Gói thầu: 05-2022: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419094-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 05-2022: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220417996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 15:47:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,918,456,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75536E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện đến 35kV .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.129.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Chuyên nghành Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị cắt đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 05-2022: Xây lắp
Xây dựng mới trạm biến áp năm 2022 trên địa bàn huyện Thanh Trì đợt 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng điện và hạ tầng kỹ thuật


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật, máy thi công, nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 HOTLINE: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Vật tư B cấp
B Hạng mục: Thanh Liệt 17
C CÁP NGẦM TRUNG THẾ
D Phần vật liệu:
1Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
2đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
3Biển báo tủ RMU phản quang (20x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Biển tên lộ cáp phản quang trong tủ RMU (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Mốc báo cáp bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
E Khối lượng vật liệu hào cáp
1Cát đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,417m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120viên
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
G Phần thiết bị
H Phần vật liệu:
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cột
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
4Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Ổ KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,24Kg
8Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
9đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
10Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
I Khối lượng vật liệu hào cáp
1Cát đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,92m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60viên
J Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
2Ống co ngót 240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m
K Phụ kiện tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt M2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
3Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
4Đầu cốt M4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
5ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
6KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
L Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
2Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
3Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
4Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
5Đầu cốt đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
M Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.
1Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,4Kg
2Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây trục tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,2Kg
3Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây nhánh tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3Kg
4Dây tiếp địa D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,17Kg
5Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
6Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
7Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
9đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Đầu cốt đồng M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
N Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
O PHẦN HẠ ÁP
P Phần vật liệu:
Q Cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
2Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,132Kg
3Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
4Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m
5Ống nối đồng nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
7Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
8Mốc báo cáp bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
R Khối lượng vật liệu hào cáp
1CátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,746m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40viên
S Đường dây hạ thế
1Xà đỡ cột đôi (kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,66Kg
2Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,02Kg
3Hộp phân dây lắp mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
4Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
5Đai thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
6Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
7Kẹp hãm 4x(50-120)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
8Ống nối nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
9Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
10Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m
11Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
12Đầu cốt A50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
13Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,78Kg
14ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
15Đai thép + khoá đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
T Hạng mục: Thanh Liệt 18
U CÁP NGẦM TRUNG THẾ
V Phần vật liệu:
1Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
2đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
3Biển báo tủ RMU phản quang (20x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Biển tên lộ cáp phản quang trong tủ RMU (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Mốc báo cáp bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
W Khối lượng vật liệu hào cáp
1Cát đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,062m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30viên
X PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Y Phần thiết bị
Z Phần vật liệu:
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cột
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
4Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Ổ KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,24Kg
8Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
9đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
10Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
AA Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
2Ống co ngót 240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m
AB Phụ kiện tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt M2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
3Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
4Đầu cốt M4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cái
5ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
6KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
AC Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
2Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
3Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
4Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
5Đầu cốt đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
6Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,4Kg
8Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây trục tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,2Kg
9Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây nhánh tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3Kg
10Dây tiếp địa D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,17Kg
11Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
12Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
13Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
15đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Đầu cốt đồng M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
AD Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
AE PHẦN HẠ ÁP
AF Phần vật liệu:
AG Cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V252m
2Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,132Kg
3Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
4Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m
5Ống nối đồng nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
7Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
8Mốc báo cáp bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
AH Khối lượng vật liệu hào cáp
1CátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,909m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V94m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V940viên
AI Đường dây hạ thế
1Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,26Kg
2Xà đỡ cột đôi (kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,66Kg
3Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,01Kg
4Hộp phân dây lắp mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
5Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Đai thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
7Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
8Kẹp hãm 4x(50-120)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
9Ống nối nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
10Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
11Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m
12Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
13Đầu cốt A50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
14Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,78Kg
15ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
16Đai thép + khoá đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
AJ Hạng mục: Tam Hiệp 7
AK CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AL Phần vật liệu:
1Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
3Biển báo tủ RMU phản quang (20x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Biển tên lộ cáp phản quang trong tủ RMU (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Mốc báo cáp bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31Cái
AM Khối lượng vật liệu hào cáp
1Cát đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,29m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V249m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.490viên
AN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AO Phần thiết bị
AP Phần vật liệu:
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cột
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
4Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Ổ KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,24Kg
8Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
9đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
10Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Rào thép bảo vệ trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V272Kg
AQ Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
2Ống co ngót 240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m
AR Phụ kiện tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt M2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
3Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
4Đầu cốt M4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
5ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
6KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
AS Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
2Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
3Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
4Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
5Đầu cốt đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
6Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,4Kg
8Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây trục tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,2Kg
9Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây nhánh tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3Kg
10Dây tiếp địa D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,17Kg
11Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
12Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
13Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
15đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Đầu cốt đồng M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
AT Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
AU PHẦN HẠ ÁP
AV Phần vật liệu:
AW Cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V66m
2Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,132Kg
3Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
4Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m
5Ống nối đồng nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
7Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
AX Khối lượng hào cáp ngầm hạ thế
1Mốc báo cáp bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
AY Khối lượng vật liệu hào cáp
1CátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,79m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V200viên
AZ Đường dây hạ thế
1Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,84Kg
2Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,25Kg
3Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,01Kg
4Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
5Đai thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16m
6Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
7Kẹp hãm 4x(50-120)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
8Ống nối nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
9Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
10Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m
11Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
12Đầu cốt A50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
13Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,89Kg
14ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
15Đai thép + khoá đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
BA Hạng mục: TBA Ngũ Hiệp 3
BB CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BC Phần vật liệu:
1Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Ống thép D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26m
3Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 (m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,5bộ
4đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Biển báo tủ RMU phản quang (20x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Biển tên lộ cáp phản quang trong tủ RMU (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Mốc báo cáp bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26Cái
BD Khối lượng phần hào cáp ngầm
BE Khối lượng vật liệu hào cáp
1Cát đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,9695m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V227,5m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.275viên
BF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BG Phần thiết bị
BH Phần vật liệu:
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cột
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
5Ổ KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,24Kg
7Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
BI Phần xây dựng trạm 1 cột
BJ Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
2Ống co ngót 240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m
BK Phụ kiện tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt M2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
3Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
4Đầu cốt M4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
5ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
6KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
BL Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
2Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
3Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
4Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
5Đầu cốt đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
6Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,4Kg
8Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây trục tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,2Kg
9Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây nhánh tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3Kg
10Dây tiếp địa D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,17Kg
11Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
12Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
13Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
15đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Đầu cốt đồng M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
BM Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
BN Trung tính nối đất tủ RMU
1Tiếp địa tủ RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,35bộ
BO PHẦN HẠ ÁP
BP Phần vật liệu:
BQ Cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
2Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,132Kg
3Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
4Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m
5Ống nối đồng nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
7Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
BR Khối lượng hào cáp ngầm hạ thế
1Mốc báo cáp bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
BS Khối lượng vật liệu hào cáp
1CátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,746m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40viên
BT Đường dây hạ thế
1Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V149,68Kg
2Xà đỡ cột đơn (6,34kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,02Kg
3Xà đỡ cột đôi (kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,32Kg
4Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,02Kg
5Hộp phân dây lắp mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
6Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
7Kẹp hãm 4x(50-120)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
8Ống nối nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
9Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5m
10Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m
11Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
12Đầu cốt A50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Cái
13Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,78Kg
14ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
15Đai thép + khoá đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
BU Hạng mục: Ngũ Hiệp 4
BV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BW Phần vật liệu:
1Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
2Ống thép D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m
3đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
4Xà đỡ đầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,41Kg
5Ống thép D30 dầy 3mm tay thao tác CDPTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
6Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,45Kg
7Biển tên dao (SI) phản quang (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Mốc báo cáp bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37Cái
10Khóa tay dao (ổ khóa + chìa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
11Innox chống chuộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
BX Khối lượng vật liệu hào cáp
1Cát đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,983m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V275m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.750viên
BY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BZ Phần thiết bị
CA Phần vật liệu:
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,5m
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4m
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
5Đầu cốt đồng M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
6Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
7Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
8Chụp silicon Chống sét van 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Chụp silicon cầu chì tự rơi 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Chụp silicon cực trung thế MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
11Chụp silicon cực hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm 2,8m (24,24kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,61Kg
16Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,8m (32,11kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,542Kg
17Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm 2,8m (67,17kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,07Kg
18Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ 2,8m (277,68kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V219,57Kg
19Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,46Kg
20Giá đỡ máy biến áp loại 2,8m (222,78kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V240,06Kg
21Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,12Kg
22Thang trèo (34,5kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,86Kg
23Dây buộc định hình cổ sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
24Sứ đứng 22kV + ty sứ dài 420mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12quả
25Ống nhựa luồn cáp xuất tuyến hạ thế HDPE 65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
26Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
CB Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
2Ống co ngót 240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m
CC Phụ kiện tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt M2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
3Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
4Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
5KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
CD Tủ tụ bù hạ thế trạm treo
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
2Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
3Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4Đầu cốt đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
5Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
CE Tiếp địa trạm biến áp
1Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
2Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,4Kg
3Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây trục tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,2Kg
4Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây nhánh tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3Kg
5Dây tiếp địa D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,38Kg
6Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
7Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
8Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
10đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
11Đầu cốt đồng M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
CF Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
CG PHẦN HẠ ÁP
CH Phần vật liệu:
CI Đường dây hạ thế
1Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V598,72Kg
2Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,75Kg
3Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V152,04Kg
4Hộp phân dây lắp mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
5Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
6Đai thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
7Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cái
8Móc ốpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Kẹp hãm 4x(50-120)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
10Đầu cốt AM 120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
11Ống nối nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
12Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,5m
13Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m
14Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
15Đầu cốt A50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7Cái
16Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,45Kg
17ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
18Đai thép + khoá đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20bộ
CJ Hạng mục: Tứ Hiệp 11
CK CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CL Phần vật liệu:
1Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
2Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 (m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140bộ
3đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
4Biển tên dao (SI) phản quang (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Biển báo tủ RMU phản quang (20x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Biển tên lộ cáp phản quang trong tủ RMU (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Mốc báo cáp bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32Cái
9Innox chống chuộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
CM Khối lượng phần hào cáp ngầm
CN Khối lượng vật liệu hào cáp
1Cát đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,138m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V296m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.960viên
CO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CP Phần thiết bị
CQ Điểm đấu TBA Tứ Hiệp 11 (TBA Cổ Điển A3)
1CSV TBA phân phối 12.7/22(24KV) -DM-10kA-Kèm hạt nổ + chụp silicon tháo ra lắp lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
CR Phần vật liệu:
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cột
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
5Ổ KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,24Kg
7Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
CS Phần xây dựng trạm 1 cột
CT Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
2Ống co ngót 240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m
CU Phụ kiện tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt M2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
3Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
4Đầu cốt M4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
5ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
6KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
CV Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
2Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
3Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
4Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
5Đầu cốt đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
6Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,4Kg
8Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây trục tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,2Kg
9Thép dẹt mạ kẽm D40*4(dây nhánh tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3Kg
10Dây tiếp địa D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,17Kg
11Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
12Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
13Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
15đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Đầu cốt đồng M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
CW Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
CX Trung tính nối đất tủ RMU
1Tiếp địa tủ RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,35bộ
CY Điểm đấu TBA Tứ Hiệp 11 (TBA Cổ Điển A3)
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
3Đầu cốt đồng M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
4Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
5Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2,6m (62,7kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,76bộ
CZ PHẦN HẠ ÁP
DA Phần vật liệu:
DB Cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
2Giá đỡ 2 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,572Kg
3Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
4Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
5Ống nối đồng nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
7Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
DC Khối lượng hào cáp ngầm hạ thế
1Mốc báo cáp bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
DD Khối lượng vật liệu hào cáp
1CátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,063m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140viên
DE Đường dây hạ thế
1Xà đỡ cột đôi (kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,66Kg
2Hộp phân dây lắp mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
3Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Kẹp hãm 4x(50-120)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
5Ống nối nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
6Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5m
7Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m
8Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
9Đầu cốt A50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
10Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,89Kg
11ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
12Đai thép + khoá đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
DF Hạng mục: Vĩnh Quỳnh 12
DG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DH Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (KÉO RẢI LẠI)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
2Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
3đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
4Biển báo tủ RMU phản quang (20x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Biển tên lộ cáp phản quang trong tủ RMU (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
DI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DJ Phần thiết bị
DK Phần vật liệu:
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cột
2Vỏ tủ RMU 4 ngăn (D1850xR1040xC1750)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
4Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Ổ KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,24Kg
8Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
9đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
10Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
DL Phần xây dựng trạm 1 cột
DM Khối lượng vật liệu hào cáp
DN Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
2Ống co ngót 240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m
DO Phụ kiện tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt M2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
3Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
4Đầu cốt M4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
5ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
6KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
DP Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
2Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
3Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
4Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
5Đầu cốt đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
6Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,4Kg
8Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,2Kg
9Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3Kg
10Dây tiếp địa D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,17Kg
11Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
12Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
13Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
15đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Đầu cốt đồng M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
DQ Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
DR PHẦN HẠ ÁP
DS Phần vật liệu:
DT Cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
2Giá đỡ 7 cáp ngầm + 3 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,312Kg
3Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
4Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m
5Ống nối đồng nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
7Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
DU Khối lượng hào cáp ngầm hạ thế
1Mốc báo cáp bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
DV Khối lượng vật liệu hào cáp
1CátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,465m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140viên
DW Đường dây hạ thế
1Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,42Kg
2Xà đỡ cột đôi (kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,66Kg
3Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,25Kg
4Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,02Kg
5Hộp phân dây lắp mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
6Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Đai thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
8Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
9Kẹp hãm 4x(50-120)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
10Ống nối nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
12Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m
13Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
14Đầu cốt A50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
15Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,89Kg
16ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
17Đai thép + khoá đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
DX Hạng mục: Đại Áng 11
DY ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DZ Phần vật liệu:
1Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
2Gông cột (bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V142,12Kg
3Xà lệch 2 tầng (bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V240,14Kg
4Xà lệch 2 tầng cột đôi dọc tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V328,04Kg
5Xà rẽ cân 1 tầngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,67Kg
6Xà phụ 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,65Kg
7Dây buộc định hình cổ sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19Cái
8Chuỗi néo polyme 24kV (phụ kiện dùng cho dây bọc 120mm2 đã bao gồm giáp níu + yếm U)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12chuỗi
9Sứ đứng 22kV + ty sứ dài 420mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19quả
10Biển tên cột (22x80cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
EA Phần xây dựng
1Tiếp địa cột trung thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,95Kg
2ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5m
3Đai thép + khoá đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
4Tiếp địa cột trung thế + CSVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,92Kg
5ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5m
6Đai thép + khoá đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
EB CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EC Phần thiết bị:
ED Phần vật liệu:
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Sứ đứng 22kV + ty sứ dài 420mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11quả
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
5Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
6Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 (m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,5bộ
7Đầu cốt AM 120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
8đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
9Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
10đầu cốt đồng M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
11Dây buộc định hình cổ sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
12Thanh dẫn Cu 50x5 (m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m
13Xà đỡ Cầu chì tự rơi + CSVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,37Kg
14Xà đỡ đầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,41Kg
15Xà phụ 3 pha (26,7kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,4Kg
16Xà phụ 1 pha (10,61kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,61Kg
17Thang trèo (34,5kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,5Kg
18Ghế thao tác SI (108,62kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,62Kg
19Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,45bộ
20Chụp silicon cầu chì tự rơi 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
21Chụp silicon Chống sét van 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
22Biển tên dao (SI) phản quang (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
23Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
24Mốc báo cáp bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Cái
25Innox chống chuộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
EE Khối lượng phần hào cáp ngầm
EF Khối lượng vật liệu hào cáp
1Cát đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,965m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V82m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V820viên
EG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EH Phần thiết bị
EI Phần vật liệu:
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cột
2Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
4Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,24Kg
5Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
EJ Phần xây dựng trạm 1 cột
EK Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
2Ống co ngót 240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m
EL Phụ kiện tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x2,5mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt M2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
3Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-2x4mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
4Đầu cốt M4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
5ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
6KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
EM Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm (D500xR250xC600)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
2Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
3Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
4Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
5Đầu cốt đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
6Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,4Kg
8Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,2Kg
9Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3Kg
10Dây tiếp địa D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,17Kg
11Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
12Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
13Ống nhựa HDPE 40/30 luồn Trung tính nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
15đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Đầu cốt đồng M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
EN Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6 /1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
EO PHẦN HẠ ÁP
EP Phần vật liệu:
EQ Cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V83m
2Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,132Kg
3Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
4Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m
5Ống nối đồng nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
7Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
ER Đường dây hạ thế
1Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V149,68Kg
2Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,25Kg
3Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,02Kg
4Hộp phân dây lắp mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
5Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
6Đai thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
7Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
8Kẹp hãm 4x(50-120)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
9Ống nối nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
10Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
11Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m
12Cáp nhôm AV50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
13Đầu cốt A50 bắt tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
14Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,89Kg
15ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
16Đai thép + khoá đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
ES Hạng mục: Cải tạo TBA Vĩnh Ninh 3
ET PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EU Phần vật liệu:
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cột
2Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
3Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
5Ổ KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,24Kg
7Dây dẫn Cu/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
8đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
EV Phần xây dựng trạm 1 cột
EW Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
2Ống co ngót 240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m
EX PHẦN HẠ ÁP
EY Phần vật liệu:
EZ Cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V66m
2Biển tên lộ cáp phản quang trên cột (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
3Ống co ngót nhiệt D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m
4Ống nối đồng nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x50mm2- không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
6Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
FA Khối lượng hào cáp ngầm hạ thế
FB Khối lượng vật liệu hào cáp
1CátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,134m3
2Băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
3Gạch(không nung)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60viên
FC Phần nhân công B thực hiện
FD Hạng mục 1: TBA Thanh Liệt 17
FE PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
FF CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FG Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1386100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp nối
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,910 cái
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
FH Khối lượng phần hào cáp ngầm
1Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,124m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,061000viên
5Hào 2 cáp 22kV-3x240 dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,293m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,061000viên
FI TRẠM BIẾN ÁP
FJ Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12MVAr
FK Phần vật liệu:
1Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
3Lắp đặt Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
4Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m
6Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
7Lắp đặt Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1861tấn
9Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0842tấn
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310 cái
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Hào cáp đi dưới hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,92m3
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012100m2
18Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,061000viên
FL Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
FM Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột)
1Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
FN Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810 cái
5Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810cọc
7Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
8Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
9Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
10Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
11Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
FO Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
FP HẠ THẾ
FQ Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4158100m
2Lắp đặt Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
4Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
5Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
6ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12mối
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
9Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,746m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041000viên
FR Đường dây hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2451km
2Lắp đặt Xà đỡ cột đôi (kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
7ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12mối
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0049km
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
11Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
12Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210cọc
13Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1918100kg
FS PHẦN ĐỊNH MỨC 203
FT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FU Phần vật liệu
FV Phần tận dụng lắp đặt lại
1Thay cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
FW TRẠM BIẾN ÁP
FX Phần vật liệu
FY Lắp mới
1Lắp đặt Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
FZ HẠ THẾ
GA Phần vật liệu
GB Lắp mới
1Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
GC Tháo ra lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084km/1dây(4 sợi)
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,028km/1dây(4 sợi)
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16m
4Tháo hòm công tơ H6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp hòm công tơ H6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
6Tháo hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
7Lắp hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
8Tháo hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
9Lăp hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
10Tháo hòm phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
11Lắp hòm phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
12Tháo đèn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đèn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
GD Thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002km/1dây(4 sợi)
2Thay Thu hồi xà hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
3Thay cột bê tông HTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
GE PHẦN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG
GF CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GG Phần vật liệu:
GH Cáp ngầm trung thế
1Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
2Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,41m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0141100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m3
7Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3tấm
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0756m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0067tấn
GI Lắp đặt ống
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
GJ Lắp đặt mốc
1Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4viên
GK TRẠM BIẾN ÁP
GL Phần vật liệu:
1Móng tủ RMU 3 ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7342m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0073100m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1835m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8316m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0889m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0076tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,48m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0147100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0147100m3
11Móng trạm 1 cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0497m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,099100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1274100m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0986100m2
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,256m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,91m3
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,039m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0458tấn
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0221100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0221100m3
23Móng tủ hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,154m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0015100m3
26Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,077m3
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0348m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1801m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0033tấn
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m2
31Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m2
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0031100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0031100m3
34Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0638m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0006100m3
37Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0319m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0766m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6856m2
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0013100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0013100m3
42Hào cáp đi dưới hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
43Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m2
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,26m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0126100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,027100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,027100m3
48Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,725m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0472100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0945100m3
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
GM Lắp đặt ống
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
GN HẠ THẾ
GO Phần vật liệu:
GP Đường dây hạ thế
1Móng cột đôi BTLT 8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,858m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0086100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0172100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0172100m3
7Móng cột đôi BTLT 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4625m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0146100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,775m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0293100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0293100m3
GQ Phần cáp ngầm hạ thế
1Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,545m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0054100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0109100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0109100m3
7Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0144100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0288100m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
GR Lắp đặt ống nhựa
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m
GS Lắp đặt mốc
1Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2viên
GT PHẦN VẬN CHUYỂN
GU CÁP NGẦM
GV Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
GW TRẠM BIẾN ÁP
GX Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
GY Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
GZ HẠ THẾ
HA Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
HB PHẦN HOÀN TRẢ
HC CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,95m2
HD TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m2
HE HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1m2
HF HẠNG MỤC 2: TBA THANH LIỆT 18
HG PHẦN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970
HH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HI Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0792100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp nối
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,910 cái
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
HJ Khối lượng phần hào cáp ngầm
1Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,062m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,031000viên
HK TRẠM BIẾN ÁP
HL Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12MVAr
HM Phần vật liệu:
1Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
3Lắp đặt Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
4Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
6Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
7Lắp đặt Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1861tấn
9Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0842tấn
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310 cái
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
HN Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
HO Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột)
1Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810 cái
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
HP Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810 cái
5Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810cọc
7Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
8Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
9Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
10Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
11Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
HQ Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
HR HẠ THẾ
HS Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2327100m
3Lắp đặt Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
5Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
6Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
7ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12mối
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
10Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26m
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,254m3
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,104100m2
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,521000viên
14Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới đường BT AsphaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,536m3
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,072100m2
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,361000viên
18Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
19Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,119m3
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012100m2
21Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,061000viên
HT Đường dây hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25km
2Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
3Lắp đặt Xà đỡ cột đôi (kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
4Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cột
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
7ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8mối
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0098km
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
11Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
12Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210cọc
13Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1918100kg
HU PHẦN ĐỊNH MỨC 203
HV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HW Phần tận dụng lắp đặt lại
1Thay cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
HX TRẠM BIẾN ÁP
HY Lắp mới
1Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
HZ HẠ THẾ
IA Phần vật liệu
IB Lắp mới
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
IC Tháo ra lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,057km/1dây(4 sợi)
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026km/1dây(4 sợi)
3Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,057km/1dây(4 sợi)
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44m
5Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
6Tháo hòm công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
7Lắp hòm công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
8Tháo hòm công tơ H6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
9Lắp hòm công tơ H6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
10Tháo hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
11Lắp hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
12Tháo hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8hộp
13Lăp hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8hộp
14Tháo hòm phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
15Lắp hòm phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
16Tháo đèn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
17Lắp đèn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
ID Thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006km/1dây(4 sợi)
2Thay hộp phân dây ở tường tường gạch, kích thước hộp >= 60x60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
3Thay Thu hồi xà hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Thay cột bê tông HTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cột
IE PHẦN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG
IF CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IG Phần vật liệu:
1Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
2Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,705m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0071100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015100m3
7Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3tấm
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0756m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0067tấn
IH Lắp đặt ống
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
II Lắp đặt mốc
1Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3viên
IJ TRẠM BIẾN ÁP
IK Phần vật liệu:
1Móng tủ RMU 3 ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7342m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0073100m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1835m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8316m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0889m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0076tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,48m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0147100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0147100m3
11Móng trạm 1 cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0497m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,099100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1274100m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0986100m2
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,256m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,91m3
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,039m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0458tấn
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0221100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0221100m3
23Móng tủ hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,154m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0015100m3
26Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,077m3
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0348m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1801m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0033tấn
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m2
31Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m2
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0031100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0031100m3
34Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0638m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0006100m3
37Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0319m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0766m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6856m2
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0013100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0013100m3
42Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,725m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0472100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0945100m3
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
IL Lắp đặt ống
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
IM HẠ THẾ
IN Phần vật liệu:
1Móng cột đôi BTLT 8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,716m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0172100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0343100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0343100m3
7Móng cột đơn BTLT 8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0045100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009100m3
IO Phần cáp ngầm hạ thế
1Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26m
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,86m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0216100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,018m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0502100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1503100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1503100m3
9Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới đường BT AsphaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m
10Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36md
11Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9m2
12Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0446100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,069m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0307100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1138100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1138100m3
17Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
18Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,65m2
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8175m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0082100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0164100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0164100m3
23Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0144100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0288100m3
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
IP Lắp đặt ống nhựa
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,52100m
IQ Lắp đặt mốc
1Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10viên
IR PHẦN VẬN CHUYỂN
IS CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IT Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
IU TRẠM BIẾN ÁP
IV Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
IW Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
IX HẠ THẾ
IY Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
IZ PHẦN HOÀN TRẢ
JA CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m2
JB HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,3m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,65m2
JC HẠNG MỤC 3: TBA TAM HIỆP 7
JD PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
JE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
JF Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3069100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp nối
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610 cái
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
JG Khối lượng phần hào cáp ngầm
1Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,807m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,031000viên
5Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V123m
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,483m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,492100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,461000viên
JH TRẠM BIẾN ÁP
JI Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trên dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12MVAr
JJ Phần vật liệu:
1Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
3Lắp đặt Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
4Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
6Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
7Lắp đặt Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1861tấn
9Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0842tấn
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310 cái
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
JK Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
JL Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột)
1Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
JM Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810 cái
5Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810cọc
7Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
8Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
9Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
10Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
11Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
JN Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
JO HẠ THẾ
JP Phần vật liệu:
JQ Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6238100m
2Lắp đặt Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
4Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
5Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
6ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12mối
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
9Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,79m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21000viên
JR Đường dây hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0765km
2Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
3Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
4Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
7ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8mối
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0049km
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
11Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
12Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,110cọc
13Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0959100kg
JS PHẦN ĐỊNH MỨC 203
JT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
JU Phần tận dụng lắp đặt lại
1Thay cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
JV TRẠM BIẾN ÁP
JW Phần vật liệu
JX Lắp mới
1Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
JY HẠ ÁP
JZ Phần vật liệu
KA Tháo ra lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047km/1dây(4 sợi)
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4Tháo hòm công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp hòm công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
6Tháo hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
7Lắp hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
8Tháo hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hộp
9Lăp hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hộp
10Tháo hòm phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
11Lắp hòm phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
KB Thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,027km/1dây(4 sợi)
2Thay Thu hồi xà hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
KC PHẦN VẬN CHUYỂN
KD CÁP NGẦM TRUNG THẾ
KE Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
KF TRẠM BIẾN ÁP
KG Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
KH Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
KI HẠ THẾ
KJ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
KK PHẦN HOÀN TRẢ
KL CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,45m2
KM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5m2
KN Hạng mục 4: TBA Ngũ Hiệp 3
KO PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
KP CÁP NGẦM TRUNG THẾ
KQ Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5446100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3861100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0941100m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
5Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp nối
6Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310 cái
8Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
KR Khối lượng phần hào cáp ngầm
1Hào 1 cáp 22kV-3x50 đi dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,5m
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,502m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,261100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3051000viên
5Hào 1 cáp 22kV-3x240 băng dưới đường BT AsphaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13m
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,55m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,261000viên
9Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BT AsphaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,588m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,004100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,021000viên
13Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BT AsphaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,08m3
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m2
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41000viên
17Hào 2 cáp 22kV-3x240 dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,5m
18Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2495m3
19Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,058100m2
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,291000viên
KS TRẠM BIẾN ÁP
KT Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12MVAr
KU Phần vật liệu:
1Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
3Lắp đặt Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
4Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
5Lắp đặt Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1861tấn
7Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0842tấn
8Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
KV Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
KW Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột)
1Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
KX Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810 cái
5Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810cọc
7Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
8Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
9Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
10Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
11Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
KY Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
3Tiếp địa tủ RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,110cọc
5Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
KZ HẠ THẾ
LA Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3861100m
2Lắp đặt Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
4Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
5Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
6ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12mối
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
9Hào cáp 3 cáp + 2 ống dự phòng dưới hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,746m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041000viên
LB Đường dây hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3275km
2Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
3Lắp đặt Xà đỡ cột đơn (6,34kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
4Lắp đặt Xà đỡ cột đôi (kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
5Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cột
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cột
8Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
9ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12mối
10Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0025km
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510 cái
13Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
14Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210cọc
15Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1918100kg
LC PHẦN ĐỊNH MỨC 203
LD TRẠM BIẾN ÁP
LE Phần vật liệu
LF Lắp mới
1Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
LG HẠ ÁP
LH Phần vật liệu
LI Lắp mới
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
LJ Tháo ra lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047km/1dây(4 sợi)
LK Thu hồi
1Thay Thu hồi xà hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
LL PHẦN VẬN CHUYỂN
LM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
LN Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
LO TRẠM BIẾN ÁP
LP Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
LQ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
LR HẠ THẾ
LS Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
LT PHẦN HOÀN TRẢ
LU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,675m2
LV HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1m2
LW HẠNG MỤC 5: TBA NGŨ HIỆP 4
LX PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
LY Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0149100m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
4Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp nối
5Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310 cái
7Lắp đặt Xà đỡ đầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
LZ Khối lượng phần hào cáp ngầm
1Hào 1 cáp 22kV-3x240 đi dưới hè BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,077m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,031000viên
5Hào 1 cáp 22kV-3x240 băng dưới đường BT AsphaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,15m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,181000viên
9Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới hè BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,446m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,068100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,341000viên
13Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,31m3
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44100m2
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,21000viên
MA TRẠM BIẾN ÁP
MB Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12MVAr
MC Phần vật liệu:
1Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,5m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610 cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610 cái
8Lắp đặt Chụp silicon Chống sét van 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt Chụp silicon cầu chì tự rơi 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt Chụp silicon cực trung thế MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt Chụp silicon cực hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm 2,8m (24,24kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0256tấn
16Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,8m (32,11kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0385tấn
17Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm 2,8m (67,17kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0521tấn
18Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ 2,8m (277,68kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2196tấn
19Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0125tấn
20Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp loại 2,8m (222,78kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2401tấn
21Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0251tấn
22Lắp đặt Thang trèo (34,5kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0349tấn
23Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210 sứ
24Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
MD Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
ME Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm treo)
1Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
MF Tủ tụ bù hạ thế trạm treo
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810 cái
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
5Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810cọc
7Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
8Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
9Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
10Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
11Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
MG Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
MH HẠ THẾ
MI Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4814km
2Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16Bộ
3Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
4Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cột
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210 cái
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0123km
9ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12mối
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,710 cái
12Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Bộ
13Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510cọc
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4795100kg
MJ PHẦN ĐỊNH MỨC 203
MK CÁP NGẦM TRUNG THẾ
ML Phần thiết bị
MM Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Thay dao cách ly ngoài trời Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
MN TRẠM BIẾN ÁP
MO Phần vật liệu
MP Lắp mới
1Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
MQ HẠ THẾ
MR Phần vật liệu
MS Lắp mới
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
MT Tháo ra lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,029km/1dây(4 sợi)
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36m
4Tháo hòm công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9hộp
5Lắp hòm công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9hộp
6Tháo hòm công tơ H6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
7Lắp hòm công tơ H6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
8Tháo hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13hộp
9Lăp hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13hộp
10Tháo hòm phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hộp
11Lắp hòm phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hộp
12Tháo đèn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đèn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
MU Thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,096km/1dây(4 sợi)
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,083km/1dây(4 sợi)
3Thay Thu hồi xà hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
4Thay cột bê tông HTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cột
MV PHẦN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG
MW CÁP NGẦM TRUNG THẾ
MX Phần vật liệu:
1Hào 1 cáp 22kV-3x50 đi dưới đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,675m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0068100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015100m3
8Hào cáp 2 ống D200 băng qua đường BT AsphaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
9Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18md
10Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,85m2
11Phá kết cấu mặt đường đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0264100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,962m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0196100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0702100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0702100m3
16Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới hè BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17m
17Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,105m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9725m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0497100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1105100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1105100m3
23Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
24Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V220m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,3m3
26Phá kết cấu mặt đường đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1078100m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,265m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2326100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,715100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,715100m3
31Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3tấm
32Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0756m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0067tấn
MY Lắp đặt ống
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,63100m
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
3Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
MZ Lắp đặt mốc
1Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37viên
NA TRẠM BIẾN ÁP
NB Phần vật liệu:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
2Móng cột trạm cột LT12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1móng
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8958m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,099100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1428100m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,216100m2
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,384m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,01m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,119m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0216tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0328tấn
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0551100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0551100m3
14Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,725m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0472100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0945100m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
NC HẠ THẾ
ND Phần vật liệu:
NE Đường dây hạ thế
1Móng cột đôi BTLT 8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,574m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0257100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0515100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0515100m3
7Móng cột đơn BTLT 8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Móng
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,045100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m3
13Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Bộ
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,072100m3
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
NF PHẦN VẬN CHUYỂN
NG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
NH Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
NI TRẠM BIẾN ÁP
NJ Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
NK Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
NL HẠ THẾ
NM Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
NN PHẦN HOÀN TRẢ
NO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,55m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m2
NP Hạng mục 6: TBA Tứ Hiệp 11
NQ PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
NR CÁP NGẦM TRUNG THẾ
NS Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,94100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4752100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0891100m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
5Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
6Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210 cái
8Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
NT Khối lượng phần hào cáp ngầm
1Hào 1 cáp 22kV-3x50 đi dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,96m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,41000viên
5Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,284m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,081000viên
9Hào 2 cáp 22kV-3x240 dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,894m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,296100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,481000viên
NU TRẠM BIẾN ÁP
NV Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12MVAr
NW Phần vật liệu:
1Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
3Lắp đặt Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
4Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1500xR1040xC1750)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
5Lắp đặt Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1861tấn
7Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0842tấn
8Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
NX Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
NY Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột)
1Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
NZ Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810 cái
5Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810cọc
7Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
8Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
9Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
10Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
11Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
OA Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
3Tiếp địa tủ RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,110cọc
5Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
OB Điểm đấu TBA Tứ Hiệp 11 (TBA Cổ Điển A3)
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610 cái
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610 cái
5Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2,6m (62,7kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0628tấn
OC HẠ THẾ
OD Phần vật liệu:
OE Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,396100m
2Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
4Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
5Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4đầu
6ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8mối
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
9Đi trong rãnh 2 cáp + 2 ống dự phòng cáp dưới vỉa hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,688m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041000viên
13Hào cáp 1 cáp dưới hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5m
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005100m2
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0251000viên
17Hào cáp 1 cáp dưới đường BT AsphaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5m
18Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,575m3
19Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015100m2
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0751000viên
OF Đường dây hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05km
2Lắp đặt Xà đỡ cột đôi (kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
5ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8mối
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0025km
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
9Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,110cọc
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0959100kg
OG PHẦN ĐỊNH MỨC 203
OH TRẠM BIẾN ÁP
OI Phần thiết bị
OJ Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Thay chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
OK Thu hồi
1Thay chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ 3 pha
OL Phần vật liệu
OM Lắp mới
1Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
ON Phần thu hồi
1Thay Xà đỡ SITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
OO HẠ THẾ
OP Phần vật liệu
OQ Lắp mới
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
OR PHẦN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG
OS CÁP NGẦM TRUNG THẾ
OT Phần vật liệu:
1Hào 1 cáp 22kV-3x50 đi dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m
2Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,9m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,329100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m3
7Hào 2 cáp 22kV-3x240 đi dưới đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
8Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,52m3
10Phá kết cấu mặt đường đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0039100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,846m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0085100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m3
15Hào 2 cáp 22kV-3x240 dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74m
16Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,1m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,607m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2261100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,481100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,481100m3
OU Lắp đặt ống
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,59100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4100m
OV Lắp đặt mốc
1Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32viên
OW HẠ THẾ
OX Phần vật liệu:
1Móng tủ RMU 3 ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7342m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0073100m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1835m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8316m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0889m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0076tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,48m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0147100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0147100m3
11Móng trạm 1 cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0497m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,099100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1274100m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0986100m2
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,256m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,91m3
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,039m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0458tấn
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0221100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0221100m3
23Móng tủ hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,154m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0015100m3
26Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,077m3
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0348m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1801m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0033tấn
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m2
31Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m2
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0031100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0031100m3
34Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0638m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0006100m3
37Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0319m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0766m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6856m2
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0013100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0013100m3
42Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,725m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0472100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0945100m3
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
OY Lắp đặt ống
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
OZ HẠ THẾ
PA Phần vật liệu:
PB Đường dây hạ thế
1Móng cột đôi BTLT 8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,858m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0086100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0172100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0172100m3
PC Phần cáp ngầm hạ thế
1Đi trong rãnh 2 cáp + 2 ống dự phòng cáp dưới vỉa hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,495m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0049100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0099100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0099100m3
7Hào cáp 1 cáp dưới hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5m
8Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,525m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0053100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0105100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0105100m3
13Hào cáp 1 cáp dưới đường BT AsphaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5m
14Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15md
15Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,75m2
16Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0169100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8812m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0088100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0375100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0375100m3
21Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0072100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0144100m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
PD Lắp đặt ống nhựa
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
PE Lắp đặt mốc
1Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6viên
PF PHẦN VẬN CHUYỂN
PG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
PH Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
PI TRẠM BIẾN ÁP
PJ Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
PK Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
PL HẠ THẾ
PM Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
PN PHẦN HOÀN TRẢ
PO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V118,1m2
PP HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,75m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,25m2
PQ HẠNG MỤC 7: TBA VĨNH QUỲNH 12
PR CÁP NGẦM TRUNG THẾ
PS Phần vật liệu:
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210 cái
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
PT TRẠM BIẾN ÁP
PU Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12MVAr
PV Phần vật liệu:
1Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
3Lắp đặt Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
4Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn (D1850xR1040xC1750)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
6Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
7Lắp đặt Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao áp, hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1861tấn
9Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0842tấn
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310 cái
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
PW Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
PX Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột)
1Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
PY Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810 cái
5Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810cọc
7Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
8Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
9Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
10Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
11Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
PZ Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
QA HẠ THẾ
QB Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5347100m
2Lắp đặt Giá đỡ 7 cáp ngầm + 3 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
4Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
5Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
6ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12mối
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
9Đi trong rãnh 7 cáp và 3 ống dự phòng dưới hè BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,465m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,028100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,141000viên
QC Đường dây hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0578km
2Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt Xà đỡ cột đôi (kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
4Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
5Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
8ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4mối
9Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0049km
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,110 cái
12Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
13Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,110cọc
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0959100kg
QD PHẦN ĐỊNH MỨC 203
QE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
QF Phần vật liệu
QG Phần tận dụng lắp đặt lại
1Thay cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
QH TRẠM BIẾN ÁP
QI Phần vật liệu
QJ Lắp mới
1Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
QK HẠ THẾ
QL Phần vật liệu
QM Lắp mới
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
QN Tháo ra lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,142km/1dây(4 sợi)
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4Tháo hòm công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp hòm công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
6Tháo hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
7Lăp hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
8Tháo hòm phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
9Lắp hòm phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
10Tháo đèn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đèn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
QO Thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002km/1dây(4 sợi)
2Thay Thu hồi xà hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
3Thay cột bê tông HTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
QP PHẦN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG
QQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
QR Phần vật liệu:
1Móng tủ RMU 4 ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8938m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0089100m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2234m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,001m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0946m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0113tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,83m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0179100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0179100m3
11Móng trạm 1 cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0497m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,099100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1274100m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0986100m2
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,256m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,91m3
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,039m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0458tấn
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0221100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0221100m3
23Móng tủ hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,154m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0015100m3
26Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,077m3
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0348m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1801m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0033tấn
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m2
31Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m2
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0031100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0031100m3
34Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0638m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0006100m3
37Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0319m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0766m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6856m2
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0013100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0013100m3
42Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,725m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0472100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0945100m3
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
QS Lắp đặt ống
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
QT HẠ THẾ
QU Phần vật liệu:
QV Đường dây hạ thế
1Móng cột đôi BTLT 8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,858m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0086100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0172100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0172100m3
QW Phần cáp ngầm hạ thế
1Đi trong rãnh 7 cáp và 3 ống dự phòng dưới hè BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14md
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,455m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5025m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,025100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0546100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0546100m3
8Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0072100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0144100m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
QX Lắp đặt ống nhựa
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
QY Lắp đặt mốc
1Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2viên
QZ PHẦN VẬN CHUYỂN
RA CÁP NGẦM TRUNG THẾ
RB Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
RC TRẠM BIẾN ÁP
RD Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
RE Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
RF HẠ THẾ
RG Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
RH HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,55m2
RI HẠNG MỤC 8: TBA ĐẠI ÁNG 11
RJ PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
RK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
RL Phần vật liệu:
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5637km
2Lắp đặt Gông cột (bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
3Lắp đặt Xà lệch 2 tầng (bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
4Lắp đặt Xà lệch 2 tầng cột đôi dọc tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
5Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
6Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 sứ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cột
9Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6mối
10Tiếp địa cột trung thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
11Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310cọc
12Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3105100kg
13Tiếp địa cột trung thế + CSVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
14Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,110cọc
15Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1762100kg
RM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
RN Phần thiết bị:
1Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
RO Phần vật liệu:
1Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,110 sứ
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8416100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1337100m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
8Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310 cái
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,710 cái
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610 cái
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310 cái
13Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1510m
14Lắp đặt Xà đỡ Cầu chì tự rơi + CSVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt Xà đỡ đầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
16Lắp đặt Xà phụ 3 pha (26,7kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
17Lắp đặt Xà phụ 1 pha (10,61kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
18Lắp đặt Thang trèo (34,5kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
19Lắp đặt Ghế thao tác SI (108,62kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
20Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
21Lắp chao chụp, chóa đèn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
22Lắp chao chụp, chóa đèn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
23Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
24Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
RP Khối lượng phần hào cáp ngầm
1Hào 1 cáp 22kV-3x50 đi dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55m
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,02m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,551000viên
5Hào 1 cáp 22kV-3x50 + 4 cáp 0,6/1kV + 1 ống dự phòng đi dưới đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5m
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,964m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,131000viên
9Hào 1 cáp 22kV-3x50 + 4 cáp 0,6/1kV + 1 ống dự phòng đi dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,835m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11000viên
13Hào 1 cáp 22kV-3x50 + 4 cáp 0,6/1kV + 1 ống dự phòng đi dưới vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,146m3
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008100m2
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041000viên
RQ TRẠM BIẾN ÁP
RR Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12MVAr
RS Phần vật liệu:
1Lắp đặt trụ đỡ Bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
2Lắp chao chụp, chóa đèn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt giá đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1861tấn
4Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0842tấn
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
RT Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
RU Phụ kiện tủ hạ thế (Trạm một cột)
1Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cái
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
RV Tủ tụ bù hạ thế tích trạm biến áp 1 cột trụ bê tông
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810 cái
5Hệ thống tiếp địa TBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810cọc
7Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
8Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
9Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
10Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
11Kéo rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 cái
RW Trung tính nối đất tủ hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
RX HẠ ÁP
RY Phần vật liệu:
RZ Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7327100m
2Lắp đặt Giá đỡ 3 cáp ngầm + 2 ống chờ lên cột ly tâm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
4Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
5Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
6ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12mối
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,910 cái
SA Đường dây hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2206km
2Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
3Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp ngang tuyến 1,2m(40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
4Lắp đặt Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cột
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
7ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16mối
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0098km
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 cái
11Tiếp địa lặp lại (23,89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
12Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,110cọc
13Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0959100kg
SB PHẦN ĐỊNH MỨC 203
SC TRẠM BIẾN ÁP
SD Phần vật liệu
SE Lắp mới
1Lắp Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
SF HẠ THẾ
SG Phần vật liệu
SH Lắp mới
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
SI Tháo ra lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066km/1dây(4 sợi)
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,185km/1dây(4 sợi)
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
5Tháo hòm công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
6Lắp hòm công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
7Tháo hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
8Lắp hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
9Tháo hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
10Lăp hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
11Tháo hòm phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
12Lắp hòm phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
13Tháo đèn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đèn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
SJ Thu hồi
1Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,256km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,048km/1dây(4 sợi)
3Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,004km/1dây(4 sợi)
4Thay Thu hồi xà hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
5Thay cột bê tông HTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cột
SK PHẦN VẬN CHUYỂN
SL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
SM Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
SN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
SO Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
SP TRẠM BIẾN ÁP
SQ Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
SR Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
SS HẠ THẾ
ST Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
SU PHẦN HOÀN TRẢ
SV ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,76m2
SW CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,225m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,75m2
SX HẠNG MỤC 9: TBA VĨNH NINH 3
SY PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
SZ TRẠM BIẾN ÁP
TA Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
TB Phần vật liệu:
1Lắp đặt trụ đỡ Bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
3Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
4Lắp chao chụp, chóa đèn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt giá đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1861tấn
6Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm 1 cột (84,24kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0842tấn
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310 cái
9Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
TC Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810 cái
TD HẠ THẾ
TE Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8317100m
2Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
3Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4đầu
4Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4đầu
5ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16mối
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,410 cái
8Đi trong rãnh 5 cáp và 1 ống dự phòng dưới hè BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,134m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,061000viên
TF PHẦN ĐỊNH MỨC 203
TG TRẠM BIẾN ÁP
TH Phần thiết bị
TI Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Thay Tủ điện hạ áp 600V - 1000A-Kiểu treo-Ngoài trời tận dụng lắp lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Thay Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr-Ngoài trời (tháo ra lắp lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
TJ Thu hồi
1Thay chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ 3 pha
TK Phần vật liệu
TL Tháo ra lắp lại
1Thay dây dẫn đồng xuống TB dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
TM Phần thu hồi
1Thay dây đồng M tiết diện dây =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006km
2Thay cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
3Thay Xà đỡ đầu cáp và CSVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Thay Xà đỡ sứ trung gianTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
5Thay Xà đỡ SITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Thay Ghế thao tác trạm treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Thay Ghế thao tác CDPTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Thay Giá đỡ máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Thay Thang trèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,410 quả
11Thay Xà xuất tuyến hạ thế cột trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Thay cáp vặn xoắn loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036km/1dây(4 sợi)
13Thay cột bê tông HTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
TN PHẦN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG
TO TRẠM BIẾN ÁP
TP Phần vật liệu:
1Móng trạm 1 cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0497m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,099100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1274100m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0986100m2
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,256m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,91m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,039m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0458tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0221100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0221100m3
13Móng tủ hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,154m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0015100m3
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,077m3
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0348m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1801m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0033tấn
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m2
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m2
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0031100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0031100m3
24Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0638m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0006100m3
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0319m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0766m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6856m2
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0013100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0013100m3
32Bệ đỡ tủ tụ bùTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1móng
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,216m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0022100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0015100m3
36Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,048m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,784m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,49m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,49m2
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0028100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0028100m3
TQ Lắp đặt ống
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
TR HẠ THẾ
TS Phần vật liệu:
1Đi trong rãnh 5 cáp và 1 ống dự phòng dưới hè BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6md
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,165m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7845m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0078100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0173100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0173100m3
TT Lắp đặt ống nhựa
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,66100m
TU PHẦN VẬN CHUYỂN
TV TRẠM BIẾN ÁP
TW Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
TX HẠ THẾ
TY Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
TZ PHẦN HOÀN TRẢ
UA HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,65m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75536E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện đến 35kV .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.129.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Chuyên nghành Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít2
4 Máy bơm nư¬ớc bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại đầm bê tông2
6 Máy hàn điện hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
11 Máy cắt đường cắt đường1
12 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
13 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->