Gói thầu: Gói thầu số 7: Hỗ trợ đào tạo kiến thức khởi sự kinh doanh và quản trị kinh doanh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351967-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Hỗ trợ đào tạo kiến thức khởi sự kinh doanh và quản trị kinh doanh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Số hiệu KHLCNT 20220324103
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách Thành phố: 4.605,845 triệu đồng; - Học viên đóng góp: 1.405,005 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:49:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,010,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh là Hợp đồng đào tạo, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Hỗ trợ đào tạo kiến thức khởi sự kinh doanh và quản trị kinh doanh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Dự toán các gói thầu từ gói thầu số 7 đến gói thầu số 20 của của Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 - Ngân sách Thành phố: 4.605,845 triệu đồng; - Học viên đóng góp: 1.405,005 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội: Tầng 1,2 nhà B10A khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Tel: 024.2284 1616;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (phòng 6, nhà A10, ngõ 128C, phố Đại La, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế dự án Quốc tế (Số 2-4 Đội Nhân, Ba Đình, Hà Nội); Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Hà Nội (Tầng 1,2 nhà B10A khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội , địa chỉ: Tầng 1,2 nhà B10A, Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội: Tầng 1,2 nhà B10A khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Tel: 024.2284 1616;


E-CDNT 10.7
+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. + Hợp đồng cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hợp lệ của từng hợp đồng (sao y bản chính). Trường hợp hợp đồng liên danh của nhà thầu với các đơn vị khác: ghi rõ giá trị phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện. + Scan bản gốc văn bản xác nhận không nợ đọng thuế tính tới hết năm 2021 của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu; + Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội: Tầng 1,2 nhà B10A khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Tel: 024.2284 1616;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Tầng 1,2 nhà B10A khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Tel: 024.2284 1616
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội + Địa chỉ: Khu Liên cơ quan, số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội + Điện thoại: 024 38256637
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thù lao giảng viên Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) buổi 60
2 Thuê hội trường học tại Hà Nội Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) ngày 30
3 Thuê dụng cụ giảng dạy: máy chiếu, màn chiếu, máy tính Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) ngày 30
4 Văn phòng phẩm Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) học viên 1.500
5 Chi Khai giảng, bế giảng Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) lớp 15
6 Khen thưởng học viên xuất sắc (05 người/ lớp) Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) lớp 15
7 Chi phí liên lạc, chiêu sinh Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) lớp 15
8 Photo giáo trình, tài liệu, sách Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) bộ 1.500
9 Trà nước phục vụ khoá học (02 ngày/học viên) Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) học viên 1.500
10 Quay phim, chụp ảnh tư liệu Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) lớp 15
11 Banner, Backdrop Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) lớp 15
12 Trông coi xe (02 ngày) Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) học viên 1.500
13 Chi phí vệ sinh Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) ngày 30
14 Taxi vận chuyển thiết bị, tài liệu đến lớp học Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) lớp 15
15 Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo ( Dịch vụ đào tạo Khởi sự kinh doanh - 15 lớp, Số lượng: 100 học viên/ lớp, thời gian học: 2 ngày (1 ngày học = 4 tiết) Lớp 15
16 Thù lao giảng viên Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) buổi 175
17 Ra đề thi trắc nghiệm (01 ngày) Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) ngày 35
18 Coi thi Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) buổi 35
19 Chấm thi (Bài trắc nghiệm) Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) ngày 70
20 Thuê hội trường học tại Hà Nội và buổi thực tế Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) ngày 105
21 Thuê dụng cụ giảng dạy: máy chiếu, màn chiếu, máy tính (bao gồm cả buổi thực tế) Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) ngày 105
22 Chi thù lao báo cáo viên tại nơi thực tế Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) buổi 35
23 Thuê xe đi thực tế (02 xe 45 chỗ) Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) chuyến (đi và về) 70
24 In chứng nhận đào tạo Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) học viên 2.800
25 Văn phòng phẩm Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) học viên 2.800
26 Chi Khai giảng ,bế giảng Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) lớp 35
27 Khen thưởng học viên xuất sắc (4 người /1 lớp) Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) lớp 35
28 Chi phí liên lạc, chiêu sinh Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) lớp 35
29 Photo giáo trình, tài liệu, sách Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) bộ 2.800
30 Trà nước phục vụ khoá học (3 ngày/ học viên) Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) học viên 2.800
31 Quay phim, chụp ảnh tư liệu Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) lớp 35
32 Banner, Backdrop Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) lớp 35
33 Trông coi xe (3 ngày/học viên) Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) học viên 2.800
34 Chi phí vệ sinh, điện, nước… Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) ngày 105
35 Taxi vận chuyển thiết bị, tài liệu đến lớp học Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) lớp 35
36 Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo ( Dịch vụ đào tạo Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) lớp 35
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh là Hợp đồng đào tạo, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->