Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410875 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 17:11:00 đến ngày 2022-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 801,159,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20174E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40347E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.Các tài liệu kèm theo:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.683.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học vật liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên vật liệu Đề tài: Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật quang động kết hợp chất hoạt quang trong hỗ trợ kiểm soát một số vi sinh vật gây bệnh, mã số CT0000.06/22-23 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với tất cả các hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến dự án và được lắp đặt hoàn chỉnh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Laser 1W vùng 450nm | 6 | Chiếc | Vùng bước sóng 450 nm Công suất 1W | ||
| 2 | Laser 1W vùng 660nm | 6 | Chiếc | Vùng bước sóng 660 nm Công suất 1W | ||
| 3 | Dây dẫn quang lõi 150x150μm | 6 | Chiếc | Kích thước lõi 150x150μm | ||
| 4 | Dây nhảy quang đa mốt 400 μm | 8 | Chiếc | Kích thước 400 µm, dài 2m | ||
| 5 | Linh kiện quang học. cơ khí (05 Kẹp học) | 1 | Bộ/5 chiếc | Kích thước dài 4×2 cm | ||
| 6 | Thấu kính quang chống phản xạ | 6 | Chiếc | Đường kính 1 inchs | ||
| 7 | Giấy mài quang học 10µm | 8 | Chiếc | Kích thước 10×10 cm | ||
| 8 | Đầu connector quang SMA | 15 | Chiếc | Chuẩn SMA | ||
| 9 | Tấm giấy dẫn nhiệt | 16 | Chiếc | Kích thước 2×2 cm | ||
| 10 | Lọ keo chân không | 2 | Chiếc | Khối lượng 118g | ||
| 11 | Bộ phân cực quang | 4 | Bộ/1 chiếc | Tỷ lệ chia 50:50, dạng cubic | ||
| 12 | Bộ lọc quang học | 4 | Bộ/1 chiếc | Đường kính 1 inchs | ||
| 13 | Hộp giấy lau quang học | 2 | Hộp/ 100 chiếc | Kích thước 10x10cm | ||
| 14 | Bộ chia quang 50/50 | 14 | Bộ/1 chiếc | Chia quang đa mốt 62.5µm | ||
| 15 | Bộ dịch chuyển 1 chiều gốm áp điện | 3 | Bộ/1 chiếc | Khoảng dịch chuyển 20µm | ||
| 16 | Màn hình giao diện điều khiển | 5 | Chiếc | Kích thước màn hình 4.3 inchs | ||
| 17 | Cáp chuyển đổi RS232-USB | 3 | Chiếc | Dài 2m | ||
| 18 | Nguồn 1 chiều 24VDC | 7 | Chiếc | Điện áp ra 24VDC, công suất 480W | ||
| 19 | Mô đun giao tiếp không dây CM-wifi | 3 | Chiếc | Khoảng cách truyền 50m | ||
| 20 | Linh kiện nhiệt điện Peltier 6W | 16 | Chiếc | Công suất 6W | ||
| 21 | IC điều khiển dòng 3A | 16 | Chiếc | Dòng hoạt động max 3A | ||
| 22 | Linh kiện điện tử công suất | 16 | Chiếc | Dòng hoạt động max 6A, Điện áp 60VDC | ||
| 23 | IC giao tiếp RS485 | 4 | Chiếc | Điện áp nuôi max 12VDC | ||
| 24 | IC OPA 084 | 8 | Chiếc | Điện áp max: ±15VDC | ||
| 25 | Bộ linh kiện điện tử phụ trợ (đầu mỏ hàn 60W) | 1 | Bộ/ 1 chiếc | Công suất 60W | ||
| 26 | Môi trường DMEM low glucose 1x (Invitrogen - 500mL) | 5 | Chai 500 ml | Chất lỏng, DMEM là môi trường cơ bản được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ sự phát triển của nhiều tế bào động vật có vú khác nhau. glucose thấp với L-glutamine, chứa chất bổ sung pyridoxine hydrochloride và 110 mg / L natri pyruvate, không có màu đỏ phenol.Đóng gói: 500ml/chai. | ||
| 27 | Dòng tế bào động vật (ATCC) | 4 | Ống | Tế bào MDCK | ||
| 28 | Methyl red | 3 | Lọ 25g | Dạng bột đỏ sẫm, M= 269,31g/mol được dùng làm chất chỉ thị , hóa chất phân tích phòng thí nghiệm; pH 4,5-6,2 đóng gói 25g/chai | ||
| 29 | Methyl blue | 6 | Lọ 25g | Dạng bột được sử dụng làm hóa chất phân tích, chất chỉ thị dùng cho điện di, thuốc nhuộm. Khối lượng phân tử M=319,96 g/mol , đóng gói 25g/lọ | ||
| 30 | Lipofectamine 2000 Transfection Reagent (#C 11668030) | 5 | Hộp | Chất phản ứng cho thí nghiệm loại bỏ gen dựa trên siRNA- và shRNA | ||
| 31 | MEM Non-Essential Amino Acids Solution (100X) | 5 | Lọ 100 mL | MEM Non-Essential Amino Acids được sử dụng như một chất bổ sung cho môi trường nuôi cấy tế bào, để tăng khả năng phát triển và tồn tại của tế bào. Trạng thái: chất lỏng, pH 0.9, nồng độ 100X. Đóng gói: 100ml/lọ | ||
| 32 | Cell Culture Freezing medium - Hàng tuong đương thay thế Cryopan I. Serum-free Freezing Medium. w/o: Human and Animal Components (MS: P07-92050) | 4 | Chai 50 ml | Môi trường làm đông lạnh tế bào CHO-S, CHO-K1, HEK 293, Jurkat và NIH 3T3 Có chất chỉ thị Phenol Red, Đóng gói: 50mlBảo quản: -5 to -20°C, tránh ánh sáng | ||
| 33 | Penicillin Streptomycin 100x | 5 | Chai | Kháng sinh dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 96.0-102.0%. Đóng gói: lọ 100MU. Bảo quản:2-8°C | ||
| 34 | Trypsin 0.25 %/EDTA 0.02 % in PBS without Ca and Mg with Phenol red | 3 | Lọ 100ml | Thang DNA có kích thước: 100-1500bp, dải tham chiếu dễ xác định, được ứng dụng trong điện di gel. Kích thước nhỏ phù hợp cho 100 lần gel, Dạng lỏng, đóng gói: 0.1ml | ||
| 35 | Riboflavin | 4 | Lọ/100g | Dạng bột độ tinh khiết ≥98%: màu từ vàng đến cam, Riboflavin tham gia vào các quá trình tế bào khác nhau, bao gồm quá trình oxy hóa ß trong chuyển hóa lipid chuyển hóa glucose, bảo vệ khỏi tổn thương oxy hóa tế bào, chuyển hóa DNA và RNA, đong gói 5g/lọ | ||
| 36 | PBS. pH 7.4 | 3 | Chai | PBS có nồng độ 1X và có độ pH là 7,4. PBS 1X này là vô trùng, dạng lỏng, không màu. PBS là một dung dịch muối đẳng trương và không độc hại trong nước, giúp duy trì độ pH không đổi. Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 37 | Opti-MEM (cat#31985070) | 4 | Lọ 100ml | lỏng là môi trường nuôi cấy tế bào động vật có vú, thuốc thử chuyển hóa lipid cation.With .L- glutamine. Phenol Red. Đóng gói 0,1ml/lọ | ||
| 38 | 100X BME vitamins | 5 | Lọ 100ml | Dung dịch được lọc vô trùng , có màu vàng đến vàng đậm được sử dụng trong môi trường biến tính MOPS (MMM). Nó được sử dụng như một chất bổ sung trong một số phương tiện tăng trưởng. Đóng gói 100ml/lọ | ||
| 39 | Trypsin TPCK treated cat#LS003740 | 5 | Lọ 100mg | Dạng bột đông khô đã lọc qua sắc ký đã được xử lý bằng TPCK để ức chế hoạt động chymotryptic gây ô nhiễm. Activyti 180 unit permg protein. Đóng gói 100mg/lọ | ||
| 40 | 7.5% BSA cat#A8412 | 4 | Lọ 100ml | Dạng bột. Độ tinh khiết ≥98.0%. Quy cách đóng gói: 100 ml/lọ | ||
| 41 | Trypan Blue Solution. 0.4% | 5 | Lọ 100ml | Dạng lỏng, 0.25% Trypsin , 2.21mM EDTA, 1X, pH: 7.6 ±0.4, vô trùng. Bảo quản: -25 đến -15°C. Đóng gói: 100/chai | ||
| 42 | DPBS. no calcium. no magnesium 1x. pH 7.0-7.3 | 3 | 500 mL | Chất lỏng, nồng độ 1X là dung dịch muối cân bằng được sử dụng cho nhiều ứng dụng nuôi cấy tế bào. Thành phần không có Canxi và mage, pH=7 | ||
| 43 | EDTA 0.5 M. pH 8.0 | 1 | 4 x 100 mL | Dạng bột trắng , trọng lượng phân tử 292.3,Đóng gói: Lọ/500g .Bảo quản ở : nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 44 | Ficoll-Paque PLUS density gradient of 1.077 g/ml | 2 | 6x100ml | Môi trường nước vô trùng cho ly tâm | ||
| 45 | MTT | 3 | 100 mg | kit tăng sinh tế bào | ||
| 46 | Accutase | 2 | 500ML | Dạng lỏng, dùng trong việc tách các tế bào để phân tích dấu hiệu bề mặt tế bào. Đóng gói: Chai 500ml/lọ | ||
| 47 | Fetal Bovine Serum | 2 | 500ml | Huyết thanh thai bò là chất bổ sung sử dụng cho nuôi cấy tế bào, huyết thanh được thực hiện bằng phương pháp siêu lọc với màng lọc có trọng lượng phân tử 10.000 phân tử. được xử lý ở 4 ° C với sự theo dõi cẩn thận về độ pH, độ thẩm thấu và nồng độ glucose. Dạng lỏng, bảo quản -80°C. Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 48 | Antibiotic-Antimycotic (100x) | 2 | 100 mL | Là kháng thể sử dụng để ngăn ngừa ô nhiễm vi khuẩn đối với các tế bào nuôi cấy, chất lỏng, nồng đồ 100X, bảo quản -5 đến -20ᵒC. Đóng gói: 100ml/chai | ||
| 49 | L-Glutamine. 200 nM | 2 | 100 mL | L-Glutamine là hợp chất ngăn ngừa sự suy thoái và độc tính tế bào, tăng thời hạn sử dụng một cách rõ rệt. Dạng lỏng, nồng độ 200mM. Đóng gói: 100mL/lọ. | ||
| 50 | DEAE-dextran | 3 | 10g | Thuốc thử hóa học chuyển axit nucleic vào tế bào động vật | ||
| 51 | Low Melting Point Agarose | 1 | 50 g | Agrarose ở nhiệt độ nóng chảy thấp | ||
| 52 | Crystal violet solution | 2 | 250ML | Dung dịch sử dụng trong kỹ thuật nhuộm vi khuẩn | ||
| 53 | Formaldehyde | 2 | Lít | Dạng bột màu trắng, dễ dàng hòa tan trong nước thành dung dịch không màu, áp suất bay hơi 1.7 hPa (20 °C), độ nhớt 2 mPas (20 °C). Đóng gói 500g/hộp | ||
| 54 | Các cặp mồi đặc hiệu | 1.600 | nucleotide | Ống chứa primer( mồi) khô sử dụng trong phản ứng PCR Bảo quản: nhiệt độ phòng Đóng gói: Tube | ||
| 55 | TriPure Isolation Reagent | 1 | 200 ml | Thuốc thử cho phép cô lập đồng thời RNA và DNA | ||
| 56 | GoTaq® Probe qPCR Master mix | 1 | 10 ml | Chất đệm phản ứng | ||
| 57 | Phusion™ High-Fidelity DNA Polymerase (2 U/µL) | 1 | 100 units | Bộ hoá chất Phusion sử dụng cho nhưngx phản ứng PCR cần độ chính xác caoĐộ chính xác cao gấp 50 lần so với TaqCó hoạt tính sửa saiCung cấp kèm theo bộ đệm 5X Phusion HF Buffer, 5X Phusion GC Buffer | ||
| 58 | DNA Extraction Kit | 1 | 50 Prep | Quy cách đóng gói: 50 cột QIAamp MinElute, 50 ống thu, lọ đệm ATL 14 mL, lọ đệm AL 12 mL, lọ đệm AW1 19 mL, lọ đệm AW2 13 mL, lọ đệm ATE 20 mL, lọ proteinase K 1,25 mL. | ||
| 59 | PCR DNA Purification Kit | 1 | 50 Prep | Đóng gói: 1 chai Binding Buffer 12 mL, 1 chai Washing Buffer 9 mL, 1 chai Elution Buffer 15 mL, 50 cột tinh sạch. | ||
| 60 | Qiagen Plasmid extraction kit | 1 | 50 Prep | Bộ 50 Prep | ||
| 61 | Agarose. Low EEO.High purity for electrophoresis | 1 | 100g | Dạng bột, Low EEO, type I-B, được ứng dụng trong điện di gel: đóng gói 25G/lọ | ||
| 62 | DNA Ladder (100-1500bp).60 applications | 2 | 250 μL | Dạng lỏng. | ||
| 63 | DNA Gel Loading Dye (6X) | 2 | 5 x 1.0 mL | 6X Orange DNA Loading Dye được sử dụng cho điện di DNA thông thường.Theo dõi hai màu của sự di chuyển DNA trong quá trình điện di DNAKhông che DNA khi gel tiếp xúc với tia UV EDTA liên kết các ion kim loại hóa trị hai và ức chế các nucleaza phụ thuộc kim loạiđóng gói: Lọ/10ml | ||
| 64 | Ethidium Bromide. 10mg/mL | 1 | 10ml | Chất lỏng, 10 mg / mL trong H2O | ||
| 65 | Ethanol 99.99% | 2 | Chai 2.5 L | Là dung môi được ứng dụng trong phòng thí nghiệm được quy định và có yêu cầu cao, độ tinh khiết ≥ 99.9 %. Đóng gói: 2.5L/chai | ||
| 66 | Chloroform( chai 2.5L) | 2 | 2.5 Lít | Dạng lỏng, dùng cho sắc ký lỏng, độ tinh khiết cao ≥ 99,8%. Đóng gói: chai 2.5 Lít | ||
| 67 | 2-propanol | 2 | 4 Lít | Dạng dung dịch không màu, nồng độ 99,7-100%, trọng lượng phân tử 60,09Đóng gói : chai 500mlBảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 68 | TAE Buffer 50X. Liquid Concentrate | 2 | 1 Lít | Dạng lỏng, không màu, không mùi. Đóng gói: 1 L/chai. | ||
| 69 | First monoclonal antibody | 1 | 1 mg | muromonab -CD3 là một dạng kháng thể đơn dòng của chuột là IgG tinh khiết, ức chế miễn dịch. Nó được sử dụng để ngăn ngừa đào thải allograft cấp tính trong cấy ghép thận và gan | ||
| 70 | Secondary antibody (conjugated) | 1 | 1 mg | kháng thể liên hợp | ||
| 71 | Potassium hydrogen carbonate KHCO3 | 3 | 500g | Kali hydro cacbonat là dạng tinh thể màu trắng, công thức hóa học KHCO3; khối lượng phân tử M=100,12g/mol; độ tinh khiết ≥99,5%, ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm. Đóng gói 500g/chai | ||
| 72 | Ammonium chloride NH4Cl | 3 | 500g | Hóa chất phân tích dùng trong phòng thí nghiệm, khối lượng phân tử;M=53,49 g/mol. Dạng tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥99,5%. Đóng gói 500g/hộp | ||
| 73 | HCl | 3 | 500 ml | Hydro chloride HCl, là một chất khí không màu, độc hại, có tính ăn mòn cao, tạo thành khói trắng khi tiếp xúc với hơi ẩm. Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 74 | sodium citrate | 4 | 250 g | Natri bicarbonat được sử dụng rộng rãi như một chất đệm sinh lý trong các ứng dụng nuôi cấy tế bào, dạng bột. Đóng gói: 500G/hộp | ||
| 75 | Đầu côn 10µl | 6 | Túi 1000c | Màu xanh, chia vạch, hấp tiệt trùng được.Làm từ Polypropylene,Dnase/Rnase Free.Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 76 | Đầu côn 200µl | 8 | Túi 1000c | Màu vàng, chia vạch, hấp tiệt trùng được làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free, Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 77 | Đầu côn 1000µl | 6 | Túi 1000c | Màu trắng, chia vạch, hấp tiệt trùng đượcLàm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 78 | Đĩa nuôi cấy 6 giếng | 4 | Thùng100 cái | Đĩa nuôi cấy 6 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 79 | Đĩa petri nhựa dùng 1 lần | 4 | Thùng 250 cái | Đĩa petri làm tự nhựa poly propylene, tiệt trùng từng chiếc. Đường kính phi 9cm. Đóng gói thùng/500 chiếc | ||
| 80 | Pipet nhựa 10 ml | 4 | Thùng 200 cái | Chất liệu Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao. Dung tích 10ml. Đóng gói: thùng 200 cái | ||
| 81 | Pipet nhựa 25 ml | 4 | Thùng 200 cái | Chất liệu Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao. Dung tích 25ml. Đóng gói: thùng 200 cái | ||
| 82 | Pipet nhựa 5 ml | 4 | Thùng 200 cái | Chất liệu Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao. Dung tích 5ml. Đóng gói: thùng 200 cái | ||
| 83 | Siranh 1O ml | 32 | Hộp 100 cái | Dung tích hút 10ml, được làm từ nhựa PP, mũi kim bằng thép không gỉ. | ||
| 84 | Khẩu trang y tế | 3 | Thùng 50 hộp | Cấu tạo : có 2 đến 4 lớp vải không dệt bên trong và 1 lớp vải kháng khuẩn bên ngoài cùng. Tất cả các lớp vải đều có lỗ thoáng khí, và có khả năng chống thấm nước rất tốt. Ngoài ra còn có thanh nẹp mũi và dây thun để dễ dàng đeo và sử dụng. | ||
| 85 | Găng tay y tế | 16 | Hộp | Găng tay Vglove cao su tự nhiên, mỏng và dai giúp cho việc cầm nắm dễ dàng hơn. Ngăn ngừa hoàn toàn vi khuẩn, virus, chất độc hại bám vào bàn tay. Đóng gói: 100 cái/hộp. | ||
| 86 | facol 15ml. | 3 | Thùng 100 cái | Ống ly tâm 15mlNhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC.Đóng gói: thùng 500 cái | ||
| 87 | Facol 50 ml | 3 | Thùng 100 cái | Thể tích: 15ml, được sản xuất từ nhựa HDPE, đáy hình nón, không tự đúng, tiệt trùng, Không chứa nội độc tố, RNase-/DNase-free, Non – pyrogenic, Non – cytotoxic. Lực ly tâm tối đa: 13.000×g, kiểu nắp màu xanh, phẳng, vật liệu nhựa Polypropylene. Đóng gói: 50 cái/túi | ||
| 88 | Ống Eppendorf 1.5 ml | 1 | Túi 500 cái | Ống được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thẻ tích 1.5ml, RNase & DNase free, nhiệt độ làm việc -20 đến 121ᵒC, Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF. Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 89 | Đầu típ 10 µl có đầu lọc khử nuclease | 8 | Hộp | Đầu côn được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thể tích 10uL, tiệt trùng, màu tự nhiên , DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: túi 1000 cái | ||
| 90 | Đầu típ 1000 µl có đầu lọc khử nuclease | 8 | Hộp | Đầu côn được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thể tích 1000uL, tiệt trùng, màu xanh, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: túi 1000 cái | ||
| 91 | Đầu típ 200 µl có đầu lọc khử nuclease | 8 | Hộp | Đầu côn được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thể tích 100uL, tiệt trùng, màu vàng , DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: túi 1000 cái | ||
| 92 | Ống Eppendorf 0.2 ml | 4 | Túi 1000 cái | Ống được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thẻ tích 0,2 ml, RNase & DNase free, nhiệt độ làm việc -20 đến 121ᵒC, Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF. Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 93 | Ống Eppendorf 2.0 ml | 4 | Túi 500 cái | Ống được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thẻ tích 2.0 ml, RNase & DNase free, nhiệt độ làm việc -20 đến 121ᵒC, Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF. Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 94 | PrimariaTM 6-well plates. 50/cs | 1 | 100c/thùng | Đĩa không xử lý chế độ xem, đáy, vô trùng• Đóng được riêng các gói có nắp• Không chứa Pyrogen• Có thể khử trùng bằng gamma• Đã kiểm tra USP loại VIĐóng gói: 50/gói | ||
| 95 | Falcon® 75cm² Rectangular Straight Neck Cell Culture Flask with Plug Seal Cap | 1 | 100c/thùng | Falcon® 75cm² Bình nuôi cấy tế bào cổ thẳng hình chữ nhật có nắp bịt kín |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20174E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40347E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.Các tài liệu kèm theo:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.683.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi