Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421472-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học vật liệu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20220410875
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 17:11:00 đến ngày 2022-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 801,159,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20174E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40347E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.Các tài liệu kèm theo:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.683.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học vật liệu
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên vật liệu
Đề tài: Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật quang động kết hợp chất hoạt quang trong hỗ trợ kiểm soát một số vi sinh vật gây bệnh, mã số CT0000.06/22-23
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Khoa học vật liệu , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705; Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với tất cả các hàng hóa nhập khẩu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến dự án và được lắp đặt hoàn chỉnh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Laser 1W vùng 450nm6ChiếcVùng bước sóng 450 nm Công suất 1W
2Laser 1W vùng 660nm6ChiếcVùng bước sóng 660 nm Công suất 1W
3Dây dẫn quang lõi 150x150μm6ChiếcKích thước lõi 150x150μm
4Dây nhảy quang đa mốt 400 μm8ChiếcKích thước 400 µm, dài 2m
5Linh kiện quang học. cơ khí (05 Kẹp học)1Bộ/5 chiếcKích thước dài 4×2 cm
6Thấu kính quang chống phản xạ6ChiếcĐường kính 1 inchs
7Giấy mài quang học 10µm8ChiếcKích thước 10×10 cm
8Đầu connector quang SMA15ChiếcChuẩn SMA
9Tấm giấy dẫn nhiệt16ChiếcKích thước 2×2 cm
10Lọ keo chân không2ChiếcKhối lượng 118g
11Bộ phân cực quang4Bộ/1 chiếcTỷ lệ chia 50:50, dạng cubic
12Bộ lọc quang học4Bộ/1 chiếcĐường kính 1 inchs
13Hộp giấy lau quang học2Hộp/ 100 chiếcKích thước 10x10cm
14Bộ chia quang 50/5014Bộ/1 chiếcChia quang đa mốt 62.5µm
15Bộ dịch chuyển 1 chiều gốm áp điện3Bộ/1 chiếcKhoảng dịch chuyển 20µm
16Màn hình giao diện điều khiển5ChiếcKích thước màn hình 4.3 inchs
17Cáp chuyển đổi RS232-USB3ChiếcDài 2m
18Nguồn 1 chiều 24VDC7ChiếcĐiện áp ra 24VDC, công suất 480W
19Mô đun giao tiếp không dây CM-wifi3ChiếcKhoảng cách truyền 50m
20Linh kiện nhiệt điện Peltier 6W16ChiếcCông suất 6W
21IC điều khiển dòng 3A16ChiếcDòng hoạt động max 3A
22Linh kiện điện tử công suất16ChiếcDòng hoạt động max 6A, Điện áp 60VDC
23IC giao tiếp RS4854ChiếcĐiện áp nuôi max 12VDC
24IC OPA 0848ChiếcĐiện áp max: ±15VDC
25Bộ linh kiện điện tử phụ trợ (đầu mỏ hàn 60W)1Bộ/ 1 chiếcCông suất 60W
26Môi trường DMEM low glucose 1x (Invitrogen - 500mL)5Chai 500 mlChất lỏng, DMEM là môi trường cơ bản được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ sự phát triển của nhiều tế bào động vật có vú khác nhau. glucose thấp với L-glutamine, chứa chất bổ sung pyridoxine hydrochloride và 110 mg / L natri pyruvate, không có màu đỏ phenol.Đóng gói: 500ml/chai.
27Dòng tế bào động vật (ATCC)4ỐngTế bào MDCK
28Methyl red3Lọ 25gDạng bột đỏ sẫm, M= 269,31g/mol được dùng làm chất chỉ thị , hóa chất phân tích phòng thí nghiệm; pH 4,5-6,2 đóng gói 25g/chai
29Methyl blue6Lọ 25gDạng bột được sử dụng làm hóa chất phân tích, chất chỉ thị dùng cho điện di, thuốc nhuộm. Khối lượng phân tử M=319,96 g/mol , đóng gói 25g/lọ
30Lipofectamine 2000 Transfection Reagent (#C 11668030)5HộpChất phản ứng cho thí nghiệm loại bỏ gen dựa trên siRNA- và shRNA
31MEM Non-Essential Amino Acids Solution (100X)5Lọ 100 mLMEM Non-Essential Amino Acids được sử dụng như một chất bổ sung cho môi trường nuôi cấy tế bào, để tăng khả năng phát triển và tồn tại của tế bào. Trạng thái: chất lỏng, pH 0.9, nồng độ 100X. Đóng gói: 100ml/lọ
32Cell Culture Freezing medium - Hàng tuong đương thay thế Cryopan I. Serum-free Freezing Medium. w/o: Human and Animal Components (MS: P07-92050)4Chai 50 mlMôi trường làm đông lạnh tế bào CHO-S, CHO-K1, HEK 293, Jurkat và NIH 3T3 Có chất chỉ thị Phenol Red, Đóng gói: 50mlBảo quản: -5 to -20°C, tránh ánh sáng
33Penicillin Streptomycin 100x5ChaiKháng sinh dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 96.0-102.0%. Đóng gói: lọ 100MU. Bảo quản:2-8°C
34Trypsin 0.25 %/EDTA 0.02 % in PBS without Ca and Mg with Phenol red3Lọ 100mlThang DNA có kích thước: 100-1500bp, dải tham chiếu dễ xác định, được ứng dụng trong điện di gel. Kích thước nhỏ phù hợp cho 100 lần gel, Dạng lỏng, đóng gói: 0.1ml
35Riboflavin4Lọ/100gDạng bột độ tinh khiết ≥98%: màu từ vàng đến cam, Riboflavin tham gia vào các quá trình tế bào khác nhau, bao gồm quá trình oxy hóa ß trong chuyển hóa lipid chuyển hóa glucose, bảo vệ khỏi tổn thương oxy hóa tế bào, chuyển hóa DNA và RNA, đong gói 5g/lọ
36PBS. pH 7.43ChaiPBS có nồng độ 1X và có độ pH là 7,4. PBS 1X này là vô trùng, dạng lỏng, không màu. PBS là một dung dịch muối đẳng trương và không độc hại trong nước, giúp duy trì độ pH không đổi. Đóng gói: 500ml/chai
37Opti-MEM (cat#31985070)4Lọ 100mllỏng là môi trường nuôi cấy tế bào động vật có vú, thuốc thử chuyển hóa lipid cation.With .L- glutamine. Phenol Red. Đóng gói 0,1ml/lọ
38100X BME vitamins5Lọ 100mlDung dịch được lọc vô trùng , có màu vàng đến vàng đậm được sử dụng trong môi trường biến tính MOPS (MMM). Nó được sử dụng như một chất bổ sung trong một số phương tiện tăng trưởng. Đóng gói 100ml/lọ
39Trypsin TPCK treated cat#LS0037405Lọ 100mgDạng bột đông khô đã lọc qua sắc ký đã được xử lý bằng TPCK để ức chế hoạt động chymotryptic gây ô nhiễm. Activyti 180 unit permg protein. Đóng gói 100mg/lọ
407.5% BSA cat#A84124Lọ 100mlDạng bột. Độ tinh khiết ≥98.0%. Quy cách đóng gói: 100 ml/lọ
41Trypan Blue Solution. 0.4%5Lọ 100mlDạng lỏng, 0.25% Trypsin , 2.21mM EDTA, 1X, pH: 7.6 ±0.4, vô trùng. Bảo quản: -25 đến -15°C. Đóng gói: 100/chai
42DPBS. no calcium. no magnesium 1x. pH 7.0-7.33500 mLChất lỏng, nồng độ 1X là dung dịch muối cân bằng được sử dụng cho nhiều ứng dụng nuôi cấy tế bào. Thành phần không có Canxi và mage, pH=7
43EDTA 0.5 M.  pH 8.0 14 x 100 mLDạng bột trắng , trọng lượng phân tử 292.3,Đóng gói: Lọ/500g .Bảo quản ở : nhiệt độ từ 15-30℃
44Ficoll-Paque PLUS density gradient of 1.077 g/ml26x100mlMôi trường nước vô trùng cho ly tâm
45MTT3100 mgkit tăng sinh tế bào
46Accutase2500MLDạng lỏng, dùng trong việc tách các tế bào để phân tích dấu hiệu bề mặt tế bào. Đóng gói: Chai 500ml/lọ
47Fetal Bovine Serum2500mlHuyết thanh thai bò là chất bổ sung sử dụng cho nuôi cấy tế bào, huyết thanh được thực hiện bằng phương pháp siêu lọc với màng lọc có trọng lượng phân tử 10.000 phân tử. được xử lý ở 4 ° C với sự theo dõi cẩn thận về độ pH, độ thẩm thấu và nồng độ glucose. Dạng lỏng, bảo quản -80°C. Đóng gói: 500ml/chai
48Antibiotic-Antimycotic (100x)2100 mLLà kháng thể sử dụng để ngăn ngừa ô nhiễm vi khuẩn đối với các tế bào nuôi cấy, chất lỏng, nồng đồ 100X, bảo quản -5 đến -20ᵒC. Đóng gói: 100ml/chai
49L-Glutamine. 200 nM2100 mLL-Glutamine là hợp chất ngăn ngừa sự suy thoái và độc tính tế bào, tăng thời hạn sử dụng một cách rõ rệt. Dạng lỏng, nồng độ 200mM. Đóng gói: 100mL/lọ.
50DEAE-dextran310gThuốc thử hóa học chuyển axit nucleic vào tế bào động vật
51Low Melting Point Agarose150 gAgrarose ở nhiệt độ nóng chảy thấp
52Crystal violet solution2250MLDung dịch sử dụng trong kỹ thuật nhuộm vi khuẩn
53Formaldehyde2LítDạng bột màu trắng, dễ dàng hòa tan trong nước thành dung dịch không màu, áp suất bay hơi 1.7 hPa (20 °C), độ nhớt 2 mPas (20 °C). Đóng gói 500g/hộp
54Các cặp mồi đặc hiệu1.600nucleotideỐng chứa primer( mồi) khô sử dụng trong phản ứng PCR Bảo quản: nhiệt độ phòng Đóng gói: Tube
55TriPure Isolation Reagent    1200 mlThuốc thử cho phép cô lập đồng thời RNA và DNA
56GoTaq® Probe qPCR Master mix110 mlChất đệm phản ứng
57Phusion™ High-Fidelity DNA Polymerase (2 U/µL)1100 unitsBộ hoá chất Phusion sử dụng cho nhưngx phản ứng PCR cần độ chính xác caoĐộ chính xác cao gấp 50 lần so với TaqCó hoạt tính sửa saiCung cấp kèm theo bộ đệm 5X Phusion HF Buffer, 5X Phusion GC Buffer
58DNA Extraction Kit150 PrepQuy cách đóng gói: 50 cột QIAamp MinElute, 50 ống thu, lọ đệm ATL 14 mL, lọ đệm AL 12 mL, lọ đệm AW1 19 mL, lọ đệm AW2 13 mL, lọ đệm ATE 20 mL, lọ proteinase K 1,25 mL.
59PCR DNA Purification Kit150 PrepĐóng gói: 1 chai Binding Buffer 12 mL, 1 chai Washing Buffer 9 mL, 1 chai Elution Buffer 15 mL, 50 cột tinh sạch.
60Qiagen Plasmid extraction kit150 PrepBộ 50 Prep
61Agarose. Low EEO.High purity for electrophoresis1100gDạng bột, Low EEO, type I-B, được ứng dụng trong điện di gel: đóng gói 25G/lọ
62DNA Ladder (100-1500bp).60 applications2250 μLDạng lỏng.
63DNA Gel Loading Dye (6X)2 5 x 1.0 mL6X Orange DNA Loading Dye được sử dụng cho điện di DNA thông thường.Theo dõi hai màu của sự di chuyển DNA trong quá trình điện di DNAKhông che DNA khi gel tiếp xúc với tia UV EDTA liên kết các ion kim loại hóa trị hai và ức chế các nucleaza phụ thuộc kim loạiđóng gói: Lọ/10ml
64Ethidium Bromide. 10mg/mL110mlChất lỏng, 10 mg / mL trong H2O
65Ethanol 99.99%2Chai 2.5 LLà dung môi được ứng dụng trong phòng thí nghiệm được quy định và có yêu cầu cao, độ tinh khiết ≥ 99.9 %. Đóng gói: 2.5L/chai
66Chloroform( chai 2.5L)22.5 LítDạng lỏng, dùng cho sắc ký lỏng, độ tinh khiết cao ≥ 99,8%. Đóng gói: chai 2.5 Lít
672-propanol24 LítDạng dung dịch không màu, nồng độ 99,7-100%, trọng lượng phân tử 60,09Đóng gói : chai 500mlBảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃
68TAE Buffer 50X. Liquid Concentrate21 LítDạng lỏng, không màu, không mùi. Đóng gói: 1 L/chai.
69First monoclonal antibody11 mgmuromonab -CD3 là một dạng kháng thể đơn dòng của chuột là IgG tinh khiết, ức chế miễn dịch. Nó được sử dụng để ngăn ngừa đào thải allograft cấp tính trong cấy ghép thận và gan
70 Secondary antibody (conjugated)11 mgkháng thể liên hợp
71Potassium hydrogen carbonate KHCO33500gKali hydro cacbonat là dạng tinh thể màu trắng, công thức hóa học KHCO3; khối lượng phân tử M=100,12g/mol; độ tinh khiết ≥99,5%, ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm. Đóng gói 500g/chai
72Ammonium chloride NH4Cl3500gHóa chất phân tích dùng trong phòng thí nghiệm, khối lượng phân tử;M=53,49 g/mol. Dạng tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥99,5%. Đóng gói 500g/hộp
73HCl3500 mlHydro chloride HCl, là một chất khí không màu, độc hại, có tính ăn mòn cao, tạo thành khói trắng khi tiếp xúc với hơi ẩm. Đóng gói: 500ml/chai
74sodium citrate4250 gNatri bicarbonat được sử dụng rộng rãi như một chất đệm sinh lý trong các ứng dụng nuôi cấy tế bào, dạng bột. Đóng gói: 500G/hộp
75Đầu côn 10µl6Túi 1000cMàu xanh, chia vạch, hấp tiệt trùng được.Làm từ Polypropylene,Dnase/Rnase Free.Đóng gói: 1.000 chiếc/túi
76Đầu côn 200µl8Túi 1000cMàu vàng, chia vạch, hấp tiệt trùng được làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free, Đóng gói: 1.000 chiếc/túi
77Đầu côn 1000µl6Túi 1000cMàu trắng, chia vạch, hấp tiệt trùng đượcLàm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: 1.000 chiếc/túi
78Đĩa nuôi cấy 6 giếng4Thùng100 cáiĐĩa nuôi cấy 6 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: Thùng 100 cái
79Đĩa petri nhựa dùng 1 lần4Thùng 250 cáiĐĩa petri làm tự nhựa poly propylene, tiệt trùng từng chiếc. Đường kính phi 9cm. Đóng gói thùng/500 chiếc
80Pipet nhựa 10 ml4Thùng 200 cáiChất liệu Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao. Dung tích 10ml. Đóng gói: thùng 200 cái
81Pipet nhựa 25 ml4Thùng 200 cáiChất liệu Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao. Dung tích 25ml. Đóng gói: thùng 200 cái
82Pipet nhựa 5 ml4Thùng 200 cáiChất liệu Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao. Dung tích 5ml. Đóng gói: thùng 200 cái
83Siranh 1O ml32Hộp 100 cáiDung tích hút 10ml, được làm từ nhựa PP, mũi kim bằng thép không gỉ.
84Khẩu trang y tế3Thùng 50 hộpCấu tạo : có 2 đến 4 lớp vải không dệt bên trong và 1 lớp vải kháng khuẩn bên ngoài cùng. Tất cả các lớp vải đều có lỗ thoáng khí, và có khả năng chống thấm nước rất tốt. Ngoài ra còn có thanh nẹp mũi và dây thun để dễ dàng đeo và sử dụng.
85Găng tay y tế16HộpGăng tay Vglove cao su tự nhiên, mỏng và dai giúp cho việc cầm nắm dễ dàng hơn. Ngăn ngừa hoàn toàn vi khuẩn, virus, chất độc hại bám vào bàn tay. Đóng gói: 100 cái/hộp.
86facol 15ml.3Thùng 100 cáiỐng ly tâm 15mlNhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC.Đóng gói: thùng 500 cái
87Facol 50 ml3Thùng 100 cáiThể tích: 15ml, được sản xuất từ nhựa HDPE, đáy hình nón, không tự đúng, tiệt trùng, Không chứa nội độc tố, RNase-/DNase-free, Non – pyrogenic, Non – cytotoxic. Lực ly tâm tối đa: 13.000×g, kiểu nắp màu xanh, phẳng, vật liệu nhựa Polypropylene. Đóng gói: 50 cái/túi
88Ống Eppendorf 1.5 ml1Túi 500 cáiỐng được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thẻ tích 1.5ml, RNase & DNase free, nhiệt độ làm việc -20 đến 121ᵒC, Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF. Đóng gói: 500 cái/túi
89Đầu típ 10 µl có đầu lọc khử nuclease8HộpĐầu côn được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thể tích 10uL, tiệt trùng, màu tự nhiên , DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: túi 1000 cái
90Đầu típ 1000 µl có đầu lọc khử nuclease8HộpĐầu côn được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thể tích 1000uL, tiệt trùng, màu xanh, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: túi 1000 cái
91Đầu típ 200 µl có đầu lọc khử nuclease8HộpĐầu côn được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thể tích 100uL, tiệt trùng, màu vàng , DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: túi 1000 cái
92Ống Eppendorf  0.2 ml4Túi 1000 cáiỐng được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thẻ tích 0,2 ml, RNase & DNase free, nhiệt độ làm việc -20 đến 121ᵒC, Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF. Đóng gói: 500 cái/túi
93Ống Eppendorf 2.0 ml4Túi 500 cáiỐng được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thẻ tích 2.0 ml, RNase & DNase free, nhiệt độ làm việc -20 đến 121ᵒC, Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF. Đóng gói: 500 cái/túi
94PrimariaTM 6-well plates. 50/cs1100c/thùngĐĩa không xử lý chế độ xem, đáy, vô trùng• Đóng được riêng các gói có nắp• Không chứa Pyrogen• Có thể khử trùng bằng gamma• Đã kiểm tra USP loại VIĐóng gói: 50/gói
95Falcon® 75cm² Rectangular Straight Neck Cell Culture Flask with Plug Seal Cap1100c/thùngFalcon® 75cm² Bình nuôi cấy tế bào cổ thẳng hình chữ nhật có nắp bịt kín
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20174E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40347E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.Các tài liệu kèm theo:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.683.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->