Gói thầu: MS-01 Cung cấp vật tư, trang thiết bị bảo hộ lao động, phòng chống cháy nổ, trạm xưởng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| Tên gói thầu | MS-01 Cung cấp vật tư, trang thiết bị bảo hộ lao động, phòng chống cháy nổ, trạm xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:35:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,348,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỉ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết cung cấp vật tư tiêu hao đối với các loại máy hàn, buồng sơn sấy, linh kiện thay thế đối với các máy, thiết bị; cập nhật phần mềm cho các trang thiết bị, dụng cụ có sử dụng phần mềm điều khiển.- Có cam kết thời gian tiếp nhận, triển khai khắc phục sự cố ≤ 02 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc bên sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, vận hành, chạy thử các thiết bị theo yêu cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá + chứng chỉ sư phạm bậc 2Yêu cầu có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.- Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu:+ Yêu cầu có bảng danh sách lao động kỹ thuật phải có bản sao chứng chỉ nghề, tất cả người lao động phải đã qua huấn luyện, được cấp thẻ ATVSLĐ, thẻ phải còn hiệu lực.+ Do đặc thù các trang thiết bị được lắp đặt tại các trạm sửa chữa tổng hợp phcuj vụ cho công tác bảo dưỡng sửa chữa vũ khí, xe máy quân sự, do đó yêu cầu tất cả nhân sự tham gia thực hiện việc lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị dụng cụ thuộc gói thầu này phải có trích ngang, xác nhận thân nhân, lý lịch rõ ràng, đáp ứng yêu cầu của cơ quan bảo vệ an ninh theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn vận hành, các thiết bị, Chuyên gia cho bảo dưỡng duy tu, bảo trì bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật ô tôYêu cầu có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.- Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu:+ Yêu cầu có bảng danh sách lao động kỹ thuật phải có bản sao chứng chỉ nghề, tất cả người lao động phải đã qua huấn luyện, được cấp thẻ ATVSLĐ, thẻ phải còn hiệu lực.+ Do đặc thù các trang thiết bị được lắp đặt tại các trạm sửa chữa tổng hợp phcuj vụ cho công tác bảo dưỡng sửa chữa vũ khí, xe máy quân sự, do đó yêu cầu tất cả nhân sự tham gia thực hiện việc lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị dụng cụ thuộc gói thầu này phải có trích ngang, xác nhận thân nhân, lý lịch rõ ràng, đáp ứng yêu cầu của cơ quan bảo vệ an ninh theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt các thiết bị; Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí ô tôYêu cầu có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.- Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu:+ Yêu cầu có bảng danh sách lao động kỹ thuật phải có bản sao chứng chỉ nghề, tất cả người lao động phải đã qua huấn luyện, được cấp thẻ ATVSLĐ, thẻ phải còn hiệu lực.+ Do đặc thù các trang thiết bị được lắp đặt tại các trạm sửa chữa tổng hợp phcuj vụ cho công tác bảo dưỡng sửa chữa vũ khí, xe máy quân sự, do đó yêu cầu tất cả nhân sự tham gia thực hiện việc lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị dụng cụ thuộc gói thầu này phải có trích ngang, xác nhận thân nhân, lý lịch rõ ràng, đáp ứng yêu cầu của cơ quan bảo vệ an ninh theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| E-CDNT 1.2 |
MS-01 Cung cấp vật tư, trang thiết bị bảo hộ lao động, phòng chống cháy nổ, trạm xưởng Mua sắm vật tư, trang thiết bị bảo hộ lao động, phòng chống cháy nổ, trạm xưởng 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Biên bản nghiệm thu các hợp đồng đã cung cấp doanh cụ đối với các đơn vị quân đội - Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và các tài liệu sau (là các file Scan từ bản gốc hoặc sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc nghĩa vụ nộp thuế trong các năm tài chính ( 2018, 2019, 2020); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh hợp đồng đã và đang được thực hiện (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT này) + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 04, Chương IV của E-HSMT này) Cam kết khi Bên mời thầu có yêu cầu làm rõ về kinh nghiệm, nhà thầu sẵn sàng cung cấp các tài liệu bản gốc chứng minh (hồ sơ mua bán đầu vào hoặc nhập khẩu; hợp đồng mua bán, lắp đặt hóa đơn, Biên bản nghiệm thu … của nhà thầu với bên mua); sẽ phối hợp, tạo điều kiện cung cấp địa chỉ và tên chủ đầu tư để bên mời thầu tham quan, kiểm tra thực tế các sản phẩm của hợp đồng tương tự. Trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải mời chủ đầu tư đi thăm quan nhà xưởng sản xuất để chứng minh năng lực và kinh nghiệm chuyên môn của Nhà thầu, nếu Nhà thầu không thực hiện thì Nhà thầu sẽ bị coi là không đủ năng lực và kinh nghiệm thực hiện gói thầu, khi đó Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; Thiết bị chào thầu phải mới 100%, phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. Thiết bị phải có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT. - Cam kết cung cấp bản gốc (để đối chiếu) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản gốc (Để đối chiếu) Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ). - Cung cấp đầy đủ hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 03 năm |
| E-CDNT 10.2(c) | -Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). Cung cấp Catalogue kèm theo; (Các thiết bị sau: Chuẩn đoán lỗi Ô tô; Thiết bị ra vào lốp xe tải, Cầu nâng cắt kéo, Máy nén khí trung tâm phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có chứng nhận xuất xưởng, phiếu bảo hành… |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá phải được bao gồm tất cả các chi phí và được vận chuyển đến nơi nhận và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Các trang thiết bị trạm xưởng; trang, thiết bị gia công cơ khí, SC ô tô phải có thời hạn sử dụng >5 năm hoặc theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Trang thiết bị dụng cụ Bảo hộ lao động được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Các trang thiết bị trạm xưởng; trang, thiết bị gia công cơ khí, SC ô tô nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Quân khu 7
204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, TP Hồ CHí Minh
đt 069 665 218 (bộ phận thường trực)
fax: 069 665 643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật Quân khu 7, địa chỉ 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9 quận Phú Nhuận ĐT 069 665 215 (TB) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/Cục Kỹ thuật Quân khu 7, địa chỉ 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9 quận Phú Nhuận ĐT 069 665 218 - fax 069 665 643 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại Cục Hậu cần/Quân khu 7 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo BHLĐ (nam ngoại cỡ) | 200 | bộ | Vải Kaki, loại tốt, không nhăn, sờn, dễ thấm mồ hôi, dễ giặt. Màu xanh nước biển. Phía sau lưng in dòng chữ Bảo hộ lao động Quân khu 7. In bằng sơn; chữ in phải rõ nét, không bong tróc | ||
| 2 | Mũ vải BHLĐ | 1.550 | cái | Vật liệu: Vải Kaki. Sau mũ có 02 miếng nhựa dạng lỗ và nút để điều chỉnh kích cỡ. Phía trước có in dòng chữ Quân khu 7. Phần in chữ bằng sơn; chữ in phải rõ nét, không bong tróc. | ||
| 3 | Giày da BHLĐ | 201 | đôi | Da nhân tạo, có mũi sắt đáp ứng TCVN 2007:2008 Chất liệu: Bằng da lộnCấu tạo: Mũi thép + Đế thép, cao su, Cỡ giày: 39-43Công dụng: Chống đinh,Chống dầu trơn trượt,nướcLoại: Thấp cổ | ||
| 4 | Khẩu trang vải thường | KT5 | 6.000 | cái | Màu trắng; làm bằng chất liệu sợi tổng hợp; chống bụi, kháng khuẩn | Tương đương |
| 5 | Khẩu trang than hoạt tính | Gmas K | 1.000 | cái | 1. Lớp vải bọc ngoài bóng. 2. Lớp vải không dệt 3&5. Các lớp vải không dệt lọc bụi mịn và chống khuẩn BFE 95%. 4. Tấm màng lọc than hoạt tính lọc mùi. 6. Lớp vải silk mềm, thấm mồ hôi | Tương đương |
| 6 | Kính trắng o độ | EV105 | 600 | cái | Vật liệu: Polycarbon. Tròng kính 0o, trong suốt. Chống tia UV, tĩnh điện, bám bụi. Chống xước. Gọng điều chỉnh được | Tương đương |
| 7 | Kính hàn thường | 200 | cái | Chất liệu: Polycarbonate chống sương mù.– Tiêu chuẩn: CE EN166 & ANSI Z87.1, tiêu chuẩn chống xước AS / NZS 1337, ISO 9001 : 2008 | ||
| 8 | Kính hàn điện tử | 100 | cái | Tự động đóng lại khi có hồ quang hàn. Độ nhạy sáng: >= 1/25000s; Nguồn cấp: Năng lượng mặt trời. Chịu nhiệt: -5 đến 55oC | ||
| 9 | Găng tay sợi BHLD | 5.000 | đôi | Chất liệu: sợi. Màu sắc: Trắng. Trọng lượng 40g | ||
| 10 | Mũ bảo hộ lao động nhựa | 220 | cái | Vật liệu: nhựa HDPE hoặc ABS, quang mũ có núm vặn tăng giảm cho vừa kích cỡ đầu. Đáp ứng TCVN 6407:1998 Mũ an toàn công nghiệp. | ||
| 11 | Dây an toàn | 150 | Cái | Dây treo: Sợi cường lực bản rộng 2,5 cm tải trọng 3.500 kg, dài 150 cm; Dây đai bụng: bản rộng 4,3cm, dài 120cm; Chất liệu dây: Sợi Polyester độ bền cao; Chất liệu móc: thép hợp kim – nhiệt luyện chịu lực phá hủy ≥ 1.800 Kg | ||
| 12 | Ủng cao su cách điện | 100 | đôi | Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 5588-1991. Chất liệu: cao su tổng hợp. đế: cao su tổng hợp. Màu: đỏ. Kích cỡ: 38-45. Công dụng: cách điện hạ áp. Điện trở cách điện: = | ||
| 13 | Găng tay cao su cách điện | 100 | đôi | Tiêu chuẩn: TCVN 5586-1991. Chất liệu: cao su tổng hợp. Kích cỡ: các loại. Công dụng: cách điện, màu đỏ, vàng | ||
| 14 | Găng tay da hàn | 280 | đôi | Làm bằng da tự nhiên. Khả năng chịu nhiệt: 500-1100oC; Kích cỡ: 5-8 theo tỉ lệ (1-2-4-2-1) | ||
| 15 | Găng tay cao su chịu axit | 200 | đôi | Vật liệu cao su chịu acid. Độ dày: >=3mm. Chiều dài: >=550mm. Kích cỡ: 5-8 theo tỉ lệ (1-2-4-2-1) | ||
| 16 | Mạt nạ phòng độc | 3M6200 | 100 | cái | Vật liệu: nhựa và màng poly, phin lọc hoạt tính; Loại có 2 phin; Có dây đeo điều chỉnh được | Tương đương |
| 17 | Dụng cụ giảm tiếng ồn | JE-201 | 100 | cái | Kiểu bịt tai; Kích thước: 20x20x20cm; Trọng lượng: 25Db; Có thể điều chỉnh gọng đeo | Tương đương |
| 18 | Lăng phun chữa cháy A 65mm | 100 | cái | Vật liệu hợp kim Nhôm; Áp suất phun >10 Bar; Tầm xa >=25m; Đồng bộ vành kẹp đầu nối ren trong d65, vòng đệm cao su theo TCVN 5739:1993 Đảm bảo các yêu cầu theo TCVN 13261:2021 Phòng cháy chữa cháy – Lăng chữa cháy phun nước cầm tay – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử; Đầu nối: ĐT.1 – 66 (TCVN 5739: 1993) Áp suất làm việc: 1.6 Mpa Lưu lượng phun tại áp 1.0 bar: 240 lít/ phú Cân nặng: 0.47 ± 10% kg Đường kính đầu vào: 57 mm Đường kính lỗ phun: 19 mm | Tương đương hàng TOMOKEN | |
| 19 | Lăng phụ chữa cháy B 50mm | 100 | cái | Vật liệu hợp kim Nhôm Đường kính đầu vào: D50mmĐường kính đầu phun: 13 ± 0.2 mm Đồng bộ vành kẹp đầu nối ren trong, D50, vòng đệm cao su theo TCVN 5739:1993Đảm bảo các yêu cầu theo TCVN 13261:2021 Phòng cháy chữa cháy – Lăng chữa cháy phun nước cầm tay – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;Đầu nối: ĐT.1 -51 (TCVN 5739: 1993)Áp suất làm việc: 1.6 MpaLưu lượng phun tại áp 1.0 bar: 112 lít/ phúCân nặng: 0.35 ± 10% kgĐường kính đầu vào: 42 mm | tương đương TOMOKEN | |
| 20 | Vòi cứu hỏa F50 | 170 | Cuộn | Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN5740:2009Đầu nối: ĐT.1-51 (TCVN5739:1993)Áp suất làm việc: 1.6 MpaChiều dài: 20m ±0.2mTrọng lượng: 4.3 ± 0.2 kgĐường kính trong: 51mmChiều dày vòi: 1.15 mmLớp vải ngoài: Lớp vải ngoài của vòi chữa cháy được làm 100% bằng sợi Polyester cho độ bền, chống ma sát và mài mòn cao.Lớp tráng trong: Lớp tráng trong bằng PVC độ bền và độ chống lão hóa cao hơn cao su. Ngoài ra, vật liệu PVC cho trọng lượng vòi nhẹ hơn dễ dàng hơn trong quá trình sử dụng.Đầu nối: Theo tiêu chuẩn TCVN 5739: 1993Đầu nối bằng hợp kim nhôm được đúc áp lực và gia công bằng công nghệ hiện đại cho độ bền cao và chịu được áp lực lớn.Khớp nối và thân vòi được liên kết bằng vòi đai thép ép thủy lực, chắc chắn, an toàn trong quá trình sử dụng với áp lực cao | Tương đương hàng TOMOKEN | |
| 21 | Vòi cứu hỏa F65 | 170 | cuộn | Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN5740:2009Đầu nối: ĐT.1-51 (TCVN5739:1993)Áp suất làm việc: 1.6 MpaChiều dài: 20m ±0.2mTrọng lượng: 4.3 ± 0.2 kgĐường kính trong: 51mmChiều dày vòi: 1.15 mmLớp vải ngoài: Lớp vải ngoài của vòi chữa cháy được làm 100% bằng sợi Polyester cho độ bền, chống ma sát và mài mòn cao.Lớp tráng trong: Lớp tráng trong bằng PVC độ bền và độ chống lão hóa cao hơn cao su. Ngoài ra, vật liệu PVC cho trọng lượng vòi nhẹ hơn dễ dàng hơn trong quá trình sử dụng.Đầu nối: Theo tiêu chuẩn TCVN 5739: 1993Đầu nối bằng hợp kim nhôm được đúc áp lực và gia công bằng công nghệ hiện đại cho độ bền cao và chịu được áp lực lớn.Khớp nối và thân vòi được liên kết bằng vòi đai thép ép thủy lực, chắc chắn, an toàn trong quá trình sử dụng với áp lực cao. | Tương đương TOMOKEN | |
| 22 | Bộ Tiêu lệnh chữa cháy | 500 | Bộ | Bộ 04 tấm: Nội quy, Tiêu lệnh chữa cháy; vật liệu chống rỉ Tiêu lệnh chữa cháy: 32x44 cm; Nội quy PCCC: 32x44cm; Cấm lửa: 18x40cm; Cấm hút thuốc: 18x40cm | ||
| 23 | Máy cắt cỏ PCCN | Honda GX35 | 60 | cái | Động cơ 4 thì; Dung tích bình xăng 0,65 lít; Đường kính xi lanh 35,8cc; Hành trình piston 30mm; Đường kính piston 39mm; Công suất 1.6Hp | tương đương |
| 24 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện 28 chi tiết | C9001A | 40 | Bộ | Bộ đầu vit 20 cái gồm :* 01 cây vít pake * 01 cây vít dẹp * 01 cây vít đầu ¼” * 01 mỏ lết 0-25mm* 01 kìm tổ hợp 8” * 01 kìm nhọn dài 6” 165mm * 01 thước kéo 3m* 01 búa: * Bộ lục giác 9 chi tiết * 01 cần xiết tự động ½” dài 250mm* 01 lắc léo ½”* 01 thanh nối ½” dài 125mm* 02 tuýp mở bugi ½” : 16mm, 21mm* 14 tuýp ½” gồm : 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 19, 22, 24, 28, 30, 32mm* 09 cờ lê 1 đầu miệng, 1 đầu vòng: 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19mm - Hộp nhựa đựng . | Tương đương |
| 25 | Bộ dụng cụ xách tay 65 chi tiết | H13045A | 50 | Bộ | * Bộ đầu Vit 20 cái gồm :- 7 Đầu vít pake -2 Đầu vít dẹp - 4 Đầu vít lục giác- 7 Đầu vít lục giác sao: * 01 cây vít pake PH2 dài 210mm* 01 cây vít dẹp N06 dài 210mm* 01 cây vít đầu ¼” dài 210mm* 01 mỏ lết dài 200mm, khoảng mở 0-25mm* 01 kìm tổ hợp 8” dài 180mm* 01 kìm nhọn dài 6” 165mm * 01 thước kép 3m* 01 búa : 1 đầu tròn, 1 đầu nhổ đinh dài 280mm* Bộ lục giác 9 chi tiết: 1.5mm – 10mm* 01 cần xiết tự động ½” dài 250mm* 01 lắc léo ½”* 01 thanh nối ½” dài 125mm* 02 tuýp mở bugi ½”: 16mm, 21mm* 14 tuýp ½” gồm: 8 - 32mm* 09 cờ lê 1 đầu miệng, 1 đầu vòng :8-19mm - Hộp nhựa đựng .Có hộp dạng va ly xách tay | Tương đương |
| 26 | Tủ dụng cụ 7 ngăn 255 chi tiết | LUX-7229 và LUX-7229T | 2 | tủ | Tủ dụng cụ 7 ngăn và 229 chi tiết dụng cụ 05 ngăn kéo nhỏ kích thước: D535 x R400 x C55 mmKích thước 02 ngăn kéo lớn:1. D535 x R400 x C125 mm;2. D535 x R400 x C195 mm;Kích thước tổng thể: D725 x R465 x C930 mm04 bánh xe di chuyển có khoá hãmKích thước bánh xe: 125 x 30mmTrọng lượng tủ: 52 kgĐộ dầy khung thép chính 0,8mmTay cầm tủ kéo bằng nhômCạnh tủ thiết kế kiểu bảng treo kích thước ô 10 x 10mmTủ được sơn tĩnh điện đẹp, độ bền caoHệ thống khoá trung tâm Mặt bàn được làm bằng thép không gỉ, chống mài mòn và dễ dàng để đồ vật5 khay đầy đủ dụng cụ | Tương đương |
| 27 | Máy hàn điện inverter màn hình kỹ thuật số | MMA200N | 60 | cái | Công nghệ IGBT biến tần Bảo vệ thông minh, quá tải hoặc quá nóng; Hồ quang có thể điều chỉnh; VRD, Màn hình hiển thị kỹ thuật số, Tự động bù điện áp | Tương dương |
| 28 | Máy khoan dùng pin | DHP485Z | 40 | cái | Khoan bê tông, khoan tường, khoan thép, khoan gỗ, gạch, nhôm, tôn, bắt vít, vặn ốc...Công suất 18W, khả năng cặp d10, đầy đủ hộp đựng, 01 thân máy, 02 pin, 01 sạc và các đầu vít đi kèm | |
| 29 | Khoan điện cầm tay | HP 1630 | 79 | cái | Công suất >710W, khả năng khoan bê tông 16mm, thép 13mm, gỗ 30mm, nguồn 220v, 0-3.200v/ph. đồng bộ chìa vặn, bầu cặp dây nguồn | tương đương |
| 30 | Máy khoan bàn | LUX-WTZ16J | 10 | cái | Định tâm khoan bằng tia laserCác tính năng: Tốc độ điều chỉnh tuỳ biến, hiển thị kỹ thuật số. Có kính an toàn | tương đương |
| 31 | Máy mài 2 đá | LUXBG8 | 20 | cái | Kich thước đá 200mm x 25mm | Tương đương |
| 32 | Máy cắt sắt đĩa đá | CC14ST | 40 | Cái | Công suất: 2,200W Mặt cắt thanh:65mm. Mặt cắt ống: 130mm. Thép khuôn:130X130mm. Đường kính lưỡi: 355mm. Tốc độ không tải:3,800/phút | Tương đương |
| 33 | Máy mài cầm tay dùng pin | DGA402Z | 40 | Cái | Dung lượng pin 6Ah 128V Moment xoắn 30Nm Tốc độ không tải : 9000 vòng/ phút. Loại pin Lithium-ion | Tương đương |
| 34 | Máy mài cầm tay | 9553B | 80 | Cái | Công suất 840WMô tơ chổi than11000vòng/phút | Tương đương |
| 35 | Thang nhôm 3 đoạn | NIKITA | 35 | Cái | Bản nhôm: 6.0mmKhoảng cách bậc thang: 29cmSố bậc thang: 9 bậcChiều cao chữ A: 2.53mChiều cao chữ I: 5.86m | Tương đương |
| 36 | Thiết bị sạc bình và khởi động động cơ 12-24V ( 1000Ah ) | DYNAMIC 520 START | 4 | Cái | điện áp: 1 phachế độ: sạc bình và khởi động xeđiện áp: 12-24 VCông suất khởi động: 10KWcông suất sạc: 1 KWdòng sạc: 40 Adòng sạc cho phép: 75 Adung lượng bình: 20-1000 Ah | Tương đương |
| 37 | Thiết bị sạc bình và khởi động động cơ 12-24V ( 700Ah ) | DYNAMIC 320 START | 20 | cái | điện áp: 1 phachế độ: sạc bình và khởi động xecông suất sạc: 1 KWCông suất khởi động: 6.4 KWđiện áp: 12-24 Vdòng sạc: 30 Adòng sạc cho phép: 45 Adòng khởi động: 300 Adung lượng bình: 20-700 Ah | Tương đương |
| 38 | Máy nén khí 2HP Puma | PK20100 | 20 | cái | Công suất: 1.5kw – 2HpLưu lượng (l/phút): 300Điện áp sử dụng(V): 220VTốc độ quay puly đầu nén (v/phút): 850Số xi lanh đầu nén: 2Áp lực làm việc (kg/cm2): 8Áp lực tối đa (kg/cm2): 10Dung tích bình chứa (L): 100 | Tương đương |
| 39 | Máy bơm nước rửa xe 2HP | TJG-9330 | 60 | Cái | Nguồn điện : 220V/50Hz; Lưu lượng nứớc tiêu thụ : 230-560lít/hÁp lực phun : 30-160Bar | Tương đương |
| 40 | Máy hút bụi công nghiệp | Hitachi CV-970Y/BR | 4 | cái | Khoang chứa bụi: Hộp chứa - 1.1 lítCông suất hoạt động: 2100wCông suất hút: 480w | Tương đương |
| 41 | Ổ cắm điện kéo dài | LIOA QT3025 | 10 | Cuộn | Yêu cầu dây dài 30m loại lõi 2x2,5mm2 | Tương đương |
| 42 | Máy phát điện cơ động 15 KVA | HONDA EKB15000 | 2 | cái | Công suất liên tục (KVA) : 10.8KVACông suất dự phòng (KVA) : 15KVA | Tương đương |
| 43 | Máy bơm chữa cháy áp lực | ISUZU | 2 | cái | Động cơ ISUZU, đầu bơm vesaseCông suất (Hp/Kw): 125/90’Lưu lượng: 48 -150m3/h): Cột áp 90 - 125 m | Tương đương |
| 44 | Thiết bị ra vào lốp xe du lịch | MRC205 | 2 | cái | Kiểu thay đổi bán tự độngPhạm vi kẹp ngoài : 10 -22“Phạm vi kẹp trong: 12-24“Đường kính bánh xe max: 1040mmChiều rộng bánh xe max: 15“Áp lực khí nén : 8-10 bar | Tương đương |
| 45 | Máy ra vào lốp xe tải | MRC 460 | 1 | cái | - Kích thước mâm: 14" ~ 46"- Đường kính vỏ xe: Max 2.500 mm- Rộng vỏ xe Max 1.200 mm- Mô tơ: 3 ph /380V 50Hz- Trọng lượng: 2.000 kg | Tương đương |
| 46 | Máy gia công gỗ 5 tác dụng | 1 | Cái | Bào thẩm: Bàn làm việc: 400x1800mm; Tốc độ trục: 5700 v/p; Số lưỡi dao: 03 cái; Đường kính dao: 400x25x3mm; Độ điều chỉnh bàn tối đa: 4m * Bào cuốn: Bàn làm việc: 326x1112mm; Tốc độ trục: 4500/7000 v/p; Đường kính dao: 300x30mm; Cắt góc nghiên 45o * Làm mộng: Bàn làm việc: 250x500mm; Hành trình theo chiều dọc: 205mm; Rãnh ngang: 95mm; Rãnh dọc: 90mm; Mũi phay mộng: 16mm Tốc độ: 5700 v/p; * Cưa mâm, cắt ngang: Chi tiết bàn làm việc: 326x1112mm; Tốc độ quay trục gồm 4 tốc độ: 200/3100/4400/7000; * Động cơ 3 pha; Kích thước máy 1800x315mm; Điều chỉnh bằng trục Vít me | ||
| 47 | Bạt che đậy VKTBKT | 10 | Tấm | Bạt 2 lớp:Lớp ngoài vải bạt màu rằn ri, lớp trong tráng PVC chống thấm, kích thước 5x20=100m2/tấm | ||
| 48 | Nhà bạt cơ động các đơn vị | 3 | Nhà | Nhà bạt cấp đại đội kích thước 5x9m; khung sắt; bạt che rằn ri 2 lớp, lớp ngoài vải dù rằn ri, lớp trong vải nhựa chống thấm; nhà 3 gian mỗi gian 3 m; 01 cửa chính; nhà dạng tháo lắp; Có bản vẽ kèm theo 2 lớp, lớp ngoài vải dù rằn ri, lớp trong tráng PVC chống thấm, Các điểm tiếp xúc với phần khung nhà may thêm tấm đệm. Đường chỉ may được dấu, không thấm nước. Sử dụng chỉ dù 0,8. Đầy đủ phụ kiện đi kèm | ||
| 49 | Cầu cắt kéo nâng bụng - 3,5 tấn | ML-X2 | 1 | bộ | Cầu nâng cắt kéo ngắn lắp nổi trên nền xưởng sửa chữa xe 4 chỗ | Tương đương |
| 50 | Máy hàn rút tôn | 5200 | 1 | Bộ | Dùng hàn điểm hoặc phục hồi các chổ bẹp, méo của vỏ xe hay các tấm kim loại. Hần được vật liệu 1,2mm | |
| 51 | Hệ thống khí nén trung tâm 1.000 lít, 8bar | LUX; LUX 20A | 1 | Bộ | Công suất : 20HPĐộ ồn 70 dbAĐiện áp : 380V/50HzLuu lượng : 2.4m3 / phútÁp suất : 8bar - 10 barBình chứa 1000 lítXuất xứ : Việt Nam ( Có dán tem kiểm định )Loại bình đứngÁp suất : 8barMáy sấy khíDùng cho máy nén khí 20HPĐiện áp : 220V/50HzLọc thô cho máy nén khíDùng cho máy 20 HPLọc tinh cho máy nén khíDùng cho máy 20 HP | Tương đương |
| 52 | Máy uốn sắt 1 pha | SUB:43HD | 1 | Máy | Nguồn điện áp220V/50HzTốc độ2sKhả năng uốn35mmCông suất: 3.800W | Tương đương |
| 53 | Máy cắt tôn | JN 3201 | 2 | Cái | Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)Trọng lượng tịnh: 3.4kg (7.6lbs)Bán kính cắt tối thiểu: 50mm (2")Nhôm chịu lực lên tới 200N/mm2: 4.0mmThép chịu lực lên tới 800N/mm2: 1.5mmThép chịu lực lên tới 600N/mm2: 2.5mmThép chịu lực lên tới 400N/mm2: 3.2mmCông suất: 710W | Tương đương |
| 54 | Máy cắt sắt thủy lực | Model : Handy 25C | 1 | Cái | Khả năng cắt thép tối đa Ø25; Tốc độ cắ 3s; Công xuất 1.9kw; Nguồn điện 220V; Trọng lượng 21kg; Kích thước (DxRxC) 130x250x460 mm | Tương đương |
| 55 | Máy tán má phanh, ly hợp ô tô tải | Qiungdao | 1 | Máy | Đường kính ri vê: 4-12 mmÁp suất làm việc: 4-12 barHành trình tán lớn nhất: 50 mmĐiện áp: 220/380vKích thước (LxWxH): 900x550x350 mm | Tương đương |
| 56 | Bộ tháo, vá xăm lốp xe ô tô cơ động | JTC3431 | 2 | Bộ | Bộ đồ vá, nhựa và thùng đựng đồ vá. | Tương đương |
| 57 | Thiết bị chuẩn đoán lỗi xe ô tô | Axone Nemo Mini | 1 | Bộ | Tính năng: Chẩn đoán động cơ, hệ thống truyền động, hộp số, hệ thống phanh ABS, hệ thống kiểm soát lực kéo, hệ thống điều khiển ga tự động, hệ thống túi khí bảo vệ, hệ thống điều hòa nhiệt độ, các cảm biến và bộ chấp hành của hệ thống phun xăng và hệ thống đánh lửa. Hoạt động trên phần mềm IDC5 Plus bản quyền của Texa.Thông số kỹ thuật Intel® Pentium N4100 processor, 256 GB SSD, 8 GB RAM, Bluetooth, WiFI + RYSIK for easy data input, Extra-wide 11.6″ LCD touchscreen,Windows 10, Processor: Intel® Pentium N4100 processor, Hard disk 250 GB, 8GB RAM, WiFi + Bluetoothđầu OBDII không dây Navigator nano SNavigator nano S là thiết bị tự chẩn đoán được phát triển cho xe ôtô và các loại xe thương mại hạng nhẹ trang bị giắc cắm OBD. | Tương đương |
| 58 | Phòng sơn sấy hồng ngoại xe ô tô tải | YOUDA | 1 | Phòng | Kích thước bên trong : 6900(L) x 3900(W) x 2650(H) mmKích thước bên ngoài : 7000(L) x 5400(W) x 3400(H) mmVách dầy 50mm Cửa chính KT : 3000 (W) x2600 (H) mm. Cửa phụ KT : 800 (W) x2000 (H) mmHệ thống thổi : Quạt ly tâm, công suất: 20000cmh, động cơ: 2x4Kw; Hệ thống hút : Quạt ly tâm, công suất: 15000cmh, động cơ: 5.5kWHệ thống sưởi: 10 chiếc Hệ thống sưởi bằng đèn hồng ngoại: bên trái 4 chiếc, bên phải 4 chiếc và 2 chiếc phía sau, mỗi chiếc 3x1KW, tổng 30KW.Hệ thống lọc: 4 loại bộ lọc: bộ lọc sơ bộ, bộ lọc trần 600G, bộ lọc ngăn sơn sàn, bộ lọc than hoạt tính.Đèn chiếu sáng: 8 chiếc đèn trần nghiêng 4 × 36W; Bóng đèn LED Philips, Chiếu sáng ≥800Lux.Hệ thống điều khiển: đọc nhiệt độ kỹ thuật số, cài đặt nhiệt độ, hẹn giờ, đồng hồ đo áp suất, nút dừng khẩn cấp | Tươmg đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỉ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết cung cấp vật tư tiêu hao đối với các loại máy hàn, buồng sơn sấy, linh kiện thay thế đối với các máy, thiết bị; cập nhật phần mềm cho các trang thiết bị, dụng cụ có sử dụng phần mềm điều khiển.- Có cam kết thời gian tiếp nhận, triển khai khắc phục sự cố ≤ 02 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc bên sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, vận hành, chạy thử các thiết bị theo yêu cầu | 2 | Thạc sỹ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá + chứng chỉ sư phạm bậc 2Yêu cầu có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.- Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu:+ Yêu cầu có bảng danh sách lao động kỹ thuật phải có bản sao chứng chỉ nghề, tất cả người lao động phải đã qua huấn luyện, được cấp thẻ ATVSLĐ, thẻ phải còn hiệu lực.+ Do đặc thù các trang thiết bị được lắp đặt tại các trạm sửa chữa tổng hợp phcuj vụ cho công tác bảo dưỡng sửa chữa vũ khí, xe máy quân sự, do đó yêu cầu tất cả nhân sự tham gia thực hiện việc lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị dụng cụ thuộc gói thầu này phải có trích ngang, xác nhận thân nhân, lý lịch rõ ràng, đáp ứng yêu cầu của cơ quan bảo vệ an ninh theo quy định | 4 | 3 |
| 2 | Hướng dẫn vận hành, các thiết bị, Chuyên gia cho bảo dưỡng duy tu, bảo trì bảo hành | 2 | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật ô tôYêu cầu có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.- Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu:+ Yêu cầu có bảng danh sách lao động kỹ thuật phải có bản sao chứng chỉ nghề, tất cả người lao động phải đã qua huấn luyện, được cấp thẻ ATVSLĐ, thẻ phải còn hiệu lực.+ Do đặc thù các trang thiết bị được lắp đặt tại các trạm sửa chữa tổng hợp phcuj vụ cho công tác bảo dưỡng sửa chữa vũ khí, xe máy quân sự, do đó yêu cầu tất cả nhân sự tham gia thực hiện việc lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị dụng cụ thuộc gói thầu này phải có trích ngang, xác nhận thân nhân, lý lịch rõ ràng, đáp ứng yêu cầu của cơ quan bảo vệ an ninh theo quy định | 3 | 2 |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị; Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 2 | Kỹ sư cơ khí ô tôYêu cầu có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.- Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu:+ Yêu cầu có bảng danh sách lao động kỹ thuật phải có bản sao chứng chỉ nghề, tất cả người lao động phải đã qua huấn luyện, được cấp thẻ ATVSLĐ, thẻ phải còn hiệu lực.+ Do đặc thù các trang thiết bị được lắp đặt tại các trạm sửa chữa tổng hợp phcuj vụ cho công tác bảo dưỡng sửa chữa vũ khí, xe máy quân sự, do đó yêu cầu tất cả nhân sự tham gia thực hiện việc lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị dụng cụ thuộc gói thầu này phải có trích ngang, xác nhận thân nhân, lý lịch rõ ràng, đáp ứng yêu cầu của cơ quan bảo vệ an ninh theo quy định | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi