Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420572-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220418294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:37:00 đến ngày 2022-04-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,289,206,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thi công đường dây và trạm biến áp. (i) số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.302.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.302.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp; công trình điện tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) tối thiểu 03 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Xe Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Đường điện bản Pu Cai, xã Pu Nhi, huyện Điện Biên Đông
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương giao cho huyện quản lý giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 120, tổ dân phố 13, phường Nam Thanh, T.p Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông; Số Điện thoại: 0918774981 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần TVTK & ĐTXD TDT tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 120, Tổ dân phố 13, Phường Nam Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Số Điện thoại: 0946513637
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Điện tỉnh Điện Biên; Thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty Cổ phần TVTK & ĐTXD TDT tỉnh Điện Biên; Thẩm định: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần TVTK & ĐTXD TDT tỉnh Điện Biên; Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần TVTK & ĐTXD TDT tỉnh Điện Biên; Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông.


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 120, tổ dân phố 13, phường Nam Thanh, T.p Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông; Số Điện thoại: 0918774981 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần TVTK & ĐTXD TDT tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 120, Tổ dân phố 13, Phường Nam Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Số Điện thoại: 0946513637


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình công nghiệp (Công trình năng lượng Đường dây và trạm biến áp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông; Số Điện thoại: 0918774981 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần TVTK & ĐTXD TDT tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 120, Tổ dân phố 13, Phường Nam Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Số Điện thoại: 0946513637
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông; địa chỉ: thị trấn Điện Biên Đông – huyện Điện Biên Đông - Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0918774981; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông, địa chỉ: thị trấn Điện Biên Đông – huyện Điện Biên Đông - Tỉnh Điện Biên, điện thoại: 02153 925369;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dây nhôm lõi thép AC-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V8.186,9mét
2Dây nhôm lõi thép AC-70/72Mô tả kỹ thuật theo chương V1.770,3mét
3Sứ đứng 35kV VHDMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Sứ đứng loại Pin post 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
5Chuỗi đứng treo CĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Sứ chuỗi néo đơn 35kV Silicol (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V73chuỗi
7Silicol35(Chuỗi kép CNK-35kV) (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
8Kẹp quai cho dây AC25-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hotline cho dây Cu 25-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13Tiếp địa chân cột RC4 (72,106kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
14Tiếp địa chân cột RC4A (75,946kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
15Tiếp địa chân cột RC-8 (118,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
16Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-11KNMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
17Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-13KNMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
18Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-11KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
19Xà rẽ nhánh XR35-1 (10,19kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
20Xà rẽ 2 pha XR35-2(37,632kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
21Xà cầu dao XCD-35 (300,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Xa néo cột đơn XN35-3T(78,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Xà néo cột II hình cổng XNII-6m (207,34kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Xà néo 3 thân XN3T-1L (43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25Xa néo cột đơn xà bằng XN-1L(99,18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Cổ dề bắt sứ CND (12,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Cổ dề bắt néo CDN-105 (10,7kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
28Dây néo DN16-14 (31,22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
29Dây néo DN16-16 (34,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Ghế cách điện cột cầu dao (180,86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Thang treo cột cầu dao (48,025kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 cọc
33Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2556100kg
34Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
35Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,604100kg
36Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
37Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100kg
38Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
39Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiMô tả kỹ thuật theo chương V161 mối nối
40Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
41Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiMô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
42Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
43Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
44Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
49Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
53Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V231 bộ
54Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V541 bộ
55Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
56Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACRS 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9571km/1 dây
57Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 sứ
58Lắp đặt sứ chuỗi đỡ dây dẫn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V121 chuỗi sứ
59Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V731 bộ cách điện
60Lắp đặt sứ chuỗi néo kép 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ cách điện
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
62Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Kéo dây vị trí góc dây Mô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí vượt
65Kéo dây vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí vượt
66Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
67Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V44,136m3
68Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
69SXLD cốt thép móng cột, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3408tấn
70Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,2408100m2
71Đào đất móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V176,256m3
72Đắp đất hố móng, k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2312100m3
73Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m3
74Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
75Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,79m3
76Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
77SXLD cốt thép móng cột, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
78Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m2
79Đào đất móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m3
80Đắp đất hố móng, k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m3
81Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
82Đổ bê tông móng néo, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,336m3
83Cốt thép CT3 dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3248tấn
84Cốt thép CT3 dMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
85Các chi tiết mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V963,96kg
86Làm ván khuôn gỗ móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2494100m2
87Đào đất móng néo bằng thủ công, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V198,36m3
88Lấp đất móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V1,9836100m3
89Đắp đất chân móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958100m3
90Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
91Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
92Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
93Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
94Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
95Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
B XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa trạm biến áp TĐT-18 (300kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-11KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Xà đón dây đầu trạm biến áp XBA-35 62,4 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà lắp cầu chì tự rơi XSI - 35 (34,34kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà lắp sứ trung gian XTG-35 (32,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-3B (140,99kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBA (6,331kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ (5,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Ghế cách điện trạm biến áp GCĐ-35-3 (221,8 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thang trèo trạm biến áp TT-TBA-35 (30,551 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x70+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V8mét
12Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
13Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V12mét
14Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, chống sét M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V37mét
15Cầu chì tự rơi FCO-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Sứ đứng 35kV VHD + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
17Cách điện sứ đứng loại Pin post 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
18Đầu cốt nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Đầu cốt đồng CG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đầu cốt đồng CG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Đầu cốt đồng nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
23Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
26Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,110 m
27Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
28Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
29Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
30Lắp đặt xà đỡ cầu chỡ tự rơi XSI-35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
31Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
32Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
33Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
34Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
35Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2191tấn
36Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
37Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x70+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
38Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
39Lắp đặt dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V121 m
40Lắp đặt Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V371 m
41Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
42Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V81 cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu cốt
46Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V771 bộ
47Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
48Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
49Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,678m3
50Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
51SXLD cốt thép móng cột, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
52Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034100m2
53Đào đất móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,688m3
54Đắp đất hố móng, k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m3
55Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
56Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m3
57Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m3
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.245,12mét
2Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6mét
3Khoá hãm cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
4Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
5Bịt đầu cáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Má ốp treo cáp fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Đầu cốt đồng nhôm BG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tiếp địa cột R4A (49,83kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
11Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KNMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
12Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
13Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đơn (CD160-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
14Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đúp (CD160-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
15Dây đồng bọc AV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6Mét
16Đầu cốt nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
18Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
20Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100kg
21Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
22Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,245km/dây
24Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V331 bộ
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
26Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí vượt
27Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,94m3
28Đổ bê tông chèn bằng thủ công, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
29Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
30Đào đất móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,168m3
31Đắp đất hố móng, k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
32Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V18,135m3
33Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,054m3
34Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
35Đào đất móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,928m3
36Đắp đất hố móng, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m3
37Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
38Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
D XÂY DỰNG CÔNG TƠ
1Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V441 cái
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V161 hộp
3Lắp hộp đã lắp các phụ kiện. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V41 hộp
4Lắp đặt Aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V441 cái
5Lắp đặt dây đồng 1 sợi đấu nối trong hũm (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1101m
6Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hũm M2*7 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1121m
7Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hũm M2*11 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V281m
8Công tơ một pha điện tử có chức năng đo xa, có dải dòng điện 10(80)AMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Hộp công tơ Composit 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4hòm
10Hộp công tơ Composit 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12hòm
11Hộp công tơ Composit 4 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4hòm
12Áp tô mát (loại 0,4kV-80A)Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
13Dây đồng 1 sợi đấu nối trong hòm (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
14Dây Muyle đấu nối vào hòm M2*7 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
15Dây Muyle đấu nối vào hòm M4*11 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
16Vít bắt công tơMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
17Ghíp chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Băng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11cuộn
19Tem dán hòm công tơ ( tên KH)Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
20Dây rút bó cáp loại 4x300 ( loại ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V225cái
E THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátMô tả kỹ thuật theo chương V364bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V151 vị trí
5Kiểm định cụng tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V18sợi
8Thí nghiệm mẫu sứ gốmMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
9Thí nghiệm mẫu sứ chuỗi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4mẫu
10Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
11Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
14Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
18Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
19Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thi công đường dây và trạm biến áp. (i) số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.302.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.302.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp; công trình điện tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp).33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) tối thiểu 03 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW2
2 Máy dầm dùi >= 1,5 kW2
3 Máy đầm bàn >= 1 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg2
5 Máy hàn >= 23 kW2
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít3
7 Xe Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
8 Xe Cẩu >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->