Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412877-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220412867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 17:16:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,091,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, hoặc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê....
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 75CV
- Đặc điểm thiết bị + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép >= 8T
- Đặc điểm thiết bị + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >= 3,5T
- Đặc điểm thiết bị + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê....
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Chợ Sy Nam xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu (Giai đoạn 1)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Thịnh , địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh, địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và Thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Thịnh , địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh, địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh, địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh, + Địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông: Trần Văn Quang - Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và Thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỬA HÀNG MẶT PHỐ SỐ 1 (2CK)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0078100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2698m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0402m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2868m3
5Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6484tấn
6Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,689tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,134100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,679m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,7072m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7436100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4872100m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8938m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9958m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2934100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2708tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6702tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8598m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9548100m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,9988m3
20Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (BỂ TỰ HOẠI (3CK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4846100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1142m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5136m3
24Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
25Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6818tấn
26Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7702m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7748m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, mác 100 (trát 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,976m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,16m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4624m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V323,136m2
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4922100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6238tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2504,653m3
35Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
36Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
37Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (PHẦN THÂN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,737100m2
40Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4078tấn
41Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2286tấn
42Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5542m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,339100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9024tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,554tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,104m3
47Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4724100m2
48Cốt thép sàn mái, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9182tấn
49Cốt thép sàn mái, D > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182tấn
50Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9734m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (LANH TÔ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,629100m2
52Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596tấn
53Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3862tấn
54Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1152m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,2492m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,9148m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8518m3
58Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3644100m2
59Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528tấn
60Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9928m3
62Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2.5mm (4.15kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1996tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1996tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V174,9m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1722100m2
66Tôn úp nóc bằng tôn phẳng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,4md
67Ke chống bão (4 cái/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.120cái
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 75 (HOÀN THIỆN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,74m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,1078m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,856m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.111,3736m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,525m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,27m2
74Trát trần, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,24m2
75Trát xà dầm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,9192m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,038m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,824m2
78Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,824m2
79Đắp phào đơn, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,6m
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V431,2988m2
81Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,6224m2
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.688,1394m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V767,4292m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V656,0358m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.799,5328m2
86Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay:Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
87Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V41,04m2
88Cửa cuốn khe thoáng, nan thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V124,74m2
89Sản xuất và lắp dựng Hoa sắt cửa sổ và ô hãm làm bằng sắt hộp vuông 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,46m2
90Sản xuất và lắp dựng Hoa sắt cửa sổ và ô hãm làm bằng sắt hộp vuông 20x20, có khung và bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V14,58m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,522100m2
92Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36w (PHẦN ĐIỆN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
93Lắp đặt đèn sát tường LED 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Lắp đặt tủ điện phòng 1-8 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
96Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
103Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V168hộp
104Hộp nối phân dây kích thước 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.820m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
112Lắp đặt ống nhựa chôn ngầm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
113Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
114Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D21mm (CẤP NƯỚC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
115Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
116Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
117Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
118Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
119Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
120Lắp đặt co ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
121Lắp đặt co ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
122Lắp đặt tê đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
123Lắp đặt tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
124Lắp đặt côn nhựa D21x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
126Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
127Máy bơn nước Hàn Quốc(THIẾT BỊ CẤP NƯỚC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
128Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
129Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
130Lắp đặt LAVABOMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
131Lắp đặt gương soi KT60x80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
133Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
134Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
135Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bể
137Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 + xi phông nối ống D76 (PHẦN THOÁT NƯỚC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
141Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
142Lắp đặt cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
143Lắp đặt cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
144Lắp đặt côn nhựa D110x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
145Lắp đặt côn nhựa D76x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
146Lắp đặt Tê chếch nhựa D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
147Lắp đặt Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
148Gia công kim thu sét dài 1m (CHỐNG SÉT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
149Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
150Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
151Thép chân bật liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
152Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
B HẠNG MỤC: CỬA HÀNG MẶT PHỐ SỐ 2
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9806100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0301m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8672m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9322m3
5Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3194tấn
6Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3356tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5645100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,128m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,3348m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3632100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7264100m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8661m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9979m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1673100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1256tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7778tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2922m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452100m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7874m3
20Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (BỂ TỰ HOẠI (3CK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2423100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0571m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2568m3
24Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495100m2
25Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3409tấn
26Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3851m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8874m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, mác 100 (trát 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,488m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,08m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7117m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V181,568m2
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2461100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3119tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3265m3
35Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
36Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
37Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (PHẦN THÂN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8685100m2
40Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1774tấn
41Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,513tấn
42Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7771m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5953100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3399tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8783tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1741m3
47Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,627100m2
48Cốt thép sàn mái, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,746tấn
49Cốt thép sàn mái, D > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0607tấn
50Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5191m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (LANH TÔ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2491100m2
52Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
53Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1858tấn
54Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6302m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8261m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,9278m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,021m3
58Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m2
59Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
60Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,458m3
62Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2.5mm (4.15kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,328tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,328tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,6m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0608100m2
66Tôn úp nóc bằng tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4md
67Ke chống bão (4 cái/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.280cái
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 75 (HOÀN THIỆN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,725m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,4875m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,928m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V429,0804m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,25m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,36m2
74Trát trần, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,7m2
75Trát xà dầm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,5048m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,136m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,824m2
78Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,928m2
79Đắp phào đơn, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,6m
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,8264m2
81Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8112m2
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V680,4289m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V386,5648m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V290,7085m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V776,2852m2
86Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m2
87Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m2
88Cửa cuốn khe thoáng, nan thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V57,42m2
89Sản xuất và lắp dựng Hoa sắt cửa sổ và ô hãm làm bằng sắt hộp vuông 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m2
90Sản xuất và lắp dựng Hoa sắt cửa sổ và ô hãm làm bằng sắt hộp vuông 20x20, có khung và bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,504100m2
92Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36w (PHẦN ĐIỆN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
93Lắp đặt đèn sát tường LED 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
95Lắp đặt tủ điện phòng 1-8 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
96Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
103Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V84hộp
104Hộp nối phân dây kích thước 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V910m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
112Lắp đặt ống nhựa chôn ngầm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
113Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D21mm (CẤP NƯỚC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
115Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
116Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
117Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
119Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
120Lắp đặt co ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
121Lắp đặt co ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
122Lắp đặt tê đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123Lắp đặt tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
124Lắp đặt côn nhựa D21x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
126Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
127Máy bơn nước Hàn Quốc (THIẾT BỊ CẤP NƯỚC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
128Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
129Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
130Lắp đặt LAVABOMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
131Lắp đặt gương soi KT60x80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
132Lắp đặt vòi rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
133Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
134Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
135Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bể
137Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 + xi phông nối ống D76 (PHẦN THOÁT NƯỚC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
141Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
142Lắp đặt cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
143Lắp đặt cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
144Lắp đặt côn nhựa D110x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Lắp đặt côn nhựa D76x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
146Lắp đặt Tê chếch nhựa D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
147Lắp đặt Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
148Gia công kim thu sét dài 1m (CHỐNG SÉT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
150Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
151Thép chân bật liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
152Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m3
C NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0202100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0998m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8176m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6929100m2
5Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0557tấn
6Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4012tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1607m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,108m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6326m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6036m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0637tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3114tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0888m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1112100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2182m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4541m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7231m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5943m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1286m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3711m3
21Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496tấn
22Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3885tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3379100m2
24Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8585m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3992100m2
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,796100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0797tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5312tấn
29Cốt thép sàn mái, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2373tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0603m3
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9988m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743100m2
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512tấn
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3069m3
35Gia công xà gồ thép mã kẽm mái C120x50x20x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4979tấn
36Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm C120x50x20x2.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4979tấn
37Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8318100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8992100m2
39Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,704Cái
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 (PHẦN HOÀN THIỆN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,5908m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,584m2
42Trát trụ, cột, chiều dày trát 1.5m, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,6529m2
43Trát xà dầm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8224m2
44Trát trần, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,6m2
45Đắp phào đơn, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,8m
46Đắp phào kép, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,08m
47Quét dung dịch chống thấm đa năng 3 nước mái sê nô:Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,592m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,592m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V278,6568m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V157,0753m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V232,3904m2
52Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V203,3417m2
53Công tác ốp chân móng gạch trang trí vân đá vào tường KT400x400mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8736m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,2129m2
55Lát đá bậc cầu thang, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,032m2
56Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1443tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
58Sơn xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V144,31Kg
59Cửa đi mở 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2019/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72M2
60Cửa đi mở 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2019/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24M2
61Cửa sổ mở 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4M2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4144100m2
63Cầu chắn rác thoát nước mái D75MM (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
66Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 300x200x150 mm (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
67Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
73Quạt trần panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GOMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
77Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
83Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
84Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
D HẠNG MỤC: CHỢ NGOÀI TRỜI SỐ 1 (ĐÌNH CHÍNH)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4897m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5977m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6934100m2
5Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6598tấn
6Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5236tấn
7Cốt thép móng, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2721tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,7576m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8359m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9504m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3664100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2336tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5898tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,166m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7616100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,643m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,6503m3
18Lát nền gạch Granite kích thước gạch 60x60cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,98m2
19Công tác ốp gạch vào tường kích thước 60x60cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,992m2
20Lát gạch đất nung Tezarro kích thước gạch 40x40 cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,16m2
21Gia công cột bằng thép hình (PHẦN THÂN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1286tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1286tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8876tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8876tấn
25Gia công xà gồ thép C120x50x20x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6748tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6748tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8174100m2
28Lắp đặt ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V209,125Cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V726,6252m2
30Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 250x200x150 mm (PHẦN ĐIỆN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
31Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
32Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
37Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
44Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
45Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (PHẦN CHỐNG SÉT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5229m3
46Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D25 mm chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thi sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
48Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
50Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
52Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1452100m3
54Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
E HẠNG MỤC: CHỢ NGOÀI TRỜI SỐ 2
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1204100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8748m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4636m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0036m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4032100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2601100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,004m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,19m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2594tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2594tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7956tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7956tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4492tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4492tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9302100m2
20Ke chống bão (5 cái/m dài xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.861,8cái
21Lắp đặt tụ hộp điện tổng bằng tôn kích thước 300x250x150mm (PHẦN ĐIỆN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
22Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chôn ngầm, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
27Hộp nối phân dây kích thước10x10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
F HẠNG MỤC: CHỢ NGOÀI TRỜI SỐ 3
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2305100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,735m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,071m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,142m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,24m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2486100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1896100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,185m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,96m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3143tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3143tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8011tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8011tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9031tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9031tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4807100m2
20Ke chống bão (5 cái/m dài xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.421cái
21Lắp đặt tụ hộp điện tổng bằng tôn kích thước 300x250x150mm (PHẦN ĐIỆN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
22Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chôn ngầm, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
27Hộp nối phân dây kích thước10x10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
G HẠNG MỤC: CHỢ NGOÀI TRỜI SỐ 4
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1398100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6715m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0026m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,259m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,52m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1553100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2827100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7319m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,56m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8777tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8777tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0311tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0311tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8122100m2
20Ke chống bão (5 cái/m dài xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.753cái
21Lắp đặt tụ hộp điện tổng bằng tôn kích thước 300x250x150mm (PHẦN ĐIỆN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
22Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chôn ngầm, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
27Hộp nối phân dây kích thước10x10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
H HẠNG MỤC: CHỢ NGOÀI TRỜI SỐ 5
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0873100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8774m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,827m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1011100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8446m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,76m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1714tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1714tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5206tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5206tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4754tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4754tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4374100m2
20Ke chống bão (5 cái/m dài xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.284cái
21Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4md
22Lắp đặt tụ hộp điện tổng bằng tôn kích thước 300x250x150mm (PHẦN ĐIỆN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
23Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chôn ngầm, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
28Hộp nối phân dây kích thước10x10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
I HẠNG MỤC: NHA ĐỂ XE SỐ 1
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,729m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3931m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5254m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2912100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,84m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1123100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2071100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,423m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,6m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2162tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2162tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6413tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6413tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3497tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3497tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6053100m2
20Ke chống bão (5 cái/m dài xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.249cái
21Lắp đặt tụ hộp điện tổng bằng tôn kích thước 300x250x150mm (PHẦN ĐIỆN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
22Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chôn ngầm, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
27Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
28Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (PHẦN MÓNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1229100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8748m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4914m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,096m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4032100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,598m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1367100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2683100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,414m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,32m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2594tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2594tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7642tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7642tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4168tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4168tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9868100m2
20Ke chống bão (5 cái/m dài xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.509,4cái
21Lắp đặt tụ hộp điện tổng bằng tôn kích thước 300x250x150mm (PHẦN ĐIỆN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
22Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chôn ngầm, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
27Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
28Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
K HẠNG MỤC: SAN NỀN KHUÔN VIÊN
1Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5264m3
2Đào hữu cơ bằng mày đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5879100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7632100m3
4Vận chuyển tiếp đất đi đổ 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7632100m3
5Mua và vận chuyển đất cấp III từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V7.726,4767m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,8359100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V140,4814m3
L HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3647100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1632m3
3Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3717100m2
4Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0661tấn
5Cốt thép tường, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2985tấn
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,196m3
7Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,4515m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0663100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0767tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7084m3
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5962100m2
13Cốt thép sàn mái, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,944tấn
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2179m3
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V152m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V140m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
7Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cặp bích
15Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
16Lắp đặt Roăng cao su d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
17Lắp đặt Roăng cao su d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt Bulon + Ecu M14x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200bộ
19Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1100m
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
21Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt Y lọc mặt bích d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt Y lọc mặt bích d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt Máy bơm điện, Q=54m3/h; H=30m (máy bơm chữa cháy chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt Máy bơm Diesel, Q=54m3/h; H=30m (máy bơm chữa cháy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt máy bơm bù áp, Q=3m3/h; H=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
38Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
39Lắp đặt bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
43Lắp đặt Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
44Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt vòi chữa cháy d=65mm, L=20m, 16barMô tả kỹ thuật theo Chương V18cuộn
46Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=65/19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,4452m2
49Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
50Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bình
51Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V65bình
52Lắp đặt hộp đựng 2 bình chữa cháy (Kích thước: 600x500x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
53Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chữa cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
54Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (HỆ THỐNG BÁO CHÁY)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
55Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 đầu
56Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210 đầu
57Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
58Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
59Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
60Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,65 đèn
61Lắp đặt acquy dự phòng 24VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
63Lắp đặt dây dẫn 5x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
64Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V670m
65Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V775m
67Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5) (Cadisun - Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155m
69Vật tư phụ lắp đặt hệ thống báo cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
70Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn (HỆ THỐNG CHỈ DẪN THOÁT NẠN:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
74Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chỉ dẫn thoát nạn (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.105
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, hoặc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê....2
2 Máy ủi >= 75CV + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….2
3 Máy lu rung >= 16 T + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….1
4 Máy lu bánh thép >= 8T + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….1
5 Ô tô tự đổ >= 3,5T + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….3
6 Máy trộn bê tông + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….3
7 Máy đầm cóc + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….2
8 Máy đầm dùi + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….3
9 Máy cắt uốn thép + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….1
10 Máy thủy bình + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê....1
11 Máy phát điện + Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành+Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị, trong đó hợp đồng phải ghi rõ là phục vụ cho công trình, gói thầu này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Việc chứng minh các thiết bị thi công bằng hóa đơn mua sắm, hợp đồng thuê….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->