF | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | km |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ cột đôi (kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | mối |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0025 | km |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 10cọc |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0959 | 100kg |
| OG | PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| OH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| OI | Phần thiết bị | |||
| OJ | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| OK | Thu hồi | |||
| 1 | Thay chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3 pha |
| OL | Phần vật liệu | |||
| OM | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| ON | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay Xà đỡ SI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| OO | HẠ THẾ | |||
| OP | Phần vật liệu | |||
| OQ | Lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| OR | PHẦN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG | |||
| OS | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| OT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV-3x50 đi dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,9 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,329 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m3 |
| 7 | Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 10 | Phá kết cấu mặt đường đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,846 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m3 |
| 15 | Hào 2 cáp 22kV-3x240 dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,1 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,607 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2261 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,481 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,481 | 100m3 |
| OU | Lắp đặt ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| OV | Lắp đặt mốc | |||
| 1 | Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | viên |
| OW | HẠ THẾ | |||
| OX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7342 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1835 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8316 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0889 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,48 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 11 | Móng trạm 1 cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0497 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,91 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,039 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0458 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 23 | Móng tủ hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,077 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0348 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1801 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0033 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 34 | Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0638 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0319 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0766 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6856 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 42 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,725 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| OY | Lắp đặt ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| OZ | HẠ THẾ | |||
| PA | Phần vật liệu: | |||
| PB | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột đôi BTLT 8,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,858 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0172 | 100m3 |
| PC | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đi trong rãnh 2 cáp + 2 ống dự phòng cáp dưới vỉa hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 7 | Hào cáp 1 cáp dưới hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,25 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,525 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 13 | Hào cáp 1 cáp dưới đường BT Asphalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5 | m |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | md |
| 15 | Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,75 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8812 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| PD | Lắp đặt ống nhựa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| PE | Lắp đặt mốc | |||
| 1 | Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | viên |
| PF | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| PG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| PH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| PI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| PJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| PK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| PL | HẠ THẾ | |||
| PM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| PN | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| PO | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,1 | m2 |
| PP | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,75 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | m2 |
| PQ | HẠNG MỤC 7: TBA VĨNH QUỲNH 12 | |||
| PR | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| PS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| PT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| PU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | MVAr |
| PV | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn (D1850xR1040xC1750)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 6 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 7 | Lắp đặt Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1861 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0842 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| PW | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| PX | Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột) | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| PY | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cái |
| 5 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 10m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| PZ | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| QA | HẠ THẾ | |||
| QB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5347 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 7 cáp ngầm + 3 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 6 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | mối |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 9 | Đi trong rãnh 7 cáp và 3 ống dự phòng dưới hè BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,465 | m3 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 1000viên |
| QC | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0578 | km |
| 2 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ cột đôi (kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | mối |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0049 | km |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 cái |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 10cọc |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0959 | 100kg |
| QD | PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| QE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| QF | Phần vật liệu | |||
| QG | Phần tận dụng lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| QH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| QI | Phần vật liệu | |||
| QJ | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| QK | HẠ THẾ | |||
| QL | Phần vật liệu | |||
| QM | Lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| QN | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,142 | km/1dây(4 sợi) |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | Tháo hòm công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp hòm công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tháo hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lăp hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 8 | Tháo hòm phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp hòm phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Tháo đèn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đèn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| QO | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,002 | km/1dây(4 sợi) |
| 2 | Thay Thu hồi xà hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thay cột bê tông H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| QP | PHẦN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG | |||
| CÁP NGẦM TRUNG THẾ | ||||
| QR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8938 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2234 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,001 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0946 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0113 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,83 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 11 | Móng trạm 1 cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0497 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,91 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,039 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0458 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 23 | Móng tủ hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,077 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0348 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1801 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0033 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 34 | Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0638 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0319 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0766 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6856 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 42 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,725 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| QS | Lắp đặt ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| QT | HẠ THẾ | |||
| QU | Phần vật liệu: | |||
| QV | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột đôi BTLT 8,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,858 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0172 | 100m3 |
| QW | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đi trong rãnh 7 cáp và 3 ống dự phòng dưới hè BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,455 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5025 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| QX | Lắp đặt ống nhựa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| QY | Lắp đặt mốc | |||
| 1 | Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | viên |
| QZ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| RA | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| RB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| RC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| RE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| RF | HẠ THẾ | |||
| RG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| RH | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,55 | m2 |
| RI | HẠNG MỤC 8: TBA ĐẠI ÁNG 11 | |||
| RJ | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| RK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| RL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5637 | km |
| 2 | Lắp đặt Gông cột (bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà lệch 2 tầng (bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà lệch 2 tầng cột đôi dọc tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 9 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | mối |
| 10 | Tiếp địa cột trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10cọc |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3105 | 100kg |
| 13 | Tiếp địa cột trung thế + CSV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 10cọc |
| 15 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1762 | 100kg |
| RM | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| RN | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| RO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8416 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1337 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 8 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 10 cái |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cái |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| 13 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 10m |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ Cầu chì tự rơi + CSV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (26,7kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (10,61kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Thang trèo (34,5kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Ghế thao tác SI (108,62kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp chao chụp, chóa đèn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp chao chụp, chóa đèn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| RP | Khối lượng phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV-3x50 đi dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,02 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | 1000viên |
| 5 | Hào 1 cáp 22kV-3x50 + 4 cáp 0,6/1kV + 1 ống dự phòng đi dưới đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5 | m |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,964 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 1000viên |
| 9 | Hào 1 cáp 22kV-3x50 + 4 cáp 0,6/1kV + 1 ống dự phòng đi dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,835 | m3 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 1000viên |
| 13 | Hào 1 cáp 22kV-3x50 + 4 cáp 0,6/1kV + 1 ống dự phòng đi dưới vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,146 | m3 |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 1000viên |
| RQ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RR | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | MVAr |
| RS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ Bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp chao chụp, chóa đèn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1861 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0842 | tấn |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| RT | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| RU | Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột) | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| RV | Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cái |
| 5 | Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 10m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cái |
| RW | Trung tính nối đất tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| RX | HẠ ÁP | |||
| RY | Phần vật liệu: | |||
| RZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7327 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 6 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | mối |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 cái |
| SA | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2206 | km |
| 2 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | mối |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0098 | km |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0959 | 100kg |
| SB | PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| SC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| SD | Phần vật liệu | |||
| SE | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| SF | HẠ THẾ | |||
| SG | Phần vật liệu | |||
| SH | Lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| SI | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | km/1dây(4 sợi) |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,185 | km/1dây(4 sợi) |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 5 | Tháo hòm công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp hòm công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 7 | Tháo hòm công tơ H2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp hòm công tơ H2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 9 | Tháo hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lăp hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 11 | Tháo hòm phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp hòm phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 13 | Tháo đèn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đèn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| SJ | Thu hồi | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,256 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | km/1dây(4 sợi) |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | km/1dây(4 sợi) |
| 4 | Thay Thu hồi xà hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Thay cột bê tông H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| SK | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| SL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| SM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| SN | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| SO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| SP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| SQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| SR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| SS | HẠ THẾ | |||
| ST | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| SU | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| SV | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,76 | m2 |
| SW | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,225 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,75 | m2 |
| SX | HẠNG MỤC 9: TBA VĨNH NINH 3 | |||
| SY | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| SZ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TA | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| TB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ Bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 4 | Lắp chao chụp, chóa đèn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1861 | tấn |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0842 | tấn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| TC | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cái |
| TD | HẠ THẾ | |||
| TE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8317 | 100m |
| 2 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | đầu |
| 5 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | mối |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | 10 cái |
| 8 | Đi trong rãnh 5 cáp và 1 ống dự phòng dưới hè BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,134 | m3 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 1000viên |
| TF | PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| TG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TH | Phần thiết bị | |||
| TI | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay Tủ điện hạ áp 600V - 1000A-Kiểu treo-Ngoài trời tận dụng lắp lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Thay Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr-Ngoài trời (tháo ra lắp lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| TJ | Thu hồi | |||
| 1 | Thay chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3 pha |
| TK | Phần vật liệu | |||
| TL | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay dây dẫn đồng xuống TB dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| TM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây đồng M tiết diện dây = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | km |
| 2 | Thay cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Thay Xà đỡ đầu cáp và CSV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thay Xà đỡ sứ trung gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thay Xà đỡ SI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thay Ghế thao tác trạm treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thay Ghế thao tác CDPT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thay Giá đỡ máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thay Thang trèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | 10 quả |
| 11 | Thay Xà xuất tuyến hạ thế cột trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | km/1dây(4 sợi) |
| 13 | Thay cột bê tông H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| TN | PHẦN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG | |||
| TO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Móng trạm 1 cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0497 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,91 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,039 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0458 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 13 | Móng tủ hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,077 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0348 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1801 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0033 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 24 | Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0638 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0319 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0766 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6856 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 32 | Bệ đỡ tủ tụ bù | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,784 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0028 | 100m3 |
| TQ | Lắp đặt ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| TR | HẠ THẾ | |||
| TS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đi trong rãnh 5 cáp và 1 ống dự phòng dưới hè BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,165 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7845 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0173 | 100m3 |
| TT | Lắp đặt ống nhựa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m |
| TU | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| TV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| TX | HẠ THẾ | |||
| TY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| TZ | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| UA | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,65 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75536E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện đến 35kV . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.129.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Chuyên nghành Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 11 | Máy cắt đường | cắt đường | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 13 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi