Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421726-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220421653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 17:16:00 đến ngày 2022-04-18 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,308,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW hoặc 70kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 150T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị 5CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 50T/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Số 07 - Thi công xây dựng
Khu dân cư số 1 xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Hạng mục: Thảm mặt đường nội bộ, cấp nước, phòng cháy chữa cháy
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Minh; địa chỉ: xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 03847.432.916
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hoàng Khánh. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng H&L. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Minh; địa chỉ: xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 03847.432.916


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động hoặc chứng minh khác nếu là nhân sự huy động bên ngoài; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Minh; địa chỉ: xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 03847.432.916
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; Địa chỉ: thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.716.416.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THẢM MẶT ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Tính bằng 90% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,6369100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (Tính bằng 10% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V140,411m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,6077100m3
4Cát đen đắp nền đường ô tô K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.904,1394m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6698100m3
6Cát đen đắp nền đường ô tô K = 0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V569,7156m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,2221100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8679100m3
9Rải Nilon chống mất nước bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,34100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V186,79m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112,31100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,6607100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112,28100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112,28100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,6082100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112,28100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,2689100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,2689100tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,29m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,48100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,92m2
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V242m
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,38100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,13m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,5m2
26Lát tấm đan rãnh, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,5m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,5931m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5342100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,9495m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,5084m2
31Rải Nilon chống mất nước bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,02100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V84,11m3
33Lát gạchTerrazo KT 40x40cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.201,51m2
34Nhân công đảm bảo an toàn giao thông toàn dự án (nhân công 3,0/7 - nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60công
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính bằng 90% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3624100m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính bằng 10% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,361m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2579100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,03m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,55m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,65100m2
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V76,74m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130,8m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V348,8m2
44Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,95m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,74100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,24tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,44m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,78100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,156tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2181cấu kiện
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính bằng 90% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4877100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính bằng 90% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,4191m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3056100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,15m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,23m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,07100m2
57Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,68m2
60Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,69m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,259tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,15m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m2
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,552tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,21m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02100m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,08m2
70Lắp đặt bó vỉa cửa thu, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1100m2
72Lắp dựng cốt thép viên bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,092tấn
73Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,53m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,041100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,041100m3/1km
B CẤP NƯỚC, PHÒNG CHÁY & CHỮA CHÁY
1Cắt ống HDPE D225BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,210 mối
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,88100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,48100 m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,88100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,48100m
6Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm; 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,36100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,08100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,94100m
9Lắp đặt tê gang BB D200x100 (nc*1.5)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van 2 chiều BB D100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt van 1 chiều BB D100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
12Chiết tính bu thép BB D100 L=0,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt bu thép BB D100 L=0,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt lọc chữ Y mặt bíchBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt mối nối mềm BB D100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt mối nối mềm BB D200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đồng hồ ren D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
20Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22bộ
21Bích thép rỗng D100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp bích thép đặc D100 (7K)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cặp bích
23Lắp đặt tê nhựa chữ Y HDPE D110x110 (đm*1,5)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 (đm*1,5)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 135'BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 90'BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (nc*1,5)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đai khởi thuỷ D110x2''BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2''BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2''BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
33Gioăng cao su D100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38cái
34Gioăng cao su D200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
35Bulong M14x70BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V251cái
36Chụp van gangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
37Băng tanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cuộn
38Ống nhựa bảo vệ ty vanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,5m
39Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
40Hộp bảo vệ trụ + khóaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
41Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,54100m
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,1714m3
43Tháo dỡ nền hè cũ (NCđm x 70%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.126,56m2
44Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,5754100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,6053100m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78,315m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,1714m3
48Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.126,56m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,84181m3
50Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5666m3
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,28m2
52Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0496tấn
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0345m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0041100m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,49851m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,327m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1788m3
60Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9702m3
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4m2
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1384m3
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0187100m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,288m3
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
66Sản xuất khung thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
67Lắp dựng cốt thép tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0101100m2
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6557m3
70Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,4100m
71Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,4100m
72Gia công hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,52tấn
73Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,52tấn
74Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,52tấn
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,6123100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1156100m3
77Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,0063100m
78Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3876100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,561m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,723m3
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0948100m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,183tấn
84Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,846m3
85Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1507100m2
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4358tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5148tấn
88Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,3415m3
89Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3828100m2
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0425tấn
91Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,41tấn
92Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,41tấn
93Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1824m3
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,5322m2
95Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V188,0233m2
96Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117,9104m2
97Quét nước xi măng 2 nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V305,9337m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,61m2
99Cửa bể tôn, khung thép L50x50x5BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,3kg
100Gia công thang sắt mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,017tấn
101Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện, lắp thang sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,017tấn
102Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4505m3
103Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4976m3
104Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0905100m2
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,128tấn
107Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,6327m3
108Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1459m3
109Ván khuôn gỗ lanh tôBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
110Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
111Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4141m3
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
117Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8111m3
118Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2256100m2
119Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3006tấn
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0648m3
121Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,4256m2
122Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,8856m2
123Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,58m2
124Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,014m2
125Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,56m2
126Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,68m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,5656m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47,154m2
129Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (cả khóa + lắp dựng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,98m2
130Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (cả khóa + lắp dựng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,16m2
131Gia công cửa sắt, hoa sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,06561m2
133Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,16m2
134Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,054100m
135Chắn rác inox D90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt hộp automat, KT ≤500cm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
137Lắp đặt các automat 3 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
140Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
141Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
142Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
144Lắp đặt đèn sát trần có chụpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
145Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt công tắc 2 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt hộp đế âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
151Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x500x180 + vòi vải + lăng phunBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
152Lắp đặt nội quy, tiêu lệnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
153Bình cứu hỏa MT3 BCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bình
154Nhân công lắp đặt hộp chữa cháy + nội quyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2công
155Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
156Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1100m
157Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
158Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay - Đường kính 150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt khớp nối chống rung BB - Đường kính 150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt khớp nối chống rung BB - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt côn thép lệch nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x80mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt côn thép cân nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x65mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp bích thép đặc - Đường kính 150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cặp bích
170Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cặp bích
171Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cặp bích
172Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,5cặp bích
173Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cặp bích
174Lắp bích thép rỗng - Đường kính 65mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cặp bích
175Lắp đặt rọ hút mặt bích, - Đường kính 150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
176Hàn nối đầu nối gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
177Gioăng cao su D150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
178Gioăng cao su D100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33cái
179Gioăng cao su D80mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
180Gioăng cao su D65mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
181Bu lông M18BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V424bộ
182Bu lông M22BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
183Bu lông M14 chân chẻBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
184Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
185Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
186Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
187Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
188Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
189Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
190Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt răng cấy thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
193Lắp đặt van cửa ren đồng - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
194Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
195Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt răng cấy thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt lơ đồng nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt van bi tay gạt ren - Đường kính ≤25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt van phao mặt bích - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,026100m
203Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cặp bích
206Hàn nối đầu nối gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
207Gioăng cao su D100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
208Bu lông M18BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16bộ
209Ty ren M14BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
210Bu lông M14 chân chẻBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
211Lắp đặt máy bơm Điện chữa cháy P=18,5KW Q=50 m3/h , H= 40MBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,315tấn
212Máy bơm Điện chữa cháy P=18,5KW Q=50 m3/h , H= 40M (bao gồm kiểm định máy)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt máy bơm Diezen chữa cháy P=18,5KW Q=50 m3/h , H= 40MBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,365tấn
214Máy bơm Diezen chữa cháy P=18,5KW Q=50 m3/h , H= 40M M (bao gồm kiểm định máy)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
215Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
216Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5316100m3
217Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5316100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đào 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 5KW hoặc 70kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
5 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
8 Máy lu bánh hơi 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9 Máy lu bánh thép 9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
11 Máy lu rung 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
12 Máy nén khí 360m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán)1
13 Máy rải 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
15 Máy cắt bê tông 7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
16 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
17 Máy ép thủy lực 150T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
18 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
19 Máy hàn nhiệt 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
20 Máy bơm nước diezel 5CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
21 Máy khoan bê tông 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
22 Trạm trộn bê tông asphan 50T/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->