Gói thầu: Các hoạt động của Đề án phát triển bóng đá cộng đồng tỉnh Thanh Hóa năm 2021 và 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421605-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn Bóng đá Thanh Hoá
Tên gói thầu Các hoạt động của Đề án phát triển bóng đá cộng đồng tỉnh Thanh Hóa năm 2021 và 2022
Số hiệu KHLCNT 20220409829
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 18:20:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,433,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là các hợp đồng cung cấp hàng hoá thiết bị, dụng cụ thể dục thể thao.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.805.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.2 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Thạc sỹ các trường thể dục thể thao, chuyên ngành bóng đá, thể chất.- Đã từng tổ chức, quản lý 02 giải bóng đá cấp tỉnh: Đại hội Thể dục Thể thao, giải phong trào do liên đoàn bóng đá Thanh Hoá tổ chức (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự tổ chức sự kiện (tổ chức các giải đấu bóng đá)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các trường thể dục thể thao, chuyên ngành bóng đá.- Đã từng tổ chức, quản lý 02 giải bóng đá cấp tỉnh: Đại hội Thể dục Thể thao, giải phong trào do liên đoàn bóng đá Thanh Hoá tổ chức (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự hỗ trợ kỹ thuật (tại các huyện)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên các trường thể dục thể thao.- Có chứng nhận huấn luyện viên hoặc hoặc chứng nhận trọng tài bóng đá, do liên đoàn bóng đá Thanh Hóa cấp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ Huấn luyện viên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Thạc sỹ các trường thể dục thể thao, chuyên ngành bóng đá, thể chất.- Có ít nhất 01 chuyên gia có chứng chỉ B trở lên do AFC (Liên đoàn bóng đá Châu Á) cấp.- Có ít nhất 01 chuyên gia có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Trọng tài cấp quốc gia.- Đã từng tổ chức tập huấn giảng dạy, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ Huấn luyện viên và trọng tài cấp tỉnh trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Liên đoàn Bóng đá Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Các hoạt động của Đề án phát triển bóng đá cộng đồng tỉnh Thanh Hóa năm 2021 và 2022
Đề án “Phát triển bóng đá cộng đồng tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 - 2025” năm 2021 - 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên đoàn bóng đá Thanh Hóa; Địa chỉ: 39 Lê Quý Đôn - Ba Đình - Thành phố Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hoá ĐT: (0237) 3 856 075
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần DVL - E&C; Địa chỉ: Số 39 Phố Nguyễn Văn Huyên, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần Hỗ trợ Đấu thầu qua mạng Quốc gia; Địa chỉ: Tầng 10, Tháp A3, Tòa nhà Ecolife, Số 58 đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Liên đoàn Bóng đá Thanh Hoá , địa chỉ: 39 Lê Quý Đôn - Phường Ba Đình - Thành phố Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Liên đoàn bóng đá Thanh Hóa; Địa chỉ: 39 Lê Quý Đôn - Ba Đình - Thành phố Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hoá ĐT: (0237) 3 856 075


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của Nhà sản xuất đối với hàng sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn bóng đá Thanh Hóa; Địa chỉ: 39 Lê Quý Đôn - Ba Đình - Thành phố Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hoá ĐT: (0237) 3 856 075
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TỈNH THANH HÓA - Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ - Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH Địa chỉ: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trang phục hlv 2 người x 2 bộ/người x 7 cơ sở28BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
2Trang phục 20 vđv x 4 bộ/người x 7 cơ sở560BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
3Bóng số 4: 60 quả /năm x 7 cơ sở420QuảMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
4Thanh ống 1,5m ; 30 cái x 7 cơ sở210cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
5Thanh ống 1m: 40 cái x 7 cơ sở280cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
6Mắc cơ thấp 2 bộ x 7 cơ sở14BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
7Chóp 50cm: 30 cái x 7 cơ sở210cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
8Chóp 30cm : 40 cái x 7 cơ sở280cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
9Rào bật 25 cm: 40 cái x 7 cơ sở280cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
10Vòng tròn 50cm: 30 cái x 7 cơ sở210cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
11Thang dây : 4 cái /huyện x 7 cơ sở28cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
12Áo pít: 60 cái /huyện x 7 cơ sở420cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
13Trang phục hlv 2 người x 2 bộ/người x 7 cơ sở28BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
14Trang phục 20 vđv x 4 bộ/người x 7 cơ sở560BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
15Bóng số 4 : 60 quả /năm x 7 cơ sở420QuảMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
16Thanh ống 1,5m ; 30 cái x 7 cơ sở210cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
17Thanh ống 1m: 40 cái x 7 cơ sở280cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
18Mắc cơ thấp 2 bộ x 7 cơ sở14BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
19Chóp 50cm: 30 cái x 7 cơ sở210cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
20Chóp 30cm : 40 cái x 7 cơ sở280cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
21Rào bật 25 cm: 40 cái x 7 cơ sở280cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
22Vòng tròn 50cm: 30 cái x 7 cơ sở210cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
23Thang dây : 4 cái /huyện x 7 cơ sở28cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
24Áo pít: 60 cái /huyện x 7 cơ sở420cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh
25Quần áo tập luyện 25 VĐV x 01 bộ/người25BộMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U9
26Tất tập luyện 25 VĐV x 01 đôi/người25ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U9
27Giầy tập luyện 25 VĐV x 01 đôi/người25ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U9
28Găng tay tập luyện thủ môn 03 VĐV x 01 đôi/người3ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U9
29Giầy HLV 03 HLV x 01 đôi3ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U9
30Quần áo HLV mùa đông: 03 HLV x 02 bộ6CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U9
31Quần áo mùa đông 25 vđv x 1 bộ25BộMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U9
32Giầy thi đấu 02 đôi/vđv x 20 vđv40ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
33Tất thi đấu 02 đôi/vđv x 20 vđv40ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
34Găng tay thi đấu 02 đôi2ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
35Bịt ống quyển 02 đôi/vđv x 20 vđv40CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
36Quần áo tập luyện 25 VĐV x 02 bộ/người50BộMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U 10
37Tất tập luyện 25 VĐV x 02 đôi/người50ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U 10
38Giầy tập luyện 25 VĐV x 01 đôi/người25ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U 10
39Găng tay tập luyện 04 VĐV x 01 đôi/người4ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U 10
40Quần áo HLV tập : 03 HLV x 02 bộ6BộMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U 10
41Quần áo HLV mùa đông: 03 HLV x 02 bộ6cáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U 10
42Giầy HLV 03 HLV x 01 đôi3ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U 10
43Quần áo mùa đông 25 vđv x 1 bộ25BộMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U 10
44Bóng số 4: 60 quả /năm60quảMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
45Thanh ống 1,5m: 30 cái30cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
46Thanh ống 1m: 40 cái40cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
47Mắc cơ thấp 2 bộ2bộMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
48Chóp 50cm: 30 cái30cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
49Chóp 30cm: 40 cái40cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
50Rào bật 25 cm: 40 cái40cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
51Vòng tròn 50cm: 30 cái30cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
52Thang dây: 4 cái4cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
53Áo pít: 60 cái60cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
54Quần áo tập luyện 4 HLV x 02 bộ/người8BộMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021
55Quần áo tập luyện 25 VĐV x 02 bộ/người50BộMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021
56Tất tập luyện 25 VĐV x 02 đôi/người50ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021
57Giầy tập luyện 25 VĐV x 01đôi/người25ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021
58Găng tay tập luyện 04 VĐV x 01 đôi4ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021
59Quần áo HLV mùa đông: 04 HLV x 02 bộ8BộMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021
60Giầy HLV 04 HLV x 01 đôi4ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021
61Quần áo mùa đông 25 vđv x 2 bộ50bộMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021
62Bóng số 4: 60 quả /năm60quảMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
63Thanh ống 1,5m: 30 cái30cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
64Thanh ống 1m: 40 cái40cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
65Mắc cơ thấp 2 bộ2bộMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
66Chóp 50 cm: 30 cái30cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
67Chóp 30 cm: 40 cái40cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
68Rào bật 25 cm: 40 cái40cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
69Vòng tròn 50 cm: 30 cái30cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
70Thang dây: 4 cái4cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
71Áo pít: 2 màu 60 cái60cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
72Họp ban tổ chức20NgườiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
73Photo giấy tờ, in tài liệu1GóiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
74In bạt + Phông trao thưởng36m2Mô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
75In Market phông chính Khai mạc + Bế mạc 4m x 9m36m2Mô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
76Băng zôn tuyên truyền 1m x 4m2CáiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
77Cờ phướn trong sân 1m x 4m12CáiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
78Cờ phướn khu vực xung quanh sân bóng 0,8 x 2,5m20CáiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
79Hoa tặng nhà tài trợ1Mô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
80Hoa đại biểu + Khai mạc + Tổng kết10BátMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
81Âm thanh - Loa đài khai mạc bế mạc2BuổiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
82MC chương trình khai mạc bế mạc2BuổiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
83Thuê chương trình văn nghệ1BuổiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
84Thuê Bàn ghế khai mạc, bế mạc2BuổiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
85Thuê ô che nắng mưa3NgàyMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
86Thuê loa đài các trận đấu4BuổiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
87Nước uống cho đại biều, trọng tài, BTC6ThùngMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
88Nhặt bóng, khiêng cáng 5 người3NgàyMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
89Y Tế 02 người3NgàyMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
90Công an 03 người3NgàyMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
91Bình Xịt lạnh thể thao6BìnhMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
92Mua quần áo dự phòng 2 bộ khác màu40CáiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
93Đại biểu, truyền hình, báo chí dự khai mạc1BuổiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
94Đại biểu, truyền hình, báo chí dự bế mạc1BuổiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
95Biển tên đoàn54CáiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
96Kinh phí cho BTC, phục vụ giải 20 người2NgàyMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
97Chi phí cho Trọng tài (bao gồm tiền ăn)108TrậnMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
98Chi phí thuê Giám sát trận đấu108TrậnMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
99Tiền sân bãi tổ chức108TrậnMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
100Chi phí truyền thông khai mac, bế mạc vòng tứ kết đến chung kết 8 trận x 2 độ tuổi16TrậnMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
101Làm trật tự 5 người3NgàyMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
102Hỗ trợ các đội tham gia giải 54 đội54ĐộiMô tả chi tiết theo chương VTổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022
103Cờ thưởng / Bảng danh vị28CáiMô tả chi tiết theo chương VGiải thưởng cá nhân
104Cờ lưu niệm54CáiMô tả chi tiết theo chương VGiải thưởng cá nhân
105CUP đội vô địch 02 cái x 2.000.000đ/cái2CáiMô tả chi tiết theo chương VGiải thưởng cá nhân
106CUP Cá nhân - Cầu thủ xuất sắc, Thủ môn xuất sắc4CáiMô tả chi tiết theo chương VGiải thưởng cá nhân
107Họp ban tổ chức20NgườiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
108Photo giấy tờ, in tài liệu1GóiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
109In bạt + Phông trao thưởng 4m x 9m36m2Mô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
110In Market phông chính Khai mạc + Bế mạc 4m x 9m36m2Mô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
111Băng zôn tuyên truyền1CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
112Cờ phướn khu vực sân bóng 1m x 4m6CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
113Cờ phướn xung quanh sân bóng 0.8 m x 2.5m20CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
114Hoa tặng nhà tài trợ1Mô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
115Hoa đại biểu + khai mạc, bế mạc10BátMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
116Âm thanh - Loa đài khai mạc + Bế mạc2NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
117Người trực loa đài khai mạc + Bế mạc2BuổiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
118MC chương trình khai mạc bế mạc2BuổiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
119Thuê chương trình văn nghệ1BuổiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
120Thuê Bàn ghế khai mạc + Tổng kết2BuổiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
121Biển tên đoàn28CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
122Thuê ô che nắng mưa7NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
123Thuê loa đài các trận đấu7NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
124Nước uống cho đại biều, trọng tài, BTC 02 thùng7ThùngMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
125Nhặt bóng, khiêng cáng7NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
126Y Tế 2 người7NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
127Công an 3 người7NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
128Bình Xịt lạnh thể thao4BìnhMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
129Đại biểu, truyền hình, báo chí dự khai mạc1BuổiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
130Đại biểu, truyền hình, báo chí dự khai bế mạc1BuổiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
131Kinh phí cho BTC, phục vụ 10 người2NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
132Chi phí Trọng tài (bao gồm tiền ăn)54TrậnMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
133Chi phí thuê Giám sát trận đấu54TrậnMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
134Tiền thuê sân54TrậnMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
135Chi phí truyền thông khai mac, bế mạc vòng tứ kết đến chung kết 8 trận8TrậnMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
136Làm trật tự 3 người7NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
137Hỗ trợ tiền xe di chuyển 27 đội tham gia giải27ĐộiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội
138Cờ thưởng / Bảng danh vị15CáiMô tả chi tiết theo chương VGiải cá nhân
139Cờ lưu niệm27CáiMô tả chi tiết theo chương VGiải cá nhân
140CUP đội vô địch1CáiMô tả chi tiết theo chương VGiải cá nhân
141CUP Cá nhân - Cầu thủ xuất sắc, Thủ môn xuất sắc2CáiMô tả chi tiết theo chương VGiải cá nhân
142Họp ban tổ chức20NgườiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
143Photo giấy tờ1GóiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
144In bạt + Phông trao thưởng 4m x 9m36m2Mô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
145In Market phông chính Khai mạc + Bế mạc 4m x 9m36m2Mô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
146Băng zôn tuyên truyền1CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
147Cờ phướn khu vực sân bóng 1m x 4m6CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
148Cờ phướn xung quanh sân bóng 0.8 m x 2.5m20CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
149Hoa tặng nhà tài trợ1Mô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
150Hoa đại biểu + khai mạc, bế mạc10BátMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
151Âm thanh - Loa đài khai mạc + Bế mạc2NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
152MC chương trình khai mạc bế mạc2BuổiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
153Thuê chương trình văn nghệ1BuổiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
154Thuê Bàn ghế khai mạc + Tổng kết2BuổiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
155Biển tên đoàn28CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
156Thuê ô che nắng mưa7NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
157Thuê loa đài các trận đấu7NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
158Nước uống cho đại biều, trọng tài, BTC 02 thùng7ThùngMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
159Nhặt bóng, khiêng cáng7NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
160Y Tế 2 người7NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
161Công an 3 người7NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
162Bình Xịt lạnh thể thao4BìnhMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
163Đại biểu, truyền hình, báo chí dự khai mạc1BuổiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
164Đại biểu, truyền hình, báo chí dự khai bế mạc1BuổiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
165Kinh phí cho BTC, phục vụ 10 người2NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
166Chi phí thuê Trọng tài (bao gồm tiền ăn)54TrậnMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
167Chi phí thuê Giám sát trận đấu54TrậnMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
168Tiền thuê sân54TrậnMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
169chi phí truyền thông khai mac, bế mạc vòng tứ kết đến chung kết 8 trận8TrậnMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
170Làm trật tự 3 người7NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
171Hỗ trợ tiền xe di chuyển 27 đội tham gia27ĐộiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội.
172Cờ thưởng / Bảng danh vị15CáiMô tả chi tiết theo chương VGiải cá nhân
173Cờ lưu niệm27CáiMô tả chi tiết theo chương VGiải cá nhân
174CUP đội vô địch1CáiMô tả chi tiết theo chương VGiải cá nhân
175CUP Cá nhân - Cầu thủ xuất sắc, Thủ môn xuất sắc2CáiMô tả chi tiết theo chương VGiải cá nhân
176In Market phông chính Khai mạc + Bế mạc 4 m x 9 m36m2Mô tả chi tiết theo chương VBồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng
177Băng zôn: 1 lớp x 2 cái Treo cổng, tiền sảnh2CáiMô tả chi tiết theo chương VBồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng
178Thuê hội trường, sân tập: 1 lớp x 07 ngày7ngàyMô tả chi tiết theo chương VBồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng
179Tăng âm, loa máy, máy tính, máy chiếu1GóiMô tả chi tiết theo chương VBồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng
180Chi trả cho giảng viên: 4 giảng viên/1 lớp7NgàyMô tả chi tiết theo chương VBồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng
181Công biên soạn tài liệu1GóiMô tả chi tiết theo chương VBồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng
182Kinh phí cho BTC, phục vụ1GóiMô tả chi tiết theo chương VBồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng
183In ấn tài liệu: 100 cuốn/lớp100CuốnMô tả chi tiết theo chương VBồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng
184Nước uống: 100 người/lớp x 7 ngày7NgàyMô tả chi tiết theo chương VBồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng
185Hoa tươi để bàn đại biểu: 05 bát/cuộc5BátMô tả chi tiết theo chương VBồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng
186Mua văn phòng phẩm:1LớpMô tả chi tiết theo chương VBồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng
187In giấy chứng nhận và khung:100CáiMô tả chi tiết theo chương VBồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng
188Trang bị trang phục tập luyện cho học viên 100 người.100BộMô tả chi tiết theo chương VBồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng
189Thuê sân tập luyện 8 ngày/ tháng x 10 tháng x 14 cơ sở14sânMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 8 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
190Nước uống x 8 ngày / tháng x 10 tháng x 14 cơ sở4.480bìnhMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 8 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
191Trang phục hlv 2 người x 2 bộ/người x 14 cơ sở56BộMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 8 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
192Trang phục 20 vđv x 2 bộ/người x 14 cơ sở560BộMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 8 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
193Bóng số 4 : 40 quả / năm x 14 cơ sở560QuảMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
194Thanh ống 1,5m : 30 cái x 14 cơ sở420cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
195Thanh ống 1m : 40 cái x 14 cơ sở460cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
196Mắc cơ thấp 2 bộ x 14 cơ sở28cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
197Chóp 50cm: 30 cái x 14 cơ sở420cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
198Chóp 30cm : 40 cái x 14 cơ sở460cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
199Rào bật 25 cm : 40 cái x 14 cơ sở460cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
200Vòng tròn 50cm: 30 cái x 14 cơ sở420cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
201Thang dây : 4 cái / cơ sở x 14 cơ sở56cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
202Aó pít: 60 cái /cơ sở x 14 cơ sở840cáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
203Thuê sân tập luyện 8 ngày/tháng x 10 x 14 cơ sở14sânMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
204Nước uống x 8 buổi / tháng x 10 tháng x 14 cơ sở4.480bìnhMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
205Trang phục hlv 2 người x 2 bộ/người x 14 cơ sở56BộMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
206Trang phục 20 vđv x 2 bộ/người x 14 cơ sở560BộMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
207Bóng số 4 : 40 quả / năm x 14 cơ sở560QuảMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
208Thanh ống 1,5m : 30 cái x 14 cơ sở420cáiMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
209Thanh ống 1m: 40 cái x 14 cơ sở460cáiMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
210Mắc cơ thấp 2 bộ x 14 cơ sở28cáiMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
211Chóp 50cm: 30 cái x 14 cơ sở420cáiMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
212Chóp 30cm: 40 cái x 14 cơ sở460cáiMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
213Rào bật 25 cm: 40 cái x 14 cơ sở460cáiMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
214Vòng tròn 50cm: 30 cái x 14 cơ sở420cáiMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
215Thang dây : 4 cái /cơ sở x 14 cơ sở56cáiMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
216Aó pít : 60 cái /cơ sở x 14 cơ sở840cáiMô tả chi tiết theo chương VDuy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh
217Quần áo tập luyện 20 VĐV x 04 bộ/người/ năm80BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện
218Tất tập luyện 20 VĐV x 04 đôi/người/năm80ĐôiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện
219Giầy tập luyện 20 VĐV x 02 đôi/người/năm40ĐôiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện
220Găng tay tập luyện thủ môn 03 VĐV x 02 đôi/người/năm6ĐôiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện
221Giầy HLV 03 HLV x 02 đôi6ĐôiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện
222Quần áo HLV mùa đông: 03 HLV x 01 bộ3cáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện
223Quần áo mùa đông 20 vđv x 1 bộ20BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện
224Thuê sân tập luyện 8 ngày / tháng12ThángMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện
225Nước uống 1 tháng x 12 bình (25l)12ThángMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện
226Phô tô hồ sơ công chứng20BộMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
227Ảnh thi đấu 20 người20CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
228Giầy thi đấu 02 đôi/vđv x 20 vđv40ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
229Tất thi đấu 02 đôi/vđv x 20 vđv40ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
230Găng tay thi đấu 02 đôi2ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
231Bịt ông quyển 02 đôi/vđv x 20 vđv40CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
232Khám sức khoẻ 20 giấy20CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
233Y tế Bông + băng + bình xịt chấn thương1GóiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
234Tiền nhà nghỉ 08 phòng13PhòngMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
235Tiền ăn vđv 20 người13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
236Tiền ăn HLV 04 người13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
237Tiền công tập luyện và thi đấu của 03 HLV x 13 ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
238Thuê sân tập 8 ngày8NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
239Tiền công tập luyện và thi đấu của 20 vđv13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
240Nước bình tại khách sạn 7 bình (25l)13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
241Nước uống tập luyện 5 bình (25l)13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
242Nước uống thi đấu 03 trận x 06 thùng3TrậnMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
243Khăn mặt 05 cái5CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
244Đá lạnh 03 trận3TúiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
245Đóng lệ phí giải1GóiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
246Tiền xe đi và về, 13 ngày13ngàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết
247Tiền thuê xe chở vận động viên đi tập luyện, học văn hóa: 26 ngày/tháng.10ThángMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện
248Tiền thuê xe thi đấu cọ xát 2 lần/tháng x 10 tháng.10ThángMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện
249Quần áo tập luyện 20 VĐV x 04 bộ80BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện
250Tất tập luyện 20 VĐV x 04 đôi/người80ĐôiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện
251Giầy tập luyện 20 VĐV x 02 đôi/người40ĐôiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện
252Găng tay tập luyện 04 VĐV x 02 đôi/người.8ĐôiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện
253Quần áo HLV tập : 03 HLV x 04 bộ12ĐôiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện
254Quần áo HLV mùa đông: 03 HLV x 02 bộ6CáiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện
255Giầy HLV 03 HLV x 02 đôi6ĐôiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện
256Quần áo mùa đông 20 vđv x 1 bộ20BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện
257Thuê sân tập luyện 26 ngày / tháng12ThángMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện
258Nước uống 1 tháng x 20 bình (25l)12ThángMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện
259Bóng số 4 : 60 quả /năm60QuảMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
260Thanh ống 1,5m : 30 cái30CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
261Thanh ống 1m: 40 cái40CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
262Mắc cơ thấp 2 bộ2BộMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
263Chóp 50cm: 30 cái30CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
264Chóp 30cm: 40 cái40CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
265Rào bật 25 cm: 40 cái40CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
266Vòng tròn 50cm: 30 cái30CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
267Thang dây : 4 cái4CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
268Aó pít: 60 cái60CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
269Tiền thuê xe chở vận động viên đi tập luyện, học văn hóa: 26 ngày/tháng 10 tháng.10thángMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện
270Tiền thuê xe thi đấu cọ xát 2 lần/tháng x 10 tháng.10ThángMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện
271Quần áo tập luyện 4 HLV x 04 bộ/người16BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện
272Quần áo tập luyện 20 VĐV x 04 bộ/người80BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện
273Tất tập luyện 20 VĐV x 04 đôi/người80ĐôiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện
274Giầy tập luyện 20 VĐV x 02 đôi/người40ĐôiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện
275Găng tay tập luyện 04 VĐV x 02 đôi/năm8ĐôiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện
276Quần áo HLV mùa đông: 04 HLV x 02 bộ8BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện
277Giầy HLV 04 HLV x 02 đôi8ĐôiMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện
278Quần áo mùa đông 20 vđv x 2 bộ40BộMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện
279Thuê sân tập luyện 26 ngày / tháng x 12 tháng12ThángMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện
280Nước uống 1 tháng x 20 bình (25l) x 12 tháng240bìnhMô tả chi tiết theo chương VThành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện
281Bóng số 4 : 60 quả /năm60QuảMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
282Thanh ống 1,5m : 30 cái30CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
283Thanh ống 1m : 40 cái40CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
284Mắc cơ thấp 2 bộ2BộMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
285Chóp 50 cm: 30 cái30CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
286Chóp 30 cm : 40 cái40CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
287Rào bật 25 cm : 40 cái40CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
288Vòng tròn 50 cm: 30 cái30CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
289Thang dây : 4 cái4CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
290Aó pít : 2 màu 60 cái60CáiMô tả chi tiết theo chương VDụng cụ tập luyện
291Phô tô hồ sơ công chứng 20 bộ20BộMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
292Ảnh thi đấu 20 người20CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
293Giầy thi đấu 02 đôi/vđv x 20 vđv40ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
294Tất thi đấu 02 đôi/vđv x 20 vđv40ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
295Găng tay thi đấu 02 đôi2ĐôiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
296Bịt ông quyển 02 đôi/vđv x 20 vđv40CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
297Khám sức khoẻ 20 giấy20CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
298Y tế Bông + băng + bình xịt chấn thương1GóiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
299Tiền công thi đấu 5 hlv x 13 ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
300Tiền công thi đấu 20 vđv x 13 ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
301Tiền nhà nghỉ 08 phòng x 13 ngày13PhòngMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
302Tiền ăn vđv 20 người x 13 ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
303Tiền ăn HLV 04 người x 13 ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
304Nước bình tại khách sạn 7 bình/ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
305Nước uống tập luyện 3 bình (25l)/ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
306Nước uống thi đấu 03 trận x 03 thùng/ngày3TrậnMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
307Khăn mặt 05 cái5CáiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
308Đá lạnh 03 trận3TúiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
309Thuê sân tập 7 ngày7NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
310Đóng lệ phí giải1GóiMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
311Tiền xe đi và về, 13 ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng
312Tiền nhà nghỉ 07 phòng x 13 ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết
313Tiền ăn vđv 20 người x 13 ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết
314Tiền ăn HLV 05 người x 13 ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết
315Tiền công thi đấu 5 hlv x 13 ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết
316Tiền công thi đấu 20 vđv x 13 ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết
317Nước bình tại khách sạn 7 bình/ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết
318Nước uống tập luyện 3 bình (25l)/ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết
319Nước uống thi đấu 6 trận x 3 thùng/ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết
320Tiền thuê xe di chuyển trong 13 ngày13NgàyMô tả chi tiết theo chương VKinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là các hợp đồng cung cấp hàng hoá thiết bị, dụng cụ thể dục thể thao.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.805.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.2 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Có bằng Thạc sỹ các trường thể dục thể thao, chuyên ngành bóng đá, thể chất.- Đã từng tổ chức, quản lý 02 giải bóng đá cấp tỉnh: Đại hội Thể dục Thể thao, giải phong trào do liên đoàn bóng đá Thanh Hoá tổ chức (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự55
2 Nhân sự tổ chức sự kiện (tổ chức các giải đấu bóng đá) 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các trường thể dục thể thao, chuyên ngành bóng đá.- Đã từng tổ chức, quản lý 02 giải bóng đá cấp tỉnh: Đại hội Thể dục Thể thao, giải phong trào do liên đoàn bóng đá Thanh Hoá tổ chức (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự32
3 Nhân sự hỗ trợ kỹ thuật (tại các huyện) 10 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên các trường thể dục thể thao.- Có chứng nhận huấn luyện viên hoặc hoặc chứng nhận trọng tài bóng đá, do liên đoàn bóng đá Thanh Hóa cấp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự11
4 Chuyên gia tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ Huấn luyện viên 3 - Có bằng Thạc sỹ các trường thể dục thể thao, chuyên ngành bóng đá, thể chất.- Có ít nhất 01 chuyên gia có chứng chỉ B trở lên do AFC (Liên đoàn bóng đá Châu Á) cấp.- Có ít nhất 01 chuyên gia có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Trọng tài cấp quốc gia.- Đã từng tổ chức tập huấn giảng dạy, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ Huấn luyện viên và trọng tài cấp tỉnh trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->