Gói thầu: Thi công đường, san lắp ao, hệ thống thoát nước, hệ thống đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công đường, san lắp ao, hệ thống thoát nước, hệ thống đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 17:07:00 đến ngày 2022-04-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,959,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó phải có thi công hoàn thiện nền – mặt đường có kết cấu bê tông nhựa, hệ thống cống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và san lắp (hoặc san nền).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.468.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông, san lấp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng và đèn tín hiệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV hoặc khối lượng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công đường, san lắp ao, hệ thống thoát nước, hệ thống đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu Bồi thường, GPMB, chỉnh trang, mở rộng khu hành chính huyện Bến Lức (Đường D1), thị trấn Bến Lức 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức. Địa chỉ: Số 213 Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,291 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,284 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,353 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,121 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,488 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,623 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17,749 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17,749 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển BTN | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,012 | tấn |
| 11 | Trải ni lông | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,146 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22,914 | m3 |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 68,139 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,483 | 100m2 |
| 4 | Khe nối bó vỉa bằng vữa XM m100 (nc) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 33,927 | m2 |
| 5 | Vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,339 | m3 |
| C | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào bó hè | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,921 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17,624 | m3 |
| 3 | Bê tông bó hè đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 40,532 | m3 |
| 4 | Bê tông bó hè đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,586 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó hè | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,135 | 100m2 |
| 6 | Khe nối bó hè bằng vữa XM m100 (nc) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22,89 | m2 |
| 7 | Vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,229 | m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào VH | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,207 | 100m3 |
| 2 | Trải ni lông | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 20,065 | 100m2 |
| 3 | Bê tôngđá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 120,391 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2.006,524 | m2 |
| E | HỐ TRỒNG CÂY CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 29,713 | m3 |
| 2 | Đắp đất phân trồng cây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,767 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,363 | m3 |
| 4 | BTXM đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,771 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bồn trồng cây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,341 | 100m2 |
| 6 | Cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 29 | m2 |
| 7 | Cây cao kiểng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cây |
| F | HỐ TRỒNG CÂY VH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 20,764 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,874 | m3 |
| 3 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,05 | m3 |
| 4 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,694 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch trồng cỏ số 8 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 55 | m2 |
| 7 | Gạch số 8 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 55 | m2 |
| G | SAN LẮP AO | |||
| 1 | San lắp ao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 217,863 | 100m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| I | SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 32,75 | m2 |
| J | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,118 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,118 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3,2m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo 3,95m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | trụ |
| 6 | Trụ đỡ biển báo 3,15m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | trụ |
| 7 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật 0,3x0,5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Biển báo vuông | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| K | PHẦN CỐNG | |||
| L | CỐNG DỌC D80 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 15,473 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 152,786 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 212,875 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 13,482 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,414 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống D=80cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 439 | cái |
| 7 | Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=1,5m/đoạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống D80 (VH), L=2,5m/đoạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 181 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt cống D80 (VH), L=1,5m/đoạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt cống D80 (VH), L=1m/đoạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | đoạn |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 175 | mối nối |
| 13 | Vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,925 | m3 |
| 14 | Đắp cát lưng cống K=0,95 (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,803 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát lưng cống K=0,95 (50% đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,803 | 100m3 |
| M | CỐNG DỌC D60 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26,631 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,312 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,385 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,562 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống D=60cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 88 | cái |
| 7 | Lắp đặt cống D60 (H30-XB80),L=2,5m/đoạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | mối nối |
| 9 | Vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,11 | m3 |
| 10 | Đắp cát lưng cống K=0,95 (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát lưng cống K=0,95 (50% đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| N | CỐNG NGANG D40 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,134 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,262 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,115 | m3 |
| 5 | BTXM đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,114 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống D40 (H30-XB80),L=2m/đoạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 7 | Đắp cát K=0,95 (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát K=0,95 (50% đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| O | GA (1,2x1,2)m (1 GA) | |||
| 1 | Tháo dỡ ga hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,029 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công hố ga | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,205 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm móng hố ga | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,452 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,143 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 9 | BT tường chắn cửa thu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,215 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường chắn cửa thu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,0456 | m3 |
| 12 | Cốt thép lưới chắn rác D=14mm (mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,002 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép L50x50 (mạ kẽm) lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,017 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình LCR | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,017 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác (mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,013 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép dẹp LCR | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,013 | tấn |
| 17 | Cốt thép máng hầm D=6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,004 | tấn |
| 18 | BT máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,05 | m3 |
| 19 | Ván khuôn máng hầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt máng hầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 21 | Cốt thép khuôn hầm D=8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,016 | tấn |
| 22 | Cốt thép khuôn hầm D=10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,013 | tấn |
| 23 | BT khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,276 | m3 |
| 24 | Ván khuôn khuôn hầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 26 | Cốt thép nắp ga D=10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,001 | tấn |
| 27 | Cốt thép nắp ga D=14mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,005 | tấn |
| 28 | SX thép L90x90 nắp ga | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,058 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép nắp ga L90x90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,058 | tấn |
| 30 | BT nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,09 | m3 |
| 31 | Lắp đặt nắp ga | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 32 | Đắp cát hố ga (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát hố ga (50% cóc) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| P | HỐ THU (1,2x1,2)m (1 HỐ THU) | |||
| 1 | Đào đất cửa thu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố thu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,528 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,266 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,11 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,602 | m3 |
| 6 | VK hố thu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lưới chắn rác D=14mm (mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,002 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép L50x50 (mạ kẽm) lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,018 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình LCR | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,018 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác (mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,007 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép dẹp LCR | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,007 | tấn |
| 12 | Đắp cát hố thu (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát hố thu (50% đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| Q | GA (1,4x1,4)m (17 GA) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 48,96 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng hố ga | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,86 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân ga D=10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,0612 | tấn |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,023 | 100m2 |
| 9 | BT tường chắn cửa thu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,229 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường chắn cửa thu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,428 | m3 |
| 12 | Cốt thép lưới chắn rác D=14mm (mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,038 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép L50x50 (mạ kẽm) lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,348 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,348 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác (mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,227 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép dẹp lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,227 | tấn |
| 17 | Cốt thép máng hầm D=6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,106 | tấn |
| 18 | BT máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,304 | m3 |
| 19 | Ván khuôn máng hầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt máng hầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 21 | Cốt thép khuôn hầm D=8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,332 | tấn |
| 22 | Cốt thép khuôn hầm D=10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,265 | tấn |
| 23 | BT khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,618 | m3 |
| 24 | Ván khuôn khuôn hầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,65 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 26 | Cốt thép nắp ga D=10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,244 | tấn |
| 27 | Cốt thép nắp ga D=14mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,083 | tấn |
| 28 | Thép hình nắp ga L90x90x7 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,18 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép nắp ga L90x90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,18 | tấn |
| 30 | BT nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,203 | m3 |
| 31 | Lắp đặt nắp ga | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 34 | cấu kiện |
| 32 | Đắp cát hố ga (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,3701 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát hố ga (50% đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,3701 | 100m3 |
| R | HỘP NỐI (1,2x1,4)m (1 HỘP) | |||
| 1 | Phá bỏ BT có cốt thép hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,662 | m3 |
| 2 | Phá bỏ BT không cốt thép hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,288 | m3 |
| 3 | Đục thành ga hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,582 | m3 |
| 4 | BT mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,289 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công hộp nối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố móng hộp nối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,54 | 100m |
| 7 | Đắp cát đệm móng hộp nối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,096 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,048 | m3 |
| 9 | Bê tông hộp nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,947 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hộp nối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 11 | BT nắp đan hộp nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,216 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan hộp nối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát hộp nối (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát hộp nối (50% đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| S | HỘP NỐI (1,4x1,4)m (1 HỘP) | |||
| 1 | Đào đất thi công hộp nối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hộp nối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,88 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng hộp nối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông hộp nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,385 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hộp nối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép nắp hộp nối D=6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,001 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp hộp nối D=12mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,065 | tấn |
| 9 | BT nắp đan hộp nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,216 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan hộp nối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát hộp nối (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hộp nối (50% đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| T | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ đèn hình côn (STK) 8m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | Trụ |
| 2 | Cần đèn đơn D60mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | Cần |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp Domino đầu trụ 1CB 63A, 3 pha hạ thế | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bộ Domino đấu nối (bằng fit) + cầu chí ống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Aptomat 6A-240V | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Bộ đèn LED | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | Bộ |
| 8 | Phần tiếp địa trụ đèn STK (Kẹp và cọc 16 x 2400) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9 | Cọc |
| 9 | CC, kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25 mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18 | m |
| 10 | Đào hố móng trụ đèn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,312 | m3 |
| 11 | Đào hố móng tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,21 | m3 |
| 12 | Lắp dựng khuôn ván móng trụ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn ván móng tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,9 | m2 |
| 14 | Lắp dựng đế móng trụ đèn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,182 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng đế móng tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 16 | Đổ bê tông đá 1 x 2 M200 cho móng trụ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,44 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đá 1 x 2 M200 cho móng tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,31 | m3 |
| 18 | Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân móng trụ đèn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,28 | m2 |
| 19 | Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,1 | m2 |
| 20 | Đào mương cáp vỉa hè và giải phân cách | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 30,24 | m3 |
| 21 | Đắp cát mương cáp vỉa hè và giải phân cách | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11,764 | m3 |
| 22 | Đắp đất mương cáp vỉa hè và giải phân cách | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,45 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông mương cáp vỉa hè và giải phân cách đá 1 x 2 M200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,19 | m3 |
| 24 | Thực hiện đánh số trụ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,24 | m2 |
| 25 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 24,36 | m |
| 26 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 265,9 | m |
| 27 | Dây muller CVV 4x16 mm2 lên lưới | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | m |
| 28 | Dây muller CVV 3x2,5 mm2 lên đèn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 104 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 252 | m |
| 30 | Thực hiện làm đầu cosse 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | Cái |
| 31 | Thực hiện ép và làm đầu coss 10mm cho cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 16 | Bộ |
| 32 | Thực hiện vân chuyển, cẩu trụ lên xuống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | Bộ |
| U | PHẦN ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| V | CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT ĐÈN THGT | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | Lắp dựng tủ điều khiển THGT | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Lắp tủ điều khiển THGT | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Vận chuyển trụ trong phạm vi 500m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp dù che | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp bộ đèn THGT Led D300 (Xanh – vàng – đỏ) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp bộ đèn THGT Led D250 (Xanh – vàng – đỏ) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn Led D300 chữ thập | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp bộ đèn Led D350 đếm ngược (Xanh – vàng – đỏ) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp bộ đèn Led D400-D450 đếm ngược (Xanh – vàng – đỏ) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ đèn THGT Led D100 lặp lại (Xanh – vàng – đỏ) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp bộ đèn THGT hình người đi bộ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp bộ đèn THGT hình xe gắn máy rẽ phải, đi thẳng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt khung móng trụ đèn THGT cao 6m vươn 5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt khung móng trụ tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Bộ |
| W | CÔNG TÁC LẮP HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột THGT, CBGT | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Kéo dây tiếp địa C11mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | m |
| 3 | Kéo dây tiếp địa CV11mm2 liên kết te | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 59 | m |
| X | CÔNG TÁC ĐÀO HỐ MÓNG, RÃNH CÁP, HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào hố móng cột đèn THGT cao 6m vươn 5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,2513 | m3 |
| 2 | Đào hố móng trụ tủ điều khiển THGT | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,162 | m3 |
| 3 | Đào rảnh cáp trên hè phố, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,46 | m3 |
| 4 | Đắp cát mương cáp vỉa hè và rãnh cáp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,64 | m3 |
| Y | CÔNG TÁC LUỒN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Kéo cáp 12 ruột DVV 12x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 95 | m |
| 2 | Kéo cáp CXV/DSTA - 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | m |
| 3 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | Cửa |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 15 | Đầu |
| 5 | Ốc siết cáp 2/0 + kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Bulon 8x30 lắp cọc te với Domino | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Băng keo nhựa bọc mối nối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Code bắt ống nhựa vào trụ điện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Domino 12p - 15A - 600V | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 180 | Cái |
| Z | CÔNG TÁC LẮP ỐNG ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG CỘT | |||
| 1 | Bê tông lót móng trụ M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,237 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,1763 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tái lập mương cáp trên vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,82 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D60 trên vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 55 | m |
| 5 | Nối ống PVC D60 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14 | Cái |
| 6 | Co lơi PVC D60 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống STK Ø60 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 27 | m |
| 8 | Nối ống STK D60 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 1,5 mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 74 | m2 |
| 10 | Sắp xuất lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Gia công lắp đặt trụ biển báo D80 dài 3m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Thực hiện vân chuyển, cẩu trụ lên xuống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó phải có thi công hoàn thiện nền – mặt đường có kết cấu bê tông nhựa, hệ thống cống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và san lắp (hoặc san nền).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.468.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông, san lấp | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng và đèn tín hiệu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV hoặc khối lượng ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi