Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 17:16:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,091,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, hoặc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê.... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung >= 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Chợ Sy Nam xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu (Giai đoạn 1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh, địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh, + Địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông: Trần Văn Quang - Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và Thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỬA HÀNG MẶT PHỐ SỐ 1 (2CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0078 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2698 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0402 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2868 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6484 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,679 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,7072 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7436 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4872 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8938 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9958 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2934 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2708 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6702 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8598 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9548 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9988 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (BỂ TỰ HOẠI (3CK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4846 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1142 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5136 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6818 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7702 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7748 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, mác 100 (trát 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,976 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,16 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4624 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,136 | m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4922 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6238 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,653 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (PHẦN THÂN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4078 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2286 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5542 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,339 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9024 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,554 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,104 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4724 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép sàn mái, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9182 | tấn |
| 49 | Cốt thép sàn mái, D > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9734 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (LANH TÔ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3862 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1152 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2492 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,9148 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8518 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3644 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | tấn |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9928 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2.5mm (4.15kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1996 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1996 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,9 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1722 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc bằng tôn phẳng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | md |
| 67 | Ke chống bão (4 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.120 | cái |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 75 (HOÀN THIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,74 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,1078 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,856 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.111,3736 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,525 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,27 | m2 |
| 74 | Trát trần, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,24 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,9192 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,038 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,824 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,824 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,6 | m |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,2988 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6224 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.688,1394 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,4292 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656,0358 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.799,5328 | m2 |
| 86 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 87 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m2 |
| 88 | Cửa cuốn khe thoáng, nan thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,74 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng Hoa sắt cửa sổ và ô hãm làm bằng sắt hộp vuông 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng Hoa sắt cửa sổ và ô hãm làm bằng sắt hộp vuông 20x20, có khung và bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,522 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36w (PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát tường LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-8 modul có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 103 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | hộp |
| 104 | Hộp nối phân dây kích thước 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.820 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chôn ngầm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D21mm (CẤP NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 121 | Lắp đặt co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa D21x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 127 | Máy bơn nước Hàn Quốc(THIẾT BỊ CẤP NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 128 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi KT60x80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bể |
| 137 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 + xi phông nối ống D76 (PHẦN THOÁT NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê chếch nhựa D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 148 | Gia công kim thu sét dài 1m (CHỐNG SÉT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 151 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 152 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỬA HÀNG MẶT PHỐ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9806 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0301 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8672 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9322 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3194 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3356 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5645 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,128 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3348 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3632 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7264 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8661 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9979 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1673 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7778 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2922 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7874 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (BỂ TỰ HOẠI (3CK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0571 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2568 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3409 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3851 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8874 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, mác 100 (trát 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,488 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,08 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7117 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,568 | m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2461 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3119 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3265 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (PHẦN THÂN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8685 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7771 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5953 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3399 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8783 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1741 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,627 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép sàn mái, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,746 | tấn |
| 49 | Cốt thép sàn mái, D > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5191 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (LANH TÔ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2491 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1858 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6302 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8261 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9278 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,021 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2.5mm (4.15kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0608 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | md |
| 67 | Ke chống bão (4 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280 | cái |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 75 (HOÀN THIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,725 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4875 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,928 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,0804 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,25 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m2 |
| 74 | Trát trần, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,7 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,5048 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,136 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,824 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,928 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6 | m |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,8264 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8112 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,4289 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,5648 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,7085 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,2852 | m2 |
| 86 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 87 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m2 |
| 88 | Cửa cuốn khe thoáng, nan thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,42 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng Hoa sắt cửa sổ và ô hãm làm bằng sắt hộp vuông 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng Hoa sắt cửa sổ và ô hãm làm bằng sắt hộp vuông 20x20, có khung và bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36w (PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát tường LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-8 modul có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | hộp |
| 104 | Hộp nối phân dây kích thước 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chôn ngầm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D21mm (CẤP NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa D21x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 127 | Máy bơn nước Hàn Quốc (THIẾT BỊ CẤP NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi KT60x80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 137 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 + xi phông nối ống D76 (PHẦN THOÁT NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê chếch nhựa D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 148 | Gia công kim thu sét dài 1m (CHỐNG SÉT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 151 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 152 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0202 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0998 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6929 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4012 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1607 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,108 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6326 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6036 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0637 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3114 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0888 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1112 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2182 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4541 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7231 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5943 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1286 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3711 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3885 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3379 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8585 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3992 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5312 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2373 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0603 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9988 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3069 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép mã kẽm mái C120x50x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4979 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm C120x50x20x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4979 | tấn |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8318 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8992 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,704 | Cái |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 (PHẦN HOÀN THIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,5908 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,584 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1.5m, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6529 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8224 | m2 |
| 44 | Trát trần, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,8 | m |
| 46 | Đắp phào kép, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,08 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm đa năng 3 nước mái sê nô: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,592 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,592 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,6568 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,0753 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,3904 | m2 |
| 52 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,3417 | m2 |
| 53 | Công tác ốp chân móng gạch trang trí vân đá vào tường KT400x400mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8736 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2129 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,032 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1443 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 58 | Sơn xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,31 | Kg |
| 59 | Cửa đi mở 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2019/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | M2 |
| 60 | Cửa đi mở 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2019/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | M2 |
| 61 | Cửa sổ mở 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | M2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4144 | 100m2 |
| 63 | Cầu chắn rác thoát nước mái D75MM (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 300x200x150 mm (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Quạt trần panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 84 | Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: CHỢ NGOÀI TRỜI SỐ 1 (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4897 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5977 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6934 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6598 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5236 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2721 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7576 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8359 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9504 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3664 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2336 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5898 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,166 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7616 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,643 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6503 | m3 |
| 18 | Lát nền gạch Granite kích thước gạch 60x60cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,98 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 60x60cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,992 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung Tezarro kích thước gạch 40x40 cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,16 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình (PHẦN THÂN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1286 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1286 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8876 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8876 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép C120x50x20x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6748 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6748 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8174 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,125 | Cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,6252 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 250x200x150 mm (PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (PHẦN CHỐNG SÉT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5229 | m3 |
| 46 | Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D25 mm chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thi sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 48 | Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 52 | Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 54 | Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| E | HẠNG MỤC: CHỢ NGOÀI TRỜI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8748 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4636 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2601 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,004 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,19 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2594 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2594 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7956 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7956 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4492 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4492 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9302 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão (5 cái/m dài xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.861,8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tụ hộp điện tổng bằng tôn kích thước 300x250x150mm (PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chôn ngầm, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 27 | Hộp nối phân dây kích thước10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: CHỢ NGOÀI TRỜI SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2305 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,142 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2486 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1896 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,185 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,96 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3143 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3143 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8011 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8011 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9031 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9031 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4807 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão (5 cái/m dài xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.421 | cái |
| 21 | Lắp đặt tụ hộp điện tổng bằng tôn kích thước 300x250x150mm (PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chôn ngầm, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 27 | Hộp nối phân dây kích thước10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: CHỢ NGOÀI TRỜI SỐ 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6715 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,259 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2827 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7319 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,56 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8777 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8777 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0311 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0311 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8122 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão (5 cái/m dài xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.753 | cái |
| 21 | Lắp đặt tụ hộp điện tổng bằng tôn kích thước 300x250x150mm (PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chôn ngầm, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 27 | Hộp nối phân dây kích thước10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: CHỢ NGOÀI TRỜI SỐ 5 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8774 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,827 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8446 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,76 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1714 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1714 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5206 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5206 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4754 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4754 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4374 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão (5 cái/m dài xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.284 | cái |
| 21 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | md |
| 22 | Lắp đặt tụ hộp điện tổng bằng tôn kích thước 300x250x150mm (PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chôn ngầm, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 28 | Hộp nối phân dây kích thước10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: NHA ĐỂ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3931 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5254 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2071 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,423 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6413 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6413 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3497 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3497 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6053 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão (5 cái/m dài xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.249 | cái |
| 21 | Lắp đặt tụ hộp điện tổng bằng tôn kích thước 300x250x150mm (PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chôn ngầm, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8748 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4914 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,598 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1367 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2683 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,414 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,32 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2594 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2594 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7642 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7642 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4168 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4168 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9868 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão (5 cái/m dài xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.509,4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tụ hộp điện tổng bằng tôn kích thước 300x250x150mm (PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chôn ngầm, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: SAN NỀN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5264 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng mày đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5879 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7632 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7632 | 100m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất cấp III từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.726,4767 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8359 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4814 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3647 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1632 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3717 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0661 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2985 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,196 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4515 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0663 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7084 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5962 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2179 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt Roăng cao su d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt Roăng cao su d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bulon + Ecu M14x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc mặt bích d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc mặt bích d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Máy bơm điện, Q=54m3/h; H=30m (máy bơm chữa cháy chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Máy bơm Diesel, Q=54m3/h; H=30m (máy bơm chữa cháy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm bù áp, Q=3m3/h; H=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi chữa cháy d=65mm, L=20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=65/19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,4452 | m2 |
| 49 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bình |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bình |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng 2 bình chữa cháy (Kích thước: 600x500x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 53 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chữa cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 54 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (HỆ THỐNG BÁO CHÁY) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 56 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10 đầu |
| 57 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 58 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 59 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt acquy dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5) (Cadisun - Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 69 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống báo cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 70 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn (HỆ THỐNG CHỈ DẪN THOÁT NẠN:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 74 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chỉ dẫn thoát nạn (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, hoặc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê.... | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 75CV | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. | 2 |
| 3 | Máy lu rung >= 16 T | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép >= 8T | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >= 3,5T | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê.... | 1 |
| 11 | Máy phát điện | + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi