Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục 08 phòng học (02 tầng) kết hợp khu vệ sinh tại Phân hiệu Phước Long và Bếp ăn tại Phân hiệu Trà Đoả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421471-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục 08 phòng học (02 tầng) kết hợp khu vệ sinh tại Phân hiệu Phước Long và Bếp ăn tại Phân hiệu Trà Đoả
Số hiệu KHLCNT 20220418627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 17:01:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,250,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.000.000 VND Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.976.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.976.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.976.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp hạng mục 08 phòng học (02 tầng) kết hợp khu vệ sinh tại Phân hiệu Phước Long và Bếp ăn tại Phân hiệu Trà Đoả
Trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số: 02353 874059.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng và vận tải Nguyên Phát; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thăng Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Giang; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần Phú Khang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; .


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số: 02353 874059.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số: 02353 874059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; - Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC 2 TẦNG KẾT HỢP KHU VỆ SINH (PH PHƯỚC LONG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5287100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,43m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,8005m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92,5842m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5293100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,884m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3372100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,778m3
9Ván khuôn móng dài (Vận dụng dầm móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9129100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5287100m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,3331m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0838100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,735m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,832m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3359100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74,6908m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,0111100m2
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4428m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (Vận dụng cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2861100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,577m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Vận dụng lanh tô)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1066100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5684m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1568100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế261 cấu kiện
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6391tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0878tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6377tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0258tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0904tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5635tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6993tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2959tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3581tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4842tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2959tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,2373tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,116tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3367tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1158tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2702tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1265tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4463tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2037tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,94m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80,4745m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,314m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,014m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (VD gạch thẻ 5,5x9x19)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,0116m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế242,3174m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế233,586m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế767,83m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế137,492m2
53Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế414,77m2
54Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.262,58m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế414,77m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.434,3854m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế181,25m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế127,25m
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,268m
60Đắp chỉ trang trí đầu trụ, chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6trụ
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế139,56m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế139,56m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 (DM12 Gạch Ceramic 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế595,33m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 (DM12 Gạch ceramic 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,88m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 (DM12 Gạch Ceramic 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế150m2
66Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,16m2
67Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100,3m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (DM12 Gạch Ceramic 120x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,56m2
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8228tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8228tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2285100m2
72Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (DM12 tấm nhựa 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,28m2
73Sản xuất cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế189,36m2
74SXLD vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,56m2
75Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,04m2
76Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26ck
77Bình chữa cháy bộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bình
78GCLD Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ck
79SXLD khung hoa lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38ck
80Lan can inox hiênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,7m
81SXLD vách ngăn vệ sinh - pano nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,8m2
82SXLD lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,9m2
83SXLD bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8ck
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm (DM12 DK ống 90mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
86Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế135,36m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (DM12 Đường kính 114mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (DM12 Đường kính 34mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm (DM12 Đường kính 27mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm (DM12 Đường kính 21mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
92GCLD khóa nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
93GCLD khóa nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
94GCLD van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
95GCLD van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (DM12 Co, tê, lơi D114mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (DM12 Co, tê, lơi D60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (DM12 Co, tê, lơi D34mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (DM12 Co, tê, lơi D27mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (DM12 Co, tê, lơi D21mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
101Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
102Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
104Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (DM12 Lavabo + vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
107Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
108Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
109Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
110Giếng đóng + máy bơm DK20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1trạm
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (DM12 dây 2x8mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (DM12 dây 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (DM12 dây 2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế342m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (DM12 dây 2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế500m
115Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (DM12 dây 1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
116Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (DM12 dây 1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (DM12 đèn 1,2m có máng + cần)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
121Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
122Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69cái
123Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
124Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (DM12 hộp nối dây 60x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (DM12 hộp nối dây 40x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65hộp
127Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
129Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
130Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
131Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (DM12 automat 1 pha 83A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
132Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (DM12 tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
133Gia công, đóng cọc chống sét (DM12 Cọc đơn mạ kẽm V63x6, L3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
134Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
136Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ck
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m3
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1986100m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,064m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,936m3
142Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (VD gạch thẻ 5,5x9x19)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,746m3
143Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
144Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
145Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,646m3
147Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0202100m2
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,098100m3
151Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m (DM12 kim thép mạ kẽm L1,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
152Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4ck
153Gia công, đóng cọc chống sét (DM12 Cọc đơn mạ kẽm V63x6, L6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cọc
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
156Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
157Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m3
159Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,222100m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,458m3
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1065100m3
162Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (VD gạch thẻ 5,5x9x19)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,305m3
163Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,05m2
164Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,34m2
165Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,344m3
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0953100m2
167Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1037tấn
168Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế591 cấu kiện
169Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,61100m2
170Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,1m3
B HẠNG MỤC: BẾP ĂN PHÂN HIỆU TRÀ ĐỎA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2938100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,5755m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,306m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,1493m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4656100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,721m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5956100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,458m3
9Ván khuôn móng dài (Vận dụng dầm móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3458100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2938100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1174100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,968m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5628100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,758m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4947100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,9m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9696100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,234m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Vận dụng lanh tô)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,155100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4936m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0752100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế171 cấu kiện
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,38tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1223tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4187tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2524tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2232tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4273tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0557tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1282tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1153tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,6911m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1435m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (VD gạch thẻ 5,5x9x19)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,687m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,02m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,47m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế196,96m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,87m2
40Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111,7m2
41Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế182,14m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111,7m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế424,46m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,6m
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,6m
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,98m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,98m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 (DM12 Gạch Ceramic 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế125,68m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 (DM12 Gạch Ceramic 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế118,69m2
50Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,125m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (DM12 Gạch Ceramic 120x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,72m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7536tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7536tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6362100m2
55Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ 3x1cm - Dầy 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,84m2
56Sản xuất cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,16m2
57SXLD cửa tủ bếp nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,17m2
58Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16m2
59Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10ck
60Bình chữa cháy bộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bình
61GCLD Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ck
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm (DM12 DK ống 90mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
64Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,64m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (DM12 Đường kính 34mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,29100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm (DM12 Đường kính 27mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
68GCLD khóa nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
69GCLD khóa nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
70GCLD van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
71GCLD van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (DM12 Co, tê, lơi D60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (DM12 Co, tê, lơi D34mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (DM12 Co, tê, lơi D27mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
77Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
78Giếng đóng + máy bơm DK20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1trạm
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (DM12 dây 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (DM12 dây 2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (DM12 dây 2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế106m
82Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (DM12 dây 1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
85Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
86Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
87Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
88Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (DM12 hộp nối dây 60x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
90Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (DM12 hộp nối dây 40x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23hộp
91Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (DM12 automat 1 pha 32A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (DM12 tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
95Gia công, đóng cọc chống sét (DM12 Cọc đơn mạ kẽm V63x6, L3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
96Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
97Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
98Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ck
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m3
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1326100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (VD gạch thẻ 5,5x9x19)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,56m3
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3496m3
105Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0237tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0098100m2
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0526100m3
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m (DM12 kim thép mạ kẽm L1,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
110Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ck
111Gia công, đóng cọc chống sét (DM12 Cọc đơn mạ kẽm V63x6, L6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
113Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
114Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.000.000 VND Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.976.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.976.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.976.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->