Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND thành phố Tam Điệp hỗ trợ 400 triệu đồng từ nguồn tăng thu ngân sách năm 2021. Số vốn còn thiếu UBND xã bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 15:42:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,573,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.860923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43487E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công PCCC ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gach đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cầu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ô vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí dự phòng) Xây dựng nhà học 2 tầng 4 lớp học Trường Tiểu học Yên Sơn, thành phố Tam Điệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | UBND thành phố Tam Điệp hỗ trợ 400 triệu đồng từ nguồn tăng thu ngân sách năm 2021. Số vốn còn thiếu UBND xã bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Sơn; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Sơn; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Sơn; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,493 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,541 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,398 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,797 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm móng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,406 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm móng ĐK >18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,452 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,394 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,799 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,285 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,352 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Theo yêu cầu của HSTK | 25,478 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,391 | 100m2 |
| 15 | cốt thép giằng đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | tấn |
| 16 | cốt thép giằng đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,484 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,348 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,498 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,488 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình đá mạt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,478 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,76 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,109 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK > 18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,71 | tấn |
| 25 | Bê tông cột tầng 1 đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,756 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,756 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,205 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,046 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,094 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,275 | m3 |
| 31 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,693 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,218 | 100m2 |
| 33 | cốt thép dầm mái ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,158 | tấn |
| 34 | cốt thép dầm mái ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,827 | tấn |
| 35 | cốt thép dầm mái ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | tấn |
| 36 | cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1,539 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,587 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn tầng 1, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,717 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,718 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2 ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2 ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,236 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2 ĐK > 18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,584 | tấn |
| 43 | Bê tông cột tầng 2 đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,756 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 33,885 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ Lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,233 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,047 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,098 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,323 | m3 |
| 49 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,775 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,841 | 100m2 |
| 51 | cốt thép dầm mái ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,154 | tấn |
| 52 | cốt thép dầm mái ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,798 | tấn |
| 53 | cốt thép dầm mái ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | tấn |
| 54 | cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 2,228 | tấn |
| 55 | Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,433 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,06 | m3 |
| 57 | Láng sàn mái dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 122,388 | m2 |
| 58 | Láng sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,212 | m2 |
| 59 | Xây tường thu hồi vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,103 | m3 |
| 60 | Xây bổ trụ tường thu hồi vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,668 | m3 |
| 61 | Xây bo mái vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,625 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,612 | m2 |
| 63 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,088 | 100m2 |
| 64 | cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | tấn |
| 65 | cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,088 | tấn |
| 66 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,486 | m3 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15 dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,856 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,856 | tấn |
| 69 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 91,715 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,555 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, xối góc, khổ rộng 0,4m | Theo yêu cầu của HSTK | 29,46 | md |
| 72 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 787,5 | chiếc |
| 73 | Xây tường sê nô vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,086 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chiều dài D42 dài 350mm luồn qua tường gạch (ống thoát tràn) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 75 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 0,19 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,293 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | tấn |
| 78 | Bê tông cầu thang thường, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,713 | m3 |
| 79 | Xây bậc thang vữa xi măng mác75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,729 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,116 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,445 | m2 |
| 82 | Sơn cầu thang không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,445 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim Nam phi 60x80mm (cả song tiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 10,145 | md |
| 84 | Mua và lắp dựng trụ cẩu thang gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 85 | Đào móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 1,032 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,032 | m3 |
| 87 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,166 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,668 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,946 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,946 | m2 |
| 91 | Xây ốp cột hiên vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,993 | m3 |
| 92 | Xây lan can hành lang gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,64 | m3 |
| 93 | Ván khuôn giằng lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,052 | 100m2 |
| 94 | cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | tấn |
| 95 | cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,007 | tấn |
| 96 | cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | tấn |
| 97 | cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,043 | tấn |
| 98 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,391 | m3 |
| 99 | Trát thân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,189 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,605 | m |
| 101 | Mua thép Inox lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 368,48 | kg |
| 102 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,368 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 31,48 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 93,693 | m2 |
| 105 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,4 | m |
| 106 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 305,9 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 146,8 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 204,11 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 537,075 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 125,488 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.115,263 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 298,447 | m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,674 | m3 |
| 114 | Xây bục giảng vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,151 | m3 |
| 115 | Tôn nền bục bằng đá mạt | Theo yêu cầu của HSTK | 1,97 | m3 |
| 116 | Bê tông Bục giảng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,73 | m3 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 281,844 | m2 |
| 118 | Cửa đi panô kính gỗ, gỗ Lim đã bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 26,88 | m2 |
| 119 | Cửa sổ panô kính, gỗ Lim đã bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 36,48 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,735 | tấn |
| 121 | Sơn hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 26,76 | 1m2 |
| 122 | Mua cửa vách kính khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 7,74 | m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 40,32 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 63,36 | 1m2 |
| 125 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 7,74 | m2 |
| 126 | Cửa thăm mái tôn lá dày 5 ly hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,27 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,776 | 100m2 |
| 128 | Dàn giáo thi công phía trong (DT lát gạch) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,817 | 100m2 |
| 129 | Bạt che phủ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 355 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 132 | Rọ chẵn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 133 | Đai, vít giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | bộ |
| B | CHỐNG SÉT VÀ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 14,952 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 14,952 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 52,2 | m |
| 6 | Kéo dải dây tiếp địa Fi =20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 7 | Sứ ôm chân | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | quả |
| 8 | máy kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | ca |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 18 | Ổ cắm đơn 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 19 | móc quạt trần D12 dài L= 400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 22 | dây thép 3 ly treo dây dẫn | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | kg |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 360 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cuộn |
| 25 | Tủ Sơn tĩnh điện 350x400 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đề âm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | hộp |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 125 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp ( chuông + đèn + nút nhấn ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy điện (Q=54-144m3/h, H=61-36m, P=22,5KW) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ hút ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng PTCC ngoài nhà kt: 500x800x180mm có chân, có mái che | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 36 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng PTCC kt: 1000x600x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | đv |
| 42 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | đv |
| 43 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | đv |
| 44 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | đv |
| D | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3789 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,515 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,414 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép dầm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,44 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,594 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,386 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | 1cấu kiện |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,54 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 63,54 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 98,946 | m3 |
| 20 | Mua nắp tôn đậy nắp bể 1x1m+ khóa nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | ck |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bộ gồm: 1 bàn + 1 ghế đơn): - Bàn giáo viên gỗ nhóm IV: Bàn cao 750x rộng 600xdài 1200; Ngăn bàn rộng 400 (mặt bàn sử dụng gỗ ép công nghiệp nhập ngoại) - Ghế giáo viên gỗ nhóm IV: kích thước ghế cao 460xrộng 430x sâu 420; tựa ghế cao 890x rộng 430 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh (1 bộ gồm: 1 bàn + 2 ghế đơn):- Bàn học sinh gỗ nhóm IV; kích thước cao 680xrộng 500xdài 1200; ngăn bàn cao 130 (mặt bàn sử dụng gỗ ép công nghiệp nhập ngoại).- Ghế học sinh gỗ nhóm IV: kích thước ghế cao 380xrộng 330x sâu 330; tựa ghế cao 660x rộng 330. | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | Bộ |
| 3 | Bảng lớp học | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.860923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43487E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công PCCC ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt gach đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cầu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục) | 1 |
| 12 | Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Xe ô vận chuyển bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi