Gói thầu: Thiết bị mầm non
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232804-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học |
| Tên gói thầu | Thiết bị mầm non |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và các nguồn huy động hợp pháp khác của trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 20:38:00 đến ngày 2020-12-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 174,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cốc uống nước | 35 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giá đựng ca cốc | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Giường nằm ngủ cho trẻ (bằng lưới) | 35 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xô | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chậu | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn cho trẻ | 18 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ghế cho trẻ | 35 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tivi | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đàn organ | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Gậy thể dục nhỏ | 35 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Xắc xô | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cổng chui | 5 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bóng các loại | 16 | Quả | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây thừng | 3 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kéo thủ công | 35 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bút chì đen | 35 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 35 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kính lúp | 3 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ghép nút lớn | 5 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ hình khối | 5 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ nhận biết hình phẳng | 35 | Túi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ que tính | 15 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Lô tô động vật | 15 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Lô tô thực vật | 15 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Lô tô phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Lô tô đồ vật | 15 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Domino chữ cái và số | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ chữ cái | 15 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ dụng cụ lao động | 3 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Đất nặn | 30 | hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Màu nước | 25 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Dập lỗ | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Tủ sấy bát inox | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi