Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420815-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220418229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn UBND thành phố Tam Điệp hỗ trợ 400 triệu đồng từ nguồn tăng thu ngân sách năm 2021. Số vốn còn thiếu UBND xã bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 15:42:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,573,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.860923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43487E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công PCCC ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gach đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cầu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ô vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí dự phòng)
Xây dựng nhà học 2 tầng 4 lớp học Trường Tiểu học Yên Sơn, thành phố Tam Điệp
12 Tháng
E-CDNT 3 UBND thành phố Tam Điệp hỗ trợ 400 triệu đồng từ nguồn tăng thu ngân sách năm 2021. Số vốn còn thiếu UBND xã bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Sơn , địa chỉ: Thôn Vĩnh Khương, xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Sơn; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Sơn , địa chỉ: Thôn Vĩnh Khương, xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Sơn; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Sơn; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Sơn; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Sơn; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ 2 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,493100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,541m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,398100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,797tấn
5Cốt thép dầm móng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,406tấn
6Cốt thép dầm móng ĐK >18 mmTheo yêu cầu của HSTK1,452tấn
7Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,062tấn
8Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐKTheo yêu cầu của HSTK0,16tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18 mmTheo yêu cầu của HSTK0,394tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK40,799m3
11Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu của HSTK0,285100m2
12Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,352m3
13Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Theo yêu cầu của HSTK25,478m3
14Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK0,391100m2
15cốt thép giằng đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,11tấn
16cốt thép giằng đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,484tấn
17Bê tông giằng đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK6,348m3
18Lấp đất hố móngTheo yêu cầu của HSTK0,498100m3
19Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK1,488100m3
20Đắp nền móng công trình đá mạtTheo yêu cầu của HSTK0,478100m3
21Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,76100m2
22Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,109tấn
23Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,288tấn
24Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK > 18 mmTheo yêu cầu của HSTK0,71tấn
25Bê tông cột tầng 1 đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,756m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK36,756m3
27Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK0,205100m2
28Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,046tấn
29Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mmTheo yêu cầu của HSTK0,094tấn
30Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,275m3
31Ván khuôn dầmTheo yêu cầu của HSTK0,693100m2
32Ván khuôn sànTheo yêu cầu của HSTK1,218100m2
33cốt thép dầm mái ĐKTheo yêu cầu của HSTK0,158tấn
34cốt thép dầm mái ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,827tấn
35cốt thép dầm mái ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK0,6tấn
36cốt thép sàn máiTheo yêu cầu của HSTK1,539tấn
37Bê tông dầm đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK6,587m3
38Bê tông sàn tầng 1, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK14,717m3
39Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,718100m2
40Lắp dựng cốt thép cột tầng 2 ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,1tấn
41Lắp dựng cốt thép cột tầng 2 ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,236tấn
42Lắp dựng cốt thép cột tầng 2 ĐK > 18 mmTheo yêu cầu của HSTK0,584tấn
43Bê tông cột tầng 2 đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,756m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK33,885m3
45Ván khuôn gỗ Lanh tô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK0,233100m2
46Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,047tấn
47Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mmTheo yêu cầu của HSTK0,098tấn
48Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,323m3
49Ván khuôn dầmTheo yêu cầu của HSTK0,775100m2
50Ván khuôn sànTheo yêu cầu của HSTK1,841100m2
51cốt thép dầm mái ĐKTheo yêu cầu của HSTK0,154tấn
52cốt thép dầm mái ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,798tấn
53cốt thép dầm mái ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK0,6tấn
54cốt thép sàn máiTheo yêu cầu của HSTK2,228tấn
55Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK6,433m3
56Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK21,06m3
57Láng sàn mái dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK122,388m2
58Láng sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK88,212m2
59Xây tường thu hồi vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,103m3
60Xây bổ trụ tường thu hồi vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,668m3
61Xây bo mái vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,625m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK69,612m2
63Ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu của HSTK0,088100m2
64cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,06tấn
65cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,088tấn
66Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,486m3
67Sản xuất xà gồ thép C80x40x15 dày 2,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,856tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,856tấn
69Sơn chống rỉ sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của HSTK91,7151m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK1,555100m2
71Tôn úp nóc, xối góc, khổ rộng 0,4mTheo yêu cầu của HSTK29,46md
72Ke chống bão (5c/m2)Theo yêu cầu của HSTK787,5chiếc
73Xây tường sê nô vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,086m3
74Lắp đặt ống nhựa chiều dài D42 dài 350mm luồn qua tường gạch (ống thoát tràn)Theo yêu cầu của HSTK6cái
75Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK0,19100m2
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,293tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mmTheo yêu cầu của HSTK0,09tấn
78Bê tông cầu thang thường, M200, PC30, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,713m3
79Xây bậc thang vữa xi măng mác75Theo yêu cầu của HSTK0,729m3
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK20,116m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK18,445m2
82Sơn cầu thang không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK18,445m2
83Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim Nam phi 60x80mm (cả song tiện)Theo yêu cầu của HSTK10,145md
84Mua và lắp dựng trụ cẩu thang gỗTheo yêu cầu của HSTK1cái
85Đào móng bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSTK1,0321m3
86Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu của HSTK1,032m3
87Xây bậc tam cấp gạch chỉ vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,166m3
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK16,668m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,946m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2,946m2
91Xây ốp cột hiên vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,993m3
92Xây lan can hành lang gạch không nung vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,64m3
93Ván khuôn giằng lan canTheo yêu cầu của HSTK0,052100m2
94cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,004tấn
95cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,007tấn
96cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,024tấn
97cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,043tấn
98Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,391m3
99Trát thân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK51,189m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK104,605m
101Mua thép Inox lan canTheo yêu cầu của HSTK368,48kg
102Sản xuất lan canTheo yêu cầu của HSTK0,368tấn
103Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSTK31,48m2
104Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK93,693m2
105Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK62,4m
106Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK305,9m2
107Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK146,8m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK204,11m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK537,075m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK125,488m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.115,263m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK298,447m2
113Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK13,674m3
114Xây bục giảng vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,151m3
115Tôn nền bục bằng đá mạtTheo yêu cầu của HSTK1,97m3
116Bê tông Bục giảng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,73m3
117Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK281,844m2
118Cửa đi panô kính gỗ, gỗ Lim đã bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK26,88m2
119Cửa sổ panô kính, gỗ Lim đã bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK36,48m2
120Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK0,735tấn
121Sơn hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK26,761m2
122Mua cửa vách kính khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm chưa bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK7,74m2
123Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK40,32m2
124Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của HSTK63,361m2
125Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK7,74m2
126Cửa thăm mái tôn lá dày 5 ly hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK0,27m2
127Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,776100m2
128Dàn giáo thi công phía trong (DT lát gạch)Theo yêu cầu của HSTK2,817100m2
129Bạt che phủ công trìnhTheo yêu cầu của HSTK355m2
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu của HSTK0,6100m
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
132Rọ chẵn rácTheo yêu cầu của HSTK6cái
133Đai, vít giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK60bộ
B CHỐNG SÉT VÀ ĐIỆN
1Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu của HSTK14,9521m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK14,952m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK3cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK3cái
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSTK52,2m
6Kéo dải dây tiếp địa Fi =20mmTheo yêu cầu của HSTK20m
7Sứ ôm chânTheo yêu cầu của HSTK3quả
8máy kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của HSTK1ca
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK24bộ
10Lắp đặt các loại đèn ốp trầnTheo yêu cầu của HSTK6bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK16cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK120m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK300m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK500m
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50ATheo yêu cầu của HSTK1cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30ATheo yêu cầu của HSTK4cái
18Ổ cắm đơn 6ATheo yêu cầu của HSTK26cái
19móc quạt trần D12 dài L= 400mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK12cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK6cái
22dây thép 3 ly treo dây dẫnTheo yêu cầu của HSTK3kg
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mmTheo yêu cầu của HSTK360m
24Băng dính cách điệnTheo yêu cầu của HSTK10cuộn
25Tủ Sơn tĩnh điện 350x400Theo yêu cầu của HSTK1tủ
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo yêu cầu của HSTK4hộp
27Lắp đặt đề âmTheo yêu cầu của HSTK26hộp
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của HSTK200m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK300m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo yêu cầu của HSTK110m
5Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mmTheo yêu cầu của HSTK125m
6Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu của HSTK1cái
7Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu của HSTK8bộ
8Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu của HSTK2bộ
9Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu của HSTK2bộ
10Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu của HSTK2bộ
11Lắp đặt hộp tổ hợp ( chuông + đèn + nút nhấn )Theo yêu cầu của HSTK2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSTK3cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của HSTK3hộp
14Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu của HSTK0,65 đèn
15Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu của HSTK1,25 đèn
16Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK2,1100m
17Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
18Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
19Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
20Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK2,1100m
21Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,24100m
22Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK26cái
23Lắp đặt cút thép - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
24Lắp đặt côn thép - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
25Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
26Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy điện (Q=54-144m3/h, H=61-36m, P=22,5KW)Theo yêu cầu của HSTK2cái
27Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK1cái
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
31Lắp đặt rọ hút ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu của HSTK1cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
35Lắp đặt hộp đựng PTCC ngoài nhà kt: 500x800x180mm có chân, có mái cheTheo yêu cầu của HSTK4hộp
36Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK30cặp bích
37Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu của HSTK24m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo yêu cầu của HSTK12m
40Lắp đặt hộp đựng PTCC kt: 1000x600x180Theo yêu cầu của HSTK2cái
41Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50Theo yêu cầu của HSTK2đv
42Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu của HSTK2đv
43Bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu của HSTK4đv
44Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK3đv
D BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng bằng máy đào đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,3789100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo yêu cầu của HSTK5,304m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,045100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,515tấn
5Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK7,5m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK14,414m3
7Ván khuôn thép dầm bểTheo yêu cầu của HSTK0,062100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,064tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,011tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,44m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK43,594m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,386tấn
13Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,24100m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo yêu cầu của HSTK5m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK401cấu kiện
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK63,54m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK30m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK63,54m2
19Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK98,946m3
20Mua nắp tôn đậy nắp bể 1x1m+ khóa nắp bểTheo yêu cầu của HSTK1ck
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bàn ghế giáo viên (1 bộ gồm: 1 bàn + 1 ghế đơn):
- Bàn giáo viên gỗ nhóm IV: Bàn cao 750x rộng 600xdài 1200; Ngăn bàn rộng 400 (mặt bàn sử dụng gỗ ép công nghiệp nhập ngoại)
- Ghế giáo viên gỗ nhóm IV: kích thước ghế cao 460xrộng 430x sâu 420; tựa ghế cao 890x rộng 430
Theo yêu cầu của HSTK4Bộ
2Bàn ghế học sinh (1 bộ gồm: 1 bàn + 2 ghế đơn):- Bàn học sinh gỗ nhóm IV; kích thước cao 680xrộng 500xdài 1200; ngăn bàn cao 130 (mặt bàn sử dụng gỗ ép công nghiệp nhập ngoại).- Ghế học sinh gỗ nhóm IV: kích thước ghế cao 380xrộng 330x sâu 330; tựa ghế cao 660x rộng 330.Theo yêu cầu của HSTK72Bộ
3Bảng lớp họcTheo yêu cầu của HSTK4Bộ
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.860923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43487E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ thi công điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ thi công PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công PCCC ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC, có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt gach đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
11 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cầu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục)1
12 Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
13 Xe ô vận chuyển bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->