Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thương mại Dịch vụ xây dựng Bảo Tín |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 15:45:00 đến ngày 2022-04-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,306,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 03 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng đã thực hiện > 1.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình/gói thầu thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công công trình xây dựng dân dụng (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách công tác thi công công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/trắc địa công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc hạng mục thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8 m3 – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở TGGT >=5 tấn – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110cv – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng làm việc >= 8,5 tấn – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW - Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW - Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thương mại Dịch vụ xây dựng Bảo Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở UBND xã Mỹ Thạnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021 ; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021 ; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.612804. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.612804. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Phát quan, dọn dẹp mặt bằng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,049 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | gốc cây |
| 4 | Công vận chuyển phần cây sau khi chặc phá | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 5 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,089 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp mua thêm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 259,93 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,599 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,835 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,09 | 100m3 |
| 5 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,002 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 76,646 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,326 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 33,255 | m2 |
| 10 | Xoa nền + lăn Rulo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 613,16 | m2 |
| 11 | Cắt ron mặt sân | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 43,931 | 10m |
| 12 | Công vệ sinh mặt sân bê tông trước khi lát gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 13 | Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 994,95 | m2 |
| 14 | Lát nền bằng đá granite 150x300 dày 30mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 355,03 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,643 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,637 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,956 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57,286 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57,286 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32,2 | m2 |
| 9 | Lát bật lối đi bằng đá tư nhiên (kích thước 300x600x50mm) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 37,62 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,499 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,613 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,259 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,338 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| E | HẠNG MUC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,803 | m2 |
| 2 | Lát đá Granite cột cờ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,803 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,593 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,184 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,202 | m3 |
| 22 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, (gồm khung bảo vệ, phụ kiện,…) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 24 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,208 | m2 |
| 25 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,208 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 48,466 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,73 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 42,797 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 42,797 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 42,797 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32,752 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,792 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,926 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32,752 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,718 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57,47 | m2 |
| 37 | Lát kệ bếp, gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,73 | m2 |
| 38 | Cung cấp thép hộp STK 40x80x1,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 289,392 | kg |
| 39 | Cung cấp bản mã dày 6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30,38 | kg |
| 40 | Cung cấp Bulong Þ16, L=250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 41 | Cung cấp Bulong nở Þ10, L=100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 42 | Gia công vì kèo thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,69 | m2 |
| 45 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 559,538 | kg |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 47 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,582 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái tole phẳng dày 0,45mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 49 | Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm, khung thép hộp STK 30x30x1,2mm (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 149,084 | m2 |
| 50 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,667 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,782 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 hoa văn cỏ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 165,322 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x18w | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 10kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A-30mA, dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện phân phối 4 line | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 68 | Nối thẳng Þ20 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 69 | Băng keo điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 70 | Cung cấp giá đỡ quạt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: BỜ KÈ | |||
| 1 | Rải nilon tránh mất nước bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,681 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,544 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,719 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,082 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,612 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,068 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,068 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 39,553 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30,754 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,479 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,291 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,082 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,207 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,538 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống PVC Þ34x2,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,014 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào bổ trụ lan can | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 31 | Cung cấp thép STK Þ60x2,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 433,786 | kg |
| 32 | Cung cấp thép STK Þ40x1,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 90,895 | kg |
| 33 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,525 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,525 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 34,063 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp mô trồng cỏ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 58 | m3 |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển đất trồng cây, hố 1,0x1,0x1,0 (nhân hệ số đầm tơi 1,3) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 75,4 | m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (nhân hệ số đầm tơi 1,3) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây bó bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây bó bầu, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây bó bầu, bầu đất 0,8x0,8x0,8m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 8 | Trồng Cây Bằng Lăng Tím, ĐK gốc ≥ 5cm, (đường hoành ≥16cm), cao ≥ 2,0m, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21 | cây |
| 9 | Trồng Cây Dừa Kiểng, ĐK gốc ≥ 20cm, (đường hoành ≥63cm), cao ≥ 1,8m, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 10 | Trồng Cây Cọ Dầu, ĐK gốc ≥ 20cm, (đường hoành ≥63cm), cao ≥ 3m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | cây |
| 11 | Trồng Cây Kè Bạc, ĐK gốc ≥ 40cm, (đường hoành ≥126cm), cao ≥ 3m, kích thước bầu 0,8x0,8x0,8m. | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 12 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,88 | 100m2 |
| 13 | Trồng viền cây Ắc ó | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m2 |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,299 | 100m2/tháng |
| 15 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 58 | cây/90 ngày |
| 16 | Đất hữu cơ (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25 | m3 |
| 17 | Đá mi sân đường + sân bi sắt (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 18 | Bón phân lót hữu cơ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,299 | 100 m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 03 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng đã thực hiện > 1.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình/gói thầu thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công công trình xây dựng dân dụng (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách công tác thi công công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/trắc địa công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc hạng mục thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,8 m3 – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở TGGT >=5 tấn – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất >= 110cv – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng làm việc >= 8,5 tấn – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW - Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5kW - Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi