Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 08:16:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:48:00 đến ngày 2022-04-20 08:16:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,877,265,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ 05/4/2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thí nghiệm (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lái máy lu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lái máy rải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lái máy xúc đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lái xe ô tô |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy phép lái xe còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào và xúc đất, đá khối lượng ≥0,4m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T bánh hơi hoặc bánh có kết cấu tương tự (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T-12Tbánh sắt hoặc bánh có kết cấu tương tự (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 130-140CV hoặc tương tự (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu, phun nhựa dung tích tối thiểu 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng tải từ 7T - 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng chứa tối thiểu 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tối thiểu 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 12CV hoặc tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | sơn vạch đường, sơn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu, khuấy đảo sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km1+419 - Km4+300, QL.34, tỉnh Hà Giang 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. ĐT: (84)4385.714.44;Fax:(84)438571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Người nhận: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ bị hư hỏng dày 7cm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 1.218,9 | m2 |
| 2 | Đào bóc mặt đường cũ bị hư hỏng | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 5,37 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTN cũ bị hư hỏng sâu 5cm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 30,6 | m |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 6,6 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám tcn 1.0kg/m2 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 1.877,42 | m2 |
| 6 | Hoàn trả BTN C12,5 dày 7cm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 55 | m2 |
| 7 | Hoàn trả BTN C19 dày 7cm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 1.188,3 | m2 |
| 8 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm vuốt nối đường ngang | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 634,12 | m2 |
| 9 | Tưới Nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2 trên toàn bộ mặt đường | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 37.025,47 | m2 |
| 10 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đường (có lớp bù vênh tb 1,01cm) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 37.025,47 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan rãnh M200 đá 1x2 (đổ lắp ghép) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 2 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 42 | cấu kiện |
| 3 | Đá dăm đệm đan rãnh | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 4 | Vữa lót đan rãnh M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 5 | Vuốt nối hoàn trả rãnh đan cũ với mặt đường bằng BTXM M250 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 97,14 | m3 |
| 6 | Cắt khe vuốt rãnh đan 1m/khe | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 1.442,74 | m |
| 7 | Đổ bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 20 | cấu kiện |
| 9 | Đá dăm đệm bó vỉa | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 10 | Vữa lót bó vỉa M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 11 | Chèn matit nhựa bó vỉa | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 12 | Phá lề cũ BTXM | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 13 | Vuốt nối gáy bó vỉa với vỉa hè cũ bằng BTXM M250 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 14 | Gia công cốt thép bó vỉa hàm ếch | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 3,63 | kg |
| 15 | Đổ bê tông M200 bó vỉa hàm ếch | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 16 | Tấm chắn rác bằng thép | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 17 | Vữa xi măng M100 chét khe bó vỉa hàm ếch | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm bó vỉa hàm ếch | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 19 | Vuốt nối gáy bó vỉa với vỉa hè cũ bằng BTXM M200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bó vỉa | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 21 | Gia công cốt thép thân rãnh | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 179,62 | kg |
| 22 | Bê tông M200 thân rãnh | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh, | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| 25 | Gia công cốt thép tấm nắp rãnh | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 568,31 | kg |
| 26 | Bê tông M250 nắp rãnh | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 8,25 | m3 |
| 27 | Lắp dựng nắp rãnh | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 75 | cấu kiện |
| 28 | Gia công cốt thép tấm nắp ga thu | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 187,28 | kg |
| 29 | Bê tông M200 nắp ga thu | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện nắp ga thu | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| 31 | Tháo dỡ + Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 59 | cấu kiện |
| 32 | Khoan cấy thép đường kính lỗ khoan D14 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 236 | lỗ |
| 33 | Gia công cốt thép đệm bản rãnh | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 125,02 | kg |
| 34 | Đổ bê tông rãnh M200 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 4,78 | m3 |
| 35 | Vuốt nối gáy rãnh sau nâng cao với vỉa hè cũ bằng BTXM M200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 4,43 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn lại cột biển báo | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 13,56 | m2 |
| 2 | Dán lại mặt biển | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 13,82 | m2 |
| 3 | Thay bộ biển báo tròn P.131A (D90) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Trồng lại cột biển báo | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 2 | Cột |
| 5 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 128,1 | m2 |
| 6 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 1.417,95 | m2 |
| 7 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 4mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 173,75 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ 05/4/2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng) | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật) | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 1 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách thí nghiệm (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm): | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. | 1 | 1 |
| 5 | công nhân xây dựng | 10 | có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. | 1 | 1 |
| 6 | công nhân lái máy lu | 4 | có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 7 | công nhân lái máy rải | 1 | có chứng chỉ đã qua đào tạo. | 1 | 1 |
| 8 | công nhân lái máy xúc đào | 1 | có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 9 | công nhân lái xe ô tô | 6 | có giấy phép lái xe còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | đào và xúc đất, đá khối lượng ≥0,4m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) | 1 |
| 2 | Máy lu rung | 25T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 1 |
| 3 | Lu bánh hơi | ≥ 16T bánh hơi hoặc bánh có kết cấu tương tự (có đăng ký xe máy theo quy định) | 1 |
| 4 | Máy lu | 10T-12Tbánh sắt hoặc bánh có kết cấu tương tự (có đăng ký xe máy theo quy định) | 2 |
| 5 | Máy rải | công suất 130-140CV hoặc tương tự (có đăng ký xe máy theo quy định) | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | nấu, phun nhựa dung tích tối thiểu 500l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | có trọng tải từ 7T - 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 4 |
| 8 | Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tương tự | dung tích thùng chứa tối thiểu 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250l | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | công suất tối thiểu 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng tối thiểu 60kg | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | công suất tối thiểu 1,5kW | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Công suất 12CV hoặc tương tự | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | sơn vạch đường, sơn nhiệt | 1 |
| 15 | Lò nấu sơn | nấu, khuấy đảo sơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi