Gói thầu: Các hoạt động của Đề án phát triển bóng đá cộng đồng tỉnh Thanh Hóa năm 2021 và 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Bóng đá Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Các hoạt động của Đề án phát triển bóng đá cộng đồng tỉnh Thanh Hóa năm 2021 và 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409829 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 18:20:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,433,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là các hợp đồng cung cấp hàng hoá thiết bị, dụng cụ thể dục thể thao.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.805.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.2 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Thạc sỹ các trường thể dục thể thao, chuyên ngành bóng đá, thể chất.- Đã từng tổ chức, quản lý 02 giải bóng đá cấp tỉnh: Đại hội Thể dục Thể thao, giải phong trào do liên đoàn bóng đá Thanh Hoá tổ chức (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tổ chức sự kiện (tổ chức các giải đấu bóng đá) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các trường thể dục thể thao, chuyên ngành bóng đá.- Đã từng tổ chức, quản lý 02 giải bóng đá cấp tỉnh: Đại hội Thể dục Thể thao, giải phong trào do liên đoàn bóng đá Thanh Hoá tổ chức (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ kỹ thuật (tại các huyện) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên các trường thể dục thể thao.- Có chứng nhận huấn luyện viên hoặc hoặc chứng nhận trọng tài bóng đá, do liên đoàn bóng đá Thanh Hóa cấp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ Huấn luyện viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Thạc sỹ các trường thể dục thể thao, chuyên ngành bóng đá, thể chất.- Có ít nhất 01 chuyên gia có chứng chỉ B trở lên do AFC (Liên đoàn bóng đá Châu Á) cấp.- Có ít nhất 01 chuyên gia có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Trọng tài cấp quốc gia.- Đã từng tổ chức tập huấn giảng dạy, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ Huấn luyện viên và trọng tài cấp tỉnh trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Liên đoàn Bóng đá Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Các hoạt động của Đề án phát triển bóng đá cộng đồng tỉnh Thanh Hóa năm 2021 và 2022 Đề án “Phát triển bóng đá cộng đồng tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 - 2025” năm 2021 - 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của Nhà sản xuất đối với hàng sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn bóng đá Thanh Hóa; Địa chỉ: 39 Lê Quý Đôn - Ba Đình - Thành phố Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hoá
ĐT: (0237) 3 856 075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TỈNH THANH HÓA - Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ - Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH Địa chỉ: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục hlv 2 người x 2 bộ/người x 7 cơ sở | 28 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 2 | Trang phục 20 vđv x 4 bộ/người x 7 cơ sở | 560 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 3 | Bóng số 4: 60 quả /năm x 7 cơ sở | 420 | Quả | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 4 | Thanh ống 1,5m ; 30 cái x 7 cơ sở | 210 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 5 | Thanh ống 1m: 40 cái x 7 cơ sở | 280 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 6 | Mắc cơ thấp 2 bộ x 7 cơ sở | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 7 | Chóp 50cm: 30 cái x 7 cơ sở | 210 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 8 | Chóp 30cm : 40 cái x 7 cơ sở | 280 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 9 | Rào bật 25 cm: 40 cái x 7 cơ sở | 280 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 10 | Vòng tròn 50cm: 30 cái x 7 cơ sở | 210 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 11 | Thang dây : 4 cái /huyện x 7 cơ sở | 28 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 12 | Áo pít: 60 cái /huyện x 7 cơ sở | 420 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U8: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 13 | Trang phục hlv 2 người x 2 bộ/người x 7 cơ sở | 28 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 14 | Trang phục 20 vđv x 4 bộ/người x 7 cơ sở | 560 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 15 | Bóng số 4 : 60 quả /năm x 7 cơ sở | 420 | Quả | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 16 | Thanh ống 1,5m ; 30 cái x 7 cơ sở | 210 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 17 | Thanh ống 1m: 40 cái x 7 cơ sở | 280 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 18 | Mắc cơ thấp 2 bộ x 7 cơ sở | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 19 | Chóp 50cm: 30 cái x 7 cơ sở | 210 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 20 | Chóp 30cm : 40 cái x 7 cơ sở | 280 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 21 | Rào bật 25 cm: 40 cái x 7 cơ sở | 280 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 22 | Vòng tròn 50cm: 30 cái x 7 cơ sở | 210 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 23 | Thang dây : 4 cái /huyện x 7 cơ sở | 28 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 24 | Áo pít: 60 cái /huyện x 7 cơ sở | 420 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập các lớp năng khiếu vệ tinh U10: 7 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 25 | Quần áo tập luyện 25 VĐV x 01 bộ/người | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U9 | |
| 26 | Tất tập luyện 25 VĐV x 01 đôi/người | 25 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U9 | |
| 27 | Giầy tập luyện 25 VĐV x 01 đôi/người | 25 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U9 | |
| 28 | Găng tay tập luyện thủ môn 03 VĐV x 01 đôi/người | 3 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U9 | |
| 29 | Giầy HLV 03 HLV x 01 đôi | 3 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U9 | |
| 30 | Quần áo HLV mùa đông: 03 HLV x 02 bộ | 6 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U9 | |
| 31 | Quần áo mùa đông 25 vđv x 1 bộ | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U9 | |
| 32 | Giầy thi đấu 02 đôi/vđv x 20 vđv | 40 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 33 | Tất thi đấu 02 đôi/vđv x 20 vđv | 40 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 34 | Găng tay thi đấu 02 đôi | 2 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 35 | Bịt ống quyển 02 đôi/vđv x 20 vđv | 40 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 36 | Quần áo tập luyện 25 VĐV x 02 bộ/người | 50 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U 10 | |
| 37 | Tất tập luyện 25 VĐV x 02 đôi/người | 50 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U 10 | |
| 38 | Giầy tập luyện 25 VĐV x 01 đôi/người | 25 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U 10 | |
| 39 | Găng tay tập luyện 04 VĐV x 01 đôi/người | 4 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U 10 | |
| 40 | Quần áo HLV tập : 03 HLV x 02 bộ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U 10 | |
| 41 | Quần áo HLV mùa đông: 03 HLV x 02 bộ | 6 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U 10 | |
| 42 | Giầy HLV 03 HLV x 01 đôi | 3 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U 10 | |
| 43 | Quần áo mùa đông 25 vđv x 1 bộ | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U 10 | |
| 44 | Bóng số 4: 60 quả /năm | 60 | quả | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 45 | Thanh ống 1,5m: 30 cái | 30 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 46 | Thanh ống 1m: 40 cái | 40 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 47 | Mắc cơ thấp 2 bộ | 2 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 48 | Chóp 50cm: 30 cái | 30 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 49 | Chóp 30cm: 40 cái | 40 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 50 | Rào bật 25 cm: 40 cái | 40 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 51 | Vòng tròn 50cm: 30 cái | 30 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 52 | Thang dây: 4 cái | 4 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 53 | Áo pít: 60 cái | 60 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 54 | Quần áo tập luyện 4 HLV x 02 bộ/người | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021 | |
| 55 | Quần áo tập luyện 25 VĐV x 02 bộ/người | 50 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021 | |
| 56 | Tất tập luyện 25 VĐV x 02 đôi/người | 50 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021 | |
| 57 | Giầy tập luyện 25 VĐV x 01đôi/người | 25 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021 | |
| 58 | Găng tay tập luyện 04 VĐV x 01 đôi | 4 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021 | |
| 59 | Quần áo HLV mùa đông: 04 HLV x 02 bộ | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021 | |
| 60 | Giầy HLV 04 HLV x 01 đôi | 4 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021 | |
| 61 | Quần áo mùa đông 25 vđv x 2 bộ | 50 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tập luyện đội tuyển U11 năm 2021 | |
| 62 | Bóng số 4: 60 quả /năm | 60 | quả | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 63 | Thanh ống 1,5m: 30 cái | 30 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 64 | Thanh ống 1m: 40 cái | 40 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 65 | Mắc cơ thấp 2 bộ | 2 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 66 | Chóp 50 cm: 30 cái | 30 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 67 | Chóp 30 cm: 40 cái | 40 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 68 | Rào bật 25 cm: 40 cái | 40 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 69 | Vòng tròn 50 cm: 30 cái | 30 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 70 | Thang dây: 4 cái | 4 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 71 | Áo pít: 2 màu 60 cái | 60 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 72 | Họp ban tổ chức | 20 | Người | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 73 | Photo giấy tờ, in tài liệu | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 74 | In bạt + Phông trao thưởng | 36 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 75 | In Market phông chính Khai mạc + Bế mạc 4m x 9m | 36 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 76 | Băng zôn tuyên truyền 1m x 4m | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 77 | Cờ phướn trong sân 1m x 4m | 12 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 78 | Cờ phướn khu vực xung quanh sân bóng 0,8 x 2,5m | 20 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 79 | Hoa tặng nhà tài trợ | 1 | Bó | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 80 | Hoa đại biểu + Khai mạc + Tổng kết | 10 | Bát | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 81 | Âm thanh - Loa đài khai mạc bế mạc | 2 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 82 | MC chương trình khai mạc bế mạc | 2 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 83 | Thuê chương trình văn nghệ | 1 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 84 | Thuê Bàn ghế khai mạc, bế mạc | 2 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 85 | Thuê ô che nắng mưa | 3 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 86 | Thuê loa đài các trận đấu | 4 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 87 | Nước uống cho đại biều, trọng tài, BTC | 6 | Thùng | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 88 | Nhặt bóng, khiêng cáng 5 người | 3 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 89 | Y Tế 02 người | 3 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 90 | Công an 03 người | 3 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 91 | Bình Xịt lạnh thể thao | 6 | Bình | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 92 | Mua quần áo dự phòng 2 bộ khác màu | 40 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 93 | Đại biểu, truyền hình, báo chí dự khai mạc | 1 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 94 | Đại biểu, truyền hình, báo chí dự bế mạc | 1 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 95 | Biển tên đoàn | 54 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 96 | Kinh phí cho BTC, phục vụ giải 20 người | 2 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 97 | Chi phí cho Trọng tài (bao gồm tiền ăn) | 108 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 98 | Chi phí thuê Giám sát trận đấu | 108 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 99 | Tiền sân bãi tổ chức | 108 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 100 | Chi phí truyền thông khai mac, bế mạc vòng tứ kết đến chung kết 8 trận x 2 độ tuổi | 16 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 101 | Làm trật tự 5 người | 3 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 102 | Hỗ trợ các đội tham gia giải 54 đội | 54 | Đội | Mô tả chi tiết theo chương V | Tổ chức Festival bóng đá cộng đồng nhi đồng toàn tỉnh trong năm 2022 | |
| 103 | Cờ thưởng / Bảng danh vị | 28 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Giải thưởng cá nhân | |
| 104 | Cờ lưu niệm | 54 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Giải thưởng cá nhân | |
| 105 | CUP đội vô địch 02 cái x 2.000.000đ/cái | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Giải thưởng cá nhân | |
| 106 | CUP Cá nhân - Cầu thủ xuất sắc, Thủ môn xuất sắc | 4 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Giải thưởng cá nhân | |
| 107 | Họp ban tổ chức | 20 | Người | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 108 | Photo giấy tờ, in tài liệu | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 109 | In bạt + Phông trao thưởng 4m x 9m | 36 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 110 | In Market phông chính Khai mạc + Bế mạc 4m x 9m | 36 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 111 | Băng zôn tuyên truyền | 1 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 112 | Cờ phướn khu vực sân bóng 1m x 4m | 6 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 113 | Cờ phướn xung quanh sân bóng 0.8 m x 2.5m | 20 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 114 | Hoa tặng nhà tài trợ | 1 | Bó | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 115 | Hoa đại biểu + khai mạc, bế mạc | 10 | Bát | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 116 | Âm thanh - Loa đài khai mạc + Bế mạc | 2 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 117 | Người trực loa đài khai mạc + Bế mạc | 2 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 118 | MC chương trình khai mạc bế mạc | 2 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 119 | Thuê chương trình văn nghệ | 1 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 120 | Thuê Bàn ghế khai mạc + Tổng kết | 2 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 121 | Biển tên đoàn | 28 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 122 | Thuê ô che nắng mưa | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 123 | Thuê loa đài các trận đấu | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 124 | Nước uống cho đại biều, trọng tài, BTC 02 thùng | 7 | Thùng | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 125 | Nhặt bóng, khiêng cáng | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 126 | Y Tế 2 người | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 127 | Công an 3 người | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 128 | Bình Xịt lạnh thể thao | 4 | Bình | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 129 | Đại biểu, truyền hình, báo chí dự khai mạc | 1 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 130 | Đại biểu, truyền hình, báo chí dự khai bế mạc | 1 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 131 | Kinh phí cho BTC, phục vụ 10 người | 2 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 132 | Chi phí Trọng tài (bao gồm tiền ăn) | 54 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 133 | Chi phí thuê Giám sát trận đấu | 54 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 134 | Tiền thuê sân | 54 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 135 | Chi phí truyền thông khai mac, bế mạc vòng tứ kết đến chung kết 8 trận | 8 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 136 | Làm trật tự 3 người | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 137 | Hỗ trợ tiền xe di chuyển 27 đội tham gia giải | 27 | Đội | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U8 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội | |
| 138 | Cờ thưởng / Bảng danh vị | 15 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Giải cá nhân | |
| 139 | Cờ lưu niệm | 27 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Giải cá nhân | |
| 140 | CUP đội vô địch | 1 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Giải cá nhân | |
| 141 | CUP Cá nhân - Cầu thủ xuất sắc, Thủ môn xuất sắc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Giải cá nhân | |
| 142 | Họp ban tổ chức | 20 | Người | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 143 | Photo giấy tờ | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 144 | In bạt + Phông trao thưởng 4m x 9m | 36 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 145 | In Market phông chính Khai mạc + Bế mạc 4m x 9m | 36 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 146 | Băng zôn tuyên truyền | 1 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 147 | Cờ phướn khu vực sân bóng 1m x 4m | 6 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 148 | Cờ phướn xung quanh sân bóng 0.8 m x 2.5m | 20 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 149 | Hoa tặng nhà tài trợ | 1 | Bó | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 150 | Hoa đại biểu + khai mạc, bế mạc | 10 | Bát | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 151 | Âm thanh - Loa đài khai mạc + Bế mạc | 2 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 152 | MC chương trình khai mạc bế mạc | 2 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 153 | Thuê chương trình văn nghệ | 1 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 154 | Thuê Bàn ghế khai mạc + Tổng kết | 2 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 155 | Biển tên đoàn | 28 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 156 | Thuê ô che nắng mưa | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 157 | Thuê loa đài các trận đấu | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 158 | Nước uống cho đại biều, trọng tài, BTC 02 thùng | 7 | Thùng | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 159 | Nhặt bóng, khiêng cáng | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 160 | Y Tế 2 người | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 161 | Công an 3 người | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 162 | Bình Xịt lạnh thể thao | 4 | Bình | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 163 | Đại biểu, truyền hình, báo chí dự khai mạc | 1 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 164 | Đại biểu, truyền hình, báo chí dự khai bế mạc | 1 | Buổi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 165 | Kinh phí cho BTC, phục vụ 10 người | 2 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 166 | Chi phí thuê Trọng tài (bao gồm tiền ăn) | 54 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 167 | Chi phí thuê Giám sát trận đấu | 54 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 168 | Tiền thuê sân | 54 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 169 | chi phí truyền thông khai mac, bế mạc vòng tứ kết đến chung kết 8 trận | 8 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 170 | Làm trật tự 3 người | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 171 | Hỗ trợ tiền xe di chuyển 27 đội tham gia | 27 | Đội | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí tổ chức giải U10 toàn tỉnh, dự kiến 27 đội. | |
| 172 | Cờ thưởng / Bảng danh vị | 15 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Giải cá nhân | |
| 173 | Cờ lưu niệm | 27 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Giải cá nhân | |
| 174 | CUP đội vô địch | 1 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Giải cá nhân | |
| 175 | CUP Cá nhân - Cầu thủ xuất sắc, Thủ môn xuất sắc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Giải cá nhân | |
| 176 | In Market phông chính Khai mạc + Bế mạc 4 m x 9 m | 36 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng | |
| 177 | Băng zôn: 1 lớp x 2 cái Treo cổng, tiền sảnh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng | |
| 178 | Thuê hội trường, sân tập: 1 lớp x 07 ngày | 7 | ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng | |
| 179 | Tăng âm, loa máy, máy tính, máy chiếu | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng | |
| 180 | Chi trả cho giảng viên: 4 giảng viên/1 lớp | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng | |
| 181 | Công biên soạn tài liệu | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng | |
| 182 | Kinh phí cho BTC, phục vụ | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng | |
| 183 | In ấn tài liệu: 100 cuốn/lớp | 100 | Cuốn | Mô tả chi tiết theo chương V | Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng | |
| 184 | Nước uống: 100 người/lớp x 7 ngày | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng | |
| 185 | Hoa tươi để bàn đại biểu: 05 bát/cuộc | 5 | Bát | Mô tả chi tiết theo chương V | Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng | |
| 186 | Mua văn phòng phẩm: | 1 | Lớp | Mô tả chi tiết theo chương V | Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng | |
| 187 | In giấy chứng nhận và khung: | 100 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng | |
| 188 | Trang bị trang phục tập luyện cho học viên 100 người. | 100 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ HLV cộng đồng | |
| 189 | Thuê sân tập luyện 8 ngày/ tháng x 10 tháng x 14 cơ sở | 14 | sân | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 8 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 190 | Nước uống x 8 ngày / tháng x 10 tháng x 14 cơ sở | 4.480 | bình | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 8 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 191 | Trang phục hlv 2 người x 2 bộ/người x 14 cơ sở | 56 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 8 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 192 | Trang phục 20 vđv x 2 bộ/người x 14 cơ sở | 560 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 8 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 193 | Bóng số 4 : 40 quả / năm x 14 cơ sở | 560 | Quả | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 194 | Thanh ống 1,5m : 30 cái x 14 cơ sở | 420 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 195 | Thanh ống 1m : 40 cái x 14 cơ sở | 460 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 196 | Mắc cơ thấp 2 bộ x 14 cơ sở | 28 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 197 | Chóp 50cm: 30 cái x 14 cơ sở | 420 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 198 | Chóp 30cm : 40 cái x 14 cơ sở | 460 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 199 | Rào bật 25 cm : 40 cái x 14 cơ sở | 460 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 200 | Vòng tròn 50cm: 30 cái x 14 cơ sở | 420 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 201 | Thang dây : 4 cái / cơ sở x 14 cơ sở | 56 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 202 | Aó pít: 60 cái /cơ sở x 14 cơ sở | 840 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 203 | Thuê sân tập luyện 8 ngày/tháng x 10 x 14 cơ sở | 14 | sân | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 204 | Nước uống x 8 buổi / tháng x 10 tháng x 14 cơ sở | 4.480 | bình | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 205 | Trang phục hlv 2 người x 2 bộ/người x 14 cơ sở | 56 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 206 | Trang phục 20 vđv x 2 bộ/người x 14 cơ sở | 560 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 207 | Bóng số 4 : 40 quả / năm x 14 cơ sở | 560 | Quả | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 208 | Thanh ống 1,5m : 30 cái x 14 cơ sở | 420 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 209 | Thanh ống 1m: 40 cái x 14 cơ sở | 460 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 210 | Mắc cơ thấp 2 bộ x 14 cơ sở | 28 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 211 | Chóp 50cm: 30 cái x 14 cơ sở | 420 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 212 | Chóp 30cm: 40 cái x 14 cơ sở | 460 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 213 | Rào bật 25 cm: 40 cái x 14 cơ sở | 460 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 214 | Vòng tròn 50cm: 30 cái x 14 cơ sở | 420 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 215 | Thang dây : 4 cái /cơ sở x 14 cơ sở | 56 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 216 | Aó pít : 60 cái /cơ sở x 14 cơ sở | 840 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Duy trì và mở rộng các lớp năng khiếu vệ tinh U 10 : 14 cơ sở trên toàn tỉnh | |
| 217 | Quần áo tập luyện 20 VĐV x 04 bộ/người/ năm | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 218 | Tất tập luyện 20 VĐV x 04 đôi/người/năm | 80 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 219 | Giầy tập luyện 20 VĐV x 02 đôi/người/năm | 40 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 220 | Găng tay tập luyện thủ môn 03 VĐV x 02 đôi/người/năm | 6 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 221 | Giầy HLV 03 HLV x 02 đôi | 6 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 222 | Quần áo HLV mùa đông: 03 HLV x 01 bộ | 3 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 223 | Quần áo mùa đông 20 vđv x 1 bộ | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 224 | Thuê sân tập luyện 8 ngày / tháng | 12 | Tháng | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 225 | Nước uống 1 tháng x 12 bình (25l) | 12 | Tháng | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội U 9 tham gia giải quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 226 | Phô tô hồ sơ công chứng | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 227 | Ảnh thi đấu 20 người | 20 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 228 | Giầy thi đấu 02 đôi/vđv x 20 vđv | 40 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 229 | Tất thi đấu 02 đôi/vđv x 20 vđv | 40 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 230 | Găng tay thi đấu 02 đôi | 2 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 231 | Bịt ông quyển 02 đôi/vđv x 20 vđv | 40 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 232 | Khám sức khoẻ 20 giấy | 20 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 233 | Y tế Bông + băng + bình xịt chấn thương | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 234 | Tiền nhà nghỉ 08 phòng | 13 | Phòng | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 235 | Tiền ăn vđv 20 người | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 236 | Tiền ăn HLV 04 người | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 237 | Tiền công tập luyện và thi đấu của 03 HLV x 13 ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 238 | Thuê sân tập 8 ngày | 8 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 239 | Tiền công tập luyện và thi đấu của 20 vđv | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 240 | Nước bình tại khách sạn 7 bình (25l) | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 241 | Nước uống tập luyện 5 bình (25l) | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 242 | Nước uống thi đấu 03 trận x 06 thùng | 3 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 243 | Khăn mặt 05 cái | 5 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 244 | Đá lạnh 03 trận | 3 | Túi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 245 | Đóng lệ phí giải | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 246 | Tiền xe đi và về, 13 ngày | 13 | ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội U 9 tham gia vòng chung kết | |
| 247 | Tiền thuê xe chở vận động viên đi tập luyện, học văn hóa: 26 ngày/tháng. | 10 | Tháng | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện | |
| 248 | Tiền thuê xe thi đấu cọ xát 2 lần/tháng x 10 tháng. | 10 | Tháng | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện | |
| 249 | Quần áo tập luyện 20 VĐV x 04 bộ | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện | |
| 250 | Tất tập luyện 20 VĐV x 04 đôi/người | 80 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện | |
| 251 | Giầy tập luyện 20 VĐV x 02 đôi/người | 40 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện | |
| 252 | Găng tay tập luyện 04 VĐV x 02 đôi/người. | 8 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện | |
| 253 | Quần áo HLV tập : 03 HLV x 04 bộ | 12 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện | |
| 254 | Quần áo HLV mùa đông: 03 HLV x 02 bộ | 6 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện | |
| 255 | Giầy HLV 03 HLV x 02 đôi | 6 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện | |
| 256 | Quần áo mùa đông 20 vđv x 1 bộ | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện | |
| 257 | Thuê sân tập luyện 26 ngày / tháng | 12 | Tháng | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện | |
| 258 | Nước uống 1 tháng x 20 bình (25l) | 12 | Tháng | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 10 chuẩn bị cho giải quốc gia năm sau – Kinh phí tập luyện | |
| 259 | Bóng số 4 : 60 quả /năm | 60 | Quả | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 260 | Thanh ống 1,5m : 30 cái | 30 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 261 | Thanh ống 1m: 40 cái | 40 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 262 | Mắc cơ thấp 2 bộ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 263 | Chóp 50cm: 30 cái | 30 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 264 | Chóp 30cm: 40 cái | 40 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 265 | Rào bật 25 cm: 40 cái | 40 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 266 | Vòng tròn 50cm: 30 cái | 30 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 267 | Thang dây : 4 cái | 4 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 268 | Aó pít: 60 cái | 60 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 269 | Tiền thuê xe chở vận động viên đi tập luyện, học văn hóa: 26 ngày/tháng 10 tháng. | 10 | tháng | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 270 | Tiền thuê xe thi đấu cọ xát 2 lần/tháng x 10 tháng. | 10 | Tháng | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 271 | Quần áo tập luyện 4 HLV x 04 bộ/người | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 272 | Quần áo tập luyện 20 VĐV x 04 bộ/người | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 273 | Tất tập luyện 20 VĐV x 04 đôi/người | 80 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 274 | Giầy tập luyện 20 VĐV x 02 đôi/người | 40 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 275 | Găng tay tập luyện 04 VĐV x 02 đôi/năm | 8 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 276 | Quần áo HLV mùa đông: 04 HLV x 02 bộ | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 277 | Giầy HLV 04 HLV x 02 đôi | 8 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 278 | Quần áo mùa đông 20 vđv x 2 bộ | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 279 | Thuê sân tập luyện 26 ngày / tháng x 12 tháng | 12 | Tháng | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 280 | Nước uống 1 tháng x 20 bình (25l) x 12 tháng | 240 | bình | Mô tả chi tiết theo chương V | Thành lập đội tuyển U 11 tham gia thi đấu giải bóng đá quốc gia – Kinh phí tập luyện | |
| 281 | Bóng số 4 : 60 quả /năm | 60 | Quả | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 282 | Thanh ống 1,5m : 30 cái | 30 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 283 | Thanh ống 1m : 40 cái | 40 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 284 | Mắc cơ thấp 2 bộ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 285 | Chóp 50 cm: 30 cái | 30 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 286 | Chóp 30 cm : 40 cái | 40 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 287 | Rào bật 25 cm : 40 cái | 40 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 288 | Vòng tròn 50 cm: 30 cái | 30 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 289 | Thang dây : 4 cái | 4 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 290 | Aó pít : 2 màu 60 cái | 60 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Dụng cụ tập luyện | |
| 291 | Phô tô hồ sơ công chứng 20 bộ | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 292 | Ảnh thi đấu 20 người | 20 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 293 | Giầy thi đấu 02 đôi/vđv x 20 vđv | 40 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 294 | Tất thi đấu 02 đôi/vđv x 20 vđv | 40 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 295 | Găng tay thi đấu 02 đôi | 2 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 296 | Bịt ông quyển 02 đôi/vđv x 20 vđv | 40 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 297 | Khám sức khoẻ 20 giấy | 20 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 298 | Y tế Bông + băng + bình xịt chấn thương | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 299 | Tiền công thi đấu 5 hlv x 13 ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 300 | Tiền công thi đấu 20 vđv x 13 ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 301 | Tiền nhà nghỉ 08 phòng x 13 ngày | 13 | Phòng | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 302 | Tiền ăn vđv 20 người x 13 ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 303 | Tiền ăn HLV 04 người x 13 ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 304 | Nước bình tại khách sạn 7 bình/ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 305 | Nước uống tập luyện 3 bình (25l)/ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 306 | Nước uống thi đấu 03 trận x 03 thùng/ngày | 3 | Trận | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 307 | Khăn mặt 05 cái | 5 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 308 | Đá lạnh 03 trận | 3 | Túi | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 309 | Thuê sân tập 7 ngày | 7 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 310 | Đóng lệ phí giải | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 311 | Tiền xe đi và về, 13 ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đi đội U11 thi đấu vòng bảng | |
| 312 | Tiền nhà nghỉ 07 phòng x 13 ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết | |
| 313 | Tiền ăn vđv 20 người x 13 ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết | |
| 314 | Tiền ăn HLV 05 người x 13 ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết | |
| 315 | Tiền công thi đấu 5 hlv x 13 ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết | |
| 316 | Tiền công thi đấu 20 vđv x 13 ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết | |
| 317 | Nước bình tại khách sạn 7 bình/ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết | |
| 318 | Nước uống tập luyện 3 bình (25l)/ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết | |
| 319 | Nước uống thi đấu 6 trận x 3 thùng/ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết | |
| 320 | Tiền thuê xe di chuyển trong 13 ngày | 13 | Ngày | Mô tả chi tiết theo chương V | Kinh phí đội u 11 tham gia vòng chung kết |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là các hợp đồng cung cấp hàng hoá thiết bị, dụng cụ thể dục thể thao.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.805.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.2 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có bằng Thạc sỹ các trường thể dục thể thao, chuyên ngành bóng đá, thể chất.- Đã từng tổ chức, quản lý 02 giải bóng đá cấp tỉnh: Đại hội Thể dục Thể thao, giải phong trào do liên đoàn bóng đá Thanh Hoá tổ chức (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự tổ chức sự kiện (tổ chức các giải đấu bóng đá) | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các trường thể dục thể thao, chuyên ngành bóng đá.- Đã từng tổ chức, quản lý 02 giải bóng đá cấp tỉnh: Đại hội Thể dục Thể thao, giải phong trào do liên đoàn bóng đá Thanh Hoá tổ chức (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự hỗ trợ kỹ thuật (tại các huyện) | 10 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên các trường thể dục thể thao.- Có chứng nhận huấn luyện viên hoặc hoặc chứng nhận trọng tài bóng đá, do liên đoàn bóng đá Thanh Hóa cấp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 1 | 1 |
| 4 | Chuyên gia tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ Huấn luyện viên | 3 | - Có bằng Thạc sỹ các trường thể dục thể thao, chuyên ngành bóng đá, thể chất.- Có ít nhất 01 chuyên gia có chứng chỉ B trở lên do AFC (Liên đoàn bóng đá Châu Á) cấp.- Có ít nhất 01 chuyên gia có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Trọng tài cấp quốc gia.- Đã từng tổ chức tập huấn giảng dạy, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ Huấn luyện viên và trọng tài cấp tỉnh trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi