Gói thầu: Gói thầu số 09 thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:57:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,668,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.660.000.000 VND trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III và 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình có hạng mục gia cố nền móng bằng cọc xi măng đất đường kính cọc ≥ 600mm trở lên, tống giá trị các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tượng tự phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh > 4.660.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công công trình dân dụng cấp III, thi công xây lắp công trình có hạng mục gia cố nền móng bằng cọc xi măng đất đường kính cọc ≥ 600mm trở lên.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại, cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III có thi công hạng mục gia cố nền móng bằng cọc xi măng đất đường kính cọc ≥ 600mm trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này) hoặc - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc cơ điện tử Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ôtô, sức nâng > 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, dung tích gầu > 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Hệ thống khoan phun vữa cao áp gồm- Máy khoan : Chiều sâu khoan > 60m- Máy bơm phun bùn công suất > 15 KW- Máy trộn vữa tự động công suất > 250 kg/mẽ trộn và thời gian trộn 3-5phút/mẽ trộn- Máy bơm cao áp công suất > 20 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng, sức nâng ≥ 01T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09 thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà khách An Khang thuộc Công an tỉnh An Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIA CỐ CẢI TẠO NỀN MÓNG - CHỐNG LÚN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,91 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,759 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,626 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,142 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,142 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,4112 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 186,76 | 1m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm, gạch các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,0802 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 237,84 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 237,84 | m3 |
| 14 | Rút hầm phân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m3 |
| 15 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting), trên cạn, đất cấp I-II, đường kính lỗ khoan ≤ 100 mm (theo QĐ Số: 3222 /QĐ-BNN-XD về việc Công bố Định mức dự toán công tác thi công cọc xi măng đất bằng công nghệ Jet-Grouting) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 374,12 | 10m |
| 17 | Phụt vữa tạo cọc xi măng-đất bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting), trên cạn, đường kính cọc xi măng đất 600mm. (theo QĐ Số: 3222 /QĐ-BNN-XD về việc Công bố Định mức dự toán công tác thi công cọc xi măng đất bằng công nghệ Jet-Grouting) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 374,12 | 10m |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3321 | m3 |
| 19 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8676 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 228,02 | m3 |
| 21 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,784 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2856 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0286 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2856 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5708 | 10m³/1km |
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện trệt, lầu 1,2,3,4 (vị trí phòng phá dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khung đỡ lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 162,82 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,5653 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,092 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,17 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,32 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,7964 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,384 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,426 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm, gạch các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,9298 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,9298 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,9298 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,6192 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2062 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1396 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2287 | m3 |
| 5 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5195 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,1951 | m3 |
| 7 | Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6618 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,959 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6066 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 327 | lỗ khoan |
| 15 | Bơm phụ gia liên kết thép với BT hiện trạng (công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6795 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4639 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,556 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8688 | 100m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,56 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,362 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2254 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,314 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2333 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2063 | 100m2 |
| 27 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,62 | m2 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,234 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 30 | Quét dung dịch kết dính bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,18 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7558 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5173 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7059 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0901 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5022 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1341 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2624 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0246 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4727 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,948 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2933 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0421 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,3708 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,842 | m3 |
| 45 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,65 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5425 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,27 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 622,5432 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,44 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,53 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,675 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,02 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch marble ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PC40 (800x800mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250,22 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch marble ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 (600x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,64 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch marble ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 (300x300mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,7765 | m2 |
| 57 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,5745 | m2 |
| 58 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,8544 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá granit ≤ 0,048m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3172 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,465 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch marble ≤0,36m2, vữa XM M75, PC40 (800x400mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 253,906 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch marble ≤ 0,06m2 (600 x 100mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,709 | m2 |
| 63 | Ốp gỗ chân tường hành lang (vận dụng vật liệu tháo dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch marble ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 (300x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 377,58 | m2 |
| 65 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm, dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 603,6932 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm, dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,6745 | m2 |
| 67 | SXLD cửa đi nhôm, hệ 55, kính an toàn 6,38ly + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,78 | m2 |
| 68 | SXLD cửa đi gỗ căm xe 1 cánh sơn pu hoàn thiện, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,9 | m2 |
| 69 | SXLD cửa đi tấm compact, dày 18ly + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,403 | m2 |
| 70 | SXLD cửa sổ hất, hệ 93, kính an toàn 6,38ly + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 71 | SXLD khung kính, hệ 93, kính an toàn 6,38ly + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,49 | m2 |
| 72 | SXLD cửa + khung kính cường lực 10ly + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,16 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn dày 0,9-1,1mm, (bao gồm: động cơ, bộ lưu điện, hộp kỹ thuật) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,48 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,78 | m2 |
| 75 | SXLD lan can sắt, tay vịnh gỗ fi 60 + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,83 | md |
| 76 | Gia công khung thép hộp trang trí (30x60x1,4mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3153 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung thép hộp trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,93 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng nắp rãnh chống tràn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,052 | tấn |
| 79 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0992 | tấn |
| 80 | Thi công mặt sàn sân khấu tấm cemboard, dày 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,92 | m2 |
| 81 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,7964 | m2 |
| 82 | Cắt nền sàn tạo khe lún vị trí hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,64 | 10m |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt thanh nhôm che khe co giãn nhiệt, rộng 30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | m |
| 84 | SXLD khung đỡ lavabo bằng inox vuông 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 309,289 | kg |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 523,997 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 389,148 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.146,5402 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 415,588 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,1594 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 995,6857 | m2 |
| 91 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.382,188 | m2 |
| 92 | Sơn vân đá cột trong nhà (gồm NC + VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6032 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.323,6 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 867,2105 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,784 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,8253 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8558 | 100m2 |
| 98 | Giảm điểm dừng thang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | điểm dừng |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt xí bệt + phu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa (xịt) vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi + phu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi xã lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa bát inox + vòi xã | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt van thau, Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt van thau - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van thau - Đường kính60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm, dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm, dày 2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,98 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 4,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,22 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | cái |
| 118 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 125 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 126 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 229,21 | m3 |
| 127 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,9211 | 10m³/1km |
| 128 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,75 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,475 | 10m³/1km |
| 130 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,75 | 10m³/1km |
| 131 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 251,85 | 10m³/1km |
| 132 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,638 | 1000v |
| 133 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,3848 | 10 tấn/1km |
| 134 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,83 | tấn |
| 135 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,183 | 10 tấn/1km |
| 136 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,098 | 10 tấn/1km |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| E | 1/ TĐT - TỦ ĐIỆN TỔNG TOÀ NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Tủ chuyển đổi nguồn tự động ATS 350A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| F | 2/ TĐ.GF (TỦ ĐIỆN TẦNG TRỆT) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| G | 3/ TĐ.1F (TỦ ĐIỆN LẦU 1) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| H | 4/ TĐ.2F (TỦ ĐIỆN LẦU 2) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| I | 5/ TĐ.3F (TỦ ĐIỆN LẦU 3) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| J | 6/ TĐ.4F (TỦ ĐIỆN LẦU 4) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| K | 7/ TĐ.5F (TỦ ĐIỆN LẦU 5) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| L | 8/ TĐ.6F (TỦ ĐIỆN LẦU 6) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| M | 9/ TĐ.7F (TỦ ĐIỆN LẦU 7) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| N | 10/ TĐ.8F (TỦ ĐIỆN LẦU 8) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| O | 11/ TĐ-GF-1; TĐ-GF-2; TĐ-GF-3; TĐ-6F-2; TĐ-5F-3; TĐ-5F-4; TĐ-5F-5; TĐ-6F-3; TĐ-5F-6 (CẤP ĐIỆN PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| P | 11/ BÃI TIẾP ĐẤT HẠ THẾ R | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,22 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,22 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| Q | B/ ĐÈN, QUẠT TRẦN, QUẠT HÚT, CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 226 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 150x150÷250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49 | cái |
| R | C/ THANG - MÁNG CÁP - ỐNG BẢO HỘ - DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,4 | m |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Lô |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 478 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 410 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 864,6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.944,2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.566,7 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 649,4 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 273,6 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 607,8 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 436,8 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175,9 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 155,6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 548 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, 1x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 387 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.660.000.000 VND trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III và 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình có hạng mục gia cố nền móng bằng cọc xi măng đất đường kính cọc ≥ 600mm trở lên, tống giá trị các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tượng tự phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh > 4.660.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công công trình dân dụng cấp III, thi công xây lắp công trình có hạng mục gia cố nền móng bằng cọc xi măng đất đường kính cọc ≥ 600mm trở lên.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại, cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III có thi công hạng mục gia cố nền móng bằng cọc xi măng đất đường kính cọc ≥ 600mm trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này) hoặc - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc cơ điện tử Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng > 05T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Cần trục ôtô, sức nâng > 6T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đào, dung tích gầu > 0,4m3 | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Hệ thống khoan phun vữa cao áp gồm- Máy khoan : Chiều sâu khoan > 60m- Máy bơm phun bùn công suất > 15 KW- Máy trộn vữa tự động công suất > 250 kg/mẽ trộn và thời gian trộn 3-5phút/mẽ trộn- Máy bơm cao áp công suất > 20 KW | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng, sức nâng ≥ 01T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Giàn giáo (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | Còn sử dụng tốt | 100 |
| 13 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi