Gói thầu: Chăm sóc công viên, cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421207-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Chăm sóc công viên, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421134 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (Nguồn kiến thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:52:00 đến ngày 2022-04-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,783,325,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là35.675.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chăm sóc mảng xanh, công viên cây xanh và có tính chất như gói thầu đang xét. Nhà thầu đáp ứng một trong các điều kiện dưới đây:- Số lượng hợp đồng là 02 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 16.650.000.000 đồngHoặc- Số lượng hợp đồng là khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 16.650.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị > 33.300.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực từ bản chính các tài liệu sau đây: 1/Hợp đồng cung cấp dịch vụ.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc kết thúc chu kì) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ hoặc bảng danh mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn tài chínhGhi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông lâm hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề tư giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu-Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu của nhân sự.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thực hiện chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh có giá trị ≥ 16.650.000.000 đồng.-Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bảng kê khai lý lịch nhân sự, bằng tốt nghiệp đại học.*Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc bảo quản công viên cây xanh, mảng xanh và lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông lâm, lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ hành nghề tư giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.-Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng thực hiện chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh mảng xanh.-Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bảng kê khai lý lịch nhân sự, bằng tốt nghiệp đại học.*Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá và còn hiệu lực.-Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm phụ trách lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thực hiện chăm sóc, bảo quản công viên, mảng xanh.-Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bảng kê khai lý lịch nhân sự, bằng tốt nghiệp đại học.*Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành lâm nghiệp, cảnh quan.-Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu của nhân sự.-Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thực hiện chăm sóc, bảo quản công viên, mảng xanh, cây xanh.-Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bảng kê khai lý lịch nhân sự, bằng tốt nghiệp đại học.*Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc chứng chỉ/chứng nhận nghề hoặc bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề đào tạo chăm sóc công viên, cây xanh mảng xanh-Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu-Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc công viên, cây xanh Quản lý chăm sóc công viên, cây xanh trên địa bàn huyện Bình Chánh năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện (Nguồn kiến thiết thị chính) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nộp báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2019-2020-2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (được công chứng hoặc chứng thực) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp có chứng thực của một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (có xác nhận số liệu báo cáo tài chính của cơ quan quản lý thuế); - Báo cáo kiểm toán; Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện này. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chính các hợp đồng đã từng thực hiện. - Bản chính Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự - Bản chính tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc thi công phục vụ gói thầu - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh.
- Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh - Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở kế hoạch và đầu tư TP.Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. - Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 3.456 | |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 172,8 | |
| 3 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 86,4 | |
| 4 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 108 | |
| 5 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 43,2 | |
| 6 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 21,6 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 21,6 | |
| 8 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 236,52 | |
| 9 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 302 | |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 4.947,2 | |
| 11 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 247,36 | |
| 12 | Phát thảm cỏ tạp bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 38,36 | |
| 13 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 123,68 | |
| 14 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 154,6 | |
| 15 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 61,84 | |
| 16 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 30,92 | |
| 17 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 30,92 | |
| 18 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 443,5845 | |
| 19 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 179 | |
| 20 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 251 | |
| 21 | Phát thảm cỏ tạp bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 476,2596 | |
| 22 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 1.303,7607 | |
| 23 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 122 | |
| 24 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.886,4 | |
| 25 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 94,32 | |
| 26 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 47,16 | |
| 27 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 58,95 | |
| 28 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 23,58 | |
| 29 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 11,79 | |
| 30 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 11,79 | |
| 31 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 129,1005 | |
| 32 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 13 | |
| 33 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 350 | |
| 34 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 11.451,2 | |
| 35 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 572,56 | |
| 36 | Phát thảm cỏ tạp bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 622,96 | |
| 37 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 286,28 | |
| 38 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 357,85 | |
| 39 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 143,14 | |
| 40 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 71,57 | |
| 41 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 71,57 | |
| 42 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 2.489,0445 | |
| 43 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 85 | |
| 44 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.785,6 | |
| 45 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 89,28 | |
| 46 | Phát thảm cỏ tạp bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.522,36 | |
| 47 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 44,64 | |
| 48 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 55,8 | |
| 49 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 22,32 | |
| 50 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 11,16 | |
| 51 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 11,16 | |
| 52 | Quét rác trong công viên, mảng xanh (thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 4.289,6625 | |
| 53 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 571 | |
| 54 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 7.721,696 | |
| 55 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 386,0848 | |
| 56 | Phát thảm cỏ tạp bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 180,544 | |
| 57 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 193,042 | |
| 58 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 241,303 | |
| 59 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 96,5212 | |
| 60 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 48,2606 | |
| 61 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 48,2606 | |
| 62 | Trồng cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 34,102 | |
| 63 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 1.396,1097 | |
| 64 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 243 | |
| 65 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 104 | |
| 66 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.944 | |
| 67 | Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 97,2 | |
| 68 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 48,6 | |
| 69 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 60,75 | |
| 70 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 24,3 | |
| 71 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 12,15 | |
| 72 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 12,15 | |
| 73 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 133,0425 | |
| 74 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 77 | |
| 75 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 48 | |
| 76 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 103 | |
| 77 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 75 | |
| 78 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 49.420,384 | |
| 79 | Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 2.471,0192 | |
| 80 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.235,5096 | |
| 81 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 1.544,387 | |
| 82 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 617,7548 | |
| 83 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 308,8774 | |
| 84 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 308,8774 | |
| 85 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 3.382,2075 | |
| 86 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 905 | |
| 87 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 28.419,92 | |
| 88 | Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.671,76 | |
| 89 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.671,76 | |
| 90 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 1.671,76 | |
| 91 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 334,352 | |
| 92 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 334,352 | |
| 93 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 334,352 | |
| 94 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 3.050,962 | |
| 95 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 1.036 | |
| 96 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 19.864 | |
| 97 | Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 993,2 | |
| 98 | Phát thảm cỏ tạp bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 990,972 | |
| 99 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 496,6 | |
| 100 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 620,75 | |
| 101 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 248,3 | |
| 102 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 124,15 | |
| 103 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 124,15 | |
| 104 | Trồng cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 29 | |
| 105 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 4.389,7784 | |
| 106 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 1.588 | |
| 107 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.667,2 | |
| 108 | Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 83,36 | |
| 109 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 41,68 | |
| 110 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 52,1 | |
| 111 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 20,84 | |
| 112 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 10,42 | |
| 113 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 10,42 | |
| 114 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 114,099 | |
| 115 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 8 | |
| 116 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 35 | |
| 117 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 883,2 | |
| 118 | Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 44,16 | |
| 119 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 22,08 | |
| 120 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 27,6 | |
| 121 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 11,04 | |
| 122 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 5,52 | |
| 123 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 5,52 | |
| 124 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 60,444 | |
| 125 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 28 | |
| 126 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 47 | |
| 127 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 8.697,6 | |
| 128 | Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 434,88 | |
| 129 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 217,44 | |
| 130 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 271,8 | |
| 131 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 108,72 | |
| 132 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 54,36 | |
| 133 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 54,36 | |
| 134 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 595,242 | |
| 135 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 209 | |
| 136 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 194 | |
| 137 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 7.249,312 | |
| 138 | Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 362,4656 | |
| 139 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 181,2328 | |
| 140 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 226,541 | |
| 141 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 90,6164 | |
| 142 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 45,3082 | |
| 143 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 45,3082 | |
| 144 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 496,1248 | |
| 145 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 145 | |
| 146 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 4.921,6 | |
| 147 | Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 246,08 | |
| 148 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 123,04 | |
| 149 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 153,8 | |
| 150 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 61,52 | |
| 151 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 30,76 | |
| 152 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 30,76 | |
| 153 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 336,822 | |
| 154 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 130 | |
| 155 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 67 | |
| 156 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 15.526,4 | |
| 157 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 776,32 | |
| 158 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 388,16 | |
| 159 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 485,2 | |
| 160 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 194,08 | |
| 161 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 97,04 | |
| 162 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 97,04 | |
| 163 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/lần | 1.062,588 | |
| 164 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 162 | |
| 165 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 202 | |
| 166 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- cây xanh không có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 16 | |
| 167 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/ năm | 1,24 | |
| 168 | Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao >=1m | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ năm | 4,81 | |
| 169 | Giải tỏa cành cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 115,22 | |
| 170 | Giải tỏa cành cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 30,36 | |
| 171 | Đào gốc cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 115,22 | |
| 172 | Đào gốc cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 30,36 | |
| 173 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây | 115,22 | |
| 174 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây | 30,36 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5675E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là35.675.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chăm sóc mảng xanh, công viên cây xanh và có tính chất như gói thầu đang xét. Nhà thầu đáp ứng một trong các điều kiện dưới đây:- Số lượng hợp đồng là 02 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 16.650.000.000 đồngHoặc- Số lượng hợp đồng là khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 16.650.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị > 33.300.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực từ bản chính các tài liệu sau đây: 1/Hợp đồng cung cấp dịch vụ.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc kết thúc chu kì) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ hoặc bảng danh mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn tài chínhGhi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông lâm hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề tư giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu-Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu của nhân sự.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thực hiện chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh có giá trị ≥ 16.650.000.000 đồng.-Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bảng kê khai lý lịch nhân sự, bằng tốt nghiệp đại học.*Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc bảo quản công viên cây xanh, mảng xanh và lập hồ sơ nghiệm thu | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông lâm, lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ hành nghề tư giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.-Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng thực hiện chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh mảng xanh.-Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bảng kê khai lý lịch nhân sự, bằng tốt nghiệp đại học.*Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá và còn hiệu lực.-Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm phụ trách lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thực hiện chăm sóc, bảo quản công viên, mảng xanh.-Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bảng kê khai lý lịch nhân sự, bằng tốt nghiệp đại học.*Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành lâm nghiệp, cảnh quan.-Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu của nhân sự.-Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thực hiện chăm sóc, bảo quản công viên, mảng xanh, cây xanh.-Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bảng kê khai lý lịch nhân sự, bằng tốt nghiệp đại học.*Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 30 | -Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc chứng chỉ/chứng nhận nghề hoặc bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề đào tạo chăm sóc công viên, cây xanh mảng xanh-Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu-Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi