Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420517-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 08:16:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220161537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:48:00 đến ngày 2022-04-20 08:16:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,877,265,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ 05/4/2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thí nghiệm (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái máy lu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái máy rải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái máy xúc đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái xe ô tô
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn có giấy phép lái xe còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị đào và xúc đất, đá khối lượng ≥0,4m3 (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T bánh hơi hoặc bánh có kết cấu tương tự (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T-12Tbánh sắt hoặc bánh có kết cấu tương tự (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị công suất 130-140CV hoặc tương tự (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị nấu, phun nhựa dung tích tối thiểu 500l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có trọng tải từ 7T - 12T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tương tự
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng chứa tối thiểu 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tối thiểu 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 12CV hoặc tương tự
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị sơn vạch đường, sơn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị nấu, khuấy đảo sơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km1+419 - Km4+300, QL.34, tỉnh Hà Giang
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ. Địa chỉ: Số 108 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243.568.2880. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông Hà Giang. Địa chỉ: Số 01 ngõ 364, Tổ 10, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 02193.606.497. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do Sở GTVT Hà Giang thành lập theo Quyết định số 48/QĐ-SGTVT ngày 17/02/2022 Thành lập tổ chuyên gia đấu thầu các gói thầu xây dựng công trình do Sở GTVT Hà Giang quản lý. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, đường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với (Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp): Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. ĐT: (84)4385.714.44;Fax:(84)438571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Người nhận: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cào bóc mặt đường cũ bị hư hỏng dày 7cmTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt1.218,9m2
2Đào bóc mặt đường cũ bị hư hỏngTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt5,37m3
3Cắt mặt đường BTN cũ bị hư hỏng sâu 5cmTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt30,6m
4Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt6,6m3
5Tưới nhựa thấm bám tcn 1.0kg/m2Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt1.877,42m2
6Hoàn trả BTN C12,5 dày 7cmTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt55m2
7Hoàn trả BTN C19 dày 7cmTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt1.188,3m2
8Thảm BTN C12,5 dày 5cm vuốt nối đường ngangTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt634,12m2
9Tưới Nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2 trên toàn bộ mặt đườngTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt37.025,47m2
10Thảm BTN C12,5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đường (có lớp bù vênh tb 1,01cm)Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt37.025,47m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông tấm đan rãnh M200 đá 1x2 (đổ lắp ghép)Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,32m3
2Lắp dựng tấm đan rãnhTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt42cấu kiện
3Đá dăm đệm đan rãnhTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,32m3
4Vữa lót đan rãnh M100 dày 2cmTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,01m3
5Vuốt nối hoàn trả rãnh đan cũ với mặt đường bằng BTXM M250Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt97,14m3
6Cắt khe vuốt rãnh đan 1m/kheTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt1.442,74m
7Đổ bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt2,04m3
8Tháo dỡ bó vỉa cũTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt20cấu kiện
9Đá dăm đệm bó vỉaTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,68m3
10Vữa lót bó vỉa M100 dày 2cmTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,04m3
11Chèn matit nhựa bó vỉaTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,04m3
12Phá lề cũ BTXMTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,61m3
13Vuốt nối gáy bó vỉa với vỉa hè cũ bằng BTXM M250Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,5m3
14Gia công cốt thép bó vỉa hàm ếchTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt3,63kg
15Đổ bê tông M200 bó vỉa hàm ếchTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,08m3
16Tấm chắn rác bằng thépTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,01tấn
17Vữa xi măng M100 chét khe bó vỉa hàm ếchTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,01m3
18Đá dăm đệm bó vỉa hàm ếchTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,09m3
19Vuốt nối gáy bó vỉa với vỉa hè cũ bằng BTXM M200Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,03m3
20Lắp dựng cấu kiện bó vỉaTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt1cấu kiện
21Gia công cốt thép thân rãnhTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt179,62kg
22Bê tông M200 thân rãnhTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt3,36m3
23Đá dăm đệm đáy rãnhTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt0,64m3
24Lắp dựng cấu kiện thân rãnh,Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt16cấu kiện
25Gia công cốt thép tấm nắp rãnhTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt568,31kg
26Bê tông M250 nắp rãnhTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt8,25m3
27Lắp dựng nắp rãnhTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt75cấu kiện
28Gia công cốt thép tấm nắp ga thuTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt187,28kg
29Bê tông M200 nắp ga thuTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt1,06m3
30Lắp dựng cấu kiện nắp ga thuTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt9cấu kiện
31Tháo dỡ + Lắp dựng cấu kiện nắp rãnhTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt59cấu kiện
32Khoan cấy thép đường kính lỗ khoan D14Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt236lỗ
33Gia công cốt thép đệm bản rãnhTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt125,02kg
34Đổ bê tông rãnh M200 đổ tại chỗTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt4,78m3
35Vuốt nối gáy rãnh sau nâng cao với vỉa hè cũ bằng BTXM M200Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt4,43m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn lại cột biển báoTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt13,56m2
2Dán lại mặt biểnTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt13,82m2
3Thay bộ biển báo tròn P.131A (D90)Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt1Bộ
4Trồng lại cột biển báoTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt2Cột
5Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt128,1m2
6Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mmTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt1.417,95m2
7Vạch sơn phản quang màu vàng dày 4mmTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt173,75m2
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ 05/4/2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng) 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).33
2 cán bộ kỹ thuật (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật) 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông.33
3 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.11
4 cán bộ phụ trách thí nghiệm (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm): 1 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.11
5 công nhân xây dựng 10 có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu.11
6 công nhân lái máy lu 4 có chứng chỉ đã qua đào tạo11
7 công nhân lái máy rải 1 có chứng chỉ đã qua đào tạo.11
8 công nhân lái máy xúc đào 1 có chứng chỉ đã qua đào tạo11
9 công nhân lái xe ô tô 6 có giấy phép lái xe còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp đào và xúc đất, đá khối lượng ≥0,4m3 (có đăng ký xe máy theo quy định)1
2 Máy lu rung 25T (có đăng ký xe máy theo quy định)1
3 Lu bánh hơi ≥ 16T bánh hơi hoặc bánh có kết cấu tương tự (có đăng ký xe máy theo quy định)1
4 Máy lu 10T-12Tbánh sắt hoặc bánh có kết cấu tương tự (có đăng ký xe máy theo quy định)2
5 Máy rải công suất 130-140CV hoặc tương tự (có đăng ký xe máy theo quy định)1
6 Thiết bị nấu, phun nhựa đường nấu, phun nhựa dung tích tối thiểu 500l1
7 Ô tô tự đổ có trọng tải từ 7T - 12T (có đăng ký xe máy theo quy định)4
8 Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tương tự dung tích thùng chứa tối thiểu 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định)1
9 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l1
10 Máy cắt uốn thép công suất tối thiểu 1,5kW1
11 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng tối thiểu 60kg1
12 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5kW1
13 Máy cắt bê tông Công suất 12CV hoặc tương tự1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn vạch đường, sơn nhiệt1
15 Lò nấu sơn nấu, khuấy đảo sơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->