Gói thầu: Cung cấp vật tư tổng hợp các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404393-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tổng hợp các loại
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 12:56:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,171,750,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,500,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2577E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.300.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư tổng hợp các loại
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá hàng hóa là toàn bộ chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua là Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tại Tổ 33 khu 5 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bậc cầu thang grating 800x240x3520TấmKích thước: 800x240x35; Theo bản vẽ đính kèm
2Bậc cầu thang grating 800x240x3524TấmKích thước: 800x240x35; Theo bản vẽ đính kèm
3Bạc thép phi 34x21x24,5mm16CáiØ34xØ21x24.5mm, Vật liệu: Thép C45
4Băng dính cách điện 0,4 kV43Cuộn0,4 kV
5Bánh răng M8 Z251ChiếcTheo bản vẽ đính kèm
6Bánh răng M8 Z582ChiếcTheo bản vẽ đính kèm
7Ben thuỷ lực8CáiUSH 40x50x6
8Bìa paranhit (amiăng tẩm chì)1500x2000x3mm49,5Tấm1500x2000x3mm,
9Bu lông + ecu + long đen đồng M12x557BộM12X55; Cấp bền:4.8, Vật liệu long đen: CuZn38Pb1
10Bu lông 12.9 M48x31040BộM48x310; Cấp bền:12.9 (1 bộ: gồm 1 bu lông, 2 đai ốc, 2 bộ vòng đệm).
11Bu lông 4.8 M12x70160BộM12x70; Cấp bền:4.8
12Bu lông 4.8 M12x40720BộM12x40; Cấp bền:4.8
13Bu lông 4.8 M24x12016BộM24x120 ; Cấp bền:4.8
14Bu lông 4.8 M8x50200BộM8x50 ; Cấp bền:4.8
15Bu lông 4.8( M12x45)800BộM12x45; Cấp bền:4.8
16Bu lông 8.8 M16x50480BộM16x50; Cấp bền:8.8
17Bu lông 8.8 M16x60992BộM16x60; Cấp bền:8.8
18Bu lông 8.8 M16x703.968BộM16x70; Cấp bền:8.8
19Bu lông 8.8 M16x90 phần ren 26mm, bạc lót phi 29x20mm24BộM16x90 Cấp bền:8.8, bạc lót Ø29x20mm
20Bu lông 8.8 M20x12040BộM20x120 ;Cấp bền:8.8
21Bu lông 8.8 M27x1802.560BộM27x180 ; Cấp bền:8.8
22Bu lông 8.8 YG M16x7080BộYG M16x70, Cấp bền 8.8
23Bu lông Inox 304 M12x4072BộM12x40; Vật liệu SUS304
24Bu lông inox M27x150528BộM27x150; Vật liệu SUS304
25Bu lông inox M8x25 (kèm đệm vênh và con sứ)8.820BộM8x25( bao gồm đệm vênh, con sứ); Cấp bền:4.8
26Bu lông M36 L5 (L = 320)40BộM36 L5 (L=320); Theo bản vẽ đính kèm
27Bu lông M8x40480BộM8x40; Cấp bền:8.8
28Bulong ecu M10x40320BộM10x40; Cấp bền:4.8
29Bulong Inox M24x45320BộM24x45; Vật liệu SUS304
30Bulong Inox M12x60126BộM12x60; Cấp bền:4.8
31Bulong inox M22*18050BộM22x180; Vật liệu SUS304
32Cáp lụa phi 20100MétØ20
33Chèn cơ khí (vành chèn cơ khí)1CáiHTM-40S220Z hoặc tương đương
34Chèn cơ khí (vành chèn cơ khí)1CáiSMH660R4067W21-H001-01 hoặc tương đương
35Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy)64CáiØ16xØ90x40mm
36Chổi quét sơn (loại to)84CáiBản rộng 102mm
37Chổi sơn loại nhỏ24CáiBản rộng 38mm
38Chốt nhựa phi 50x916CáiØ50x91mm; Vật liêu PTFE
39Cồn 90 độ5LítĐộ cồn 90o
40Ống dẫn (Conduit)100MétĐường kính trong phi 48 x 2 mm; Vật liệu CT3, kèm vật tư phụ trợ gồm các giắc nối để nối các ống với nhau
41Ống dẫn (Conduit)20MétĐường kính trong phi 100 x 2 mm; Vật liệu CT3, kèm vật tư phụ trợ gồm các giắc nối để nối các ống với nhau
42Cùm nối ống phi 2193CáiTheo bản vẽ đính kèm
43Cùm ống chữ U,10BộDN 125; Vật liệu: Thép CT3,
44Cút 120 độ2CáiØ380x15mm, Vật liệu: Thép 16Mn
45Cút 120 độ3CáiØ133x8mm, Vật liệu: Thép CT3
46Cút 120 độ4Cái,Ø60x4mm, Vật liệu: Thép SUS304
47Cút 90 độ15CáiØ133x8mm, Vật liệu: Thép CT3
48Cút 90 độ4CáiØ60x4mm, Vật liệu: Thép SUS304
49Cút 90 độ6CáiØ20x1.5mm, Vật liệu: Thép mạ kẽm
50Cút 90 độ12CáiØ34x2.1mm, Vật liệu: Thép mạ kẽm
51Cút 90 độ3CáiØ273x10mm, Vật liệu: Thép 16Mn
52Cút 90 độ4CáiØ76x12mm, Vật liệu: Thép A105
53Cút cong 90 độ4CáiØ273x10mm, Vật liệu: Thép 16Mn;
54Cút cong đường ống dẫn tro đường ống số 12CáiTheo bản vẽ đính kèm (gồm 2 chi tiết)
55Cút 45 độ40CáiØ60x3mm, Vật liệu: Thép SUS304, ren trong hai đầu
56Cút thép 120 độ2CáiØ219x8mm, Vật liệu: Thép 16Mn
57Cút thép 90 độ4CáiØ90x12mm, Vật liệu: Thép 16Mn
58Cút thép 90 độ8CáiØ219x9mm, Vật liệu: Thép 16Mn
59Cút thép 90 độ55CáiØ42 x 2.1mm, Vật liệu: Thép CT3
60Cút thép 90 độ21CáiØ32x 2.1mm, Vật liệu: Thép CT3
61Cút vuông5CáiØ630x10mm, Vật liệu: Thép SUS304
62Cút vuông,6CútØ810x10mm, Vật liệu: Thép SUS304
63Đá cắt 12526ViênØ16xØ125x2mm (đường kính lỗ Ø16)
64Đá cắt 3507ViênØ25.4xØ350x3mm (đường kính lỗ Ø25.4)
65Đá mài D125 (đá mài phi 125)149ViênØ22xØ125x6mm (đường kính lỗ Ø22)
66Đá nhám xếp phi 10014ViênØ16xØ100 (đường kính lỗ Ø16), cỡ hạt A60
67Đai kẹp gioăng đường ống nước ngược30CáiTheo bản vẽ đính kèm
68Dao cắt băng tải3CáiSDI:NO.0423 hoặc tương đương
69Đầu cốt đồng S=50mm210CáiSC50-10, lỗ 10mm
70Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO)70Lít0,05%S (Dầu DO)
71Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO)86Lít0,05%S (Dầu DO)
72Dầu RP7 350ml/hộp58HộpRP7, 350ml/hộp
73Dây điện 2x1,5mm28Mét2x1,5mm2
74Đĩa nỉ (đĩa nỉ đánh bóng)10CáiØ12,7 x 20mm x Ø100
75Dung môi dán nối (dán băng tải)18Kg6Kg/hộp
76Gạch xốp đầu khí sục phễu tro 25x250x40069Viên25x250x400; chịu nhiệt độ ≥ 1200 độC; tỉ trọng khoảng 0,78 g/cm3 
77Giảm chấn khớp nối quạt xả vent phi 238mm2CáiTheo bản vẽ đính kèm
78Giám sát nhiệt độ chỉnh lưu kích từ3CáiXMTA-9000 hoặc tương đương
79Giăng Graphite 2085x1900x51Cái2085x1900x5mm
80Giấy nhám mịn P100022TờP1000
81Giẻ lau218KgVật liệu: cotton mềm, thấm hút tốt
82Gu dông 4.8 M12x420100BộM12x420; Cấp bền:4.8
83Gu dông 4.8 M18x100160BộM18x100; Cấp bền:4.8
84Gu dông 4.8 M18x42040BộM18x420, Cấp bền:4.8
85Gu dông 4.8 M22x11096BộM22x110, Cấp bền:4.8
86Gu dông 4.8 M24x12084BộM24x120, Cấp bền:4.8
87Gu dông inox M20x12082BộM20x120; Vật liệu SUS304
88Gu dông M20x15040BộM20x150; Cấp bền 4.8
89Gu dông M20x18031BộM20x180; Cấp bền 4.8
90Lò xo giảm chấn 65x50x35 bao gồm cả chân đế12CáiKích thước: Đường kính ngoài 50, Đường kính trong 35, chiều cao 65, vật liệu 65Mn
91Lưỡi dao dọc giấy7HộpSDI 1404 18mm; số lượng 10 lưỡi/ hộp hoặc tương đương
92Má phanh quay cần4BộYWB 200-300RL hoặc tương đương
93Má phanh6CáiYWZ5-400 (5-400/121-K1) hoặc tương đương
94Má phanh4CáiYWZ5-500 hoặc tương đương
95Mặt bích tiêu chuẩn DN80016cáiDN800; Vật liệu: Inox 304, TC - ISO 7005-1
96Nút ống bình gia nhiệt phi 12x5030CáiØ12x50, Vật liệu: SUS316
97Ống dẫn dầu thủy lực6Cái1-10-25, 6MPa
98Phin lọc25CáiSG-M-6H PN 0.6 {bầu & lõi lọc SG-M-6H PN 0.6} hoặc tương đương
99Phin lọc gió0,5TấmAHU 1200x20000x5mm; polyestee; 3400m3/h/m2
100Pittong mở cửa gate2BộØ250mm x 660mmKhảo sát thực tế VTTB
101Que hàn 701635KgE7016, Ø3,2
102Que hàn E701655KgE7016, Ø3,2
103Que hàn N4666KgN46, Ø3,2
104Que hàn E701810KgE7018, Ø4
105Răng guồng xúc16CáiTheo bản vẽ đính kèm
106Sắt L40x40x4156KgThép hình L40x40x4; Vật liệu: Thép CT3
107Sắt tròn trơn phi 14332,8KgØ14, Vật liệu: Thép CT3
108Silicon đỏ143Tuýp6500F, 85gram/tuyp
109Sơn cách điện cao áp27BìnhSK-03 (400ml/bình) tương đương
110Sơn cách điện7LitVA42 hoặc tương đương
111Sơn chống gỉ AKlyd80Kg Trọng lượng: 800g/ hộp,
112Sơn chống gỉ AKlyd MELAMIN17KgS.AK-N1; Trọng lượng: 800g/ hộp hoặc tương đương
113Sơn chống gỉ AKlyd26Kg Trọng lượng: 800g/ hộp,
114Sơn Epoxy + chất đóng rắn24LítWSR6101(E-44) ; 20 lít/ 1 thùng hoặc tương đương
115Sơn màu ghi AKlyd47Kg Trọng lượng: 800g/ hộp,
116Sơn màu cam AKlyd80Kg Trọng lượng: 800g/ hộp,
117Sơn màu ghi ALkyd12KgS.AK-P1; Trọng lượng: 800g/ hộp, hoặc tương đương
118Sơn phủ xanh AKlyd5KgAK-P1; Trọng lượng: 800g/ hộp hoặc tương đương
119Vải phin trắng3Mét  Khổ 800 mm, 100% cotton
120Vòng đệm 93x72x260CáiØ93xØ72x2mm
121Vú bơm mỡ loại cong M1212CáiØ12, Vật liệu: SUS201
122Vú mỡ động cơ loại thẳng M102CáiM10, Vật liệu: SUS201
123Vú mỡ động cơ loại thẳng M616CáiM6, Vật liệu: SUS201
124Vú mỡ động cơ loại thẳng M812CáiM8; Vật liệu: SUS201
125Xăng mogas 92 (RON 92)56LítRON 92
126Hệ thống các giá đỡ thiết bị đo tủ lấy mẫu nước thải( tủ đựng)2BộKích thước1500mm x 2000mm x 1500; Vật liệu Inox 304Khảo sát thực tế VTTB
127Thép góc L100x100x10mm50KgL100x100x10mm; Vật liệu: Thép CT3
128Tôn sóng20M21000x2000x0,45; tấm loại 7 sóng
129Băng dính cách điện 0,4 kV11Cuộn0,4 kV
130Vít bắn tôn2KgM3x25; Vật liệu: Thép mạ kẽm
131Lưới neo Densit®220M2Lưới dập 60x30mm,Vật liệu: Thép SUS304
132Van an toàn2CáiNối ren M27x2, 5bar, 30 độ C-120độ CKhảo sát thực tế VTTB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2577E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.300.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->