Gói thầu: Thi công đường, san lắp ao, hệ thống thoát nước, hệ thống đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418816-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công đường, san lắp ao, hệ thống thoát nước, hệ thống đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu
Số hiệu KHLCNT 20220403055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 17:07:00 đến ngày 2022-04-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,959,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó phải có thi công hoàn thiện nền – mặt đường có kết cấu bê tông nhựa, hệ thống cống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và san lắp (hoặc san nền).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.468.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông, san lấp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng và đèn tín hiệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV hoặc khối lượng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công đường, san lắp ao, hệ thống thoát nước, hệ thống đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu
Bồi thường, GPMB, chỉnh trang, mở rộng khu hành chính huyện Bến Lức (Đường D1), thị trấn Bến Lức
8 Tháng
E-CDNT 3 NS huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An. Địa chỉ: Số 66a đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình giao thông. Địa chỉ: Số 68/2A đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Long An. Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức. Địa chỉ: Số 213 Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào nềnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,133100m3
2Đắp đất K=0,95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,291100m3
3Đắp đất K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,284100m3
4Đắp cát K=0,95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,353100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,121100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dướiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,488100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,623100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế17,749100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế17,749100m2
10Vận chuyển BTNTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,012tấn
11Trải ni lôngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,146100m2
12Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế22,914m3
B BÓ VỈA
1Đào bó vỉaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,246100m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế68,139m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,483100m2
4Khe nối bó vỉa bằng vữa XM m100 (nc)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế33,927m2
5Vữa XM M100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,339m3
C BÓ HÈ
1Đào bó hèTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,921100m3
2Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế17,624m3
3Bê tông bó hè đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế40,532m3
4Bê tông bó hè đá 1x2, M250Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,586m3
5Ván khuôn bó hèTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,135100m2
6Khe nối bó hè bằng vữa XM m100 (nc)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế22,89m2
7Vữa XM M100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,229m3
D VỈA HÈ
1Đào VHTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,207100m3
2Trải ni lôngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế20,065100m2
3Bê tôngđá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế120,391m3
4Lát gạch Terrazzo 40x40cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2.006,524m2
E HỐ TRỒNG CÂY CÔNG VIÊN
1Đào đất hố trồng câyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế29,713m3
2Đắp đất phân trồng câyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,767m3
3Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,363m3
4BTXM đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,771m3
5Ván khuôn bồn trồng câyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,341100m2
6Cỏ lá gừngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế29m2
7Cây cao kiểngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cây
F HỐ TRỒNG CÂY VH
1Đào đất hố trồng câyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế20,764m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế9,874m3
3Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,05m3
4Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,84m3
5Ván khuôn hố trồng câyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,694100m2
6Lát gạch trồng cỏ số 8Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế55m2
7Gạch số 8Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế55m2
G SAN LẮP AO
1San lắp aoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế217,863100m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
I SƠN ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế32,75m2
J BIỂN BÁO
1Đào móng trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,118m3
2Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,118m3
3Lắp đặt trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11cái
4Trụ đỡ biển báo 3,2mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5trụ
5Trụ đỡ biển báo 3,95mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4trụ
6Trụ đỡ biển báo 3,15mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2trụ
7Biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
8Biển báo trònTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4cái
9Biển báo chữ nhật 0,3x0,5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4cái
10Biển báo vuôngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
K PHẦN CỐNG
L CỐNG DỌC D80
1Đào đất thi công cống dọcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế15,473100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế152,786100m
3Đắp cát đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế212,875m3
4Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,482m3
5Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,414m3
6Lắp đặt gối cống D=80cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế439cái
7Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=2,5m/đoạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8đoạn
8Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=1,5m/đoạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1đoạn ống
9Lắp đặt cống D80 (VH), L=2,5m/đoạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế181đoạn
10Lắp đặt cống D80 (VH), L=1,5m/đoạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2đoạn
11Lắp đặt cống D80 (VH), L=1m/đoạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2đoạn
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế175mối nối
13Vữa XM M100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,925m3
14Đắp cát lưng cống K=0,95 (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,803100m3
15Đắp cát lưng cống K=0,95 (50% đầm cóc)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,803100m3
M CỐNG DỌC D60
1Đào đất thi công cống dọcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,44100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế26,631100m
3Đắp cát đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,312m3
4Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,385m3
5Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,562m3
6Lắp đặt gối cống D=60cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế88cái
7Lắp đặt cống D60 (H30-XB80),L=2,5m/đoạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10mối nối
9Vữa XM M100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,11m3
10Đắp cát lưng cống K=0,95 (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,107100m3
11Đắp cát lưng cống K=0,95 (50% đầm cóc)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,107100m3
N CỐNG NGANG D40
1Đào đất thi công cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,011100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,134100m
3Đắp cát đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,262m3
4Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,115m3
5BTXM đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,114m3
6Lắp đặt cống D40 (H30-XB80),L=2m/đoạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1đoạn ống
7Đắp cát K=0,95 (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,001100m3
8Đắp cát K=0,95 (50% đầm cóc)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,001100m3
O GA (1,2x1,2)m (1 GA)
1Tháo dỡ ga hiện hữuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,029m3
2Đào đất thi công hố gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,038100m3
3Đóng cừ tràm gia cố móng hố gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,205100m
4Đắp cát đệm móng hố gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,452m3
5Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,196m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,006100m2
7Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,143m3
8Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,086100m2
9BT tường chắn cửa thu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,215m3
10Ván khuôn tường chắn cửa thuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,025100m2
11Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,0456m3
12Cốt thép lưới chắn rác D=14mm (mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,002tấn
13Sản xuất thép L50x50 (mạ kẽm) lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,017tấn
14Lắp đặt thép hình LCRTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,017tấn
15Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác (mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,013tấn
16Lắp đặt thép dẹp LCRTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,013tấn
17Cốt thép máng hầm D=6mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,004tấn
18BT máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,05m3
19Ván khuôn máng hầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,008100m2
20Lắp đặt máng hầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cấu kiện
21Cốt thép khuôn hầm D=8mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,016tấn
22Cốt thép khuôn hầm D=10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,013tấn
23BT khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,276m3
24Ván khuôn khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,032100m2
25Lắp đặt khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cấu kiện
26Cốt thép nắp ga D=10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,001tấn
27Cốt thép nắp ga D=14mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,005tấn
28SX thép L90x90 nắp gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,058tấn
29Lắp dựng thép nắp ga L90x90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,058tấn
30BT nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,09m3
31Lắp đặt nắp gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cấu kiện
32Đắp cát hố ga (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,006100m3
33Đắp cát hố ga (50% cóc)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,006100m3
P HỐ THU (1,2x1,2)m (1 HỐ THU)
1Đào đất cửa thuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,009100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng hố thuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,528100m
3Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,266m3
4Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,11m3
5Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,602m3
6VK hố thuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,059100m2
7Cốt thép lưới chắn rác D=14mm (mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,002tấn
8Sản xuất thép L50x50 (mạ kẽm) lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,018tấn
9Lắp đặt thép hình LCRTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,018tấn
10Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác (mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,007tấn
11Lắp đặt thép dẹp LCRTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,007tấn
12Đắp cát hố thu (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,001100m3
13Đắp cát hố thu (50% đầm cóc)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,001100m3
Q GA (1,4x1,4)m (17 GA)
1Đào đất thi công hố gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,5100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng hố gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế48,96100m
3Đắp cát đệm móng hố gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế9,86m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,352m3
5Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,109100m2
6Cốt thép thân ga D=10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,0612tấn
7Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế26,768m3
8Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,023100m2
9BT tường chắn cửa thu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,229m3
10Ván khuôn tường chắn cửa thuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,248100m2
11Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,428m3
12Cốt thép lưới chắn rác D=14mm (mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,038tấn
13Sản xuất thép L50x50 (mạ kẽm) lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,348tấn
14Lắp dựng thép hình lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,348tấn
15Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác (mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,227tấn
16Lắp dựng thép dẹp lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,227tấn
17Cốt thép máng hầm D=6mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,106tấn
18BT máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,304m3
19Ván khuôn máng hầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,157100m2
20Lắp đặt máng hầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế17cấu kiện
21Cốt thép khuôn hầm D=8mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,332tấn
22Cốt thép khuôn hầm D=10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,265tấn
23BT khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,618m3
24Ván khuôn khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,65100m2
25Lắp đặt khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế17cấu kiện
26Cốt thép nắp ga D=10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,244tấn
27Cốt thép nắp ga D=14mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,083tấn
28Thép hình nắp ga L90x90x7Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,18tấn
29Lắp dựng thép nắp ga L90x90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,18tấn
30BT nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,203m3
31Lắp đặt nắp gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế34cấu kiện
32Đắp cát hố ga (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,3701100m3
33Đắp cát hố ga (50% đầm cóc)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,3701100m3
R HỘP NỐI (1,2x1,4)m (1 HỘP)
1Phá bỏ BT có cốt thép hiện hữuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,662m3
2Phá bỏ BT không cốt thép hiện hữuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,288m3
3Đục thành ga hiện hữuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,582m3
4BT mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,289m3
5Đào đất thi công hộp nốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,022100m3
6Đóng cừ tràm gia cố móng hộp nốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,54100m
7Đắp cát đệm móng hộp nốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,096m3
8Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,048m3
9Bê tông hộp nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,947m3
10Ván khuôn hộp nốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,072100m2
11BT nắp đan hộp nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,216m3
12Ván khuôn nắp đan hộp nốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,007100m2
13Đắp cát hộp nối (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,005100m3
14Đắp cát hộp nối (50% đầm cóc)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,005100m3
S HỘP NỐI (1,4x1,4)m (1 HỘP)
1Đào đất thi công hộp nốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,058100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng hộp nốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,88100m
3Đắp cát đệm móng hộp nốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,512m3
4Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,256m3
5Bê tông hộp nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,385m3
6Ván khuôn hộp nốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,045100m2
7Cốt thép nắp hộp nối D=6mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,001tấn
8Cốt thép nắp hộp nối D=12mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,065tấn
9BT nắp đan hộp nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,216m3
10Ván khuôn nắp đan hộp nốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,007100m2
11Đắp cát hộp nối (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,018100m3
12Đắp cát hộp nối (50% đầm cóc)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,018100m3
T PHẦN CHIẾU SÁNG
1Trụ đèn hình côn (STK) 8mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8Trụ
2Cần đèn đơn D60mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8Cần
3Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1Bộ
4Hộp Domino đầu trụ 1CB 63A, 3 pha hạ thếTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1Cái
5Bộ Domino đấu nối (bằng fit) + cầu chí ốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8Cái
6Aptomat 6A-240VTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8Cái
7Bộ đèn LEDTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8Bộ
8Phần tiếp địa trụ đèn STK (Kẹp và cọc 16 x 2400)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế9Cọc
9CC, kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25 mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18m
10Đào hố móng trụ đènTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,312m3
11Đào hố móng tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,21m3
12Lắp dựng khuôn ván móng trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,28m2
13Lắp dựng khuôn ván móng tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,9m2
14Lắp dựng đế móng trụ đènTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,182Tấn
15Lắp dựng đế móng tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,005Tấn
16Đổ bê tông đá 1 x 2 M200 cho móng trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,44m3
17Đổ bê tông đá 1 x 2 M200 cho móng tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,31m3
18Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân móng trụ đènTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,28m2
19Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,1m2
20Đào mương cáp vỉa hè và giải phân cáchTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế30,24m3
21Đắp cát mương cáp vỉa hè và giải phân cáchTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11,764m3
22Đắp đất mương cáp vỉa hè và giải phân cáchTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế9,45m3
23Đổ bê tông mương cáp vỉa hè và giải phân cách đá 1 x 2 M200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,19m3
24Thực hiện đánh số trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,24m2
25Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x16 mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế24,36m
26Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x10 mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế265,9m
27Dây muller CVV 4x16 mm2 lên lướiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6m
28Dây muller CVV 3x2,5 mm2 lên đènTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế104m
29Ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế252m
30Thực hiện làm đầu cosse 4x10mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8Cái
31Thực hiện ép và làm đầu coss 10mm cho cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế16Bộ
32Thực hiện vân chuyển, cẩu trụ lên xuốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8Bộ
U PHẦN ĐÈN TÍN HIỆU
V CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT ĐÈN THGT
1Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Cột
2Lắp dựng tủ điều khiển THGTTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1Cột
3Lắp tủ điều khiển THGTTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1Tủ
4Vận chuyển trụ trong phạm vi 500mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Bộ
5Lắp dù cheTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1Cái
6Lắp bộ đèn THGT Led D300 (Xanh – vàng – đỏ)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Bộ
7Lắp bộ đèn THGT Led D250 (Xanh – vàng – đỏ)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Bộ
8Lắp bộ đèn Led D300 chữ thậpTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6Bộ
9Lắp bộ đèn Led D350 đếm ngược (Xanh – vàng – đỏ)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Bộ
10Lắp bộ đèn Led D400-D450 đếm ngược (Xanh – vàng – đỏ)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Bộ
11Lắp bộ đèn THGT Led D100 lặp lại (Xanh – vàng – đỏ)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Bộ
12Lắp bộ đèn THGT hình người đi bộTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Bộ
13Lắp bộ đèn THGT hình xe gắn máy rẽ phải, đi thẳngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Bộ
14Lắp đặt khung móng trụ đèn THGT cao 6m vươn 5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Bộ
15Lắp đặt khung móng trụ tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1Bộ
W CÔNG TÁC LẮP HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Làm tiếp địa cho cột THGT, CBGTTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4Bộ
2Kéo dây tiếp địa C11mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8m
3Kéo dây tiếp địa CV11mm2 liên kết teTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế59m
X CÔNG TÁC ĐÀO HỐ MÓNG, RÃNH CÁP, HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào hố móng cột đèn THGT cao 6m vươn 5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,2513m3
2Đào hố móng trụ tủ điều khiển THGTTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,162m3
3Đào rảnh cáp trên hè phố, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,46m3
4Đắp cát mương cáp vỉa hè và rãnh cápTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,64m3
Y CÔNG TÁC LUỒN CÁP NGẦM
1Kéo cáp 12 ruột DVV 12x1.5mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế95m
2Kéo cáp CXV/DSTA - 2x6mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế22m
3Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4Cửa
4Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế15Đầu
5Ốc siết cáp 2/0 + kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8Cái
6Bulon 8x30 lắp cọc te với DominoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8Cái
7Băng keo nhựa bọc mối nốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4Cái
8Code bắt ống nhựa vào trụ điệnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Cái
9Domino 12p - 15A - 600VTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8Cái
10Đầu cốt 1,5mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế180Cái
Z CÔNG TÁC LẮP ỐNG ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG CỘT
1Bê tông lót móng trụ M100 đá 4x6Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,237m3
2Bê tông lót móng trụ M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,1763m3
3Bê tông M200 đá 1x2 tái lập mương cáp trên vỉa hèTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,82m3
4Lắp đặt ống PVC D60 trên vỉa hèTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế55m
5Nối ống PVC D60Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế14Cái
6Co lơi PVC D60Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế12Cái
7Lắp đặt ống STK Ø60 bảo vệ cápTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế27m
8Nối ống STK D60Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4Cái
9Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 1,5 mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế74m2
10Sắp xuất lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Cái
11Gia công lắp đặt trụ biển báo D80 dài 3mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Cái
12Thực hiện vân chuyển, cẩu trụ lên xuốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó phải có thi công hoàn thiện nền – mặt đường có kết cấu bê tông nhựa, hệ thống cống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và san lắp (hoặc san nền).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.468.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông, san lấp 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng và đèn tín hiệu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
3 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 6 tấn1
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
7 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
8 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
9 Máy lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
10 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV hoặc khối lượng ≥ 5 tấn1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
12 Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
13 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Không yêu cầu2
14 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->